1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

BÀI học về WARRANTIES

2 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

frequently / fri kw ntli/ adv.. occurring commonly, widespread: thˈ ː ə ườn g xuyên, u nđề đặ Ex: Warranties for this kind of appliance are frequently limited for this coverage.. to indi

Trang 1

BÀI H C V WARRANTIES - B O HÀNH ]Ọ Ề Ả

â y là nh ng t xu t hi n th n g xuyên trong thi TOEIC, n m các t này Mems s có c h i t

i m cao trong kì thi TOEIC

đ ể

1 characteristic / kær kt r st k/ adj revealing of individual traits: c i m , c tínhˌ ə əˈ ɪ ɪ đặ đ ể đặ

Ex: The cooking pot has features characteristic of the brand, such as "heat-resistant" handles -> B n i có c tính chuyên bi t v i nhãn hi u tay c m ch u nhi t cao.ộ ồ đặ ệ ớ ệ ầ ị ệ

2 consequence / k ns kwens/ n that which follows necessarily: h u qu , k t quˈ ɑː ə ậ ả ế ả

- in consequence of: do k t qu c aế ả ủ

Ex: The consequence of not following the service instructions for your car is that warranty is

invalidated

-> K t qu c a vi c không làm theo d ch v hế ả ủ ệ ị ụ ướn g d n cho xe h i c a b n là phi u b o hành m t ẫ ơ ủ ạ ế ả ấ

hi u l c.ệ ư

3 consider /k n s d r/ v to think about carefully: cân nh c, xem xét, suy nghə ˈ ɪ ə ắ ĩ

consideration n s xem xét, s cân nh cự ự ắ

- in consideration of: xét n , tính n ; vì lđế đế ẽ

considerable adj á ng k , to tátđ ể

- considerable expense: kho n chi tiêu l nả ớ

Ex: After considering all the options, Della decided to buy a used car Sau khi cân nh c t t c các ắ ấ ả

l a ch n,ự ọ

-> Della quy t nh mua m t chi c xe h i c ế đị ộ ế ơ ũ

4 cover / k v r/ v to provide protection against: che, bao ph , bao trùm, bao b cˈ ʌ ə ủ ọ

Ex: Will my medical insurance cover this surgery?

-> B o hi m y t c a tôi có bao g m ca m này không?ả ể ế ủ ồ ổ

Her car insurance provided for complete coverage against collision

-> B o hi m xe h i c a cô ta lo li u các d ch v ngo i tr tai n n.ả ể ơ ủ ệ ị ụ ạ ừ ạ

5 expiration / eksp re n/ n., the end: h t h n, k t thúc, h t hi u l cˌ əˈ ɪʃ ế ạ ế ế ệ ự

- expiration date: ngày h t hi u l cế ệ ự

- expiration of contract: h t h n h p n gế ạ ợ đồ

- extend the expiration date of payment: gia h n thanh toánạ

6 frequently / fri kw ntli/ adv occurring commonly, widespread: thˈ ː ə ườn g xuyên, u nđề đặ

Ex: Warranties for this kind of appliance are frequently limited for this coverage

-> Vi c b o hành lo i thi t b này thệ ả ạ ế ị ườn g h n ch ph m vi b o hi m.ạ ếở ạ ả ể

7 imply / m pla / v to indicate by inference: ý nói, ng ýɪ ˈ ɪ ụ

Ex: The guarantee on the Walkman implied that all damages were covered under warranty for one year

-> B o hành c a Walkman ý nói r ng t t c nh ng h h ng ả ủ ằ ấ ả ữ ư ỏ đượ c b o hành trong th i h n m t n m.ả ờ ạ ộ ă

Trang 2

8 promise / pr m s/ v., to pledge to do, bring about, or provide: h a h n, cam k tˈ ɑː ɪ ứ ẹ ế

Ex: A warranty is a promise the manufacturer make to the consumer

-> B o hành là m t l i cam k t mà nhà s n xu t làm cho ngả ộ ờ ế ả ấ ười tiêu dùng

9 protect /pr tekt/ v to guard: b o v , che chəˈ ả ệ ở

- protection n protective adj

Ex: Consumer laws are designed to protect the public against unscrupulous vendors

-> Lu t ngậ ười tiêu dùng đượ đưc a ra để ả b o v nhân dân ch ng l i nh ng ngệ ố ạ ữ ười bán hàng không trung th cự

10 reputation / repju te n/ n the overall quality of character: ti ng t m, danh ti ng, uy tínˌ ˈ ɪʃ ế ă ế

Ex: The company knew that the reputation of its products was the most important asset it had -> Công ty cho bi t r ng uy tín v s n ph m c a h là tài s n quan tr ng nh t mà công ty có ế ằ ề ả ẩ ủ ọ ả ọ ấ được

- build up a reputation (to ): t o d ng m t uy tín (trong thạ ự ộ ươn g tr ườn g)

- business reputation: uy tín làm n , uy tín kinh doanhă

- establish the good reputation: xây d ng uy tínự

11 require /r kwa r / v to deem necessary or essential: c n n , ò i h iɪˈ ɪə ầ đế đ ỏ

Ex: The law requires that each item clearly display the warranty information

-> Lu t yêu c u m i s n ph m tr ng bày ph i có thông tin b o hành rõ ràng.ậ ầ ỗ ả ẩ ư ả ả

12 variety /v ra ti/ n., many different kinds: əˈ ɪə đủ lo i, s a d ngạ ựđ ạ

Ex: A variety of unexpected problems appeared after a product had been on the market for about six months

-> Đủ th v n ứ ấ đề không được mong i xu t hi n sau khi s n ph m a ra th trđợ ấ ệ ả ẩ đư ị ườn g kho ng sáu ả tháng

Ngày đăng: 02/10/2018, 08:50

w