NHƠN TRẠCH 1 BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NƯỚC CẤP KHU VỰC HRSG Nhơn Trạch, tháng năm 2015... TỔNG QUAN- Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nư
Trang 1NHƠN TRẠCH 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ
KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NƯỚC CẤP
(KHU VỰC HRSG)
Nhơn Trạch, tháng năm 2015
Trang 2THEO DÕI SỬA ĐỔI
Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN
Chi nhánh Nhơn Trạch
Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt
Giám sát kỹ
thuật
Đơn vị công tác ……… Ngày kiểm tra … / … /…… Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch
Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015
Trang 3MỤC LỤC
1 TỔNG QUAN 5
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 5
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC 6
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6
6 BIỆN PHÁP AN TOÀN 7
7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 8
8 PHỤ LỤC 10
Trang 41 TỔNG QUAN
- Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước cấp lò bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt từ vị trí van cấp nước (van filling) đến vị trí các van điều khiển mực bao hơi trên lò
- Các thiết bị này thực hiện chức năng đo lường, giám sát, điều khiển lò thu hồi nhiệt trong suốt các quá trình khởi động, vận hành, shutdown lò và thực hiện chức năng bảo vệ lò khi thông số vận hành vượt giới hạn
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước cấp lò bao gồm:
- 11 transmitter đo nhiệt độ (HAC11CT001/002, LAB46CT001/021, HAD50CT001,
HAD20CT001, HAD10CT001, LAB95CT052; HAC70CT008; LAB45CT052;
HAC20CT001):
NSX: Rosemount
Type/Model: 3144P
- 02 transmitter đo áp suất (LAB95CP052; LAB45CP052):
NSX: Rosemount
Type/Model: 2088
- 08 transmitter áp suất đo lưu lượng nước cấp (LAB95CF051/52; HAC20CF001/2;
HAC11CF001/2; LAB46CF001, LAB46CF021):
NSX: Rosemount
Type/Model: 3051
Trang 5- 04 control valve nước cấp bao hơi HP/IP/LP (HAC70AA152; HAC20AA210;
HAC11AA210; LAB49AA152):
NSX: FISHER
Type/Model: 667
- 04 motor valve nước cấp HP và IP/LP (LAB95AA052/54; LAB45AA052/54):
NSX: DREHMO
Type/Model: DMC 120-A-25
- 02 đồng hồ áp suất (LAB95CP051, LAB45CP051):
NSX: BAUMER
Type/Model: M1 / 36316
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer
- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC
4.1 Kiểm tra 03 control valve nước cấp bao hơi HP/IP/LP (HAC70AA152; HAC20AA210; HAC11AA210)
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
Kiểm tra cáp tín hiệu, các vị trí đấu nối
Kiểm tra vận hành van và các feedback Close/Open/Position
4.2 Kiểm tra 04 motor valve nước cấp HP và IP/LP (LAB95AA052/54; LAB45AA052/54)
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve
Kiểm tra vận hành van, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA
Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện
Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện
6 BIỆN PHÁP AN TOÀN
hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an
Mối nguy hiểm
Nguyên nhân
Trang 6toàn
1 HRSG/HT
nước cấp
Kiểm tra
và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước cấp
Làm việc trên cao (nhưng có sàn thao tác)
Rơi rớt các dụng cụ, vật
tư, các chi tiết tháo
Gây chấn thương
- Có biện pháp che chắn hoặc thông báo cho các nhóm làm việc bên dưới
- Có thùng đựng dụng
cụ, vật tư
Nhiệt độ cao
Nước nóng trong bồn chưa xả hết
Bỏng
- Xả hết nước trong bồn nước cấp
- Kiểm tra nhiệt độ phải nhỏ hơn 50 0 C mới được tiến hành tháo các chi tiết
- Nhiệt độ nhỏ hơn 40 0 C mới chui vào manhole
Các dụng cụ điện cầm tay
Rò điện, vỡ
đá cắt, đá mài
Chấn thương hoặc tử vong
- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động
Các lưu ý:
Trang 77 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN
7.1 Nhân sự
Số lượng Trình độ
Loại thanh tra Tiểu tu
7.2 Dụng cụ
1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:
2 Các biển báo cấm:
3 Các biển báo nguy hiểm:
4 Các biển hướng dẫn an toàn:
Trang 86 Clê 8÷32mm Bộ 01
7.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa
- Vật tư tiêu hao
5
6
7.4 Trình tự thực hiện công việc
7.5.1 Kiểm tra 03 control valve nước cấp bao hơi HP/IP/LP (HAC70AA152; HAC20AA210; HAC11AA210)
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
Kiểm tra cáp tín hiệu, các vị trí đấu nối
Kiểm tra vận hành van và các feedback Close/Open/Position
Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.5.2 Kiểm tra 04 motor valve nước cấp HP và IP/LP (LAB95AA052/54; LAB45AA052/54)
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve
Kiểm tra vận hành van, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque
Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
Trang 97.5 Nghiệm thu thiết bị
- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị
- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:
Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu
Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu
8 PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị
- Phụ lục 2: Sơ đồ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị
Trang 10Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CẤP A
Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……
Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 10/14
Tổ máy/ Hệ thống HRSG11/ HT nước cấp Thực hiện theo PCT số:
Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước cấp
Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước cấp
Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường nhận Xác
1
Control valve nước
cấp bao hơi
HP/IP/LP:
11HAC70AA152
11HAC20AA210
11HAC11AA210
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra cáp tín hiệu, các vị trí đấu nối
Kiểm tra vận hành van (0% 100%) và các feedback
2
Motor valve nước cấp HP
và IP/LP:
11LAB95AA052
11LAB95AA054
11LAB45AA052
11LAB45AA054
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra vận hành van, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque
Vệ sinh thiết bị
Nhận xét/ đánh giá:
Trang 11
Đính kèm:
Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;
P.GĐ
Vận hành
Giám Đốc Chi Nhánh
Phân xưởng
Trang 12Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị: