1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Từ đồng nghĩa 2.ppt

18 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương Như dịch Trông: Dùng mắt nhìn để nhận biết sáng vào một điểm : nhìn, ngắm, ngó, nhòm… : soi, chiếu… Có nghĩa giống nhau, gần giống nhau.. Tương Như dịch Trông: Dùng mắt nhìn để n

Trang 1

XA NGẮM THÁC NÚI LƯ

Nắng rọi Hương Lô khói tía bay

Xa trông dòng thác trước sông này Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước Tưởng giải Ngân Hà tuột khỏi mây.

( Tương Như dịch)

Trông: Dùng mắt nhìn

để nhận biết

sáng vào một điểm

: nhìn, ngắm, ngó, nhòm…

: soi, chiếu…

Có nghĩa giống nhau, gần giống nhau

Từ đồng nghĩa

Trang 2

XA NGẮM THÁC NÚI LƯ

Nắng rọi Hương Lô khói tía bay

Xa trông dòng thác trước sông này Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước Tưởng giải Ngân Hà tuột khỏi mây.

( Tương Như dịch)

Trông: Dùng mắt nhìn

để nhận biết

sáng vào một điểm

: nhìn, ngắm, ngó, nhòm…

: soi, chiếu…

Có nghĩa giống nhau, gần giống nhau

Từ đồng nghĩa

Trang 3

XA NGẮM THÁC NÚI LƯ

Nắng rọi Hương Lô khói tía bay

Xa trông dòng thác trước sông này Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước Tưởng giải Ngân Hà tuột khỏi mây.

( Tương Như dịch)

Trông

Nhìn để nhận biết

Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn

Mong

nhìn, ngắm, ngó, nhòm…

trông coi, chăm sóc, coi sóc…

mong, hi vọng, trông mong…

Là từ nhiều nghĩa thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau

Trang 4

BT 1, 2, 3(115): Nối các từ đồng nghĩa với nhau:

Thuần Việt

gan dạ

nhà thơ

nước ngoài

của cải

mổ xẻ

Hán Việt

tài sản

phẫu thuật can đảm

thi sĩ, ngoại quốc

Thuần Việt

máy thu

thanh sinh tố dương cầm

xe hơi

xe máy

Ấn - Âu

pi - a - nô ô-tô

mô-tô ra-đi-ô

vi - ta – min

ThuầnViệt

thay mặt

đòi hỏi năm học

loài người

chó biển

Hán Việt

nhân loại

hải cẩu

đại diện yêu cầu

niên khóa

Từ toàn dân

vào Bố bát Mẹ Thuyền

Từ địa phương

chén má

vô ghe

ba, tía

N.1

N.4 N.3

N.2

Trang 5

Rủ nhau xuống bể mò cua,

Đem về nấu quả mơ chua trên

rừng.

Chim xanh ăn trái xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.

So sánh nghĩa của từ quả và trái trong 2 ví dụ?

Trang 6

Quả, trái: (Khái niêm sự vật)

- Là bộ phận của cây

do bầu nhụy phát triển thành quả.

Quả

(Cách gọi ở miền Bắc)

Từ toàn dân

Trái

(Cách gọi ở miền Nam) Từ địa phương

Trang 7

Rủ nhau xuống bể mò cua,

Đem về nấu mơ chua trên

rừng.

Chim xanh ăn xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.

So sánh nghĩa của từ quả và trái trong 2 ví dụ?

quả

trái

Trang 8

Quả, trái: (Khái niờm sự vật)

- Là bộ phận của cõy

do bõ̀u nhụy phát triển thành quả.

Quả

(Cách gọi ở miền Bắc)

Từ toàn dõn

Từ đồng nghĩa hoàn toàn

- Nghĩa giụ́ng nhau

- Khụng phõn biợ̀t sắc thái -Thay thế cho nhau

Trái

(Cách gọi ở miền Nam) Từ địa phương

Trang 9

- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng

-Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay

(Truyện cổ Cu-ba)

? Nghĩa của 2 từ hy sinh và bỏ mạng trong 2 câu văn trên có điểm gì

giống và khác nhau?

Hi sinh, bá m¹ng

( chÕt )

Hi sinh ChÕt v× nghÜa vô, lÝ t ëng cao c¶ ( s¾c th¸i kÝnh träng )

Bá m¹ng ChÕt v« Ých ( s¾c th¸i khinh bØ)

Trang 10

- Trước sức tấn cụng như vũ bóo và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quõn Tõy Sơn, hàng vạn quõn Thanh đó

-Cụng chỳa Ha-ba-na đó anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay

(Truyện cổ Cu-ba)

? Nghĩa của 2 từ hy sinh và bỏ mạng trong 2 cõu văn trờn cú điểm gỡ

giống và khỏc nhau?

Hi sinh, bỏ mạng

( chết )

Hi sinh Chết vì nghĩa vụ, lí t ởng cao cả ( sắc thái kính trọng )

Bỏ mạng Chết vô ích ( sắc thái khinh bỉ)

bỏ mạng

hi sinh

Sắc thỏi nghĩa khỏc nhau

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Trang 11

BT 4(115) Hãy thay thế các từ in đậm trong các câu sau :

1 Món quà anh gửi, tôi đã

đưa tận tay chị ấy rồi.

2 Bố tôi đưa khách ra đến

cổng rồi mới trở về

3 Cậu ấy gặp khó khăn một

tí đã kêu.

4 Anh đừng làm như thế

người ta nói cho đấy

5 Cụ ốm nặng đã đi hôm

qua rồi

1 Món quà anh gửi, tôi đã

trao tận tay chị ấy rồi.

2 Bố tôi tiễn khách ra đến

cổng rồi mới trở về

3 Cậu ấy gặp khó khăn một

tí đã phàn nàn

4 Anh đừng làm như thế

người ta mắng cho đấy

5 Cụ ốm nặng đã mất hôm

qua rồi

Trao, mắng, phê bình, mất , tiễn, cười, qua đời, phàn nàn.

Trang 12

a Ăn , xơi, chén:

Cùng chỉ hành động đưa thức ăn vào

miệng nhai và nuốt.

Ăn: sắc thái bình thường

Xơi: kính trọng, lịch sự

Chén: thân mật, thông tục

BT 5(115): Phân biệt nghĩa của các từ đồng nghĩa

sau:

Giống:

Khác:

Trang 13

Cho, tặng, biếu

kẹo

Người trao vật có ngôi thứ thấp hơn hoặc ngang bằng người nhận, tỏ sự kính trọng

Biếu:

Người trao vật không phân biệt ngôi thứ với người được trao, thường để khen ngợi, khuyến khích, tỏ lòng quí mến

Người trao vật có ngôi thứ cao hơn hoặc ngang bằng người nhận

Tặng:

Cho:

Trang 14

Bài tập 6: Chọn từ thích hợp điền vào các câu dưới đây:

A,

-Thế hệ mai sau sẽ được hưởng………… của công cuộc đổi mới hôm nay

-Trường ta đã lập nhiều ………để chào mừng ngày quốc khánh mồng

2 tháng 9

B,

Bọn địch ……….chống cự đã bị quân ta tiêu diệt

-Ông đã ………giữ vững khí tiết cách mạng

thành quả thành tích

ngoan cố

ngoan cường

Trang 15

Bài tập 7: Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ có thể dùng một trong hai từ đồng nghĩa đó?

a

- Nó………tử tế với mọi người xung quanh nên ai cũng mến nó

- Mọi người đều bất bình trước thái độ……….của nó đối

với trẻ em

b

- Cuộc cách mạng tháng Tám có ý nghĩa ……… đối với

vận mệnh dân tộc

- Ông ta thân hình ………như hộ pháp.to lớn

đối đãi đối xử/

đối xử

to lớn trọng đại/

đối đãi đối xử/

to lớn trọng đại/

Trang 16

Từ đồng nghĩa

Là những từ

có Nghĩagiống

nhau hoặcgần

giống nhau.

Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiềunhóm từ đồng nghĩakhác nhau.

Từ đồng nghĩa Hoàn toàn

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Cần lựa chọn

từ đồngnghĩa thể hiện đúng sắc thái biểu cảm

Không phânbiệt sắc thái nghĩa Sắc thái nghĩa khác nhau

Trang 17

- Học bài.Hoàn thiện các bài tập còn lại.

- Tìm những cặp từ đồng nghĩa trong các bài thơ trung đại đã học.

- Soạn : Cách lập ý của bài văn biểu cảm.

Ngày đăng: 06/10/2018, 21:30

w