1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 đề toán lớp 5 giữa kì i 1 10

21 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Số thập phân “Chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có: A... Hỏi muốnđắp xong đoạn đường đó trong 3 ngày thì tổ đó phải có bao nhiêu người?sức làm của mỗi người như nhau... Khoanh

Trang 1

NÉT CHỮ VIỆT



www.netchuviet.com

Sưu tầm và biên soạn bởi giáo viên trung tâm

luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt

Trang 2

b) Ba và bốn phần chín:

c) Bốn mươi tám phẩy chín mươi ba:

d) Ba mươi chin phẩy hai trăm linh tám:

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số thập phân “Chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có:

A 2 chữ số B 3 chữ số C 1 chữ số D 4 chữ số

b) Giá trị của chữ số 3 trong số 12,37 là:

A 300 B 30 C.3 D 3/10

c) Số 3007/100 viết dưới dạng số thập phân là:

A 30,7 B 30,07 C 30,007 D 300,7

d) Số thập phân 2,13 viết dưới dạng hỗn số là:

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

c) 5,3m2=530dm2 ▭

Trang 3

Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2m5dm = …….m

b) 4 tạ 5 yến = …….tạ

c) 12m26dm2=…… m2

d) 4ha17dam2=………ha

Bài 5. Tính giá trị của biểu thức:

Bài 6. Một tổ gồm 12 người đắp xong đoạn đường trong 6 ngày Hỏi muốnđắp xong đoạn đường đó trong 3 ngày thì tổ đó phải có bao nhiêu người?(sức làm của mỗi người như nhau)

Trang 4

a, Hai và mười bảy phần mười chín

Bài 3. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số “Mười phẩy hai trăm ba mươi lăm” viết là:

A 10,5 B 10,235 C 10,2035 D 102,05b) Số viết dưới dạng số thập phân là:

A 13,13 B 13,013 C 13,103 D 131,3

Trang 5

c) Giá trị của chữ số 9 trong số 42,098 là:

Trang 6

- "Chín và mười chin phần hai mươi bảy" viết là:

- "Một trăm linh một phần một nghìn" viết là:

- "Mười hai phẩy chin mươi lăm" viết là:

Trang 7

Bài 5. May 3 bộ quần áo như nhau hết 12m vải Hỏi muốn may 9 bộ quần áonhư thế thì cần bao nhiêu mét vải?

Trang 8

- “Bốn và bốn phần một trăm: viết là:

- “Năm mươi hai phẩy tám mươi chín” viết là:

- “Ba héc – ta chin đề - ca – mét vuông” viết là:

Trang 9

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

c)4,7m2=470dm2 d) 6,007 tấn = 6 tấn 7kg

Bài 4. Tính giá trị biểu thức:

Bài 5. Theo dự tính xưởng dệt phải làm trong 12 ngày, mỗi ngày dệt được

450 sản phẩm thì mới hoàn thành kế hoạch Do cải tiến kĩ thuật, mỗi ngàyxưởng đó dệt được 600 sản phẩm Hỏi xưởng dệt làm trong bao nhiêu ngàythì hoàn thành kế hoạch?

Trang 10

- “Hai mươi ba và ba phần một nghìn” viết là:

- “Chín mươi phẩy một trăm hai mươi lăm” viết là:

- “Một trăm chin mươi bảy phẩy bốn mươi ba” viết là:

b)Đọc số sau:

- 45,706 đọc là:

- 303,03 đọc là:

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) Số “bảy và ba phần tám đề - xi – mét vuông” viết là:

Trang 11

Bài 4. Tính giá trị biểu thức:

Bài 5. Mỗi xe tải nhỏ xếp được 15 kiện hàng Để chở hết số hàng trong khothì phải cần đến 8 xe tải nhỏ Nếu dùng xe tải lớn, mỗi xe xếp được 20 kiệnhàng thì phải cần đến bao nhiêu xe để chở hết số hàng trên?

Trang 13

b) 3dam26m2 = 3,6m2 ▭

c) 4 tạ 6kg = 4,06 tạ ▭

d) 5m214dm2 = 5,14 m2▭

Bài 4. Tìm x

Bài 5. Một bếp ăn dự trữ đủ số gạo cho 120 người ăn trong 14 ngày Nếu chỉ

có 40 người thực tế ăn và mức ăn của mỗi người như nhau thì số gạo dự trữ

đó đủ dùng trong bao nhiêu ngày?

Trang 14

- Số “bốn mươi lăm phẩy ba trăm linh chín” viết là:

- Số “chin mươi bảy và mười một phần mười chin” viết là:

- Số “mười ba phần hai mươi chin” viết là:

Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Giá trị của chữ số 2 trong số 75,028 là:

A 2/10 B 2/100 C 2 D 20

b) 11m26dm2 =………m2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 11,6 B 11,60 B 11,06 D.11,006

Trang 15

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Bài 6. Trước đây mua 6 mét vải phải trả 120 000 đồng Hiện nay mỗi mét vải

đã giảm đi 5 000 đồng Hỏi với 120 000 đồng, hiện nay có thể mua được baonhiêu mét vải như thế?

Trang 16

b) Số “ba trăm linh ba phẩy ba” viết là:

A 303,3 B.30,33 C 3,033 D 3,303

c) Số 117,25 đọc là:

A Một trăm mười bảy phẩy hai lăm

B Một trăm mười bảy, hai mươi lăm

C Một trăm mười bảy phẩy hai mươi lăm

D Một trăm mười bảy phẩy năm

Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2m 8dm = …….m b) 9ha 35dam2 =…ha

c) 7kg 46g =… kg d)4km2 6hm2 =…….km2

Trang 17

Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Trang 18

- Số “mười và mười sáu phần hai mươi chín” viết là:

- Số “chín mươi phẩy bảy mươi mốt đề - xi – mét vuông” viết là:

b) Đọc các số sau:

- 2,1245 đọc là:

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) Trong các phân số 17/300;25/400;56/1000;34/900 phân số thập phân là:

Trang 19

a) Bất kì phân số nào cũng chuyển được thành phân số thập phân ▭

b) Chỉ có một phân số chuyển được thành phân số thập phân ▭

c) Phần phân số trong hỗn số bao giờ cũng lớn hơn 1 ▭

d) Phần phân số trong hỗn số bao giờ cũng nhỏ hơn 1 ▭

Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 19dam 4m =……….dam b) 5 yến 7kg =…….yến

c) 24dam2 6m2=…….dam2 d) 15km28ha = …….km2

Trang 21

Bài 4. Một trường tiểu học có số học sinh khối Bốn ít hơn học sinh khối Năm

là 64 học sinh Tìm số học sinh mỗi khối biết số học sinh khối Năm bằng sốhọc sinh khối Bốn

Bài 5. Có một khối lượng gạo đủ cho 15 người ăn trong 12 ngày Vì số ngườithực tế ăn đông hơn dự kiến nên số gạo đó chỉ đủ ăn trong 4 ngày Tính sốngười thực tế ăn (Mức ăn của mỗi người như nhau)

Ngày đăng: 25/09/2018, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w