phát âm trong tiếng hàn
Trang 1Bai I :chữ cái
Nguyên Âm
chữ hàn .phiên âm cách đọc
ㅏ A a
ㅑ YA ya
ㅓ O ( ơ) (ơ)
ㅕ YO ( ) yo ( )
ㅗ .Ô ô
ㅛ YÔ yô
ㅜ U u
ㅠ YU,,,,, yu
ㅡ Ư ư
ㅣ Y y
Nguyên Âm kép
chữ hàn phiên âm cách đọc
ㅐ E e
ㅒ YE ye
ㅔ Ê ê
ㅖ YÊ yê
ㅘ ÔA ôa
ㅙ ÔE uê
ㅚ ÔI uê
ㅝ UƠ uơ
ㅞ UÊ uê
ㅟ UY uy
ㅢ ƯI ưi
Phụ Âm
Chữ Hàn Phiên Âm Cách Đọc
ㄱ K,G k,g
ㄴ N n
ㄷ T(D) t(d)
ㄹ L l
ㅁ M m
ㅂ P p
ㅅ S s
ㅈ Ch ch
ㅋ KH kh
ㅌ TH th
ㅍ PH ph
ㅎ H h
ㅇ ng
Phụ Âm Kép
chữ hàn phiên âm cách đọc
ㄲ C c,kk
ㄸ T t
ㅃ PP pp
ㅆ SS ss
ㅉ JJ jj
Ghép chữ
chữ hàn ghép từ trái qua phải từ trên xuống dưới
Nếu ta ghép 1 nguyên âm với 1 phụ âm nguyên âm đứng trước phu âm đứng sau thì ta có thêm phụ âm đặc biệt "ㅇ" (ng) đứng trước nó ,
Nếu ghép 1 nguyên âm với 1 phụ âm đứng trước và 1 phụ âm dưng sau nguyên âm thì ta bỏ phụ
âm "ㅇ" và thay vao đó mà ta muốn ghép vào trước đó
Trang 2* 다가 = đi ( vebr) ㄱ +다 = 가 ở đây ta thay chữ "ㄱ" đứng vào chỗ của chữ "ㅇ" nếu ta viết
ㄱ +다 = 다ㄱ là sai ,
*và nếu ghép với 1 phụ âm ở đàng sau thì ta phải có phụ âm "ㅇ" ở trước 1 nguyên âm 다다= mặc ,đóng nhập
다+ㅂ=다 ,phụ âm "ㅇ" này phải có trước nguyên âm nếu đắng trước nó không có 1 phụ âm nào khác phụ âm "ㅇ"
Các đuôi không chỉ kết thúc một câu văn hay một lời nói Mà nó biểu thị tình cảm hay một phán đoán
1 (으) ㄴ/으/(으)ㄹ/으 으
Là các đuôi biểu hiện sự nhận biết, dự đoán về một sự việc, trong đó
으 으 nói về một việc đang diễn ra
으 chỉ là từ biểu hiện sự lịch sự
ví dụ:
으으으으으, 으으으으 으으으으 으으으으
tuy đang trong kỳ nghỉ nhưng có thể các thư viện sẽ mở cựa
으으으
가 으으으으 으으으으으
Vào mua thu chắc khách sạn nào cũng đầy khách
Chú ý: Khi đi kèm với 으으으, (으) ㄹ 으 biểu thị một sự hối tiếc, hối hận về một sự việc không
tốt đẹp nào đó
thường thì 으으으 được bỏ đi có thể dịch là Nếu thì Như thế đó
VD: đây là một câu người hàn nói về tôi, Vì cái tội hay bỏ cơm
으으 으 으으으, 으으으 으으으 으으으으
Có lẽ do không khỏe trong người nên nó mới bỏ bữa trưa như thế
hay là
으으 으으으으으 으으으으, 으으으으
Giá như tôi chuẩn bị tốt bài thì chắc chắn bài thi đã tốt rồi
2 으 (으)
đây là một đuôi kết thúc biểu thị sự nghi ngờ được nhấn mạnh về một sự việc hoặc một lời hứa, một sự cam kết nào đó mà cả người nói và nghe đều biết nhằm xác định lại một vấn
đề Trên thực tế thì nó có thể là câu hỏi mệnh lệnh tường thuật
Ví dụ:
으으 으으 가 nói nhẹ giọng
(Chúng Tôi) Cùng đi chứ( Tường thuật)
으으 으으 가 ? nhấn giọng
Cùng đi chứ??(câu hỏi)
으으
가
Đi chứ (mệnh lệnh)
Tu vung
Công Ty [ hoe sa ] 다다
Từ Vựng
Trang 3
Văn Phòng [xa-mu-xil] 다다다
Bộ Phận Kế Toán [ kiơng-li-bu] 다다다
Bộ Phận Quản Lý [coan-li-bu] 다다다
Bộ Phận Xuất Nhập Khuẩu [ mu-iớc-bu ] 다다다
Bộ Phận Hành Chính [ [ shông-mu-bu] 다다다
Bộ Phận Nghiệp Vụ [ớp-mu-bu] 다다다
Bộ Phận Sản Xuất [xeng-xan-bu] 다다다
Máy Vi Tính [ khơm- piu-thơ 다다다
Máy photcopy [bốc-xa-ki] 다다다
Máy Fax [péc-xừ-ki] 다다다
Máy Điện Thoại [chơn-hoa-ki] 다다다
Máy In [pừ-rin-thơ-ki] 다다다다
Máy Tính [ciê-xan-ki] 다다다
Sổ Sách [chang-bu] 다다
Vào sổ/ghi chép [ci-rốt-ha-tà] 다다다다
Chìa khóa [iơl-xuê/khi] 다다/다
Hộ chiếu [iơ cuôn] 다다
Thẻ người nước ngoài [uê-cúc-in-tưng-rốt-chưng] 다다다다다다 Giấy trắng [béc-chi] 다다
Lương [uơl cứp] 다다
Thẻ chấm công [shul-cưn-kha-từ] 다다다다
Tiền thưởng [bô-nơ-xừ]다다다
Tiền lương cơ bản [ci-bôn-uơl cứp] 다다다다
Tiền tăng ca/làm thêm [[chan-ớp-xu-tang] 다다다다
Tiền làm ngày chủ nhật [thức-cưn-xu-tang] 다다다다
Tiền làm đêm [xim-ia-xu-tang] 다다다다
Tiền trợ cấp độc hại [iu-he-xu-tang] 다다다다
Tiền trợ cấp thôi việc [thuê-chíc-cưm] 다다다
Khoản trừ [công-chê] 다다
Phí bảo hiểm [ưi-riô-bô-hơm-riô] 다다다다다
Thẻ bảo hiểm [ ưi-riô-bô-hơm-kha-từ] 다다다다다다
Trang 4Và sau dây là : Mẩu Câu Thông Dụng
- Tháng này lương tôi bao nhiêu ?
다다다 다 다다다 다다다다 ?
i -bơn-tal- chê-uơl-cứ-pi-ơl-ma-iê-yô
- Cho tôi xem bảng lương
다다 다다다다 다다다다다
uơl-cứp-miơng-xê-xơ-rưl-bô-iơ-chu-xê-yô
- Cho tôi xem sổ (tiết kiệm)
(다다)다다다다다 다다다다다
(chớt-cưm) uol-cup-thông-chang-ưl-bô-iơ-chu-xê-yô
- Đã bỏ lương vào sổ cho tôi chưa ?
다다다 다다다 다다다다다다?
uol-cư-pư- thông-chang-ê-nơ-hơ-chu-ớt-xơ-yô
- Đây là tiền gì ?
다다 다다 다 다다다 ?
i cơ mu xưn tôn i iê yô
- Đã tính tiền làm thêm chưa ?
다다다다다 다다다다다다다 ?
chan ớp xu tang tô ciê xan he chu ớt xơ yô
- Lương tháng này tính không đúng
다다다 다다다 다 다다다
i bơn tal ươl cư pi an ma cha yô
- Hãy tính lại cho tôi
다다 다다다다다다
ta xi ciê xan he chu xê yô
- Không có làm thêm, lương chúng tôi út quá
다다다 다다다다 다다다 다다 다다다
chan ớp i ợp xư ni ka uol cư pi nơ mu cha ka yô
- Hãy tăng lương cho tôi
다다다 다다 다다다다
ươl cư pi in xang he chu xê yô
- Hãy tính lương đúng như hợp đồng
다다다다 다다다 다다다다다다
ciê iác te rô ươl cư pưl ciê xan he chu xê yô
- Tôi chưa nhận lương
다다 다다 다 다다다다
chơ nưn ươl cứp an ba tát xơ yô
So tu ve nganh cong nghe
으으으: System
으으(으으): Start
으으(으으): Transmit
으으(으으): Receive
으으(으으): Terminate
으으(으으): Process
Trang 5으으으: Data
으으으으: Interrupt
으으(으으): Request.
으으(으으): Check
으으(으으): Classify
으으(으으): Analyze
으으: Attachment
으으: Making
으으으으: Program
으으: Communication
으으: Calculation
으으: Error
으으 으으: Build
으으: Condition
으으: Frame
으으: Preparation
Baitap
Bill : 으 으 으으 으으으
[Don jom bakkwo juseyo.]Don jom bakkwo juseyo.]
Anh(chị) làm ơn đổi cho tôi ít tiền
Nhân viên ngân hàng : 으으으 으으 으으으으?
[Don jom bakkwo juseyo.]Eolmareul bakkwo deurilkkayo?]
Anh muốn đổi bao nhiêu?
Bill : 으 으으으 으으 으으으.
[Don jom bakkwo juseyo.]Cheon dalleoman bakkwo juseyo.]
Làm ơn đổi cho tôi một nghìn đô la
으으 으 으으으 으으으으?
[Don jom bakkwo juseyo.]Oneul il dalleo-e eolmayeyo?]
Hôm nay 1 đô la trị giá bao nhiêu?
Nhân viên ngân hàng : 으 으으으 1300 으으으으.
[Don jom bakkwo juseyo.]Il dalleo-e cheon-sam-baek-wonieyo.]
Một đô la ăn 1.300won
으,130 으 으으으으 으으으 으으으.
[Don jom bakkwo juseyo.]Ja, baek-sam-simman-wonimnida Hwaginhe boseyo.] Đây là 1 triệu 3 trăm ngàn won Xin anh kiểm tra lại.
Bill : 으으으으 으으으으으.
[Don jom bakkwo juseyo.]Masseumnida Gamsahamnida.]
Vâng, đúng rồi Cám ơn anh
Trang 6
Nhân viên ngân hàng : 으으으 으으으으으
[Don jom bakkwo juseyo.]Jeulgeo-un yeohaeng doeseyo.]
Chúc anh một chuyến du lịch vui vẻ
[Don jom bakkwo juseyo.]color=#FF0000:2vo7cked]Từ Vững và cách diễn đạt[Don jom bakkwo juseyo.]/color:2vo7cked]
으 [Don jom bakkwo juseyo.]don] : tiền
으으으 [Don jom bakkwo juseyo.]bakkuda] : đổi
으으 [Don jom bakkwo juseyo.]eolma] : bao nhiêu
으 [Don jom bakkwo juseyo.]cheon] : một ngàn
으으 [Don jom bakkwo juseyo.]dalleo] : đô la
으으 [Don jom bakkwo juseyo.]oneul] : hôm nay
으 [Don jom bakkwo juseyo.]il] : một
으 [Don jom bakkwo juseyo.]won] : won
으으 [Don jom bakkwo juseyo.]matta] : đúng
으으으 [Don jom bakkwo juseyo.]jeulgeoptta] : vui vẻ
으으 [Don jom bakkwo juseyo.]yeohaeng] : du lịch
Số đếm (mượn âm Hán) -phần I
으 [Don jom bakkwo juseyo.]il] : một
으 : hai hai hai
삼 hai [sam] : ba sam] : ba ] hai : hai ba hai
삼 hai [sam] : ba sa] hai : hai bốn hai
삼 hai
o : hai năm] : ba hai
삼 hai [sam] : ba (r)yuk] : sáu r)yuk] : sáu )yuk] : sáu yuk] : sáu ] hai : hai sáu hai
삼 hai [sam] : ba chil] : bảy ] hai : hai bảy hai
삼 hai [sam] : ba pal] : bảy ] hai : hai tám] : ba hai
삼 hai [sam] : ba gu] hai : hai chín hai
삼 hai [sam] : ba sip] hai : hai m] : ba ười
삼 hai [sam] : ba baek] : sáu ] hai : hai m] : ba ột hai tr)yuk] : sáu ăm] : ba
삼 hai [sam] : ba cheon] hai : hai m] : ba ột hai ngàn
삼 hai [sam] : ba m] : ba an]m] : ba ười hai : hai ngàn hai (r)yuk] : sáu m] : ba ột hai vạn)yuk] : sáu
삼삼 hai [sam] : ba sim] : ba m] : ba an] hai : hai m] : ba ột hai tr)yuk] : sáu ăm] : ba hai nghìn
삼삼 hai [sam] : ba baengm] : ba an] hai : hai m] : ba ột hai tr)yuk] : sáu iệu
삼삼 hai [sam] : ba cheonm] : ba an] hai : hai m] : ba ười hai tr)yuk] : sáu iệu
삼 hai [sam] : ba eok] : sáu ] hai : hai m] : ba ột hai tr)yuk] : sáu ăm] : ba hai tr)yuk] : sáu iệu
hai hai hai hai hai hai hai hai hai hai hai hai hai MỘT SỐ TỪ CẦN THIẾT CHO VIỆC NỘI TRỢ
Quán ăn xíc- tang 다다
quán rượu xul- chíp 다다
cơm sáng á-chim bạp 다다 다
cơm trưa chơm-xim-bạp 다다 다
cơm tối chơ-niớc-bạp 다다다
ăn cơm tối cho-niớc-mooc-ta 다다다 다다
món ăn ưm-xíc 다다
thực đơn me-niu 다다
cơm bạp 다
Trang 7canh cúc 다
gạo sal 다
dầu ăn ki-rưm 다다
muối xô-kưm 다다
đường sơl-thăng 다다
ớt cô-chu 다다
nước mắm mi-ool chi ếch-chợt 다다다다
xì dầu can-chang 다다
bánh băng 다
mỳ tôm ra-miơn 다다
thịt cô-ki 다다
thịt bò xô-cô-ki 다다다(다다다) thịt heo toe-chi-cô-ki 다다다다
thịt gà tac-cô-ki 다다다
thịt vịt ô-ri-cô-ki 다다다다
cá nước ngọt mul-cô-ki 다다다
cá biển xeng-xơn 다다
món gỏi cá huê 다
trứng kiê-ran 다다
rau ia-che 다다
cà chua thô-ma-thô 다-다-다
khoai lang cô-cu-ma 다다다
khoai tây cam-cha 다다
hành tây iang-pha 다다
hành hoa chốc-pha 다다
tỏi ma-nưl 다다
đậu hũ (đậu phụ) tu-bu 다다
đậu phộng (lạc) tang-không 다다
hoa quả khoa-il 다다
nho phô-tô 다다
táo xa-khoa 다다
lê be 다
hồng cam 다
dưa hấu xu-bát 다다 dưa leo (dưa chuột) ô-i 다-다
chuối ba-na-na 다-다-다 cam ô-rên-chi 다다다
rượu xul 다
rượu ngoại iang-chu 다다
rượu thuốc íac-chu 다다
bia méc-chu 다다
nước hoa quả chu-xừ 다다
côla khô-la 다다
sữa u-iu 다다
cà phê khơ-phi 다다 ly/ chén chan 다
bát cư-rứt 다다
nồi cơm điện chơn-ki-bạp-xôt 다다다다
kim chi kim-chi 다다 thịt nướng sam ki-oop sal 다다다
gà hầm sâm xam-kiê-thăng 다다다 chè phat binh xu 다다다 thức ăn pan-chan 다다 dinh dưỡng iơng-iang 다다 món ăn truyền thống chơn-thông-ưm-xíc 다다다다 món ăn nước ngoài iang-xíc 다다 món ăn Hàn Quốc han-cuc-um-xíc 다다다다 ngon ma-xít-ta 다다다
Trang 8không ngon ma-tợp-ta 다다다
ăn thử mơ-cơ-bô-ta 다다 다다 cay mép-ta 다다
mặn cha-ta 다다
ngọt tal-ta 다다
đắng xư-ta 다다
nhạt(lạt) xing-cớp-ta 다다다 đầu bếp iô-ri-xa 다다다 nấu ăn iô-ri-ha-ta 다다다다 dao khal 다
thớt tô ma 다다
nồi nem bi 다다 chảo hu ra I phen 다다다다 đĩa chóp-xi 다다 muôi(giá múc canh) cúc-cha 다다 thìa xới cơm chu cooc 다다 luộc xal mai iô 다다다 xào bốc ca iô 다다다 kho chô rim he iô 다다다다 rán thuy ki-ơ iô 다다다 nấu cư rơ iô 다다다 bàn bếp xinh xư te 다다다 máy xay sinh tố mích xơ ki 다다다 găng tay cao su cô mu chang cạp 다다다다 khăn lau bàn heng chu 다다 giẻ rửa bát xu xê mi 다다다 hộp đựng thức ăn ban chan thông 다다다
đồ mở chai bi-oong ta ke 다다다
lò vi sóng chơn cha rê in chi 다다 다다다 quạt máy sơn phung ki 다다다 thau ta ra 다다
ấm đun nước chu chơn cha 다다다 thùng rác hi-u chi thông 다다다 nĩa phô khư 다다 bàn ăn cơm xích thac 다다 nước rửa bát phông phông 다다
rổ ba cu ni 다다다 Cac tuc ngu tieng han
tục ngữ bốn mùa của hàn
mùa thu( 으 가 )
* 으으으가 으으으으으 으으으
* 으으으가 으으 으으으으 으으으으 으으으
* 으 가 으으으으 으으으 으으, 으 으으으으 으으으 으으
* 으 가 으 으으가 으으 으으으 으으
mùa đông 으으
*으으으 으으 으으 으으 으으 으으으 으으
*으으으 으으으으 으으 으으으 으으으 으으
*으으으 으으 으으으 으으으 으으 으으
*으 으으 으으 으으 으으으 으으, 으 으으 으으 으으 으으으 으으
mùa xuân 으
* 으으으으으 으 으으으 으으으으으
*으으으 으으 으으 으으
* 으으으 으으 으으으 으으으 으으
*으으으 으으으으으 으으
mùa hè 으으
* 으 가 으으 으으으 으으 으으 으으
Trang 9*으으으으으 으으으 으으 으으 으 으으으
*으으 으으 으 으으
* 으으으 으으 으으 으으으 으으 으으으 으으으