Sử dụng các loại phân hoá học, đặc biệt là phân NH4+ là loại phân hình thành H+ trong quá trình nitrate hoá. Cây trồng hấp thu các cations và thải H+vào dung dịch đất theo cơ chế hấp thu trao đổi Sự rửa trôi của các cation này và được thay thế đầu tiên bởi H+ , sau đó là Al3+ Độ chua tiềm tàng thường cao hơn rất nhiều so với độ chua trao đổi. Có thể lớn hơn 1.000 lần trong đất cát, 100.000 lần trong đất sét và có hàm lượng chất hữu cơ cao.
Trang 1Chương 4 NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG
PHÂN BÓN BÀI 1: CẢI THIỆN pH ĐẤT CHUA VÀ
SỬ DỤNG ĐẤT CHUA
Trang 2Tiểu Luận Nhóm
1.Qui trình bón phân cho cây nho
2 Qui bón phân cho cây măng tây
3 Qui trình bón phân cho cây táo
4 Qui trình bón phân cho cây hành tây
5 Qui trình bón phân cho rau húng
6 Qui trình bón phân cho cây nha đam
Trang 3– Diện tích đất nông nghiệp: ………
– Cây trồng: cây 1:…… m 2 ,cây 2…… m 2 , …
– Số lần bón phân: (bón lót, bón thúc)
– Liều lượng lần 1:………….kg, loại phân:……
– Lần 2:…….kg, loại phân:…………
Trang 4• Năng suất trung bình:……….tấn/ha (kg/ha)
• Chi phí:………… , thu nhập:…………
• Lợi nhuận:………
báo cáo: hình ảnh +nội dung
Trang 5Các khái niệm tổng quát về độ
chua và độ kiềm
Acid-Base
RH R - + H + ROH R + + OH -
Trang 6Khái niệm pH
• pH = log 10 1 / [H + ] = -log 10 [H + ]
Trang 7Đất chua
• Đất chua được định nghĩa là đất có pH thấp
Các tính chất hóa học: chua, pH < 5
Trang 8Một số đặc điểm chính của đất
chua nhiệt đới
Hình thái phẫu diện
Có quá trình rửa trôi sét và chất dinh
dưỡng mạnh
Quá trình tích lũy Fe, Al trong đất
Trang 9• Các tính chất vật lý
Thường tầng mặt có sa cấu nhẹ hơn tầng bên dưới do sự rửa trôi sét và chất hữu
cơ, nên thường bị nghèo dinh dưỡng
Tầng mặt có cấu trúc yếu hay không có cấu trúc nên rất dễ bị xói mòn, đóng ván sau khi mưa hay tưới
Trang 10Các tính chất sinh học: do đất chua nên có
thể nấm là loại vi sinh vật phát triển mạnh trên đất này
Đất này thường có tỉ lệ C/N rất thấp (<15)
Trang 11Nguồn gốc của độ chua
• Chất hữu cơ -C R-COOH R-COO- + H+
• Sự phân ly H+ từ các “cạnh bị vỡ” của các khoáng sét
• Quá trình thủy phân Al3+ sẽ giải phóng H+ và
sẽ làm giảm pH dung dịch đất
Trang 12• Al3+ + H2O Al(OH)2+ + H+
• Al(OH)2+ + H2O Al(OH)2+ + H+
• Al(OH)2+ + H2O Al(OH)30 + H+
• Al(OH)30 + H2O Al(OH)4- + H+
Trang 13Carbon dioxide (CO 2 )
H 2 O + CO 2 H 2 CO 3
H 2 CO 3 H + + HCO Các muối hoà tan
Trang 143-Độ chua hoạt động (hiện tại)
• pH đất là 1 chỉ thị sự hiện diện của Al3+ và
H+ trao đổi ( đất + nước)
Trang 15Độ chua trao đổi
Được hình thành chủ yếu do các ion H và Al trao đổi,
Các ion này có thể được giải phóng ra ngoài dung dịch do trao đổi với các cation của
muối trung tính không có tính đệm, như
muối KCl
Trang 16Độ chua tiềm tàng
• Do các ion AlOH, H+ và Al3+ bị hấp phụ
chặt ở dạng không trao đổi của chất hữu
cơ và các sét silicate
• H và Al này chỉ được giải phóng khi pH
dung dịch tăng, do đó làm tăng điện tích (-) và làm tăng khả năng trao đổi cation của đất
• Để định lượng hoá độ chua tiềm tàng của đất, ta phải chuẩn độ đất với một base,
Trang 17Các yếu tố ảnh hưởng đến độ chua
của đất
• Sử dụng các loại phân hoá học, đặc biệt là phân NH4+ là loại phân hình thành H+ trong quá trình nitrate hoá
• - Cây trồng hấp thu các cations và thải
H+vào dung dịch đất theo cơ chế hấp thu trao đổi
• - Sự rửa trôi của các cation này và được thay thế đầu tiên bởi H+ , sau đó là Al3+
Trang 18• Độ chua tiềm tàng thường cao hơn rất nhiều so với độ chua trao đổi Có thể lớn hơn 1.000 lần trong đất cát, 100.000 lần trong đất sét và có hàm lượng chất hữu
cơ cao
Trang 19Sự phân giải các dư thừa hữu cơ
Mức độ hoá chua tự nhiên của đất gia tăng theo sự gia tăng của mưa vì nước mưa
thường có pH: 5,7
Trang 20Đất phèn (acid sulfate soil-ASS)
Đất phèn có sự hiện diện của vật liệu sinh phèn (sulfidic materials)
Có sự hiện diện của khoáng pyrite, khoáng này là vật liệu trung tính chỉ hóa chua
trong diều kiện có oxy
Phèn tiềm tàngPhèn hoạt động
Trang 23Thiobacillus ferroxidans
Trang 24• Đất phèn thường có sa cấu sét
• Cấu trúc kém đến không cấu trúc,
• thường có hàm lượng chất hữu cơ tương đối cao nhưng do trong điều kiện yếm khí chất hữu cơ kém bị phân giải
• Đất phèn có pH thấp (≤ 3,5 ở tầng sinh
phèn)
Trang 25• Đẩy tầng sinh phèn xuống thấp bằng cách giữ cho đất luôn ngập nước, một số biện pháp cải tạo đất phèn đã được sử dụng
như:
• Chọn giống chịu phèn hay kháng phèn
• Ngâm nước, cày không lật, làm đất tối thiểu
• Bón vôi và các vật liệu có chứa vôi
Trang 30• CaCO3 + H2O Ca2+ + HCO3- + OH
-• CaCO3 +2H+ Ca2+ + H2O + CO2
Trang 31BÀI 2 CẢI THIỆN VÀ SỬ DỤNG ĐẤT MẶN, ĐẤT KIỀM VÀ ĐẤT
MẶN KIỀM
Trang 32• Trong các vùng khô hạn và bán khô hạn, tốc độ bốc hơi nước cao sẽ làm tích tụ các muối hoà tan trong đất
• Sự mất nước do bốc hơi nước dần dần sẽ làm cho muối tích tụ và hình thành các
loại đất mặn, mặn kiềm hay đất kiềm
Trang 33Đất mặn
Đất mặn là đất có độ dẫn điện của dịch trích bảo hoà (ECse) > 4 mmhos/cm,
pH < 8,5,
và Na trao đổi (ESP) <15 %
Đất này trước đây được gọi là đất kiềm
trắng do sự tích lũy một lớp muối trắng
trên bề mặt sau khi nước bốc hơi và có
pH kiềm
Trang 35Đất kiềm
• Đất kiềm có ESP >15 %, ECse < 4mmohs/cm, và pH > 8,5
Trang 37Các ảnh hưởng của muối đến sự
sinh trưởng của cây trồng
• Tính độc của Na+ và Cl- ức chế sự sinh
trưởng đối với cây mẩn cảm với muối,
• Khi nồng độ các ion này cao, dung dịch
đất sẽ có áp suất thẩm thấu cao, nên khi tiếp xúc với tế bào rễ, nước và các chất
hoà tan trong tế bào rễ có khuynh hướng
di chuyển ra ngoài dung dịch đất, làm cho
tế bào rễ bị co nguyên sinh
Trang 38Cải tạo đất mặn
• Tưới hoặc rửa, và đất cần có tính chất tiêu nước mặt và nước trong đất tốt
• Yêu cầu rửa mặn là muối phải được rửa
sâu xuống dưới vùng rễ
• Nên phủ chất hữu cơ trên mặt đất để làm giảm được sự bốc hơi nước và tăng khả năng tiêu nước của đất
Trang 42Cải tạo đất kiềm – đất kiềm mặn
• cần phải làm giảm Na trao đổi và/hay
ECse phải giảm thấp,
• dùng Ca2+ trong gypsum (CaSO4.2H2O) để trao đổi với Na+ trong keo đất sau đó
dùng nước rửa ion Na+ này
Trang 43Keo đất
Trang 44
Quản lý đất mặn
Giảm đến mức tối thiểu sự tích lũy muối
trong quá trình canh tác, trong các vùng khô hạn và bán khô hạn
Duy trì ẩm độ đất xung quanh ẩm độ đồng ruộng bằng cách thường xuyên tưới nước ngọt