1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CHUYÊN bến TRE địa lý 9 (2009 2010)

5 339 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chuyên Bến Tre Địa Lí 9 (2009 2010)
Tác giả Đè Thị Tuyến
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bến Tre
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 445,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi chính thức của Sở giáo dục và đào tạo Bến Tre trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên Bến Tre năm học 2009 - 2010. Môn địa lý. Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề). Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÈ THỊ TUYẾN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN BÉN TRE

PHẢN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Thời gian làm bài: 30 phút Chọn ý đúng nhất cho mỗi câu dưới đây và ghi vào bài làm: (Vi du: 1 —A)

1 Nước ta có kết cấu dân số trẻ do:

A Ti suất sinh ngày càng tăng C Tỉ suất tăng dân số tự nhiên cao

B Tỉ suất tử đang giảm chậm D Tỉ lệ giới tính cân bằng

2 Tác động của dân số đông, tăng nhanh đối với kinh tế-xã hội nước ta la:

A Tạo sức ép đến tài nguyên môi trường C Chậm tốc độ công nghiệp hoá

B Nguy cơ thiếu việc làm D Tất cả các ý trên

3 Các cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở Đông Nam Bộ là:

A Cao su, hỗ tiêu, điều, cà phê C Cao su, hồ tiêu, đậu tương, cây ăn quả

B Cao su, cà phê, lạc, mía D Cao su, cà phê, điều, thuốc lá

4 Vùng có mức thu nhập bình quân đầu người/ tháng cao nhất là:

A Đồng bằng sông Hồng C Đông Nam Bộ

B Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

5 Vấn đề tru tiên dé ste dung hop ly hon nguén tai nguyén dat & Dong bang song Cửu Long là:

A Phát triển thủy lợi, cải tạo đất C Chuyên đổi cơ cấu nuôi, trồng

B Hạn chế phát triển đô thị đông dân D Cả A và C

6 Sự thay đổi tích cực về cơ cấu sử đụng lao động trong các ngành kinh tế nước ta được thể hién 6:

A Tăng số lao động có việc làm C Tăng mức thu nhập bình quân/đầu người

B Tăng tỉ lệ lao động công nghiệp, dịch vụ _D Tăng tỉ lệ lao động ở khu vực Nhà nước

7 Tổng sản lượng thủy sản của nước ta (năm 2006) là 3.696 ngàn tấn, trong đó khai thác là

2002 ngàn tấn, nuôi trông là 1694 ngàn tấn, điều đó chứng tỏ: -

A Sản lượng thủy sản nước ta tăng liên tục _ C Sản lượng nuôi trồng chiếm tỉ lệ thấp

B Xuất khẩu thủy sản tăng vượt bậc .D Hoạt động khai thác chủ yếu ở gần bờ

8 Thị trường buôn bán chủ yếu của nước ta là:

A Khu vực châu Á-Thái Bình Dương C Liên minh châu Âu

B ASEAN và Đông Bắc Á D Bắc Mĩ và Trung Đông

9 Ving Dong bang sông Hồng có mật độ dân số tăng nhanh do:

A Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên cao C Quy mô dân số lớn và nhập cư

B Tỉ lệ tử giảm nhanh D TẤt cả các ý trên

10 Vấn đề ưu tiên dé ste dung hop ly hon nguén tài nguyên đất ở Đông bằng sông Hồng là:

A Phát triển thủy lợi €C Mở rộng diện tích -

B Thâm canh, tăng vụ _D Trồng rừng chống xói mòn đất

11 Hai trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đông bằng sông Hồng là:

A Hà Nội và Hải Phòng € Hà Nội và Quảng Ninh

B Hà Nội và Hạ Long D Hà Nội và Nam Định

12 Các ngành công nghiệp hàng đầu của vùng Bắc Trung Bộ là:

A Khai khoáng và thủy điện C Khai khoáng và chế biến thủy sản

B Khai khoáng và vật liệu xây dựng D Chế biến lâm sản và thủy sản

Trang 2

13 Cơ cấu thành phân kinh tẾ nước ta đang chuyên dịch theo hướng:

A Từ kinh tế Nhà nước chuyển sang kinh tế tư nhân

B Từ kinh tập thé và tư nhân \ chuyên sang kinh tế Nhà nước

C Từ kinh tế nhiều thành phần chuyển sang kinh tế có vốn nước ngoài

D Từ kinh tế Nhà nước chuyển sang kinh tế nhiều thành phần

14 Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trằng trọt ở nước ta, cây lương thực chiếm 67,1% (năm 1990), giảm xuống còn 59,2% (năm 2005), chứng tỏ:

A Diện tích cây lương thực ngày càng thu hẹp

B Sản lượng lương thực không tăng

C Năng suất cây lương thực tăng chậm

D Cơ cấu cây trồng đang chuyển đôi đa dạng hơn

15 Phương hướng phát triển của ngành thủy SH nước ta la:

A Đánh bắt xa bờ, đây mạnh nuôi trồng, phát triển công nghiệp chế biến

B Đánh bắt xa bờ, bảo vệ và phat trién nguôn lợi thủy sản

C Đánh bắt xa bờ, phòng chống ô nhiễm biển, bảo vệ rạn san hô ngầm

D Đánh bắt xa bờ, bảo vệ rừng ngập mặn, hiện đại hóa công nghiệp chế biến

16 Điều kiện thuận lợi để phat trién giao thong vận tải biển nước ta là:

A Nằm gần nhiều tuyến hàng hải quốc te, bờ biển nhiều bãi triều rộng

B Nằm gần nhiều tuyến hàng hải quộc te, nhiều vũng, vịnh, cửa sông

C Nằm gan nhiéu tuyến hàng hải quốc te, thém lục địa rộng

D Nằm gần nhiều tuyến hàng hải quốc tế, giàu tiềm năng dầu khí

17 Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A Có đội ngũ lao động tay nghề cao

B Cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư hiện đại

C Nguồn năng lượng và khoáng sản phong phú

D Giáp Trung Quốc và Đồng bằng sông Hồng

18 Vùng kinh tế trọng điểm miền Tì rung bao gom:

A Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định

B Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi

C Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định

D Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định

19, Những khó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp, ở Tây Nguyên là:

A Thiếu nước vào mùa khô, giá nông sản không ỗ ồn định

B Thiếu nước vào mùa khô, giá nông sản thấp

C Thiếu nước vào mùa khô, năng suất cây trồng thấp

D Thiếu nước vào mùa khô, diện tích đất hẹp

20 Đông Nam Bộ có sức thu hút mạnh mẽ đối với lao động cả nước do:

A Dân số ít không cung cấp đủ lao động

B Vị trí giao thông thuận lợi, khí hậu tốt

C Nhiều cơ hội tìm việc làm, thu nhập cao

D Thị trường rộng lớn, nhiều di tích văn hóa, lịch sử

- HET PHAN TRAC NGHIEM KHACH QUAN -

Lưu ý thí sinh: (bực hiện bởi làm vào tờ giấy làm bài thi (không được làm trên đề thi)

Trang 3

PHẢN II TỰ LUẬN (15 điểm)

Thời gian làm bài: 120 phút Cau 1: (2,0 diém)

Tilé: 1:30.000.000

Hinh 1: Luoc dé khu vuc Đông Nam A Dựa vào hình 1, tính khoảng cách (kilômét) từ Hà Nội tới thủ đô các nước Phi-lip-pin, Bru-nay, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma

Câu 2: (3,0 điểm)

Bảng 1: Mùa lũ trên các lưu vực sông ( tháng lũ: + ; tháng lũ cao nhất: ++ )

Dựa vào bảng I và kiến thức đã học, trình bày diễn biến mùa lũ trên các lưu Vực sông và

giải thích vì sao có sự diễn biến như thế?

Câu 3: (5,0 điểm)

Bảng 2: Số dân và tỉ suất sinh, tỉ suất tử của dân số nước ta thời kỳ 1999 - 2005

Dựa vào bảng 2 và kiến thức đã học:

Trang 4

‘PHAN II TỰ LUẬN (15 điểm)

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1: (2,0 điểm)

Hình I: Lược đô khu vực Đồng Nam A Dựa vào hình 1, tính khoảng cách (kilômét) từ Hà Nội tới thủ đô các nước Phi-lip-pin, Bru-nay, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma

Câu 2: (3,0 điểm)

Bang I: Mùa lũ trên các lưu vực sông ( tháng lũ: + ; tháng lũ cao nhất: ++ )

Dựa vào bảng 1 và kiến thức đã học, trình bày diễn biến mùa lũ trên các lưu Vực sông và

giải thích vì sao có sự diễn biến như thế?

Câu 3: (5,0 điểm)

Bảng 2: Số dân và tỉ suất sinh, tỉ suất tử của dân số nước ta thời kỳ 1999 - 2005

Dựa vào bảng 2 và kiến thức đã học:

Trang 5

a) Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta qua các năm và nhận xét

b) Phân tích tác động sự gia tăng dân số tự nhiên đến cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và các vấn đề kinh tế - xã hội của nước ta

Câu 4: (5,0 điểm)

Bảng 3- Sản lượng dầu mỏ, than và điện của nước ta

Dựa vào bảng 3 và kiến thức đã học:

a) Vẽ biểu đồ sản lượng dầu mỏ, than và điện của nước ta từ năm 1990 đến năm 2005

b) Trình bày ngắn gọn về tình hình phát triển và phân bố ngành công nghiệp điện của nước ta

- Hếi -

Lưu ý thi sinh: thc hién bai làm vào tờ giấy làm bài thi (không được làm trên đề thủ

Ngày đăng: 15/08/2013, 08:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  1:  Mùa  lũ  trên  các  lưu  vực  sông  (  tháng  lũ:  +  ;  tháng  lũ  cao  nhất:  ++  ) - ĐỀ THI CHUYÊN bến TRE địa lý 9 (2009 2010)
ng 1: Mùa lũ trên các lưu vực sông ( tháng lũ: + ; tháng lũ cao nhất: ++ ) (Trang 3)
Hình  I:  Lược  đô  khu  vực  Đồng  Nam  A - ĐỀ THI CHUYÊN bến TRE địa lý 9 (2009 2010)
nh I: Lược đô khu vực Đồng Nam A (Trang 4)
Bảng  2:  Số  dân  và  tỉ  suất  sinh,  tỉ  suất  tử  của  dân  số  nước  ta  thời  kỳ  1999  -  2005 - ĐỀ THI CHUYÊN bến TRE địa lý 9 (2009 2010)
ng 2: Số dân và tỉ suất sinh, tỉ suất tử của dân số nước ta thời kỳ 1999 - 2005 (Trang 4)
Bảng  3-  Sản  lượng  dầu  mỏ,  than  và  điện  của  nước  ta - ĐỀ THI CHUYÊN bến TRE địa lý 9 (2009 2010)
ng 3- Sản lượng dầu mỏ, than và điện của nước ta (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w