1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bảng động từ bất quy tắc và phân từ II

8 167 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 28,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động từ V1 Thể quá khứ V2 Quá khứ phân từ abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cle

Trang 1

Động từ

(V1)

Thể quá khứ (V2)

Quá khứ phân từ

abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại

chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi

cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai

Trang 2

cost cost cost có giá là

dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy

forecast forecast/

forecasted forecast/ forecasted tiên đoán

Trang 3

gird girt/ girded girt/ girded đeo vào

learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết

Trang 4

misread misread misread đọc sai

misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm

giá

read / riːd / read /red / read / red / đọc

Trang 5

rend rent rent toạc ra; xé

shear /ʃɪə(r) ; ʃɪr / sheared shorn / ʃɔːn / or /

Trang 6

sling slung slung ném mạnh

spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn; đổ ra

spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng

Trang 7

teach taught taught dạy ; giảng dạy

Trang 8

withstand withstood withstood cầm cự

Ngày đăng: 10/10/2018, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w