Thời gian lắp ráp từng bộ đôi chi tiết trong sản phẩm T TC=6 phút/cặp chi tiết.. Xác định số lượng công nhân để thực hiện sản lượng sản phẩm trên.. Giả sử 4% sản lượng chi tiết nguội sửa
Trang 1Câu 1: Cho sơ đồ lắp ráp trục với ổ lăn như hình vẽ Biết sản lượng lắp ráp N = 80.000 cặp chi tiết/năm Số ca làm việc m = 2 Thời gian lắp ráp từng bộ đôi chi tiết trong sản phẩm T TC=6 phút/cặp chi tiết Thời gian chuẩn bị và kết thúc chi tiết
T CBKT=1 phút/cặp chi tiết K c=0,91 (hệ số kể đến thời gian nghỉ việc bất thường), f =
4 (số ngày nghỉ phép), số ngày nghỉ lễ, tế n = 9 ngày
a Xác định số lượng công nhân để thực hiện sản lượng sản phẩm trên
b Giả sử 4% sản lượng chi tiết nguội sửa chữa Thời gian nguôi sửa chữa trung bình 4 phút/cặp chi tiết Xác định số lượng công nhân thời gian cần thiết(m = 1)
Ta chọn: Rmin = 1 (số thợ tối thiểu để lắp ráp một đơn vị lắp)
a Số lượng công nhân cần thiết để thực hiện sản lượng trên:
R L=N∗t tc∗R min∗m
N∗t tc∗R min∗m
60∗A∗L∗K
Vậy số công nhân cần thiết để thực hiện sản lượng trên là 7 (công nhân)
b Số lượng công nhân nguội sửa chữa cho nhà máy trên là:
R m=
∑
i=1
n
t tcnj∗Nj
60∗F c
Vậy ta chọn số công nhân cần thiết để thực hiện sửa chữa nguội là 1 (công nhân) Câu 2: Tính toán thiết kế quy hoạch mặt bằng cho một dây chuyền gia công chi tiết
cơ khí với số lượng sau:
- Sản lượng theo yêu cầu hàng năm: 80000 chi tiết/năm
- Thứ tự và thời gian thực hiện các nguyên công theo bảng:
TT Nguyên công Máy gia
công
Thời gian gia công (phút)
Kích thước máy (mm)(Dài x rộng x
cao)
Trang 207.Tiện 1K62 12 3812 x 1216 x 1349
Yêu cầu:
1 Xác định chính xác số lượng từng loại máy và tổng số máy cần thiết cho dây chuyền gia công?
2 Tính số thợ đứng máy cần thiết cho từng loại máy và cho cả dây chuyền? (Tính theo định mức gia công cho từng máy)
3 Tính nhu cầu về diện tích của dây chuyền?
BÀI LÀM:
1 Số lượng máy tính cho từng nguyên công:
Ci= ∑
j=1
n
Ti
FMi mi
Trong đó: ∑
j=1
n tctcj Nj
60
=> Ci= tctj∗Nj
60∗FMi∗mi
Áp dụng công thức trên cho từng loại máy:
- máy tiện 07: C 1= 12∗80.000
=> chọn 4 máy
- máy tiện 08: C 1= 8∗80.000
=> chọn 3 máy
Trang 3- máy tiện 09: C 1= 25∗80.000
=> chọn 8 máy
- máy khoan 10: C 1= 22∗80.000
=> chọn 7 máy
- máy phay 11: C 1= 6∗80.000
=> chọn 2 máy
- máy mài 12: C 1= 15∗80.000
=> chọn 5 máy
=> Tổng số máy cần thiết cho dây chuyền là:
4+3+8+7+2+5=29 (máy)
2 số thợ đứng máy cần thiết cho từng loại máy là:
Rmi= 1
Fci Kmi∑
j=1
n t tc Nj
60
Áp dụng công thức trên cho từng loại máy:
- máy tiện 07: ¿
1
=> chọn 5 thợ
Áp dụng công thức trên cho từng loại máy:
- máy tiện 08: ¿
1
(máy)
=> chọn 3 thợ
Trang 4- máy tiện 09: ¿
1
(máy)
=> chọn 11 thợ
- máy khoan 10: ¿
1
=> chọn 9 thợ
- máy phay 11: ¿
1
=> chọn 3 thợ
- máy mài 12: ¿
1
(máy)
=> chọn 6 thợ
Tổng số thợ đứng máy cho toàn bộ dây chuyền:
5+3+11+9+3+6=37 (thợ)
6 Nhu cầu về diện tích của dây chuyền:
Asx=∑
i=1
n
Aoi∗Si=∑
i =1
n Ami∗Fi∗Si
Tính cho từng máy: chọn Fi=4,0; Si=1m
- máy tiện 07: 4*3,812*1,216*1*4,0=74,17 m2
- máy tiện 08: 3*1,950*1,690*1*4,0=39,55 m2
- máy tiện 09: 8*2,135*1,225*1*4,0=83,7 m2
- máy khoan 10: 7*1,130*0,805*1*4,0=25,47 m2
- máy phay 11: 2*2,080*1,960*1*4,0=32,61 m2
Trang 5- máy mài 12: 5*2,2080*1,960*1*4,0=81,54 m2
Tổng diệ tích của nhà máy là:
74,17 + 39,55 + 83,7 + 25,47 + 32,61 + 81,54 = 337,04 m2