hướng dẫn
Trang 1chơng 9
Tính toán kinh tế
và tài chính
9.1 tổng mức đầu t
9.1.1 Vốn cố định
Tổng mức đầu t theo phơng án chọn đợc tập hợp trong bảng 9.1
Bảng 9.1 Tổng hợp kinh phí đầu t phơng án chọn
Đơn vị: 10 3 đồng
Số TT Hạng mục Đơn vị Khối lợng CP xây lắp tr- ớc thuế Thuế VAT CP xây lắp sau thuế
5 Mạng công trình kỹ thuật t.bộ 1.918.518 95.926 2.014.444
Tổng vốn cố định: 153.348.625.000 đồng.
Trong đó:
Chi phí xây lắp sau thuế: 74.600.362.000 đồng
9.1.2 Vốn lu động
a Cơ sơ tính toán vốn lu động:
- Dựa trên số Doanh thu hàng năm của đơn vị: Có số doanh thu hàng năm nh sau:
Doanh thu về sửa chữa tàu 8.164.012.500 đồng
Doanh thu về đóng mới tàu: 179.736.000.000 đồng
Tổng cộng:
187.900.012.500 đồng
- Dựa trên nhu cầu thực tế của số ngày tối thiểu hạn định nh sau:
Trang 2Tiền mặt trong quỹ: (quỹ tiền lơng, lãi ngân hàng ) 20 ngày
b Kết quả tính toán vốn lu động:
Hàng năm đơn vị có số doanh thu trung bình là 187.900.012.500 (đồng), cho nên vốn
lu động theo các năm đều đạt công suất 100%
Bảng 9.2 Bảng tổng hợp vốn lu động
Đ.vị tính: 10 3 đồng
1 Tổng vốn lu động phải có 82.556.255 82.556.255 82.556.255
- Hàng dự trữ tồn kho 82.206.255 82.206.255 82.206.255 + Nguyên vật liệu 19.572.918 19.572.918 19.572.918 + Bán thành phẩm 15.658.334 15.658.334 15.658.334 + Thành phẩm 46.975.003 46.975.003 46.975.003
- Tiền mặt trong quỹ 350.000 350.000 350.000
2 Nợ hiện hành 30.000.000 30.000.000 30.000.000
- Hàng mua chịu 13.500.000 13.500.000 13.500.000
- Tiền mua ứng trớc 16.500.000 16.500.000 16.500.000
3 Vốn lu động còn lại (1-2) 52.556.255 52.556.255 52.556.255
Trang 3Báo cáo nghiên cứu khả thi
Dự án đầu cơ sở đóng tầu biển LILAMA - Công ty chế tạo thiết bị và đóng tầu Hải Phòng
9.1.3 Cơ cấu đầu t:
Bảng 9.3 Dự kiến cơ cấu nguồn vốn đầu t
(Đơn vị: 10 3 đồng) Số
Khối l-ợng
CP xây lắp sau thuế
Chi phí khác Dự phòng Tổng cộng
A vốn cố định 130.287.703 9.120.139 13.940.783 153.348.625
1 ễ tầu 6.500DWT 2 39.062.271 2.734.359 4.179.663 45.976.293
II Vốn u đãi đặc biệt & vốn tự có 91.225.432 6.385.780 9.761.120 107.372.332
5 Mạng công trình kỹ thuật 2.014.444 141.011 215.546 2.371.000
Bảng 9.4 Bảng tổng hợp cơ cấu nguồn vốn
(Đơn vị: 10 3 đồng)
9.1.4 Tổng vốn đầu t
Tổng mức đầu t: 205.904.880.000 đồng, trong đó:
a Vốn cố định: 153.348.625.000 đồng
Xây lắp: 74.600.362.000 đồng
Thiết bị: 55.687.341.000 đồng
Chi phí khác: 9.120.139.000 đồng
Dự phòng phí: 13.940.783.000 đồng.
b Vốn lu động: 52.556.255.000 đồng
9.2 Hiệu quả đầu t
9.2.1 Chi phí và Doanh thu
9.2.1.1 Kế hoạch sản xuất
Chi phí và doanh thu đợc tính toán dựa trên kế hoạch sản xuất các khối lợng sản phẩm của Công ty nh sau:
Trang 4Bảng 9.5 Kế hoạch sản xuất đóng và sửa chữa tầu
Loại sản phẩm Đơn vị Năm
2003 2004 2005 2006 2007
a Đóng mới
Tầu 1.000DWT Chiếc/năm 3,0 3,0 3,0
b Sửa chữa
9.2.1.2 Chi phí và doanh thu
a Chi phí và doanh thu cho sửa chữa tầu
Doanh thu và chi phí đợc tính trên cơ sở các số liệu thống kê từ sản xuất thực tế trong nhiều năm của các cơ sở đóng tầu trong nớc Các kết quả tính toán đợc tập hợp trong bảng 9.6
Bảng 9.6 Tổng hợp doanh thu và chi phí sửa chữa tầu (cha có TGTGT đầu vào)
Đơn vị: đồng
2 Đơn giá 3.000.000.000 1.640.000.000 375.000.000
3 Chi phí sửa chữa 3.000.000.000 3.280.000.000 1.125.000.000 7.405.000.000
5 Doanh thu 3.150.000.000 3.444.000.000 1.181.250.000 7.775.250.000
6 Thuế VAT (5%) 157.500.000 172.200.000 59.062.500 388.762.500
7 Giá thành đóng tầu 3.307.500.000 3.616.200.000 1.240.312.500 8.164.012.500
b Chi phí và doanh thu cho đóng mới
Bảng 9.7 Doanh thu và chi phí đóng tầu
TT Hạng mục Tầu 6.500 Tầu 3000 Tầu 1000
1 Vật liệu máy móc chính 49.856.385.620 29.045.000.000 11.381.972.000
a Kim loại đen, kim loại mầu 12.381.033.520 5.535.000.000 3.614.189.000
b Máy chính, máy phụ, thiết bị van, đờng ống 22.694.922.000 17.360.000.000 5.446.923.000
c Phụ kiện điện, thiết bị thông tin hàng hải, ra đa 3.931.198.600 3.700.000.000 1.042.860.000
d Trang bị trên boong, neo, lái, cẩu 13.375.412.300 2.450.000.000 1.278.000.000
2 Vật liệu phụ, nhiên liệu, vật t công nghệ 13.375.412.300 2.583.000.000 1.417.186.000
Cộng 1+2 (Z1) 63.231.797.920 31.628.000.000 12.799.158.000
Trang 5Báo cáo nghiên cứu khả thi
Dự án đầu cơ sở đóng tầu biển LILAMA - Công ty chế tạo thiết bị và đóng tầu Hải Phòng
5 Chi phí bảo hiểm xã hội (19%x(4)) 1.021.930.010 711.791.680 306.375.000
6 Chi phí sản xuất chung 0,38*(4) 2.045.870.379 1.423.583.360 612.750.000
Cộng 1 đến 6 (Zcx) 76.370.757.203 40.992.754.080 16.819.422.054
8 Chi phí bán hàng và quản lý DN 2%Zcx 1.527.415.144 819.855.082 336.388.441
Chi phí sản xuất (cộng 1 đến 7 (Ztb)) 77.898.172.347 41.812.609.162 17.155.810.495
Doanh thu (cộng 1 đến 8 (Zbbxn)) 81.793.080.964 43.903.239.620 18.013.601.020
Giá thành con tầu (cộng 1 đến 9 (Zbbcn)) 85.882.735.013 46.098.401.601 18.914.281.071 Tổng cộng giá thành kể cả thiết kế phí 87.600.389.713 47.020.369.633 19.292.566.692
Bảng 9.8 Tổng hợp doanh thu và chi phí đóng mới tầu (Đơn vị: 10 6 đồng)
Sản phẩm Doanh thu đóng mới (cha có TGTGT) Chi phí đóng mới (cha có TGTGT)
Sản lợng Đơn giá Thành tiền Sản lợng Đơn giá Thành tiền
6.500DWT 1 81.793 81.793 1 77.898 77.898 3.000DWT 1 43.903 43.903 1 41.812 41.812 1.000DWT 3 18.013 54.040 3 17.155 51.467
9.2.2 Hiệu quả đầu t
Hiệu quả đầu t của Dự án đợc tính toán dựa trên các cơ sở sau:
Công thức tính toán: hiệu quả đầu t của Dự án đợc tính toán dựa trên suất thu hồi nội tại tài chính (FIRR) thoả mãn công thức sau:
Trong đó:
n : Tuổi thọ của dự án,
B i : Doanh thu ở thời điểm năm thứ i
C i : Chi phí ở thời điểm năm thứ i
Nguồn vốn đầu t: theo quyết định số 117/2000/QĐ-TTg của Thủ tớng Chính phủ về một số chính sách và cơ chế tài chính cho các dự án đóng tầu biển, cơ cấu nguồn vốn vay nh sau:
- Các hạng mục cơ sở hạ tầng (ụ tầu, kè bờ) sử dụng nguồn vốn ngân sách (Nhà nớc hỗ trợ)
- Phần còn lại (nhà xởng, thiết bị, đờng bãi) sử dụng nguồn vốn vay u đãi từ Quĩ
hỗ trợ phát triển lãi xuất 3,0%/năm, thời gian vay vốn tối đa 12 năm, trong đó hai năm ân hạn theo Nghị quyết 05 ngày 24 tháng 5 năm 2001 của Thủ tớng Chính phủ
C B
n 1
i
Trang 6 Thuế: bao gồm thuế giá trị gia tăng 5% (phần doanh thu chịu thuế) và thuế thu nhập doanh nghiệp 32% 2 năm đầu không bị chịu thuế, 2 năm sau đợc giảm thuế 50%
Khấu hao: đối với các công trình nhà xởng, mạng công trình kỹ thuật khấu hao 15 năm,thiết bị máy móc khấu hao 10 năm, đối với các hạng mục công trình thuỷ khấu hao 30 năm
Hiệu quả đầu t đợc tính toán với dự kiến nguồn vốn đầu t và kế hoạch huy động vốn và trả vốn, trả lãi theo các bảng sau:
Trang 7Báo cáo nghiên cứu khả thi
Dự án đầu cơ sở đóng tầu biển LILAMA - Công ty chế tạo thiết bị và đóng tầu Hải Phòng
Bảng 9.9: Kế hoạch huy động vốn cố định
(Đơn vị: 10 3 đồng)
Tổng cộng Hạng mục Quý: I+II Quý: III+IV Quý: I+II Quý: III+IV Quý: I+II Quý: III+IV
I Vốn ngân sách
II Vốn u đãi
Xây lắp 20.000.000 19.013.516 20.000.000 19.467.651 78.481.167
Chi phí khác 1.500.000 1.230.945 1.500.000 1.262.736 5.493.681
Cộng II 23.800.000 22.118.907 24.000.000 22.453.425 92.372.332
II Vốn tự có
Tiến độ theo quý 17.500.000 17.500.000 34.776.293 37.118.907 24.000.000 22.453.425
Tiến độ theo năm 35.000.000 71.895.200 46.453.425 153.348.625
Trang 8Bảng 9.10: Khấu hao hàng năm
(Đơn vị: 10 6 đồng)
Hạng mục công trình
thuỷ
Nhà xởng & mạng
kỹ thuật
Thiết bị Tổng cộng
Trang 9Báo cáo nghiên cứu khả thi
Dự án đầu cơ sở đóng tầu biển LILAMA - Công ty chế tạo thiết bị và đóng tầu Hải Phòng
Bảng 9.11a: Kế hoạch trả vốn và lãi vay
(Đơn vị: 10 6 đồng)
1 Trả vốn vay u đãi
Nợ gốc 45.919 92.372 92.372 87.781 78.543 69.306 60.069
Trả gốc 4.592 9.237 9.237 9.237
Trả lãi 2.771 2.633 2.356 2.079
2 Trả vốn vay thơng mại
(vốn lu động) 26.556
Trả lãi 2.071 2.071 2.071 2.071 2.071
Tổng cộng trả lãi hàng năm 2.071 4.843 4.705 4.428 4.151
Tổng cộng trả gốc và lãi 2.071 9.434 13.942 13.665 13.388
Bảng 9.11b: Kế hoạch trả vốn và lãi vay
(=Đơn vị: 10 6 đồng)
1 Trả vốn vay u đãi
Nợ gốc 50.832 41.594 32.357 23.120 13.883 4.645 0
Trả gốc 9.237 9.237 9.237 9.237 9.237 9.237 4.645
Trả lãi 1.802 1.525 1.248 971 694 416 139
2 Trả vốn vay thơng mại
(vốn lu động)
Trả lãi 2.071 2.071 2.071 2.071 2.071 2.071 2.071
Tổng cộng trả lãi hàng năm 3.873 3.596 3.319 3.042 2.765 2.488 2.211
Tổng cộng trả gốc và lãi 13.111 12.834 12.556 12.279 12.002 11.725 6.856
Tính toán chi tiết hiệu quả đầu t và độ nhạy của Dự án xem Phụ lục 4
Độ nhậy của Dự án đợc tính cho 3 trờng hợp:
Trờng hợp 1: doanh thu giảm 2%
Trờng hợp 2: chi phí tăng 2%
Trờng hợp 3: doanh thu giảm 1% và chi phí tăng 1%
Kết quả tính toán hiệu quả đầu t và độ nhạy của Dự án đợc tập hợp trong bảng sau:
Trang 10Bảng 9.12: Tổng hợp kết quả tính toán hiệu quả đầu t của Dự án
tt Các chỉ tiêu Đơn vị
Hiệu quả đầu t
Độ nhậy
DT giảm 2% CP tăng2%
DT giảm 1%
CP tăng 1%
Tỷ suất nội hoàn tài chính FIRR % 6,44 4,69 4,78 4,82
NPV (với suất chiết khấu 3%) Tr.đồng 91.562 42.755 45.182 46.100
Tổng lãi ròng 30 năm Tr.đồng 272.661 192.474 196.455 197.268
Thời gian hoàn vốn Năm 11,1 14,4 14,2 14,1
Đóng góp ngân sách nhà nớc Tr.đồng 94.423 56.356 63.603 57.176