Một số khái niệm và định nghĩa - Hệ nhiệt động: là một vật thể hay nhóm vật thể được nghiên cứu và tách biệt với môi trường xung quanh Hoặc phát biểu cách khác: Hệ là tập hợp các vậ
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN: HÓA LÝ 1
GV: TS NGUYỄN NGỌC DUY
Trang 2NỘI DUNG (30 Tiết)
CHƯƠNG 1: NHIỆT HÓA HỌC
CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ GIỚI HẠN CỦA QUÁ TRÌNH
CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC
CHƯƠNG 4: LÝ THUYẾT CƠ BẢN CỦA CÂN BẰNG PHA
CHƯƠNG 5: CÂN BẰNG PHA TRONG HỆ MỘT CẤU
Trang 4GIÁO TRÌNH VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO
3 Trần Văn Nhân, Hóa lý tâp 1, Nhà xuất bản Giáo Dục
4 Trần Văn Nhân, Hóa lý tâp 2, Nhà xuất bản Giáo Dục
Trang 5HUI© 2006 General Chemistry: Slide 5 of 48
Trang 6HUI© 2006 General Chemistry: Slide 6 of 48
Trang 71 Một số khái niệm và định nghĩa
- Hệ (nhiệt động): là một vật thể hay
nhóm vật thể được nghiên cứu và tách
biệt với môi trường xung quanh
Hoặc phát biểu cách khác: Hệ là tập
hợp các vật thể xác định trong
không gian nào đó và phần còn lại
xung quanh gọi là môi trường
- Hệ cô lập: là hệ không trao đổi chất
và E với môi trường bên ngoài
Trang 8HUI© 2006 General Chemistry: Slide 8 of 48
Hệ kín (hệ đĩng)
Hệ kín là hệ chỉ có thể trao đổi E với MT ngoài
Hệ kín
Chất Chất Chất Chất
Nhiệt Nhiệt
1 Một số khái niệm và định nghĩa (tt)
Trang 9HUI© 2006 General Chemistry: Slide 9 of 48
Trang 10 Hệ đồng thể và hệ dị thể, pha, hệ cân bằng
• Hệ đồng thể là hệ có các tính chất lý hoá học giống nhau
ở mọi điểm của hệ nghĩa là không có sự phân chia hệ thành những phần có tính chất hoá lý khác nhau
• Hệ dị thể là hệ có bề mặt phân chia thành những phần có tính chất hoá lý khác nhau
• Pha là phần đồng thể của hệ, có thành phần, cấu tạo và tính chất nhất định Hệ đồng thể là hệ 1 pha, hệ dị thể là
Trang 11 Trạng thái của hệ và thông số (tham số) trạng thái,
hàm trạng thái
Trạng thái của hệ là toàn bộ các tính chất lý, hoá của hệ
Thông số trạng thái: Trạng thái của hệ được xác định
bằng các thông số (tham số) nhiệt động là: nhiệt độ T, áp suất P, thể tích V, nồng độ C…
Phương trình trạng thái mô tả tương quan giữa các
thông số trạng thái
Có 2 loại thông số trạng thái
+ Thông số cường độ: Không phụ thuộc vào lượng chất :
như nhiệt độ, tỉ khối, áp suất…
+ Thông số khuyếch độ (dung độ): là những thông số
phụ thuộc vào lượng chất khối lượng, số mol, thể tích…
1 Một số khái niệm và định nghĩa (tt)
Trang 12 Trạng thái cân bằng: là là trạng thái tương ứng với hệ
cân bằng ( Khi các thông số trạng thái giống nhau ở mọi điểm và không đổi theo thời gian
Hàm trạng thái: đại lượng nhiệt động được gọi là hàm
trạng thái nếu biến thiên của đại lượng đó chỉ phụ thuộc
và trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ, không phụ thuộc vào cách tiến hành
Nói cách khác Hàm trạng thái là đại lượng nhiệt
động có giá trị chỉ phụ thuộc vào các thông số trạng thái của hệ mà không phụ thuộc vào cách biến đổi của hệ, hay nói cách khác không phụ thuộc vào con đường đi của hệ
(Nhiệt độ T, áp suất P, Thể tích V, Nội năng U, entanpi
H, entropi S, thế đẳng áp G…là những hàm trạng thái)
1 Một số khái niệm và định nghĩa (tt)
Trang 13• Quá trình là sự biến đổi xãy ra ở trong hệ gắn liền với sự
thay đổi ít nhất 1 thông số trạng thái
• Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi (P= hằng số) gọi là quá
trình đẳng áp, ở thể tích không đổi gọi là quá trình đẳng tích
và ở nhiệt độ không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt…
• Quá trình thuận nghịch: là quá trình biến đổi từ trạng thái
này qua trạng thái khác ( từ 1→2) được gọi là thuận nghịch nếu như có thể biến đổi theo chiều ngược lại ( từ 2→1) đi qua đúng mọi trạng thái trung gian như chiều thuận sao cho khi
hệ trở về trạng thái ban đầu thì không còn tồn tại một biến đổi nào trong chính hệ cũng như môi trường
• Quá trình không thuận nghịch là quá trình mà sau đó hệ và
môi trường không thể quay trở lại trạng thái ban đầu
1 Một số khái niệm và định nghĩa (tt)
Trang 14 Năng Lượng
• Là thước đo độ vận động của vật chất Ưùng với những hình thái vận động khác nhau của vật
chất chúng ta có những hình thái năng lượng
khác nhau như thế năng , động năng , nội năng
• Hai dạng thể hiện của năng lượng đó là
NHIỆT , và CÔNG
• Lưu ý: không có giá trị năng lượng bằng 0
tuyệt đối mà chỉ có năng lượng bằng 0 ứng với một hệ quy chiếu chuẩn nào đó
1 Một số khái niệm và định nghĩa (tt)
Trang 15 Đơn vị đo năng lượng
Theo hê SI là Joule (J):
Đôi khi dùng đơn vị calorie:
1 cal = 4.184 J
1000 cal = 1 kcal
J 1
s / m kg 1
m/s 1
kg 2
2 2
2 2
1
2 2
Trang 17 Công
• Công (A) là thước đo sự chuyển động có trật tự và có hướng của các tiểu phân
theo hướng của trường lực
• CÔNG (A) = tích của lực (F) tác dụng
lên vật làm vật di chuyển một quãng
đường d
A = F d
1 Một số khái niệm và định nghĩa (tt)
Trang 18 Nội năng
• Nội năng (U) (Internal Energy) của hệ là năng lượng có sẵn, ẩn dấu bên trong hệ, bao gồm năng lượng chuyển động tịnh tiến, chuyển động quay của các phân tử, chuyển động quay và chuyển động giao động của các nguyên tử và nhóm nguyên tử bên trong phân tử và tinh thể, chuyển động của electron trong nguyên tử, năng lượng bên trong hạt nhân
1 Một số khái niệm và định nghĩa (tt)
Trang 19Năng lượng của hệ: bao gồm tổng của
Động năng , Thế năng , và Nội năng của hệ
Đối với các phản ứng hóa học, sự biến đổi động năng và thế năng của hệ là không đáng kể do đó ta chỉ quan tâm đến Nội năng
1 Một số khái niệm và định nghĩa (tt)
Trang 20Mối liên hệ giữa Nhiệt và Công
Khi một hệ bị biến đổi (vật lý hay hóa học),
nội năng của hệ thay đổi tùy thuộc vào lượng nhiệt và công hệ trao đổi với môi trường :
U = Q - A
Hay độ tăng nội năng của hệ đúng bằng tổng
nhiệt lượng Q với công A mà hệ nhận được từ
môi trường ngoài
2 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT
ĐỘNG HỌC
Trang 21Q :
+ khi hệ thu nhiệt từ môi trường ngoài,
– khi hệ tỏa nhiệt ra môi trường ngoài
Trang 22CÔNG GIÃN NỞ
Công A khi hệ chuyển từ trạng thái 1
sang trạng thái 2 sẽ là :
A = Pngoài V = Pngoài( V2 – V1)
Trong đó P là áp suất của hệ , V1 là thể tích của hệ ở trạng thái 1, V2 là thể tích của hệ ở trạng thái 2
Trang 24Quá trình đẳng nhiệt ( T=0)
Trang 25Quá trình đẳng nhiệt ( T=0) (tt)
- Trong điều kiện đẳng nhiệt, thể tích khí lí tưởng
tỷ lệ nghịch với áp suất
A = nRTlnV2/V1 = nRTlnP1/P2
- Vì nội năng của khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào
nhiệt độ nên ∆U = 0 QT = A = nRTlnV2/V1
= nRTlnP1/P2
Trang 26Quá trình đẳng áp ( P=0)
• Trong trường hợp này: Pngoài = Phệ = P
• Và gọi H là Enthalpy Vậy enthalpy là một
hàm phức tạp gồm nội năng (U) của hệ cộng với tích của thể tích (V) của hệ và áp suất (P)
đặt trên hệ
Trang 27ENTHALPY
• Gọi H1 là enthalpy của trạng thái ban đầu
của hệ , H2 là enthalpycủa trạng thái cuối
cùng của hệ thì chúng ta thu được công thức
• Qp = H2 – H1 = H = nCp(T2-T1)
• Như vậy H là hiệu ứng nhiệt của các quá trình hóa học trong điều kiện áp suất không đổi ( điều kiện đẳng áp)
Trang 28ENTHALPY
Nếu trong quá trình hệ thu nhiệt của môi trường
thì Enthalpy của hệ tăng lên tức là
• 2 HCl = H2 + Cl2 H = +184 kJ phản ứng thu nhiệt
Trang 29MỐI QUAN HỆ GIỮA ENTANPI VÀ NỘI NĂNG
Đối với những qúa trình chỉ có chất rắn và lỏng tham gia thì đại lượng V có giá trị không đáng kể , do đó khi những quá trình này được thực
hiện ở áp suất thấp thì :
• H U
• Công thức trên cho thấy nhiệt truyền cho chất
rắn và lỏng chủ yếu chuyển thành nội năng mà không sinh công, tức là chủ yếu làm tăng nhiệt độ của hệ
Trang 30MỐI QUAN HỆ GIỮA ENTANPI VÀ NỘI NĂNG
• Đối với những quá trình có chất phản ứng hay sản phẩm phản ứng ở thể khí thì H và U có thể
Trang 323 ĐỊNH LUẬT HESS
“ Hiệu ứng nhiệt của quá trình
hóa học chỉ phụ thuộc vào bản
chất và trạng thái của các chất
đầu và sản phẩm cuối chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình ”
Trang 34 H1 = H2 + H3
Trang 35Enthalpy mol chuẩn thức ( sinh nhiệt mol, nhiệt tạo
thành mol chuẩn-heat of formation) Ho
f
• Enthalpy mol chuẩn thức của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 phân tử gam (1 mol) chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện tiêu chuẩn
• Lưu ý: người ta quy ước
Enthalpy (H0
f) của các đơn chất bền ở điều kiện tiêu chuẩn có giá trị bằng 0
Trang 36NHIỆT TẠO THÀNH MOL TIÊU CHUẨN
Trang 37NHIỆT TẠO THÀNH ( H 0
ft )
Nhiệt tạo thành của các đơn chất bền = 0
Trang 38Thiêu nhiệt mol chuẩn (nhiệt đốt cháy-heat of
• Lưu ý: Trong phản ứng cháy hoàn toàn của các hợp
chất hữu cơ, carbon tạo thành CO2 , Hydro tạo thành
H2O, Nitơ tạo thành N2
Trang 39THIÊU NHIỆT MOL CHUẨN
• Xét phản ứng :
• C (r) + O2 (k) CO2(k) Ho
298 K =-393.5 kJ Vậy nhiệt đốt cháy của cacbon tại điều kiện
chuẩn và nhiệt độ 298 K là
kiện chuẩn và nhiệt độ 298 K là
( Ho
c)298 K [CO(k)] = -283.5 kJ.mol-1
Trang 41Tính toán Nhiệt phản ứng Ho
pu bằng nhiệt tạo thành Ho
f
Hệ quả 2 (Định Luật Hess)
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học
bằng tổng nhiệt hình thành của các sản phẩm trừ đi tổng nhiệt hình thành của
Trang 42BÀI TẬP MINH HOẠ
Đề bài: Từ các giá trị entanpi tạo thành tiêu chuẩn sau:
Trang 43Tính toán Nhiệt phản ứng Ho
pu bằng nhiệt đốt cháy Ho
đc
• Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học
bằng tổng nhiệt đốt cháy của các tác chất trừ đi tổng nhiệt đốt cháy của sản phẩm
Trang 44Tính toán nhiệt phản ứng Ho
lượng liên kết
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học bằng tổng năng lượng liên kết cĩ trong các chất ban đầu trừ tổng năng lượng liên kết cĩ trong sản phẩm
Trang 454 NHIỆT DUNG VÀ NHIỆT DUNG MOL
a Nhiệt dung: là nhiệt lượng cần thiết để nâng một lượng chất nào đó lên 1 độ
b Nhiệt dung riêng: là nhiệt cần thiết để nâng nhiệt độ 1g chất lên 1 độ K Nĩ thường được đo bằng cal.gam-1 K-1 hay J.gam-1 K-1
c Nhiệt dung mol: Nhiệt cần thiết để nâng nhiệt độ của 1 mol chất lên 1 độ mà khơng
cĩ sự biến đổi về trạng thái
Trang 46Q T
C n
T
Q T
T
Q C
4 NHIỆT DUNG VÀ NHIỆT DUNG MOL (tt)
Trang 485.1 Ảnh hưởng nhiệt độ đến nhiệt dung
- Nhiệt dung là một hàm phức tạp của nhiệt độ và áp suất,
song ảnh hưởng của áp suất là không đáng kể và thường bỏ qua Trong vùng nhiệt độ trung bỉnh nhiệt dung thường
được biểu diễn bằng các công thức thực nghiệm và được
biểu diễn dưới dạng các hàm chuỗi lũy thừa
Cp = ao + a1T + a2T2 Hay Cp = ao + a1T + a-2T-2
Trong ao, a1,, a2, a-2 là các hệ số thực nghiệm, tra trong sổ tay
lý hóa
5 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hiệu ứng nhiệt
phản ứng – Định luật Kirchhoff
Trang 495 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hiệu ứng nhiệt
phản ứng – Định luật Kirchhoff
Trang 505.3 Các công thức gần đúng
- Trong những khoảng nhiệt độ hẹp, đối với một số phản ứng
giá trị của ∆Cp rất nhỏ thì có thể xem ∆Cp ~ 0, ∆H ~ const và không phụ thuộc nhiệt độ
- Trong khoảng nhiệt độ tương đối hẹp có thể xem ∆Cp ~
const, từ đó
∆H T2 = ∆H T1 + ∆Cp (T2 – T1)
- Dùng sổ tay hóa lý có thể tính được ∆H0
298K và ∆Cp của các phản ứng từ đó sử dụng các phương trình Kirchhoff thiết lập hàm số ∆HT = f(T) và tính toán ∆H ở các nhiệt độ mong muốn
5 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hiệu ứng nhiệt
phản ứng – Định luật Kirchhoff
Trang 51NỘI DUNG QUAN TRỌNG
Trang 52NỘI DUNG QUAN TRỌNG (tt)
Trang 54NỘI DUNG QUAN TRỌNG (tt)