MA TRẬN ĐỀ MÔN CÔNG NGHỆ 7 Chủ đề Mức độ nhận thức Tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi Phân loại thức ăn Chế biến và dự trữ, và vai trò của thức ăn đối với vật nuôi Số câu Số điểm Tỉ lệ 1 0,5 5% 2 1,0 10% 3 1,5 15% Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi Tác dụng của vacxin Tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp lí. Phòng trị bệnh cho vật nuôi. Tầm quan trọng của chuồng nuôi Nguyên nhân sinh bệnh ở vật nuôi Số câu Số điểm Tỉ lệ 1 0,5 5% 1 0,5 5% 1 2,5 25% 1 0,5 5% 1 2,5 25% 1 2,0 20% 6 8,5 85% T. số câu T. số điểm Tỉ lệ 2 1,0 10% 3 1,5 15% 1 2,5 25% 1 0,5 5% 1 2,5 25% 1 2,0 20% 9 10 100%
Trang 1PHÒNG GD & ĐT CHI LĂNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ VÂN AN
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2017 – 2018 Môn: Công nghệ Lớp 7
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Ma trận gồm 01 trang, 09 câu
MA TRẬN ĐỀ MÔN CÔNG NGHỆ 7
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp
độ cao
Đại cương về
kĩ thuật chăn
nuôi
- Phân loại thức ăn - Chế biến vàdự trữ, và vai
trò của thức ăn đối với vật nuôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
2 1,0 10%
3 1,5 15% Quy trình sản
xuất và bảo vệ
môi trường
trong chăn
nuôi
- Tác dụng của vacxin - Tiêu chuẩncủa chuồng
nuôi hợp lí
- Phòng trị bệnh cho vật nuôi Tầm quan
chuồng nuôi
- Nguyên nhân sinh bệnh ở vật nuôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 2,5 25%
1 0,5 5%
1 2,5 25%
1 2,0 20%
6 8,5 85%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ
2 1,0 10%
3 1,5 15%
1 2,5 25%
1 0,5 5%
1 2,5 25%
1 2,0 20%
9 10 100%
Trang 2
Vân An, ngày… tháng 4 năm 2018
Lãnh đạo duyệt đề
( Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 3PHÒNG GD & ĐT CHI LĂNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ VÂN AN NĂM HỌC: 2017 – 2018 KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Công nghệ Lớp 7
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 01 trang, 09 câu
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 điểm)
Hãy chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Thức ăn có hàm lượng Protein >14% thuộc loại thức ăn gì?
A Thức ăn giàu Gluxit B Thức ăn giàu Protein
Câu 2 Mục đích của dự trữ thức ăn:
A Tận dụng nhiều loại thức ăn B Để dành nhiều loại thức ăn
C Giữ thức ăn lâu hỏng, đủ nguồn thức ăn D Chủ động nguồn thức ăn
Câu 3 Thức ăn có vai trò gì đối với vật nuôi:
A Cung cấp năng lượng
B Cung cấp chất dinh dưỡng
C Cung cấp chất béo
D Cả A, B và C
Câu 4 Biện pháp nào không đúng để phòng, trị bệnh cho vật nuôi?
A Bán hoặc mổ vật nuôi ốm
B Chăm sóc chu đáo cho vật nuôi
C Tiêm Vacxin cho vật nuôi
D Cho vật nuôi ăn đầy đủ chất dinh dưỡng
Câu 5 Tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp lí là :
A Độ chiếu sáng ít B Độ ẩm cao
C Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng thích hợp D Nhiệt độ thấp
Câu 6 Tác dụng phòng bệnh của vắc xin là:
A Tiêu diệt mầm bệnh
B Trung hòa yếu tố gây bệnh
C Kích thích cơ thể sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh
D Làm cho mầm bệnh không vào được cơ thể
PHẦN II – TỰ LUẬN : ( 7,0 điểm)
Câu 7 (2,5 điểm) Theo em, chuồng nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
Câu 8 (2,5 điểm) Vẽ sơ đồ tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh
Câu 9 (2,0 điểm) Em hãy nêu nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?
Hết Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và thí học sinh SBD:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4
Vân An, ngày… tháng 4 năm 2018
Lãnh đạo duyệt đề
( Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 5PHÒNG GD & ĐT CHI LĂNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ VÂN AN
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2017 – 2018 Môn: Công nghệ Lớp 7
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Hướng dẫn chấm gồm 01 trang, 09 câu
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 điểm): mỗi câu đúng được 0,5 điểm
PHẦN II – TỰ LUẬN : ( 7,0 điểm)
Câu 7
(2,5 điểm)
Vai trò của chuồng nuôi :
- Chuồng nuôi giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết, đồng thời tạo ra một tiểu khí hậu thích hợp cho vật nuôi
0,5
- Chuồng nuôi giúp cho vật nuôi hạn chế tiếp xúc với mầm bệnh (như vi trùng, kí sinh trùng…)
0,5
- Chuồng nuôi giúp cho việc thực hiện quy trình chăn nuôi khoa học 0,5
- Chuồng nuôi giúp quản lý tốt đàn vật nuôi, thu được chất thải làm phân bón và tránh làm ô nhiễm môi trường
0,5
- Chuồng nuôi góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi 0,5
Câu 8
(2,5 điểm)
2,5
Câu 9
( 2,0 điểm)
Nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi:
Yếu tố bên ngoài (môi trường ngoài)
+ Chấn thương (cơ học) + Nhiệt độ cao, thấp (lý học) + Ngộ độc (hóa học)
+ Kí sinh trùng, vi sinh vật (sinh học)
0,25 0,25 0,25 0,25
* Chú ý :
- Nếu học sinh giải theo cách khác thì vẫn cho điểm tối đa
- Hướng dẫn làm tròn điểm toàn bài : Điểm lẻ toàn bài làm tròn đến 0,5 điểm ( Ví dụ : 6,25 làm tròn thành 6,5 điểm ; 6,75 làm tròn thành 7,0 điểm)
Hết Nhiệt độ thích hợp
Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%
Độ thông thoáng tốt
Chuồng nuôi hợp
vệ sinh
Độ chiếu sáng thích hợp từng loài vật nuôi
Không khí:
ít khí độc
HDC CHÍNH THỨC
Trang 6
Vân An, ngày… tháng 4 năm 2018
Lãnh đạo duyệt đề
( Ký và ghi rõ họ tên)