1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

25 đề thi thử THPTGQ 2018 các trường hóa học

168 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 19,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp những đề thi thử THPTQG 2018 môn Hóa của các trường THPT top đầu VN. Mình luyện thi vào ĐH Quốc gia Tp HCM và thấy hay nên tổng hợp lại, muốn share cho mọi người tham khảo những đề được mình xem là hay và bám sát cấu trúc đề thi. Cảm ơn.

Trang 1

Trang 1/4 – Mã đề thi 201

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

LIÊN TRƯỜNG THPT KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 44: Cho các chất sau đây: Ca(HCO3)2, Al, Na2CO3, Al2O3, AlCl3 Số chất có tính lưỡng tính là

Câu 45: Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của các hợp chất anđehit là đúng?

A Anđehit chỉ có tính khử B Anđehit chỉ có tính oxi hoá

C Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D Anđehit là chất lưỡng tính

Câu 46: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (as) thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo?

Câu 49: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch Na2SO4là đúng?

A Na2SO4giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân

B Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dần

C Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được Al2O3

D Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dần

Câu 50: Để phân biệt dung dịch NaNO3 với Na2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

Câu 51: Sự khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là

A Tinh bột có màu trắng còn xenlulozơ có màu xám hoặc xanh

B Xenlulozơ có cấu tạo mạch không nhánh còn tinh bột có thể có mạch phân nhánh

Mã đề thi: 201

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

Trang 2

Trang 2/4 – Mã đề thi 201

C Thuỷ phân tinh bột thu được glucozơ còn thuỷ phân xenlulozơ thu được fructozơ

D Tinh bột tạo phức được với Cu(OH)2 còn xenlulozơ thì không

Câu 52: Cho 21,30 gam P2O5 vào 440 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch

X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 50,60 gam B 57,20 gam C 52,70 gam D 60,05 gam Câu 53: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, HOC6H4OH, CH2 = CH – CH2OH, CH3 – CO – CH3

Câu 58: Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A tơ lapsan B tơ nitron C tơ nilon-6 D tơ nilon - 6,6

Câu 59: Cao su buna có CTCT thu gọn là

A (– CH2 – CH = CH – CH2 –)n B (– CH2 – CHCl – )n

C (– CH2 – CH2 – )n D (– CH2 – CHCN –)n

Câu 60: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta–1,3–đien (butađien), thu được polime X

Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là

Câu 61: Cho dãy các chất sau: Benzen, Stiren, Toluen Nhận xét nào sau đây về dãy các chất trên là đúng?

A Cả toluen và benzen tham gia phản ứng cộng thuận lợi hơn phản ứng thế

B Stiren và toluen đều có tham gia phản ứng trùng hợp

C Cả stiren và toluen đều có thể làm mất màu dung dịch KMnO4

D Cả benzen và stiren đều làm mất màu dung dịch nước Brom ở điều kiện thường

Câu 62: Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng:

A Công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n≥2)

B Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

C Khi đốt cháy cho khối lượng H2O bằng khối lượng của CO2

D Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1

Câu 63: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H8O tác dụng được với NaOH?

Câu 64: Phản ứng nào dưới đây là đúng?

A C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O B 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH +

Na2CO3

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

Trang 3

Trang 3/4 – Mã đề thi 201

C C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O D C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O

Câu 65: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Fe tan trong dung dịch HCl B Fe tan trong dung dịch FeCl2

C Fe tan trong dung dịch CuSO4 D Fe tan trong dung dịch FeCl3

Câu 66: Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohiđrat?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là C6H12O6

B Các mono saccarit đều không bị thuỷ phân

C Tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được glucozơ

D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là (C6H10O5)n

Câu 67: Thuỷ phân hoàn toàn 1mol peptit X mạch hở thu được 1 mol Alanin và 1 mol Glyxin và 2 mol

valin Nhận định nào sau đây về X là sai?

A X thuộc loại tetrapeptit B 1 mol X phản ứng vừa đủ với 4 mol NaOH

C X chứa 4 liên kết peptit D X chứa 3 liên kết peptit

Câu 68: Etylaxetat có công thức cấu tạo là

A HCOOCH3 B HCOOCH2CH3. C CH3COOCH3 D CH3COOCH2CH3

Câu 69: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được 78,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 18 Giá trị của V là

A C3nH4nO (n≥1) B CnHn+1O (n ≥3) C CnH3n-5O (n≥3) D CnH2n-2O (n ≥ 3)

Câu 73: Hợp chất của Na được sử dụng làm bột nở, có CTPT là

Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon là đồng đẳng của nhau Toàn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy sinh ra 30,0 gam kết tủa và khối lượng bình phản ứng tăng lên m (gam) Giá trị m là

Câu 75: Trong các chất có CTCT dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A (C6H5)2NH B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D NH3.

Câu 76: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH3COOCH3 (3); CH≡CCHO (4) ;

CH2=CHCH2OH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

A (1),(2), (4), (5) B (1), (2), (5) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4) Câu 77: X là một α - aminoaxit (chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH) Với a gam đipeptit Y khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được m gam X Còn khi thuỷ phân hoàn toàn b gam tripeptit Z lại chỉ thu được 2m gam X Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn a gam Y thu được 0,24 mol H2O còn khi đốt cháy b gam Z thì thu được 0,44 mol H2O Y, Z đều là các peptit mạch hở Giá trị của m gần với giá trị nào nhất trong các giá trị

sau đây?

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

Trang 4

Trang 4/4 – Mã đề thi 201

Câu 78: Cho tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp X gồm FeS, FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 x M chỉ thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y (không chứa SO2 ) Để tác dụng hết với các chất trong Y cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thu được kết tủa Z Đem Z đi làm khô rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi tạo thành 16,015 gam chất rắn Z’ Giá trị của x là

Câu 80: Mắc nối tiếp 2 bình điện phân:

- Bình 1: chứa 800ml dung dịch muối MCl2 a (M) và HCl 4a (M)

- Bình 2: chứa 800ml dung dịch AgNO3

Sau 3 phút 13 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 1,6 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra 5,4 gam kim loại Sau 9 phút 39 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 3,2 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra m gam kim loại Biết hiệu suất điện phân là 100% và tại catot nước chưa bị điện phân Kim loại M

Trang 6

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 1/11 – Mã đề thi 132

GIA LẦN 1 – 2018 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút

I Nhận biết

Câu 1 Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ

Câu 2 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Amilopectin B Polietilen C Amilozo D Poli (vinyl clorua) Câu 3 Phản ứng điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic được gọi là phản ứng

A este hóa B xà phòng hóa C thủy phân D trùng ngưng

Câu 4 Nilon-6,6 thuộc loại tơ

Câu 5 Valin có công thức cấu tạo là

Câu 6 Ở nhiệt độ thường, kim loại tồn tại ở trạng thái lỏng là

Câu 7 Chất nào sau đây cho được phản ứng tráng bạc?

Câu 8 Tên gọi nào sau đây của hợp kim, có thành phần chính là sắt?

Câu 9 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào sau đây thuộc chu kì 3?

A Ga (Z = 31): 1s22s22p63s23p63d104s24p1 B B (Z = 5): 1s22s22p

C Li (Z = 3): 1s22s1 D Al (Z=13): 1s22s22p63s23p1

Câu 10 Polime nào sau đây có thành phần hóa học gồm các nguyên tố C, H và O?

C Poli (metyl metacrylat) D Polietilen

Câu 11 Công thức phân tử của fructozơ là

II Thông hiểu

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi 132

Trang 7

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 2/11 – Mã đề thi 132

Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO

B Xenlulozo và tinh bột đều thuộc loại polisaccarit

C Thủy phân saccarozo thì thu được fructozo và glucozo

D Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển thành glucozơ

Câu 13 Chất nào sau đây có thể phản ứng được với H2?

Câu 14 Phát biểu nào sau đây sai?

A Xenlulozơ có phân tử khối rất lớn, gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau

B Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước lạnh,

C Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m

D Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

Câu 15 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thành phần chính của bột ngọt là axit glutamic

B Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

C Dung dịch etylamin làm phenolphtalein hóa hồng

D Anilin là một bazơ mạnh, làm quỳ tím hóa xanh

Câu 16 Số đồng phân của este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 17 Phần trăm khối luợng của nitơ trong phân tử 2,4,6-tribromanilin là

Câu 18 Gly-Ala-Gly không phản ứng được với

A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl C dung dịch NaHSO4 D Cu(OH)2/OH Câu 19 Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết sai?

A Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

B 2Fe + 3C12 → 2FeCl3

C 2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

D Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn

Câu 20 Dãy nào sau đây đều thuộc loại polime tổng hợp?

A Tơ capron, tơ nitron, cao su buna B Polistiren, tơ tằm, tơ nilon-6,6

C Tơ xenlulozo axetat, cao su buna-S, tơ nilon-6 D Tơ visco, tơ olon, tơ nilon-7

Trang 8

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 3/11 – Mã đề thi 132

Câu 21 Glixerol và dung dịch glucozo đều phản ứng được với

Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở điều kiện thường, triolein ở trạng thái rắn

B Fructozo có nhiều trong mật ong

C Metyl acrylat và tripanmitin đều là este

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

Câu 23 Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng gang thường bị ăn mòn điện hóa học, tại catot xảy ra

quá trình

A khử O2 hòa tan trong nước B oxi hóa Fe

C oxi hóa O2 hòa tan trong nước D khử H2O

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất nào sau đây thì thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2?

A (C17H29COO)3C3H5 B.C2H5NH2 C (C6H10O5)n D C2H4

Câu 25 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Na và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2

(đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hoàn toàn dung dịch X là

Câu 26 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri panmitat và 1 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử X có 1 liên kết 71

B Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

C Công thức phân tử của X là C55H102O6

D 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch

Câu 27 Cho peptit X có công thức cấu tạo:

H2N[CH2]4CH(NH2)CO-NHCH(CH3)CO-NHCH2CO-NHCH(CH3)COOH

Tên gọi của X là

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozo và saccarozơ, thu được 5,376 lít khí CO2 (đktc)

và 4,14 gam H2O Giá trị của m là

Câu 29 Hòa tan hoàn toàn 13,44 gam kim loại M bằng dung dịch HCl, thu được 5,376 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Trang 9

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 4/11 – Mã đề thi 132

Câu 30 Cho Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp

xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 31 Hợp chất X có công thức phân tử C3H7O2N Chất X vừa phản ứng được với dung dịch NaOH,

vừa phản ứng được với dung dịch H2SO4 đồng thời có khả năng làm mất màu nước brom Công thức cấu tạo của X là

Câu 32 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam (C17H35COO)3C3H5 bằng dung dịch NaOH, thu được m

gam muối Giá trị của m là

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam trimetylamin, thu được hỗn hợp X gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ

X vào lượng dư dung dịch NaOH, sau khi kết thúc phản ứng thì thoát ra V lít (đktc) một chất khí duy nhất Giá trị của V là

Câu 34 Lên men 162 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất của cả quá trình là 75%) Hấp thụ hoàn

toàn CO2 sinh ra vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 35 Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl fomat, trilinolein, etyl fomat Số chất khi tác dụng với

lượng dư dung dịch NaOH (đun nóng), sản phâm thu được có ancol là

X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là

A fructozo, vinyl axetat, anilin B glucozo, anilin, vinyl axetat

C vinyl axetat, glucozo, anilin D glucozo, etyl axetat, phenol

Câu 37 Cho dãy các kim loại: Fe, Zn, Al, Mg, Ag, Cu Số lượng kim loại vừa phản ứng được với dung

dịch NaHSO4, vừa phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Trang 10

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 5/11 – Mã đề thi 132

Câu 38 Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ

(b) Amoni gluconat có công thức phân tử là C6H10O6N

(c) Muối natri, kali của các axit béo được dùng làm xà phòng

(d) 1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với 4 mol NaOH

(e) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic

(g) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn natri etylat

Số phát biểu đúng là

Câu 39 Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe, hỗn hợp Y gồm Al và kim loại R Biết rằng, khối lượng của Al

có trong X và Y bằng nhau, tổng khối lượng của Na và Fe có trong X gấp 2 lần khối lượng của R có trong Y Hòa tan hoàn toàn lần lượt X, Y băng lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thì cả 2 trường hợp đều thu được V lít khí H2 (đktc) Kim loại R là

IV Vận dụng cao

Câu 40 X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX < MY), T là este tạo

bởi X, Y với một ancol hai chức Z Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp M gôm X, Y, Z, T bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 2,576 lít CO2 (đktc) và 2,07 gam H2O Mặt khác, 3,21 gam M phản ứng vừa

đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,2M (đun nóng) Thành phần phần trăm về khối lượng của Z có trong

M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 11

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 6/11 – Mã đề thi 132

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án C

Nhựa PP (poli propilen) được tổng hợp từ propilen:

CH2=CH-CH3  [-CH2-CH(CH3)-]n ⇒ chọn C xt,t ,p0

Câu 2 Chọn đáp án A

● Polime có cấu trúc mạch không gian: nhựa rezit (nhựa bakelit) và cao su lưu hóa

● Polime có cấu trúc mạch phân nhánh: amilopectin và glicogen

● Plime có cấu trúc mạch không phân nhánh: còn lại

A Thạch anh có thành phân chính là SiO2

B Đuyra là hợp kim của Nhôm (Al)

C Vàng tây là hợp kim của Vàng (Au)

D Inoc (hay thép không gỉ) là hợp kim của Sắt (Fe)

⇒ chọn D

Câu 9 Chọn đáp án D

A Ga có 4 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 4

B B có 2 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 2

C Li có 2 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 2

D Al có 3 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 3

⇒ chọn D

Câu 10 Chọn đáp án C

A Ga có 4 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 4

B B có 2 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 2

Trang 12

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 7/11 – Mã đề thi 132

C Li có 2 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 2

D Al có 3 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 3

A sai vì thành phần chính của bột ngọt là muối mononatri của Glu

B sai vì trong phân tử Lys có hai nguyên tử Nitơ

D sai vì anilin là một bazơ yếu và không làm quỳ tím hóa xanh

Trang 13

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 8/11 – Mã đề thi 132

Câu 23 Chọn đáp án A

► Không khí ẩm có hòa tan khí CO2, O2, tạo ra lớp dung dịch chất điện li phủ lên

bề mặt gang, thép, làm xuất hiện vô số pin điện hóa mà Fe là cực âm, C là cực dương Khi đó:

● Ở cực âm (anot) xảy ra sự oxi hóa: Fe → Fe2+ + 2e

● Ở cực dương (catot) xảy ra sự khử: O2 + 2H2O + 4e → 4OH–

(Trong môi trường axit: O2 + 4H+ + 4e → 2H2O)

► Chú ý: trong ăn mòn điện hóa thì anot là cực âm còn trong điện phân anot là cực dương

⇒ chọn A

Câu 24 Chọn đáp án B

A và C loại do đốt cho nCO2 > nH2O

D loại do đốt cho nCO2 = nH2O ⇒ chọn B

Câu 25 Chọn đáp án C

Dù là kim loại kiềm hay kiềm thổ thì: nOH– 2nH2 = 0,06 mol

H+ + OH– → H2O || Trung hòa: nHCl = nH+ = nOH– = 0,06 mol

⇒ VHCl = 0,06 ÷ 0,1 = 0,6 lít = 600 ml ⇒ chọn C

Câu 26 Chọn đáp án D

gt ⇒ X là (C15H31COO)2(C17H33COO)C3H5

A Sai vì X chứa 4 liên kết π (gồm 3 liên kết π C=O và 1 liên kết π C=C)

B Sai vì chỉ có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

C Sai vì công thức phân tử của X là C53H100O6

D Đúng vì X chỉ chứa 1πC=C nên phản ứng theo tỉ lệ 1 : 1

Trang 14

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 9/11 – Mã đề thi 132

● Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu

● Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

Đốt trimetylamin → X ⇒ X chứa CO2, H2O và N2

X + NaOH → thoát ra khí là N2 Bảo toàn nguyên tố Nitơ:

 CH3COONa + C6H5ONa + H2O

● Vinyl fomat: HCOOCH=CH2 + NaOH 0

t

HCOONa + CH3CHO

● Trilinolein: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H33COONa + C3H5(OH)3 t0

● Etyl fomat: HCOOC2H5 + NaOH 0

● Al, Fe và Cr bị thụ động với HNO3 đặc, nguội

⇒ các kim loại thỏa mãn điều kiện trên là Zn và Mg ⇒ chọn C

Câu 38 Chọn đáp án B

(a) Đúng vì chỉ có glucozơ làm nhạt màu nước brom

Trang 15

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 10/11 – Mã đề thi 132

(b) Sai vì amoni gluconat là CH2OH(CHOH)4COONH4 hay C6H15O7N

(c) Đúng

(d) Đúng vì là tripeptit nhưng Glu thừa 1 -COOH tự do cũng phản ứng với NaOH

(e) Đúng vì axit stearic là axit no, đơn chức, mạch hở

(g) Sai vì tính bazơ natri etylat mạnh hơn metyl amin

⇒ chỉ có (b) và (g) sai ⇒ chọn B

Câu 39 Chọn đáp án D

Do lượng Al trong X và Y như nhau ⇒ khác nhau là do Na, Fe và R

⇒ bỏ Al ra để tiện xét bài toán ||⇒ xét hỗn hợp X gồm Na, Fe và Y chỉ chứa R

Giả sử mY = 100g ⇒ ∑mX = 200g

● Giả sử hỗn hợp X chỉ chứa Na ⇒ nNa = 200 ÷ 23 mol ⇒ nH2 = 100 ÷ 23 mol

● Giả sử hỗn hợp X chỉ chứa Fe ⇒ nH2 = nFe = 200 ÷ 56 mol = 25 ÷ 7 mol

Đốt M cho nCO2 = nH2O Lại có đốt X và Y cho nCO2 = nH2O

● Mặt khác: T chứa ít nhất 2πC=O ⇒ k ≥ 2 ⇒ đốt cho nCO2 > nH2O

||⇒ đốt Z cho nCO2 < nH2O ⇒ Z là ancol no, 2 chức, mạch hở

► Quy M về HCOOH, C2H4(OH)2, (HCOO)2C2H4 và CH2

Đặt số mol các chất trên lần lượt là x, y, z và t

mM = 3,21(g) = 46x + 62y + 118z + 14t; nKOH = 0,04 mol = x + 2z

nCO2 = 0,115 mol = x + 2y + 4z + t; nH2O = 0,115 mol = x + 3y 3z +z

► Giải hệ có: x = 0,02 mol; y = 0,01 mol; z = 0,01 mol; t = 0,035 mol

Dễ thấy để có 2 axit đồng đẳng kế tiếp thì ta ghép 1CH2 vào ancol

⇒ M gồm HCOOH: 0,015 mol; CH3COOH: 0,005 mol;

C3H6(OH)2: 0,01 mol; (HCOO)(CH3COO)C3H6: 0,01 mol

► %mZ = 0,01 × 76 ÷ 3,21 × 100% = 23,68% ⇒ chọn C

Trang 16

I Nhận biết

Câu 1: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

Câu 2: Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau

để khử độc thủy ngân?

A Bột lưu huỳnh B Nước C Bột sắt D Bột than

Câu 3: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanoltrong máu tăng sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể gây tử vong Tên gọi khác của etanol là

A axit fomic B phenol C etanal D ancol etylic

Câu 4: Số liên kết peptit trong phân tử Gly–Ala–Ala–Gly là

Câu 5: Chất nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?

A HCl B CH3COOH C C6H12O6 (glucozơ) D NaOH

Câu 6: Chất nào dưới đây khôngtan trong nước?

A GLyxin B Saccarozơ C Etylamin D Tristearin

Câu 7: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

A KHSO4 B Na2CO3 C AlCl3 D Ca(HCO3)2

Câu 8: Trong các loại phân bón hóa học sau, phân bón nào là phân bón kép?

A KCl B (NH4)2SO4 C Ca(H2PO4)2 D KNO3

Câu 9: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A teflon B tơ nilon-6,6 C thủy tinh hữu cơ D poli(vinyl clorua)

Câu 10: Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại nào sau đây?

II Thông hiểu

Câu 11: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30% quan sát hiện

tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng (2) Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là

A.Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành hai lớp

B.Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp

C.Chất lỏng tách thành hai lớp,Chất lỏng đồng nhất

D.Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp

Câu 12: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch 30 ml

NaOH 1M Giátrị của m là:

Câu 13: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2là

A.có sủi bọt khí không màu thoát ra

B.có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

C.không có hiện tượng gì

D.có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư

thi 132ề

i gian phát đ ờ

th ể

i gian làm bài: 50 phút (không k ờ

Th

C Ọ Môn: HÓA H

2018 –

C 2017 Ọ

C GIA NĂM H Ố

THPT QU Ử

THI TH Ề

Trang 17

Câu 14: Để phân biệt ba dung dịch glyxin; axit axetic; etylamin chỉ cần dùng một thuốc thử Thuốc thử đó là:

A dung dịch HCl B quỳ tím C dung dịch NaOH D kim loại natri

Câu 15: Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO40,1M Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 18,75 gam B 16,75 gam C 13,95 gam D 19,55 gam

Câu 16: Cho dãy các chất sau: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl Số chất trong dãy tác dụng với

dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:

Câu 19: Phát biểu nào dưới đây khôngđúng?

A.Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

B.Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa -khử

C.Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

D.Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khửion kim loại thành nguyên tử

Câu 20: Cho các dung dịch sau đây có cùng nồng độ: NH3(1), NaOH (2), Ba(OH)2(3), KNO3 (4) Dung dịch có pH lớn nhất là:

D NH3

Câu 21: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A.dung dịch HCl B.dung dịch NaCl C.dung dịch NaOH D.dung dịch Br2

Câu 22 [633053]: Este X có công thức phân tử C4H8O2thỏa mãn các điều kiện sau:

Tên gọi của X là

A metyl propionat B isopropyl fomat C etyl axetat D n-propyl fomat

Câu 23: Phát biểu nào sau đây khôngđúng?

A.Tinh bột dễ tan trong nước

B.Fructozơ có phản ứng tráng bạc

C.Xenlulozơ tan trong nước Svayde

D.Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 24: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3

trong phản ứng là:

A môi trường B chất oxi hóa C chất xúc tác D chất khử

Câu 25: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 4a mol

Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

Câu 26: Để chuyển hóa một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A cô cạn ở nhiệt cao B hiđro hóa (xúc tác Ni)

III Vận dụng

Câu 27: Cho các chất: glixerol, toluen, Gly-Ala-Gly, anilin, axit axetic, fomanđehit,

glucozơ, saccarozơ Số chất tác dụng được với Cu(OH)2(ở điều kiện thích hợp) là:

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 2 /5 - Mã đề thi 321

Trang 18

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH(OH)CH2CHO B HOCH2CH(CH3)CHO

Câu 29: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Y từ dung dịch X Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng

nào sau đây?

A C2H5OH C2H4 (k) + H2O

B.NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 (k)+ H2O

C.CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

D.C2H5NH3Cl + NaOH → C2H5NH2(k)+ NaCl + H2O

Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Nhận xét nào các chất X, Y, Z và T trong sơ đồ trênlà đúng?

A.Chất X không tan trong nước

B.Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X

C.Chất Y phản ứng đựơc với KHCO3tạo khí CO2

D.Chất T phản ứng được với Cu(OH)2ở điều kiện thường

Câu 31: X là chất hữu cơ có công thức phân tử C3H12N2O3 Khi cho X với dung dịch NaOH thu được một muối vô cơ và hỗn hợp 2 khí đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số đồng phân thỏa mãn tính chất của

X là:

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500 ml dung dịch HNO30,80M, phản ứng kết thúc thu được

448 ml một khí X (ở đktc) và dung dịch Y có khối lượng lớn hơn khối lượng dung dịch HNO3ban đầu là 3,04 gam Để phản ứng hết với các chất trong Y cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2,00M Giá trị của V là:

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%

(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, to) thu được sobitol

(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học

(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol

(5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu–Lys là 2

(6)Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

Số phát biểu đúng là

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 3 /5 - Mã đề thi 321

Trang 19

Câu 34: Hỗn hợp X gồm một este, một axit cacboxylic và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở) Thủy phân

hoàn toàn 6,18 gam X bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thu được 3,2 gam một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,05 mol H2O Phần trăm khối lượng của este có trong X là:

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi thu được 0,09 mol

CO2, 0,125 mol H2O và 0,336 lít khí N2(ở đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch

H2SO4loãng thu được a gam muối Giá trị của a là:

Câu 36: Cho m gam glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa

16,88 gam chất tan X tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 37: X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức phân tử chỉ chứa C, H, O Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng

nhau hoặc khối lượng bằng nhau đều thu được CO2với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Số cặp chất X, Y thỏa mãn là

IV Vận dụng cao

Câu 38: Cho m gam hỗn hợp E gồm peptit X và 1 amino axit Y (trong đó khối lượng của X lớn hơn 20) được

trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1, tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch G chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin Dung dịch G phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch H chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn

toàn Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với

Câu 39: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X,

Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1:1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối

lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2(đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là:

Câu 40: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Cu, Fe(NO3)2vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl thu được dung dịch Y và khí NO Cho từ từ dung dịch AgNO3vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy đã dùng hết 0,58 mol AgNO3, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa và 0,448 lít NO (sản phẩm

khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m gần nhất với:

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 4 /5 - Mã đề thi 321

Trang 20

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA

Sở GD&ĐT tỉnh Ninh Bình lần 1 – 2018 Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

Blog Hóa Học là trang web chuyên cập nhật Đề thi thử môn Hóa Học mới nhất và chất lượng nhất

Tất cả mọi đề thi từ trang web đều hoàn toàn miễn phí và dễ dàng tải về

Exam24h là dự án gồm nhiều trang web cung cấp tài liệu các môn học như Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng

Anh, KHXH và thi thử Online miễn phí dành cho tất cả mọi người

Trang 21

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 1/4 - Mã đề thi 001

Câu 41: Chất khí ở điều kiện thường là

A ancol metylic B metyl amin C anilin D Glixin

Câu 42: Chất nào sau đây thuộc loại este?

A C2H5OH B CH3COONH3CH3 C CH3COONa D CH3COOCH=CH2

Câu 43: Kim loại phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

Câu 44: Công thức phân tử của glyxin là

A C2H7O2N B C3H7O2N C C2H5O2N D C3H9O2N

Câu 45: Chất làm mất màu dung dịch nước brom là

A Fructozo B vinyl axetat C tristearin D metyl amin

Câu 46: Thí nghiệm không tạo ra chất khí là

A Cho Ba vào dung dịch CuSO4 B Cho NaHCO3 vào dung dịch HCl

C Cho NaHCO3 vào dung dịch NaOH D Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 47: Chất nào sau đây không phải là cacbohidrat?

A Triolein B Sacarozo C Tinh bột D Xenlulozo

Câu 48: Polime thuộc loại polime nhân tạo là

A polietilen B Tơ visco C Tơ nilon-6 D tơ tằm

Câu 49: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm nóng?

A Saccarozo B Phenyl axetat C tripanmitin D Gly-ala

Câu 50: Nhận xét nào sau đây không đúng

A Trong dung dịch Fe khử được ion Cu2+ thành Cu

B Bột nhôm bốc cháy khi gặp khí clo

C Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng với nước ở điều kiện thường

D Fe phản ứng với dung dịch HCl hay phản ứng với Clo đều tạo thành một loại muối

Câu 51: Kim loại X phản ứng với dung dịch FeCl3, không phản ứng được với dung dịch HCl Vậy kim loại X là

Câu 52: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là

A phenyl amoniclorua B anilin C Glucozo D benzyl amin

Câu 53: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl

A Anilin B Alanin C phenyl amoniclorua D metyl amin

Câu 54: Cho 8,3 gam hỗn hợp Fe và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch

A và 5,6 lít (đktc) Khối lượng dung dịch A là

A 130 gam B 130,3 gam C 130,6 gam D 130,4 gam

Câu 55: Đun nóng chất X với dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch Y chứa hai muối Chất X

A Gly-Gly B Vinyl axetat C triolein D Gly-Ala

Câu 56: Chất X có công thức C5H10O2, đun nóng X với dung dịch NaOH thu được ancol có phân tử khối bằng 32 Số công thức cấu tạo của X là

Trang 22

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 2/4 - Mã đề thi 001

Câu 57: Phản ứng nào sau đây viết đúng

A 2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2 B Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

C FeCl3 + Ag → AgCl + FeCl2 D 3Cu + 2FeCl3→3CuCl2 + 2Fe

Câu 58: Số đồng phân amino axit của C3H7O2N là

A Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được ancol

B Công thứcphân tử của tristearin là C57H108O6

C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

D ở điều kiện thường triolein là chất rắn không tan trong nước, nhẹ hơn nước

Câu 62: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa làm mất màu dung dịch brom?

A Ancol benzylic B Anilin C Phenol D Alanin

Câu 63: Kim loại M có số hiệu nguyên tử là 25 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A Nhóm VIIA, chu kỳ 4 B Nhóm VIIB, chu kỳ 4

C Nhóm VB, chu kỳ 4 D Nhóm VA, chu kì 4

Câu 64: Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Nhận xét nào sau đây là đúng

A Ở catot xẩy ra sự khử ion kim loại Natri B Ở anot xẩy ra sự oxi hóa H2O

C Ở anot sinh ra khí H2 D Ở catot xẩy ra sự khử nước

Câu 65: Cho các phát biểu sau

(1) Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 đề phân biệt fructozo và glucozo

(2) Hidro hóa Glucozo hoặc fructozo đều thu được sobitol

(3) Tinh bột là chất bột màu trắng, vô định hình không tan trong nước lạnh

(4) Tơ vicso, tơ xenlulozotriaxetat đều là tơ nhân tạo

(5) Xenlulozo trinitrat được dùng để sản xuất vải sợi

Tổng số phát biểu đúng là

Câu 66: Đun nóng 8,76 gam Gly-Ala với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cho dung

dịch X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 67: Cho các phát biểu sau

(1) Este no đơn hở khi thủy phân đều thu được ancol

(2) Phenyl axetat phản ứng với NaOH đun nóng tạo ra hỗn hợp hai muối

(3) Phản ứng của saccarozo với Cu(OH)2 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử

(4) Metyl metacrylat là nguyên liệu để sản xuất thủy tinh hữu cơ

(5) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 68: Cho các phát biểu sau

(1) Các kim loại Fe, Ni, Zn đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của nó (2) Trong dung dịch Na, Fe đều khử được AgNO3 thành Ag

(3) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

(4) Hỗn hợp Na và Al có thể tan hoàn toàn trong nước

(5) Tính oxi hóa của Ag+ > Fe3+ > Cu2+> Fe2+

Trang 23

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 3/4 - Mã đề thi 001

Tổng số phát biểu đúng là

Câu 69: Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin Biết

thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6% Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp kể trên là

Câu 70: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A 1,08 và 5,43 B 0,54 và 5,16 C 8,10 và 5,43 D 1,08 và 5,16

Câu 71: Một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH có C% = 11,666% Sau phản ứng

thu được dung dịch Y, cô cạn Y thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng là 86,6 gam Còn lại chất rắn Z với khối lượng là 23 gam Số công thức cấu tạo của este là:

Câu 72: Este X có công thức phân tử dạng CnH2n-2O2 Đốt cháy 0,42 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 68,376 gam Ca(OH)2 thì thấy dung dịch nước vôi trong vẩn đục Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương Phát biểu nào sau đây về X là đúng:

A Không thể điều chế được từ ancol và axit hữu cơ tương ứng

B Tên của este X là vinyl axetat

C X là đồng đẳng của etyl acrylat

D Thành phần % khối lượng O trong X là 36,36%

Câu 73: Trung hòa 0,89 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit hữu cơ X cần dùng 15ml dung dịch

NaOH 1M Nếu cho 0,89 gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 2,16 gam Ag Tên của X là

A axit propionic B axit acrylic C Axit metacrylic D axit axetic

Câu 74: Cho các phát biểu sau

(1) Hidrocacbon không no làm mất màu dung dịch brom

(2) Axit fomic có tính axit lớn hơn axit axetic

(3) Ancol benzylic thuộc loại ancol thơm

(4) Phenol và ancol benzylic đều phản ứng với Na

(5) Axit fomic và este của nó đều tham gia phản ứng tráng gương

Số phát biểu đúng là

Câu 75: Cho các phát biểu sau

(1) Amino axit là những chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước

(2) Công thức phân tử của axit glutamic là C5H9NO4

(3) Tất cả peptit đều có phản ứng màu biure

(4) Axit adipic và hexametylen là nguyên liệu dùng để sản xuất tơ nilon-6,6

(5) Amin là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm NH2

là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,04 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là

Trang 24

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com Trang 4/4 - Mã đề thi 001

Câu 78: Cho hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và peptapeptit Y (đều hở và đều tạo bởi Gly và Ala) Đun

nóng m gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được (m+7,9) gam muối khan Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối, được Na2CO3 và hỗn hợp B (khí và hơi) Cho B vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 28,02 gam và có 2,464 lít khí bay ra (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong A là

Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+ và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là

Câu 80: X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z

hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp

F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn

bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là:

Trang 25

Câu 2 Chất nào sau có mùi thơm của chuối chín?

A Isoamyl axetat B Toluen C Ancol etylic D Cumen.

Câu 3 Dung dịch chất nào sau trong H2O có pH < 7?

A Lysin B Etylamin C Axit glutamic D Đimetylamin

Câu 4 Chất nào sau vừa phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2, vừa làm mất màu dung dịch Br2?

A Axit axetic B Axit butiric C Axit acrylic D Axit benzoic.

Câu 5 Chất nào sau không phản ứng được với dung dịch NaOH?

A Axit axetic B Anilin C Phenol D Etyl axetat.

Câu 6 Chất nào sau không làm mất màu dung dịch nước brom?

Câu 7 Dung dịch chất nào sau không hòa tan được Cu(OH)2

Câu 8. Polime nào sau được tạo ra bằng phảnứng trùng ngưng?

C Sợi lapsan D Cao su buna.

A Nhựa poli(vinyl-clorua).B Sợi olon

Câu 9 Phân lân là phân bón chứa

Câu 10 Chất nào sau khi cho vào dung dịch NaOH không tạo được chất khí?

Câu 11. Dung dịch nào sau hòa tan được kim loại Cu?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch HNO3 D Dung dịch NaNO3

Câu 12 Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí Khí X là:

Câu 15 Chất nào sau khôngphải là hợp chất hữu cơ?

A Thạch cao B Ancol etylic C Benzen D Metan.

= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Li = 7; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137

; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12; N = 14; O = 16

C T Ọ Bài thi: KHOA H

N 1 NĂM 2018 Ầ

C GIA L Ố

THPT QU Ử

THI TH Ề

Trang 26

II Thông hiểu

Câu 16 Hỗn hợp X gồm 0,3 mol Zn và 0,2 mol Al phản ứng vừa đủ với 0,45 mol hỗn hợp Y gồm khí Cl2

và O2, thu được x gam chất rắn Phần trăm khối lượng của O2trong Y và giá trị của x tương ứng là

A 18,39% và 51 B 21,11% và 56 C 13,26% và 46 D 24,32% và 64

Câu 17. Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, K2CO3

0,4M đến phản ứng hoàn toàn, thu được x lít khí ở đktc

Giá trị của x là:

Câu 18. Cho dung dịch NaOH loãng, dư vào dung dịch chứa FeCl2, ZnCl2 và CuCl2 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa X Đem toàn bộ X nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y Chất rắn Y gồm:

A Fe2O3, CuO B Fe2O3, ZnO, CuO C FeO, CuO D FeO, CuO, ZnO

Câu 19 Este X đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4là 6,25 Cho 20 gam X vào 300 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CHCH2COOCH3.B CH2=CHCOOCH2CH3.C CH3CH2COOCH=CH2 D CH3COOCH=CHCH3

Câu 20 Trong công nghiệp HNO3được điều chế bằng cách

A cho dung dịch HCl phản ứng với dung dịch KNO3

A Axit axetic B Ancol etylic C Etyl axetat D Ancol benzylic

Câu 23 Dãy các ion nào sau khôngcùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 24 Dung dịch nào sau có [H+] = 0,1M ?

A Dung dịch KOH 0,1M B Dung dịch HCl 0,1M C Dung dịch HF 0,1M D Dung dịch Ca(OH)2 0,1M

Câu 25 Hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X tạo ra số mol nước

đúng bằng số mol X đã phản ứng Mặt khác khi cho 0,25 mol hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 26.Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với dung dịch NaOH tạo muối Nhận xét nào sau đây đúng với X?

A Chất X bị oxi hóa bởi CuO tạo ra anđehit B Chất X làm mất màu dung dịch Br2

C Chất X tan tốt trong H2O D Chất X được tạo ra khi cho benzen phản ứng với oxi Câu 27. Khối lượng Ag tạo ra tối đa khi cho một hỗn hợp gồm 0,02 mol HCHO và 0,01 mol

HCOOC2H5phản ứng hoàn toàn với lượngdư dung dịch AgNO3/NH3là:

A 5,4 gam B 10,8 gam C 6,48 gam D 21,6 gam

Câu 28 Nhận xét nào sau khôngđúng?

A Glucozơ tan tốt trong H2O và có vị ngọt

B Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

C Đường glucozơ không ngọt bằng đường saccarozơ

D Xenlulozơ bị thủy phân bởi dung dịch NaOH tạo glucozơ

Trang 27

III Vận dụng

Câu 29 Cho dãy chuyển hóa

sau:

Tên gọi của X và Z lần lượt là

A Axetilen và ancol etylic B Etan và etanal

C Axetilen và etylen glicol D Etilen và ancol etylic

Câu 30 Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3và MCl với M là kim loại kiềm Nung nóng 20,29 gam hỗn hợp

X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 18,74 gam chất rắn Cũng đem 20,29 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với 500 ml dung dịch HCl 1M thì thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 74,62 gam kết tủa Kim loại M là

Câu 31 Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Cho 0,3 mol hỗn

hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KOH 1,5M; NaOH 2,5M thu được x gam hỗn hợp muối Giá trị của x là

Câu 32 Hỗn hợp X gồm Mg và Al Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp X bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M, thu được 0,672 lít N2 ở đktc (là khí duy nhất thoát ra) và dung dịch chứa 54,9 gam muối Giá trị của V là:

Câu 33 Có các nhận xét sau:

(1) Khí NH3làm xanh quỳ tím ẩm

(2) Phân đạm là phân bón chứa nitơ

(3) Dung dịch HNO3 đặc, nóng có thể oxi hóa được FeO, Cu, CuO và Ag

(4) Khí NO2 được tạo ra khi nung nóng KNO3 (rắn) trên ngọn lửa đèn cồn

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Câu 34 Hỗn hợp khí E gồm một amin bậc III no, đơn chức, mạch hở và hai ankin Đốt cháy hoàn toàn

0,15 mol hỗn hợp E cần dùng 11,2 lít O2(đktc), thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ F qua bình đựng dung dịch KOH đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình bazơ nặng thêm 20,8 gam Phần trăm khối lượng của amin trong hỗn hợp E là

Câu 35.Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X

chứa 2 chất tan có cùng nồng độ (mol/lít), và thấy khối lượng dung dịch giảm đi 9,28 gam so với ban đầu

Cho tiếp 2,8 gam bột Fe vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và chất rắn Zvà khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tổng khối lượng muối trong dung dịch Ylà:

Trang 28

Câu 36 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)20,4M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2như sau:

(1) Cả anilin và phenol đều phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa

(2) Liên kết nối giữa các mắt xích trong phân tử tinh bột là liên kết β-1,4-glicozit

(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(4) Axit acrylic có khả năng tham gia màu dung dịch Br2 Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

IV Vận dụng cao

Câu 39 Hỗn hợp P gồm ancol A, axit cacboxylic B và este C được tạo ra từ A và B (tất cả đều no, đơn

chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn m gam P cần 0,18 mol O2, sinh ra 0,14 mol CO2 Cho m gam P vào 500

ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng, thu được dung dịch Q Cô cạn dung dịch Q thu được 3,26 gam chất rắn khan Y Người ta cho thêm bột CaO và 0,2 gam NaOH (rắn) vào 3,26 gam chất rắn Y rồi nung trong bình kín không có khí, thu được m gamchất khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất

với giá trị nào sau?

Câu 40 X là peptit có dạng CxHyOzN6; Y là peptit có dạng CnHmO6Nt(X, Y đều được tạo bởi các aminoaxit

no, mạch hở, chứa 1 nhóm -NH2và 1 nhóm -COOH) Để phản ứng vừa đủ với 32,76 gam hỗn hợp E (thành phần gồm X và Y) cần dùng 480 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 32,76 gam E, toàn

bộ sản phẩm cháy(gồm CO2, H2O và N2) được dẫn vào nước vôi trong dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 123,0 gam kết tủa; và khối lượng dung dịch thay đổi a gam so với trước phản ứng Sự thay đổi của a là:

A tăng 49,44 B giảm 94,56 C tăng 94,56 D giảm 49,44

Trang 29

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA

Trường THPT Chuyên Biên Hòa – Hà Nam lần 1 – 2018

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

Blog Hóa Học là trang web chuyên cập nhật Đề thi thử môn Hóa Học mới

nhất và chất lượng nhất Tất cả mọi đề thi từ trang web đều hoàn toàn miễn

phí và dễ dàng tải về

Exam24h là dự án gồm nhiều trang web cung cấp tài liệu các môn học như

Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh, KHXH và thi thử Online miễn phí dành cho

tất cả mọi người

Trang 30

I Nhận biết

Câu 1: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

A Polietilen B nilon-6,6 C polisaccarit D protein

Câu 2: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng

hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A.2Cr +

6HCl → 2CrCl3+ 3H2↑ B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

C Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O D Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A C6H5NH2 B CH3NHCH3 C (CH3)3N D CH3NH2

Câu 5: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là:

A C2H5OH B CH3OH C CH3COOH D H-CHO

Câu 6: Chất nào sau đây khônglàm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?

Câu 7: Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3trong NH3thu được bốn mol bạc

A HO-CH2-CHO B CH3-CHO C HOOC-CH2-CHO D H-CHO

Câu 8: Chất nào sau đây khôngdẫn điện được?

A HCl hòa tan trong nước B KOH nóng chảy

Câu 9: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa trắng?

A Anilin B Glyxin C Đimetylamin D Alanin

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được

A glixerol và muối của axit panmitic B etylenglicol và axit panmitic

C glixerol và axit panmitic D etylenglicol và muối của axit panmitic

Câu 11: Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất Trong công nghiệp, oxit sắt được

luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp

A điện phân B nhiệt luyện C nhiệt nhôm D thủy luyện

Câu 12: Trường hợp nào sau đây khôngsinh ra Ag?

A.Nhiệt phân AgNO3 B.Đốt Ag2S trong không khí

C Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 D Cho NaCl vào dung dịch AgNO3

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

2018 - THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

ĐỀ THI TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ

SỞ GD&ĐT TỈNH HÒA BÌNH

Trang 31

Câu 13: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với nước?

Câu 14: Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3ứng với tên gọi nào sau đây?

A metylpentan B neopentan C Pentan D 2-metylbutan

Câu 15: Chất X có công thức phân tử C3H6O2tác dụng với NaOH tạo thành chất Y (C3H5O2Na) Chất X là:

II Thông hiểu

Câu 16: Để bảo vệ chân cầu bằng sắt ngâm trong nước sông, người ta gắn vào chân cầu (phần ngập trong

nước) những thanh kim loại nào sau đây?

Câu 17: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A etanol B đimetylete C metanol D nước

Câu 18: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở C4H8tác dụng với H2O (H+, t0) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong

NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2 Giá trị của a là:

Câu 22: Đốt cháy 5,12 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu và Mg trong oxi dư, thu được 7,68 gam hỗn hợp X Toàn

bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giátrị của V là:

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch

(d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là:

Câu 24: Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được 14,7 gam

muối Công thức của X là:

A C2H5COOH B C3H7COOH C CH3COOH D HCOOH

Câu 25: Cho các chất :HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6(fructozơ) Số chất hòa tan được Cu(OH)2tạo dung dịch màu xanh là:

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

Trang 33

Câu 35: Hòa tan hết 30gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3trong HNO3thấy có 2,15 mol HNO3phản ứng Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2có tỉ khối so với H2là 18,5 và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 36: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức với NaOH thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 muối và

3,76 gam hỗn hợp 2 ancol Lấy hỗn hợp muối đem đốt cháy hoàn toàn, thu được toàn bộ sản phẩm khí và hơi cho hấp thụ hết vào nước vôi trong dư, khối lượng dung dịch giảm 3,42 gam Khối lượng của X là:

A 7,84 gam B 7,70 gam C 7,12 gam D 7,52 gam

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2dư vào dung dịch Ca(OH)2

(2)Sục khí NH3dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2dư vào dung dịch NaAlO2

(4) Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch FeCl3

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:

IV Vận dụng cao

Câu 38: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm Glyxin và alanin thu được m1gam hỗn hợp Y gồm các đipeptit mạch hở Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m2gam hỗn hợp Z gồm các tetrapeptit mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y thu được 0,76 mol H2O; nếu đốt cháy hoàn toàn m2gam Z thì thu được 1,37 mol H2O Giá trị của m là:

A 24,18 gam B 24,46 gam C 24,60 gam D 24,74 gam

Câu 39: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3(trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2(đktc) Cho 3,2 l dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

Trang 34

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

Trang 35

I Nhận biết

Câu 1: Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?

A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ nilon-6,6 D Tơ lapsan

Câu 2: Este metyl acrylat có công thức là

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 3: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 4: Công thức tổng quát của este no đơn chức mạch hở có dạng nào sau đây?

D CnH2n-2O2

A Rb(COO)abR'a B CnH2nO2 C RCOOR'

Câu 5: Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng với hiđro?

A Poli(vinyl clorua) B Cao su buna C Polipropen D nilon-6,6

Câu 6: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?

Câu 7: Trong phản ứng : Cu + 2AgNO3→ Cu(NO3)2+ 2Ag Phát biểu đúng là:

A Ion Cu2+ bị khử thành Cu B Ion Ag+ bị oxi hóa thành Ag

C Cu bị khử thành ion Cu2+ D Ion Ag+ bị khử thành Ag

Câu 8: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số

chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 9: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

Câu 10: Ở ruột non cơ thể người, nhờtác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành

A CO2 và H2O B NH3, CO2, H2O

C axit béo và glixerol D axit cacboxylic và glixerol

Câu 11: Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảycao nhất và thấp nhất:

II Thông hiểu

Câu 12: Tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây khôngđúng?

A Tính cứng: Fe < Al < Cr B Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W

D Tỉ khối: Li < Fe < Os

B Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iot

C khả năng dẫn điện: Ag > Cu > Al.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây khôngđúng?

A Tinh bột có phản ứng thủy phân.

C Tinh bột không cho phản ứng tráng gương D Tinh bột tan tốt trong nước lạnh

Câu 14: Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3nung nóng Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al2O3, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, MgO D Cu, Mg, Al

= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Li = 7; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137

; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12; N = 14; O = 16

C T Ọ Bài thi: KHOA H

C GIA LẦN 2 NĂM 2018 Ố

THPT QU Ử

THI TH Ề

Đ

(Đề thi gồm 4 trang)

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

S Ở GD&ĐT HƯNG YÊN

Trang 36

Câu 15: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

Câu 16: Những tính chất vật lý chung của kim loại là:

A Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng.

B Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

C Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn.

D Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.

Câu 17: Một tấm kim loại bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung

dịch nào?

A Dung dịch ZnSO4 dư B Dung dịch CuSO4

C Dung dịch FeSO4dư D Dung dịch FeCl3

Câu 18: So sánh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có khối lượng bằng nhau Dây thứ nhất chỉ có một sợi Dây thứ hai gồm một bó hàng trăm sợi nhỏ Độ dẫn điện của hai dây dẫn là

A không so sánh được B dây thứ hai dẫn điện tốt hơn

C dây thứ nhất dẫn điện tốt hơn D bằng nhau

Câu 19: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?

A CuSO4hết, FeSO4chưa phản ứng, Mg hết

B CuSO4hết, FeSO4hết, Mg hết

C CuSO4dư, FeSO4chưa phản ứng, Mg hết

D CuSO4hết, FeSO4đã phản ứng và còn dư, Mg hết

Câu 20: Dãy chỉ chứa những amino axit mà dung dịch khônglàm đổi màu quỳ tím là?

A Gly, Val, Ala B Gly, Ala, Glu C Gly, Glu, Lys D Val, Lys, Ala

Câu 21: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần?

A Pb, Sn, Ni, Zn B Ni, Sn, Zn, Pb C Ni, Zn, Pb, Sn D Pb, Ni, Sn, Zn

Câu 22: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây?

Câu 23: Este X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 16 gam X phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3COOCH2CH2OCOC2H5 B HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3

C CH3COOCH2CH2CH2OCOCH3 D C2H5COOCH2CH2CH2OOCH3

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được

11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 40,0 gam B 50,0 gam C 55,5 gam D 45,5 gam

Câu 25: X là trieste của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ tất cả các sản

phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2dư thu được 60 gam kết tủa Chất X có công thức là

A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)C3H5

III Vận dụng

Câu 26: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T

Chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Anilin, Glyxin, Metyl amin, Axit glutamic B Metyl amin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic

C Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin D Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin

Trang 37

Câu 27: Cho các nhận xét sau:

(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%

(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại monosaccarit

(4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm

(5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói

(6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2cho màu xanh tím

(7) Saccarozơ là nguyên để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích

Câu 29: Dung dịch X gồm NaOH xmol/l và Ba(OH)2y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH ymol/l và Ba(OH)2

xmol/l Hấp thụ hết 0,04 mol CO2vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra

hoàn toàn Giá trị của x và ylần lượt là

A 0,075 và 0,100 B 0,050 và 0,100 C 0,100 và 0,075 D 0,100 và 0,050

Câu 30: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất

80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

Câu 31: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3–, xmol Cl–, ymol Cu2+

– Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa –Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 20,40 gam B 25,30 gam C 26,40 gam D 21,05 gam

Câu 32: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8N2O3 Cho 3,24 gam X tác dụng với 500 mL dung dịch KOH 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng chất rắn là m gam Giá trị của m là

Câu 33: Cứ 5,668 gam cao su buna–S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Br2 trong CCl4 Hỏi tỉ lệ

butađien và stiren trong cao su buna–S là bao nhiêu?

Câu 34: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng

H2NCmHnCOOH Đunnóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng dungdịch giảm 21,87 gam Giá

trị của m gần giá trị nào nhấtsau đây?

Câu 35: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2(axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là:

Câu 36: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ mol x : y= 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Khối lượng muối sắt (III) sunfat tạo thành trong dung dịch là

Trang 38

Câu 39: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức –OH,

–CHO, –COOH Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít

CO2(đktc) Phần hai tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít H2(đktc) Đun nóng phần ba với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Phần trăm số mol của chất có phân tử khối lớn nhất trong X

Trang 39

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA

Trường THPT Chuyên Hưng Yên lần 1 – 2018 Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

Blog Hóa Học là trang web chuyên cập nhật Đề thi thử môn Hóa Học mới

nhất và chất lượng nhất Tất cả mọi đề thi từ trang web đều hoàn toàn miễn

phí và dễ dàng tải về

Exam24h là dự án gồm nhiều trang web cung cấp tài liệu các môn học như

Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh, KHXH và thi thử Online miễn phí dành cho

tất cả mọi người

Trang 40

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com

Ngày đăng: 01/10/2018, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w