1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cau hoi trac nghiem autocad

23 475 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A hiệu chỉnh đối tượng A vẽ đối tượng hình học cơ bản B định dạng trang giấy ghi kích thước A Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm A Vẽ đường tròn đi qua điểm đầu và điểm cuối của đường kính B Vẽ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 570

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: autocad

Thời gian làm bài: 45 phút;

(112 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã số:

A) PERpendicular: Truy bắt điểm tiếp xúc với đối tượng được chọn

A) CENter: Dùng để truy bắt điểm tâm của circle, arc, ellipse

B) ENDpoint: Dùng để truy bắt điểm cuối của Line, Spline, Arc, phân đoạn của Pline

MIDpoint: Truy bắt điểm thuộc đối tượng gần giao điểm với hai sợi tóc nhất

A) hiệu chỉnh đối tượng

A) vẽ đối tượng hình học cơ bản

B) định dạng trang giấy

ghi kích thước

A) Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm

A) Vẽ đường tròn đi qua điểm đầu và điểm cuối của đường kính

B) Vẽ đường tròn tiếp xúc với 3 đối tượng

Vẽ đường tròn cắt 3 đối tượng

A) giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng vẫn được giữ nguyên

A) giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng thay đổi theo lệnh Zoom

B) Phóng to đối tượng

Trang 2

Thu nhỏ đối tượng

A) Vẽ hình đa giác đều

A) Vẽ hình đa giác

B) Vẽ hình lục giác

Vẽ hình ngũ giác

A) giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng vẫn được giữ nguyên

A) giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng thay đổi theo lệnh Zoom

B) Phóng to đối tượng

Thu nhỏ đối tượng

A) Từ Command đánh lệnh New

A) Vào Edit/New

B) Từ Command đánh lệnh N

Vào New/File

phương thức bắt điểm nào sau đây:

A) NEArest

A) MIDpoint

B) NODe

PERpendicular

A) Vẽ hình đa giác đều

A) Vẽ hình đa giác

Trang 3

A) Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng

A) Vẽ đường tròn ngoại tiếp

B) Vẽ đường tròn nội tiếp

Vẽ đường tròn cắt 2 đối tượng

Câu 12:

scale factor” yêu cầu

A) Nhập vào tỉ lệ bản vẽ theo đúng qui ước

A) Nhập vào kích thước khung vẽ

B) Nhập vào kích thước khung giấy

nào sau đây:

A) INTersection

Trang 4

A) CENter

B) ENDpoint

FROm

paper width” yêu cầu

A) Nhập vào chiều rộng bản vẽ

A) Nhập vào chiều cao bản vẽ

B) Nhập vào chiều rộng của khung tên

Nhập vào chiều cao của khung tên

A) Vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất

A) Tọa độ tuyệt đối, tọa độ cực, tọa độ tương đối, tọa độ cực tương đối

A) Tọa độ tuyệt đối, tọa độ tương đối

B) tọa độ cực, tọa độ tương đối, tọa độ cực tương đối

tọa độ cực, tọa độ cực tương đối

A) Vẽ đường tròn

A) Xác định tâm của đường tròn

B) Xác định bán kính của đường tròn

Thay đổi bán kính đường tròn

sử dụng lệnh

Trang 5

A) Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm đầu và cuối của đường kính

A) Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm

B) Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng

Vẽ đường tròn cắt 2 đối tượng

AutoCAD, nó có chức năng:

A Hiển thị các trạng thái của AutoCAD (Snap, Grid,…)

B Hiển thị các lệnh sử dụng trong quá trình vẽ

C Hiển thị tọa độ con trỏ chuộtHiển thị

điểm nào sau đây:

A) MIDpoint

A) NEArest

B) NODe

PERpendicular

Trang 6

23) Câu 25: Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và hướng tiếp tuyến của cung tại điểm bắt đầu Vào menu Draw\Arc chọn

A) Start, End, Direction

A) Start, Center, End

B) Start, Center, Angle

Center, Start, End

B) Xác định 3 điểm trên đường tròn

Xác định 3 điểm trên hình Ellipse

polygon or[Edge]: … Vậy Edge có nghĩa

A) Cạnh của đa giác

A) Diện tích đa giác

B) Bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác

Trang 7

Bán kính đường tròn nội tiếp đa giác

B) OBJECT SNAP

POLAR TRACKING

phương thức bắt điểm nào sau đây:

A) Hiệu chỉnh tỉ lệ đối tượng

A) Sao chép song song

B) Xoay đối tượng

Trang 8

Di chuyển đối tượng

Draw\Arc chọn

A) Center, Start, Angle

A) Start, Center, End

B) Start, Center, Angle

Start, Center, Length

Tangent, Tangent, Radius

Draw\Arc chọn

A) Start, End, Direction Start, End, Radius

A)

B) Center, Start, End

Center, Start, Length

A) x y,

B) @ ,x y

Trang 9

@ D 

A) Định giới hạn không gian vẽ

A) Định dạng nét vẽ

B) Định giới hạn kích thước hình vẽ

Định kích thước khung bản vẽ

A) Vẽ đường tròn trong không gian

A) Vẽ cung tròn

B) Vẽ đường tròn

Vẽ đường cong

C) Các bản vẽ 2 chiều, các bản vẽ 3 chiều và tô bóng vật thể

A) Start, End, Angle

A) Start, End, Radius

B) Start, Center, Length

Center, Start, End

Trang 10

42) Câu 45: Biểu tượng có tên gọi

A) Line

A) Endpoint

B) Draw

Rectangle

phương thức bắt điểm nào sau đây:

B Vùng chỉ chứa thanh tiêu đề

C Vùng chỉ chứa thanh Menu

Trang 11

Vùng chứa thanh công cụ

Draw\Arc chọn

A) Center, Start, Length

A) Center, Start, Angle

B) Start, End, Direction

Start, Center, Angle

A) Vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất

A) Vẽ đoạn thẳng

B) Vẽ cung tròn

Vẽ đoạn thẳng tiếp xúc đường tròn

A .DWG

B .PSD

C .Max.CDR

hiện dòng nhắc: "Specify first corner or [Chamfer/ Elevation/ Fillet/

Thickness/ Width]" Ý nghĩa của dòng lệnh này là gì:

A) Nhập điểm góc của hình chữ nhật

Trang 12

A) Nhập khoảng cách cạnh vát mép thứ nhất và thứ 2

B) Nhập vào bán kính cung tròn cần vát mép

Nhập vào chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật

A) Xác định tỉ lệ và kích thước bản vẽ

A) Giới hạn không gian vẽ

B) Định dạng nét vẽ

Định giới hạn kích thước hình vẽ

bắt điểm nào sau đây:

hình, biểu tượng này được tắt mở bằng lệnh:

A UCSicon

Trang 13

B UCS

C Icon UCSicons

chọn

A) Start, Center, End

A) Start, End, Direction

B) Center, Start, End

Start, End, Radius

A) Điều khiển bước nhảy của con trỏ khi di chuyển trong bản vẽ

A) Tắt/mở chế độ bắt điểm

B) Tắt/mở lưới tọa độ trên bản vẽ

Điều chỉnh kích thước của con trỏ

paper height” yêu cầu

A) Nhập vào chiều cao bản vẽ

A) Nhập vào chiều rộng bản vẽ

B) Nhập vào chiều rộng của khung tên

Nhập vào chiều cao của khung tên

A) PERpendicular: Truy bắt điểm tiếp xúc với đối tượng được chọn

A) ENDpoint: Dùng để truy bắt điêmt cuối của Line, Spline, Arc, phân đoạn của Pline

B) MIDpoint: Truy bắt điểm thuộc đối tượng gần giao điểm với hai sợi tóc nhất

QUAdrant: Truy bắt các điểm ¼ của Circle, Ellipse hoặc Arc

Trang 15

63) Câu 70: Chọn điểm cuối của Line, Arc, phân đoạn của Pline; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

A) ENDpoint

A) CENter

INTersection

A) vẽ đối tượng hình học cơ bản

A) hiệu chỉnh đối tượng

B) định dạng đối tượng

ghi kích thước

A Hủy bỏ lệnh

B Nạp dữ liệu cho CAD

C Gọi lại các lệnh đã được thực hiện trước đó Thoát khỏi AutoCAD

điểm nào sau đây:

A) PERpendicular

A) MIDpoint

Trang 16

B) NEArest

NODe

A) Tắt/mở lưới tọa độ trên bản vẽ

A) Điều khiển bước nhảy của con trỏ khi di chuyển trong bản vẽ

B) Tắt/mở chế độ bắt điểm

Điều chỉnh kích thước của con trỏ

A) Vẽ đường tròn

A) Vẽ cung tròn

B) Vẽ đa giác

Vẽ đoạn thẳng

polygon … Yêu cầu ta nhập vào:

A) Tọa độ tâm của đa giá

A) Diện tích đa giác

B) Bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác

Bán kính đường tròn nội tiếp đa giác

A) Di chuyển đối tượng đến vùng cần quan sát

A) Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

B) Sao chép đối tượng

Chọn đối tượng

A) Trim

A) Break

Trang 17

B) Vẽ đường gióng kích thước

Vẽ đường bao thấy

A) Angular

A) Baseline

B) Continue

Center Mark

này so với một điểm nào đó (gọi là điểm gốc); sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

Trang 18

B) @ ,x y

@ D 

A) Xóa toàn bộ đối tượng được chọn

A) Xóa một phần đối tượng được chọn

B) Xóa một phần hoặc toàn bộ đối tượng được chọn

Di chuyển đối tượng được chọn

Draw\Arc chọn

A) Start, Center, Angle

A) Center, Start, Angle

B) Start, End, Direction

Start, End, Radius

Draw\Arc chọn

A) Start, Center, Length

A) Start, Center, Angle

B) Start, End, Direction

Start, End, Radius

Trang 19

A) Di chuyển đối tượng đến vùng cần quan sát

A) Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

B) Sao chép đối tượng

Divide); sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

A) NODe

A) MIDpoint

Trang 20

B) NEArest

PERpendicular

xác định Vào menu Draw\Circle chọn

A) Tangent, Tangent, Radius

A) Xác định tọa độ 3 điểm trên cung tròn

B) Thay đổi hình dáng cung tròn

Trang 21

A) Center, Start, Length

B) Start, End, Angle

Center, Start, Angle

thẳng đã có; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

Trang 22

A) Xác định tỉ lệ và kích thước bản vẽ

B) Xác định tỉ lệ và kích thước của khung tên

Xác định giới hạn của khung tên

A) Vẽ đường bao thấy

A) Vẽ đường kích thước

B) Vẽ đường gióng kích thước

Vẽ đường bao khuất

A) Xóa một phần đối tượng được chọn

A) Xóa toàn bộ đối tượng được chọn

B) Xóa một phần hoặc toàn bộ đối tượng được chọn

Copy đối tượng được chọn

A) 3 Point

A) Start, Center, End

B) Start, Center, Angle

Start, End, Radius

bằng cách:

A) Vào Format/Point Style

A) Vào Format/Multiline Style

Trang 23

B) Vào Format/Linetype

Vào Draw/Point Style

A)Thiết kế các bản vẽ xây dựng, cơ khí, kiến trúc, điện …

B) Chỉnh sửa chân dung nghệ thuật

Ngày đăng: 25/10/2018, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w