Chức năng này được mô tả qua sơ đồ: huy động nguồn vốn cấp tín dụng đầu tư vốn dân cư… NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI cư…... Nhiệm vụ cụ thể của NHTM:- Huy động vốn từ các chủ thể tiết kiệm - Cấ
Trang 1I QUÁ TRÌNH RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN
II CHỨC NĂNG CỦA NHTM
1 Chức năng trung gian tín dụng:
Ngân hàng thương mại là cầu nối giữa người có vốn dư thừa và người có nhu cầu về vốn
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Trang 2Chức năng này được mô tả qua sơ đồ:
huy động nguồn vốn
cấp tín dụng đầu tư vốn
dân cư…
NGÂN HÀNG THƯƠNG
MẠI
cư…
Trang 3Nhiệm vụ cụ thể của NHTM:
- Huy động vốn từ các chủ thể tiết kiệm
- Cấp tín dụng đầu tư đáp ứng nhu cầu về vốn
cho các chủ thể trong nền KT-XH
Thông qua chức năng này, NHTM góp phần tạo lợi ích cho tất cả các chủ thể
- đối với người gửi tiền
- Đối với người vay
- Đối với bản thân ngân hàng
- Đối với nền kinh tế
Trang 42 Chức năng trung gian thanh toán:
Chức năng này được thể hiện qua sơ đồ:
lệnh trả
tiền qua TK
giấy báo có
tiền
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Trang 5Trong chức năng này, NHTM thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau:
- mở tài khoản tiền gửi giao dịch cho khách hàng
- Quản lý và cung cấp các phương tiện thanh toán cho khách
hàng
- Tổ chức và kiểm soát quy trình thanh toán giữa các khách
hàng
3 Chức năng cung cấp dịch vụ tài chính:
Được thực hiện dựa trên các lợi thế:
- NH có ưu thế về cơ sở vật chất
- Tính chuyên nghiệp và chuyên môn hóa
- Ưu thế về thông tin
Trang 6Các dịch vụ tài chính
+ Tư vấn tài chính
+ Môi giới tài chính
+ Lưu ký chứng khoán
+ Mở tài khoản ký quỹ
+ Ngân quỹ và chuyển tiền thanh toán
+ Ủy thác bảo quản, thu hộ, chi hộ,, mua bán hộ… + Dịch vụ ngân hàng điện tử
Trang 7III PHÂN LOẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1 Căn cứ vào phạm vi hoạt động và tính chất KT:
- NHTM chuyên doanh
- NHTM hỗn hợp
2 Căn cứ vào tính chất sở hữu
- NHTM nhà nước
- NHTM cổ phần
- NHTM liên doanh
- Chi nhánh NH nước ngoài
- NHTM nước ngoài
Trang 8IV CÁC NGHIỆP VỤ CƠ BẢN CỦA NHTM
TÀI SẢN ( VỐN KINH DOANH) NGUỒN VỐN
1 Các khoản vốn bằng tiền
2 Vốn tín dụng
3 Vốn tài sản phục vụ kinh doanh ngân hàng
4 Vốn đầu tư tài chính
1 nguồn vốn của ngân hàng ( vốn điều lệ, các quỹ và lợi nhuận chưa phân phối)
2 Nguồn vốn tín dụng (các loại tiền gửi, vốn vay, phát hành chứng khoán)
Tổng cộng tài sản Tổng cộng nguồn vốn
Trang 91 Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và quản lý
nguồn vốn kinh doanh
1.1 cơ cấu nguồn vốn kinh doanh của NH
- Nguồn vốn của ngân hàng
+ Vốn điều lệ
+ Các quỹ và lợi nhuận chưa phân phối
- Nguồn vốn huy động
+ Nghiệp vụ huy động tiền gửi: tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm
+ Nguồn vốn đi vay: phát hành chứng từ có giá,
vay NH và các trung gian tài chính khác, vay
Trang 10+ các nguồn vốn vay khác
+ các nguồn vốn khác
1.2 quản lý nguồn vốn kinh doanh
- Xác định tỷ lệ an toàn về nguổn vốn tự có tối
thiểu
- Quản lý tài sản nợ
2 Nghiệp vụ sử dụng vốn và quản lý tài sản có
2.1 cơ cấu tài sản có của ngân hàng
- vốn tài sản phục vụ kinh doanh ngân hàng
- Tài sản bằng tiền
- Tài sản tín dụng
- Tài sản tài chính
Trang 112.2 quản lý tài sản có kinh doanh của ngân hàng
Các loại rủi ro NH thường gặp phải:
- rủi ro tín dụng
- Rủi ro thanh toán
- Rủi ro thị trường
- Rủi ro lãi suất
- Rủi ro thu nhập
- Rủi ro phá sản
3 Các nghiệp vụ trung gian thanh toán và ngân quỹ
Trang 12V THU NHẬP, CHI PHÍ VÀ LỢI NHUẬN
Thu nhập, chi phí
1.1 thu nhập của NH: thu từ lãi, thu ngoài lãi
1.2 chi phí hoạt động KD NH: chi phí trả lãi, chi
phí ngoài lãi, phân bổ chi phí dự phòng tổn thất rủi
ro tín dụng
1.3 lợi nhuận ngân hàng
1.4 đánh giá hiệu quả kinh doanh ngân hàng
-tỷ lệ về hiệu suất sử dụng vốn:
Tổng TN từ hoạt động trên tổng TS=(TN lãi+TN
ngoài lãi)/tổng TS
Trang 13Tỷ lệ TS sinh lời=(tổng TS sinh lời+(các khoản cho vay+các khoản cho thuê+đầu tư CK))/tổng TS
- Các chỉ số chủ yếu phản ánh khả năng sinh lời:
ROA=TN sau thuế/tổng TS
ROE=TN sau thuế/tổng NV
Tỷ lệ TN lãi trên tổng TS=thu lãi từ các khoản cho vay và đầu tư CK-chi phí trả lãi tiền gửi và nợ
khác)/tổng TS
Trang 14Tỷ lệ TN ngoài lãi trên tổng TS=(TN ngoài lãi-chi phí ngoài lãi)/tổng TS
Tỷ lệ TN trên cổ phiếu=TN sau thuế/tổng số CP
thường hiện hành