1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lesson 7 Simple past and Past continuous

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cách dùng này thường được dùng với các trạng từ hoặc cụm trạng từ chi thời gian quá khứ: last week/ month/ year/ night/ Monday.... Hành động đã xảy ra suốt một quãng thời gian trong qu

Trang 1

A LÝ TUYẾT

I THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (THE PAST SIMPLE TENSE)

1 Cấu trúc (Form)

a Thể khẳng định (Affirmative form)

♦ Đối với động từ be (was/ were)

I/ He/ She/ It was

Ex: I was absent from school yesterday

They were good at Math last semester.

♦ Đối với động từ thường: S + V2/ed

Ex: I met John yesterday morning.

She opened the windows after getting home.

* LƯU Ý: Cách thêm –ed cho động từ qui tắc (regular verbs)

love  loved; arrive  arrived Đối với động từ tận cùng bằng e, ta

chỉ thêm d.

stop  stopped; drop  dropped

Đối với động từ 1 vần kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm, ta gấp đôi phụ

âm cuối rồi thêm ed.

permit  permitted

Đối với động từ 2 vần kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm và có trọng âm rơi vào vần thứ 2, ta gấp đôi phụ âm

cuối rồi thêm ed.

travel  travelled; quarrel 

quarrelled

Đối với động từ kết thúc bằng 1 nguyên

âm + l, ta gấp đôi l rồi thêm ed.

y, ta đổi y thành i rồi thêm ed.

b Thể phủ định (Negative form)

♦ Đối với động từ be (was/ were), thêm not sau was/ were: S + was/were + not

Rút gọn: was not wasn’t; were not weren’t

Ex: They weren’t at home last night.

♦ ĐỐI với động từ thường, dùng trợ động từ did: S + did + not + V0

Rút gọn: did not -> didn’t

Ex: I didn’t watch TV last night.

LESSON 7:

SIMPLE

PAST & PAST

CONTINUOU

S

Trang 2

c Thể nghi vấn (Question form)

♦ Đối với động từ be (was/ were), đem was/were ra đầu câu: Was/Were + S + …?

Ex: Was the train ten minutes late ?

Were they good at Math last semester?

♦ Đối với động từ thường, đặt trợ đồng từ did ở đầu câu: Did + S + V0 + …?

Ex: Did they finish their meal?

* LƯU Ý: Cách chia động từ ở quá khứ đơn (past tense).

- Động từ có quy tắc (regular verbs): thêm –ed vào sau động từ nguyên mẫu

Ex: finish finished; work worked; study studied

- Động từ bất quy tắc (irregular verbs): động từ ở cột 2 (V2 - past tense) trong bảng động từ bất quy tắc

Ex: see saw; go went; write wrote

- Trong câu phủ định và nghi vấn, động từ chính ở dạng nguyên mẫu không to (Vbare infinitive hay V0)

2 Cách dùng (Use)

Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả:

a Hành động bắt đầu và đã kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Ex: Sue went shopping yesterday morning.

He joined the company two years ago.

The Second World War ended in 1945.

He had a bike accident at the weekend.

- Cách dùng này thường được dùng với các trạng từ hoặc cụm trạng từ chi thời gian quá khứ: last week/ month/ year/ night/ Monday (tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái/ tối qua/ thứ Hai vừa qua ), the other day/ week/ month/ (ngày nọ/ tuần kia/ tháng kia/ ), ago (cách đây), yesterday (hôm qua), on Monday (vào thứ Hai), in

2013 (vào năm 2013)

b Hành động đã xảy ra suốt một quãng thời gian trong quá khứ, nhưng nay đã hoàn toàn chấm dứt

Ex: He worked in that company for over ten years.

Mozart wrote more than 600 pieces of music.

When I was a boy, I lived on a farm.

c Nhận thức, cảm xúc, thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ.

Ex: We smelt smoke

My grandmother loved this house.

He mostly hung out in local cafes.

I often visited this place as a child.

d Hai hoặc nhiều hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.

Ex: When the bomb went off, the building collapsed.

She drove into the car park, got out of the car, locked the doors, and walked toward the theater

II THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (THE PAST PROGRESSIVE TENSE)

1 Cấu trúc (Form)

Trang 3

a Thể khẳng định (Affirmative form)

I/ He/ She/ It + was + Ving

We/You/They + were + Ving

Ex: The children were playing football at that time

I was listening to music when she came.

b Thể phủ định (Negative form): S + was/were + not + V ing

Ex: I waved to her but she wasn’t looking.

c Thể nghi vấn (Question form): Was/Were + S + V ing + …?

Ex: What were you doing at 10 o’clock last night?

2 Cách dùng (Use)

Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để diễn đạt:

a Hành động đang diễn ra tại một thời điểm rất cụ thể trong quá khứ.

Ex: The children were doing their homework at 6 p.m.

At this time last week I was lying on the beach in Florida.

What were you doing at eight o’clock yesterday morning?

b Hành động đã xảy ra và kéo dài liên tục trong một quãng thời gian ở quá khứ.

Ex: We were working in the garden all day yesterday.

What were you doing from 3 p.m to 6 p.m last Sunday?

c Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ thì một hành động khác xảy đến Dùng thì quá khứ

tiếp diễn (past progressive) cho hành động xảy ra lâu hơn và thì quá khứ đơn (past simple) cho hành động xảy ra trong khoảng thời gian ngắn hơn hoặc hành động ngắt ngang Cách dùng này thuờng được dùng với các liên từ

when, while và as.

Ex: We were doing the maths test when the fire alarm rang.

Mozart died while he was composing the Requiem

As I was walking down the street, I saw Bill.

- Nếu hai hành động xảy ra liên tiếp nhau, dùng thì quá khứ đơn (past simple)

Ex: The neighbors called the fire brigade when they saw smoke.

The bell rang, and Tim went to the door.

d Hai hay nhiều hành động đang diễn ra đồng thời trong quá khứ.

Ex: Yesterday, I was cooking while my sister was washing the dishes.

e Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ gây khó chịu cho người nói Cách dùng này được dùng với trạng từ

always, continually, constantly.

Ex: He was always ringing me up.

I didn’t like him - he was continually borrowing money

* LƯU Ý:

- Cũng như các thì tiếp diễn khác, thì quá khứ tiếp diễn (past progressive) được dùng để diễn đạt hành động hoặc tình huống mang tính tạm thời Khi nói về hành động cố định và kéo dài hơn, ta dùng thì quá khứ đơn (past simple)

Ex: It happened while I was living in Eastbourne last year.

Trang 4

I lived in London for ten years while I was a child

- Không dùng thì quá khứ tiếp diễn (past progressive) với các động từ chỉ nhận thức, tri giác hoặc sự sở hữu Thay vào đó, ta dùng thì quá khứ đơn (past simple)

Ex When the students heard the bell, they left their class [NOT -were hearing ]

He felt tired at that time [NOT He was feeling ]

The woman had long dark hair [NOT The woman was having ]

B BÀI TẬP

Exercise 1: Write the past simple of these verbs.

1 apply

2 bury

3 break

4 cry

5 bring

6 buy

7 come

8 die

9 drop

10 choose

11 cut

12 drink

13 enter

14 fit

15 grab

16 feel

17 hurry

18 get

19 go

20 knit

21 occur

22 keep

23 hear

24 quarrel

25 refer

26 lie

27 stay

28 signal

29 see

30 put

Exercise 2: Put the verbs into the past simple or past continuous.

When I first (meet) Tom, he (work) in a bank and (share) a flat with his brother Paul But Paul (get) married six months ago and (move) out Tom (ring)

me last week and (tell) me this He also (say) that he ( look) for a smaller flat and (try) to find something in Chelsea I (advise) him to try Battersea.

Exercise 3: Use the words given to make sentences Do not change the order of the words Use only the past

simple or the past progressive.

1 when Don/ arrive/ we/ have/ coffee

2 he/ sit down/ on a chair/ while/I/ paint/ it

3 the students/ play/ a game/ when/ professor/ arrive

4 Felix/ phone/ the fire brigade/ when the cooker/ catch/ fire

5 as/ he/ walk/ in the mountains/ Henry/ see/ a bear

6 when the starter/ fire/ his pistol/ the race/ begin

7 As I/ walk/ home/ it/ start/ to rain

8 when/ Margaret/ open/ the door/ the phone/ ring

9 he/ sit/ in the garden/ when/ a wasp/ sting/ him/ on the nose

10 while/ he/ run/ for a bus/ he/ collide/ with a lamp post

11 Vicky/ have/ a beautiful dream/ when/ the alarm clock/ ring

12 when/ Alex/ see/ the question/ he/ know/ the answer/ immediately

13 the train/ wait/ when/ we/ arrive/ at the station

14 Sarah/ have/ an electric shock/ when/ she/ touch/ the wire

15 when/ the campers/ wake/ they/ see/ the sun/ shine

Ngày đăng: 18/10/2018, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w