1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE, DAP AN KHAO SAT DAU NAM TOAN 12

15 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 602,28 KB
File đính kèm DE, DAP AN KHAO SAT DAU NAM TOAN 12.rar (568 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 4 đề, đáp án kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán 12, theo cấu trúc 70% trắc nghiệm khách quan, 30% tự luận. Phần trắc nghiệm khách quan gồm 28 câu trắc nghiệm khách quan được trộn ngẫu nhiên bằng phần mềm MCMix

Trang 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM NĂM HỌC: 2018 - 2019

MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 03 trang.

A Phần trắc nghiệm( 7 điểm): (28 câu trắc nghiệm).

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên (1; 3)?

A

2

2

B

3

C

1

x

y

x

-=

1

y

x

+

-=

-Câu 2: Đạo hàm của hàm số   9 4

3

x

x

 tại điểm x = 1 bằng:

A

5

8

B

25

5

11 8

Câu 3: Cho hàm số ycos2x Đạo hàm cấp 2 của hàm số là:

A y' 2 os2c x B y' 2 os2c x C y' sin2x D y' 2sin 2x

Câu 4: Kết quả của 2

3 1 lim

2

x

x x

Câu 5: Một vật chuyển động theo quy luật s=−13t3+9t2, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A 216 (m/s) B 30 (m/s) C 400 (m/s) D 54 (m/s)

Câu 6: Đồ thị hàm số

2

x y x

 có tiệm cận ngang là đường thẳng

Câu 7: Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây?

A 3;3

B 4;3

C 3;5

D 5;3

Câu 8: Cho tứ diện đều ABCD (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau) Số đo góc giữa hai đường thẳng ABCD bằng

Câu 9: Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng  cho trước?

Câu 10: Đạo hàm của hàm số f x   x2 4x3

là :

A

 

2 '

6

f x

 

'

1

f x

C

 

2 '

6 4

f x

 

2 '

12

f x

Câu 11: Kết quả của

3 lim

2

 

x

x x

Mã đề thi 132

Trang 2

A  B 1 C 2 D  

Câu 12: Cho hình chóp S ABCD. , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng aSAABCD Biết

6

3

a

SA 

Tính góc giữa SC và ABCD

Câu 13: Cho hàm số f(x) có đạo hàm đến cấp 2 trong khoảng x ok x; ok với k 0 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) > 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số y = f(x)

B Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số y = f(x)

C Hàm số: y = f(x) đạt cực tiểu tại x0 khi và chỉ khi đạo hàm của hàm số đổi dấu từ dương sang

âm qua x0

D Hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của phương trình y’ = 0

Câu 14: Hàm số ycotx có đạo hàm là:

A y'  tanx B

'

2

1 sin

y

x



C

' 2

1 sin

y

x

D

'

2

1 cos

y

x



Câu 15: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như bên

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;1 B  ;0

C 1;  D 1;0

Câu 16: Cho hàm số yf x( ) sin 2 x Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi x?

A y2( )y' 2  4 B 4y y ''  0

C 4y y ''  0 D yy'.tan 2x

Câu 17: Kết quả của lim 2 34 2 1

Câu 18: Người ta muốn mạ vàng cho bề mặt phía ngoài của một cái hộp dạng hình hộp đứng không nắp (nắp trên), có đáy là một hình vuông Tìm chiều cao của hộp để lượng vàng phải dùng

để mạ là ít nhất, biết lớp mạ ở mọi nơi như nhau, giao giữa các mặt là không đáng kể và thể tích của hộp là 4 dm3

Câu 19: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

3 4

x y x

 :

Câu 20: Mệnh đề nào sau đây có thể sai?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

C Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song

Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x= -3 3x2- 9x+35 trên [- 4 ;4]

A max ( ) 2; min ( ) 0[ 4;4] f x [ 4;4] f x

B max ( ) 15; min ( )[ 4;4] f x [ 4;4] f x 41

=-C max ( ) 40; min ( )[ 4;4] f x [ 4;4] f x 41

=-D max ( ) 1; min ( )[ 4;4] f x [ 4;4] f x 1

Trang 3

=-Câu 22: Tìm giới hạn hàm số

2

1

lim

1

 

x

x

Câu 23: Đạo hàm của hàm số y x 4 3x2  làx 1

A y' 4x3 3x21 B y' 4x3 6x1 C y' 4x3 6x2x D y' 4x3 3x2x

Câu 24: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

D Ba mệnh đề trên đều sai

Câu 25: Cho khối chóp S ABCD. như hình vẽ Hỏi hai mặt phẳng SAC và SBD chia khối chóp

Câu 26: Có bao nhiêu khối đa diện đều?

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số  

1

3

có hai cực trị nằm cùng phía với trục tung

A m 1;

B 1;1 1; 

2

C

1

2

1

2

m   

Câu 28: Cho hàm số y = f(x) nghịch biến trên [-1; 3] và f(-1) = 5 Khi đó ta có:

A Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5 B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5

C Hàm số không có giá trị lớn nhất D Giá trị lớn nhất của hàm số là f(3)

B Phần tự luận( 3 điểm):

Câu 1(1,0 điểm): Cho hàm số

1

3

có đồ thị (C )

a Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 4.

b Tìm cực trị của hàm số.

Câu 2(1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y x 4 4x2 4

trên đoạn [-1; 2]

Câu 3(1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , AB a ,

3

BC a Tam giác SAC cân tại S , mặt phẳng SAD vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc 

giữa SD và ABCD bằng  0

60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Trang 4

- HẾT

-ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM NĂM HỌC: 2018 - 2019

MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 03 trang.

A Phần trắc nghiệm( 7 điểm): (28 câu trắc nghiệm).

Câu 1: Hàm số ycotx có đạo hàm là:

A

'

2

1 sin

y

x



B y'  tanx C

' 2

1 sin

y

x

D

'

2

1 cos

y

x



Câu 2: Đồ thị hàm số

2

x y x

 có tiệm cận ngang là đường thẳng

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên (1; 3)

A

1

y

x

+

-=

1

x y x

-=

-C

3

D

2 1

2

Câu 4: Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng  cho trước?

Câu 5: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như bên

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;1 B 1; 

C  ;0

D 1;0

Câu 6: Cho khối chóp S ABCD. như hình vẽ Hỏi hai mặt phẳng SAC

và SBD

chia khối chóp

Câu 7: Kết quả của

3 lim

2

 

x

x x

Mã đề thi 209

Trang 5

A  B 1 C 2 D  

Câu 8: Cho tứ diện đều ABCD (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau) Số đo góc giữa hai đường thẳng ABCD bằng

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số  

1

3

có hai cực trị nằm cùng phía với trục tung

2

C

1

2

1

2

m    

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD. , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng aSAABCD Biết

6

3

a

SA 

Tính góc giữa SC và ABCD

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) sin 2 x Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi x?

A y2( )y' 2  4 B 4y y ''  0

C 4y y ''  0 D yy'.tan 2x

Câu 12: Cho hàm số f(x) có đạo hàm đến cấp 2 trong khoảng x ok x; ok

với k 0 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) > 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số y = f(x)

B Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số y = f(x)

C Hàm số: y = f(x) đạt cực tiểu tại x0 khi và chỉ khi đạo hàm của hàm số đổi dấu từ dương sang

âm qua x0

D Hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của phương trình y’ = 0

Câu 13: Kết quả của 2

3 1 lim

2

x

x x

Câu 14: Đạo hàm của hàm số f x   x2 4x3 là :

A

 

2 '

6

f x

 

2 '

12

f x

C '  21 3

f x

2 '

6 4

f x

Câu 15: Đạo hàm của hàm số   9 4

3

x

x

 tại điểm x = 1 bằng:

A

11

5 8

C

5

25 16

Câu 16: Kết quả của lim 2 34 2 1

Câu 17: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

3 4

x y x

 :

Trang 6

Câu 18: Cho hàm số ycos2x Đạo hàm cấp 2 của hàm số là:

A y' 2sin 2x B y' 2 os2c x C y' sin2x D y' 2 os2c x

Câu 19: Mệnh đề nào sau đây có thể sai?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

C Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song

Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x= -3 3x2- 9x+35 trên [- 4 ;4]

A max ( ) 2; min ( ) 0[ 4;4] f x [ 4;4] f x

B max ( ) 15; min ( )[ 4;4] f x [ 4;4] f x 41

=-C max ( ) 40; min ( )[ 4;4] f x [ 4;4] f x 41

=-D max ( ) 1; min ( )[ 4;4] f x [ 4;4] f x 1

=-Câu 21: Người ta muốn mạ vàng cho bề mặt phía ngoài của một cái hộp dạng hình hộp đứng không nắp (nắp trên), có đáy là một hình vuông Tìm chiều cao của hộp để lượng vàng phải dùng

để mạ là ít nhất, biết lớp mạ ở mọi nơi như nhau, giao giữa các mặt là không đáng kể và thể tích của hộp là 4 dm3

Câu 22: Đạo hàm của hàm số y x 4 3x2  làx 1

A y' 4x3 3x21 B y' 4x3 6x1 C y' 4x3 6x2x D y' 4x3 3x2x

Câu 23: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

D Ba mệnh đề trên đều sai

Câu 24: Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây?

A 3;3 B 5;3 C 3;5 D 4;3

Câu 25: Có bao nhiêu khối đa diện đều?

Câu 26: Cho hàm số y = f(x) nghịch biến trên [-1; 3] và f(-1) = 5 Khi đó ta có:

A Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5 B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5

C Hàm số không có giá trị lớn nhất D Giá trị lớn nhất của hàm số là f(3)

Câu 27: Một vật chuyển động theo quy luật s=−13t3 + 9t2, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A 400 (m/s) B 30 (m/s) C 54 (m/s) D 216 (m/s)

Câu 28: Tìm giới hạn hàm số

2 1

lim

1

 

x

x

-B Phần tự luận( 3 điểm):

Câu 1(1,0 điểm): Cho hàm số y x 32x2 x 2 có đồ thị (C)

a Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng – 2.

b Tìm cực trị của hàm số.

Trang 7

Câu 2(1,0 điểm): Tìm GTLN và GTNN của hàm số yf x  2x44x23 trên đoạn 0; 2

Câu 3(1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a , AD 2a Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, biết góc

SAB 30 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

- HẾT

-ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM NĂM HỌC: 2018 - 2019

MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 03 trang.

A Phần trắc nghiệm( 7 điểm): (28 câu trắc nghiệm).

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên (1; 3)

A

3

B

2 1

2

C

1

x

y

x

-=

1

y

x

+

-=

-Câu 2: Cho khối chóp S ABCD. như hình vẽ Hỏi hai mặt phẳng SAC và SBD chia khối chóp

Câu 3: Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng  cho trước?

Câu 4: Một vật chuyển động theo quy luật s=−13t3 + 9t2, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A 400 (m/s) B 30 (m/s) C 54 (m/s) D 216 (m/s)

Mã đề thi 357

Trang 8

Câu 5: Cho hình chóp S ABCD. , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng aSAABCD Biết

6

3

a

SA 

Tính góc giữa SC và ABCD

Câu 6: Hàm số ycotx có đạo hàm là:

A y'  tanx B

'

2

1 cos

y

x



C

'

2

1 sin

y

x



D

' 2

1 sin

y

x

Câu 7: Mệnh đề nào sau đây có thể sai?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song

D Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

D Ba mệnh đề trên đều sai

Câu 9: Đồ thị hàm số

2

x y x

 có tiệm cận ngang là đường thẳng

Câu 10: Có bao nhiêu khối đa diện đều?

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) sin 2 x Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi x?

A yy'.tan 2x B 4y y ''  0

C y2( )y' 2  4 D 4y y ''  0

Câu 12: Kết quả của 2

3 1 lim

2

x

x x

Câu 13: Đạo hàm của hàm số f x   x2 4x3 là :

A

 

2 '

6

f x

 

2 '

12

f x

C '  21 3

f x

 

2 '

6 4

f x

Câu 14: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

3 4

x y x

 :

Câu 15: Cho tứ diện đều ABCD (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau) Số đo góc giữa hai đường thẳng ABCD bằng

Câu 16: Đạo hàm của hàm số   9 4

3

x

x

 tại điểm x = 1 bằng:

Trang 9

A

11

5 8

C

5

25 16

Câu 17: Cho hàm số ycos2x Đạo hàm cấp 2 của hàm số là:

A y' 2sin 2x B y' 2 os2c x C y' sin2x D y' 2 os2c x

Câu 18: Đạo hàm của hàm số y x 4 3x2  làx 1

A y' 4x3 6x1 B y' 4x3 3x21 C y' 4x3 6x2x D y' 4x3 3x2x

Câu 19: Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây?

A 3;5 B 4;3 C 3;3 D 5;3

Câu 20: Người ta muốn mạ vàng cho bề mặt phía ngoài của một cái hộp dạng hình hộp đứng không nắp (nắp trên), có đáy là một hình vuông Tìm chiều cao của hộp để lượng vàng phải dùng

để mạ là ít nhất, biết lớp mạ ở mọi nơi như nhau, giao giữa các mặt là không đáng kể và thể tích của hộp là 4 dm3

Câu 21: Cho hàm số f(x) có đạo hàm đến cấp 2 trong khoảng x ok x; ok với k 0 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) > 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số y = f(x)

B Hàm số: y = f(x) đạt cực tiểu tại x0 khi và chỉ khi đạo hàm của hàm số đổi dấu từ dương sang

âm qua x0

C Hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của phương trình y’ = 0

D Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số y = f(x)

Câu 22: Kết quả của

3 lim

2

 

x

x x

Câu 23: Tìm giới hạn hàm số

2

1

lim

1

 

x

x

Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x= -3 3x2- 9x+35 trên [- 4 ;4]

A max ( ) 1; min ( )[ 4;4] f x [ 4;4] f x 1

=-B max ( ) 2; min ( ) 0[ 4;4] f x [ 4;4] f x

C max ( ) 40; min ( )[ 4;4] f x [ 4;4] f x 41

=-D max ( ) 15; min ( )[ 4;4] f x [ 4;4] f x 41

=-Câu 25: Cho hàm số y = f(x) nghịch biến trên [-1; 3] và f(-1) = 5 Khi đó ta có:

A Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5 B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5

C Hàm số không có giá trị lớn nhất D Giá trị lớn nhất của hàm số là f(3)

Câu 26: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như bên

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ;0 B 0;1

C 1; 

D 1;0

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số  

1

3

có hai cực trị nằm cùng phía với trục tung

A 1;1 1; 

2

1

2

m   

C m 1;

D

1

2

Trang 10

Câu 28: Kết quả của lim 2 34 2 1

-B Phần tự luận( 3 điểm):

Câu 1(1,0 điểm): Cho hàm số

1

3

có đồ thị (C )

a Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 4.

b Tìm cực trị của hàm số.

Câu 2(1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y x 4 4x2 4

trên đoạn [-1; 2]

Câu 3(1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , AB a ,

3

BC a Tam giác SAC cân tại S , mặt phẳng SAD vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc 

giữa SD và ABCD bằng  0

60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

- HẾT

-ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM NĂM HỌC: 2018 - 2019

MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 03 trang.

A Phần trắc nghiệm( 7 điểm): (28 câu trắc nghiệm).

Câu 1: Đạo hàm của hàm số   9 4

3

x

x

 tại điểm x = 1 bằng:

A

11

5 8

C

5

25 16

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây có thể sai?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song

D Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau

Câu 3: Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng  cho trước?

Câu 4: Đồ thị hàm số

2

x y x

 có tiệm cận ngang là đường thẳng

Mã đề thi 485

Ngày đăng: 26/10/2018, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w