Kiểm tra 02 transmitter đo & hiển thị mực 19GCL01CL001/002 - Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter mực.. Kiểm tra 01 transmitter đo nhiệt độ 19GCL01CT004
Trang 1NHƠN TRẠCH 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NƯỚC KHỬ KHOÁNG
Nhơn Trạch, tháng năm 2015
Trang 2THEO DÕI SỬA ĐỔI
Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN
Chi nhánh Nhơn Trạch Người kiểm tra ……… Người lập Mã Ngọc Hòa
Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt
Giám sát kỹ
thuật
Đơn vị công tác ……… Ngày kiểm tra … / … /…….Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch
Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015
Trang 3KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NƯỚC
KHỬ KHOÁNG
Mã hiệu: PVPS-NT- BPCI-029 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 3/24
MỤC LỤC
TỔNG QUAN 3
1.ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 4
2.TÀI LIỆU THAM KHẢO 5
3.PHẠM VI CÔNG VIỆC 5
4.CÔNG TÁC ĐO DẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6
5.BIỆN PHÁP AN TOÀN 7
6.PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 9
6.1.N HÂN SỰ 9 6.2.D ỤNG CỤ 9 6.3.V ẬT TƯ TIÊU HAO – VẬT TƯ THAY THẾ SỬA CHỮA 10 6.4.T RÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC 10 6.5.N GHIỆM THU THIẾT BỊ 12 7.PHỤ LỤC 12
TỔNG QUAN
- Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước khử khoáng bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt từ
2 bồn nước thô đến bồn nước khử khoáng
Trang 4- Các thiết bị này thực hiện chức năng đo lường, giám sát, điều khiển quá trình xử lý nước và thực hiện chức năng cảnh báo khi thông số vận hành vượt giới hạn.
1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước khử khoáng bao gồm:
- 11 thước đo lưu lượng (19GCK11/12CF501, 19GCP10/11/33CF501, 19GCF18/28CF501, 19GCK61/62CF501, 19GCP01/33CF501):
Trang 52 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tài liệu : BOP AS BUILT (Vol 17 Water Treatment System & Waste Water Treatment System)
- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)
3 PHẠM VI CÔNG VIỆC
4.1 Kiểm tra 11 thước đo lưu lượng (19GCK11/12CF501, 19GCP10/11/33CF501,
19GCF18/28CF501, 19GCK61/62CF501, 19GCP01/33CF501)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của thước đo lưu lượng
- Kiểm tra vệ sinh sửa chữa (thay thế) thước đo lưu lượng (nếu cần)
4.2 Kiểm tra 02 transmitter đo & hiển thị mực (19GCL01CL001/002)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter mực
- Vệ sinh thiết bị
4.3 Kiểm tra 01 transmitter đo nhiệt độ (19GCL01CT004)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
- Vệ sinh thiết bị
- 4.4 Kiểm tra 43 đồng hồ đo áp suất (19GCB10/15/45/47/CP501;
19GCB10/15/45/47CP502; 19GCK12/41/42/51/52/61/62/71/72CP501, 19GCK11CP501;
Trang 619GCP10CP501; 19GCP11/12/21/22/31/32CP501; 19GCF30/40CP501/502;
19GCX01/10CP501/502; 19GCF10/14/18/20/24/28CP501; 19GCR11/12/21/22CP501)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất
- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
4.5 Kiểm tra 02 Transmitter đo lưu lượng (19GCF30/40CF501)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
4.7 Kiểm tra 02 đồng hồ nhiệt độ (19GCP35CT501/502)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng đồng hồ đo nhiệt độ
- Hiệu chỉnh hoặc thay mới nếu dải đo sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
4.8 Kiểm tra 03 công tắc mực (19GCN33CL001; 19GCR01/20CL001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc mực
- Vệ sinh thiết bị
4.9 Kiểm tra 05 tủ Solenoid valve (19GCY01GX001/2/3/4/5)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
- K/tra làm kín các đường cáp vào tủ và cửa tủ
4.10 K/tra 01 transmitter đo độ pH (19GCR24CQ001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter đo độ pH
- Vệ sinh thiết bị
4.11 K/tra 01 control valve (19GCK91AA001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
- Kiểm tra cáp tín hiệu, các vị trí đấu nối
- Kiểm tra vận hành van và các feedback Close/Open/Position
4 CÔNG TÁC ĐO DẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA
- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện
- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện
Trang 75 BIỆN PHÁP AN TOÀN
Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch
vụ, thao tác không an toàn
Mối nguy hiểm
Nguyên
Các biện pháp an toàn
1
Xử lý nước Kiểm tra và
xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước khử khoáng (19GC)
Hóa chất
Có hoá chất độc hại bị tràn hoặc xì
ra ngoài hệ thống
Bỏng
-Cô van hệ thống hóa chất, xả hết hóa chất
vị trí công tác và vệ sinh sạch;
Thiết bị quay (các bơm nước bổ sung) Do thiết bị đang hoạt
động
Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong
- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.
- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm
Điện hạ thế 0,4KV (cấp cho các bơm nước bổ sung)
- Do chạm vào phần đang mang điện;
- Chập điện.
- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;
- Tử vong.
- Cô lập, án động máy cắt 0,4KV trước khi công tác
- Off các nguồn điểu khiển cho bơm
- Kiểm tra không còn điện trước khi tiến hành công việc
Các dụng cụ điện cầm tay
Rò điện, vỡ
đá cắt, đá mài
- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;
- Chấn thương hoặc
tử vong.
- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện
- Trang bị đầy đủ bảo
hộ lao động (Kính, găng tay,…)
Các thiết bị đang còn vận hành
- Té ngã hoặc vướng vào các thiết bị đang còn vận hành
- Va chạm các thiết bị, dụng cụ khi công tác
- Chấn thương
- Nặng tử vong
- Hư hỏng thiết bị
- Ảnh hưởng vận hành
- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn
- Treo các biển cảnh báo "thiết bị đang vận hành"
- Khi công tác chú ý
va chạm
Trang 9Các lưu ý:
6 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN
6.1 Nhân sự
Số lượng Trình độ
Loại thanh tra Tiểu tu
3 Các biển báo nguy hiểm:
4 Các biển hướng dẫn an toàn:
Trang 106 Clê 8÷32mm Bộ 01
6.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa
- Vật tư tiêu hao
8
6.4 Trình tự thực hiện công việc
7.4.1 Kiểm tra 11 thước đo lưu lượng (19GCK11/12CF501, 19GCP10/11/33CF501,
19GCF18/28CF501, 19GCK61/62CF501, 19GCP01/33CF501)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của thước đo lưu lượng
- Kiểm tra vệ sinh sửa chữa (thay thế) thước đo lưu lượng (nếu cần)
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.2 Kiểm tra 02 transmitter đo & hiển thị mực (19GCL01CL001/002)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter mực
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.3 Kiểm tra 01 transmitter đo nhiệt độ (19GCL01CT004)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
Trang 11- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc.
7.4.4 Kiểm tra 43 đồng hồ đo áp suất (19GCB10/15/45/47/CP501; 19GCB10/15/45/47CP502; 19GCK12/41/42/51/52/61/62/71/72CP501, 19GCK11CP501; 19GCP10CP501;
19GCP11/12/21/22/31/32CP501; 19GCF30/40CP501/502; 19GCX01/10CP501/502;
19GCF10/14/18/20/24/28CP501; 19GCR11/12/21/22CP501)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất
- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.5 Kiểm tra 02 Transmitter đo lưu lượng (19GCF30/40CF501)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.6 Kiểm tra 08 Công tắc áp suất (19GCK51/52CP001; 19GCB10/15/45/47CP001;
19GCX01/10CP001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.7 Kiểm tra 02 đồng hồ nhiệt độ (19GCP35CT501/502)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng đồng hồ đo nhiệt độ
- Hiệu chỉnh hoặc thay mới nếu dải đo sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.8 Kiểm tra 03 công tắc mực (19GCN33CL001; 19GCR01/20CL001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc mực
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.9 Kiểm tra 05 tủ Solenoid valve (19GCY01GX001/2/3/4/5)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
- K/tra làm kín các đường cáp vào tủ và cửa tủ
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.10 K/tra 01 transmitter đo độ pH (19GCR24CQ001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter đo độ pH
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.11 K/tra 01 control valve (19GCK91AA001)
Trang 12- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng.
- Kiểm tra cáp tín hiệu, các vị trí đấu nối
- Kiểm tra vận hành van và các feedback Close/Open/Position
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.5 Nghiệm thu thiết bị
- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị
- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:
Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc choTrưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hànhnghiệm thu
Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu
7 PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị
- Phụ lục 2: Sơ đồ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị
Trang 14Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CẤP B
Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……
Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 14/4
Tổ máy/ Hệ thống BOP/ HT nước khử khoáng Thực hiện theo PCT số:
Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước khử khoáng
Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nước khử khoáng
Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường Xác nhận
Trang 153 Transmitter đo nhiệt độ:19GCL01CT004
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
Trang 1719GCR22CP501
Trang 19Vệ sinh thiết bị.
11 01 control valve: 19GCK91AA001
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra cáp tín hiệu,các vị trí đấu nối
Kiểm tra vận hành van (0% 100%) và các feedback
Nhận xét/ đánh giá:
Đính kèm:
Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;
Trang 20Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị: