1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CHĂM sóc BỆNH NHÂN hôn mê

17 318 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN HÔN MÊ www.themegallery.com... Đánh giá mức độ hôn mê Nêu biến chứng và nguyên tắc xử trí cấp cứu Lập kế hoạch chăm sóc người bệnh hôn mê 4 1 2 3... Còn làm theo đư

Trang 1

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN HÔN MÊ

www.themegallery.com

Trang 2

MỤC TIÊU

Trình bày định nghĩa, nguyên

nhân của hôn mê.

Đánh giá mức độ hôn mê

Nêu biến chứng và nguyên tắc

xử trí cấp cứu Lập kế hoạch chăm sóc người

bệnh hôn mê

4

1 2 3

Trang 3

Định nghĩa

- Mất tri giác - Phổi còn thở

- Mất vận động tự chủ - Tim còn đập

- Mất cảm giác - Còn bài tiết

Trang 4

Nguyên nhân

gây nghiện, ma tuý

Trang 5

4 loại hôn mê

Co giật và sốt

- Viêm màng não

- Viêm não

Liệt nửa người

- Chảy máu não

- Tắc mạch máu não

.

Co giật, không sốt

- Động kinh

- Hạ Glucose máu

- Sản giật

- U não

Hội chứng màng não

- Chảy máu màng não

- Viêm màng não

Trang 6

Theo kinh điển

Đáp ứng lời nói chậm và lẫn lộn.

Còn làm theo được các lệnh đơn giản

1.Mất đáp ứng lời nói, mất đáp ứng vận động theo lệnh

2.Còn đáp ứng vận động phù hợp với kích thích đau.

1.Mất đáp ứng lời nói

và vận động

Chỉ còn đáp ứng vận động duỗi cứng, rập khuôn Rối loạn thần kinh thực vật.

1.Mất hết các đáp ứng ( hôn mê quá giai đoạn ).

Đánh giá mức độ

trên lâm sàng

Trang 7

Theo glasgow

Đánh giá mức độ

trên lâm sàng

Vận động ( 6 điểm) Mắt ( 4 điểm) Lời nói ( 5 điểm)

6 điểm: đáp ứng

nhanh và đúng khi ra lệnh.

5 điểm: đáp ứng

đúng khi gây đau.

4 điểm: đáp ứng

không phù hợp.

3 điểm: co cứng mất

vỏ.

2 điểm: duỗi cứng

mất não.

1 điểm: không đáp

ứng

4 điểm: mắt mở tự

nhiên.

3 điểm: mở mắt khi

ra lệnh.

2 điểm: mở mắt khi

gây đau.

1 điểm: không mở.

5 điểm: trả lời

nhanh, đúng.

4 điểm: trả lời

chậm, lẫn lộn.

3 điểm: trả lời

không phù hợp.

2 điểm: không rõ

nói gì ( tiếng rên).

1 điểm: không trả

lời.

Trang 8

Các nguy cơ

tụt lưỡi, ứ đọng đờm giãi, dị vật lọt vào

đường thở Bệnh nhân nôn, sặc vào phổi Rối loạn nhịp thở, ngừng thở

áp bất ổn ( cơn tăng huyết áp hoặc tụt

HA)

Trang 9

Biến chứng

dưới dễ gây tắc động mạch phổi

Trang 10

Nguyên tắc xử trí cấp

cứu

bệnh nhân.

Trang 11

Nhận định điều

dưỡng

phối hợp, triệu chứng của bệnh lý nguyên nhân như: liệt, phan xạ ho nuốt, nhiễm

trùng, ngộ đọc, rối loạn chuyển hóa…

Trang 12

Chăm sóc

Trang 13

Thực hiện kế hoạch

chăm sóc

phút, 1 giờ hoặc 3 giờ

Trang 14

Thực hiện kế hoạch

chăm sóc

như sau:

Trang 15

Thực hiện kế hoạch

chăm sóc

Trang 16

Thực hiện kế hoạch chăm sóc

Trang 17

Thank You!

Ngày đăng: 24/10/2018, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w