1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Câu hỏi ôn tập Địa Lí 7 HKI

35 257 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 13,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xích đạo ẩm * Đáp án: D Phần 2: 2 câu Câu 1: Vận dụng thấp * Mục tiêu: Biết vị trí đới nóng, các kiểu môi trường ở đới nóng Trình bày được đặc điểm khí hậu các kiểu môi trường xích đạo

Trang 1

THƯ VIỆN CÂU HỎI

BỘ MÔN: ĐỊA KHỐI: 7 BÀI 1: DÂN SỐ/ PHẤN 1: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)

Câu 1: Biết

* Mục tiêu: Biết thời gian dân số TG tăng rất nhanh và đột ngột.

* Dân số thế giới tăng rất nhanh và đột ngột vào:

* Mục tiêu: Hiểu quá trình phát triển của dân số

* Gia tăng dân số tự nhiên của một nước phụ thuộc vào:

A số người chuyển đi và số người nơi khác chuyển đến

B số bé trai và số bé gái sinh ra trong một năm

C số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm

D tỉ lệ người trong độ tuổi lao động của một nước

* Đáp án: C

Câu 3: Hiểu

* Mục tiêu:Hiểu và đọc được tháp tuổi

* Nước có số dân tăng nhanh thì:

* Mục tiêu: Biết thời gian dân số TG tăng nhanh

* Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi:

A Dân số tăng nhanh và đột ngột

B Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số lên đến 2,1%

C Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng

D Dân số ở các nước phát triển tăng nhanh

A Ô nhiễm môi trường, tài nguyên cạn kiệt

B Tăng thêm nguồn lao động

Trang 2

* Quan sát H1.2 SGK nhận xét tình hình tăng dân số thế giới từ đầu TK XIX đến cuối TK

XX Nguyên nhân

* Đáp án:

Từ năm đầu TK XIX đến nay, dân số TG tăng nhanh

Nguyên nhân: do có những tiến bộ về KT – XH và y tế

BÀI 2: SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI/ PHẤN 1:

THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)

Câu 1: Hiểu

* Mục tiêu: Giải thích ở mức độ đơn giản sự phân bố dân cư không đều trên TG

* Dân cư trên thế giới tập trung chủ yếu ở đồng bằng, ven biển do nơi đây:

A Có điều kiện sinh sống và giao thông thuận lợi

B Sản xuất nông nghiệp phát triển

C Nơi sinh sống đầu tiên của con người

D Khí hậu nóng ẩm quanh năm

* Đáp án: A

Câu 2: Vận dụng thấp

* Mục tiêu: Đọc được bản đồ phân bố dân cư

* Quan sát bản đồ dân cư và đô thị trên TG (H2.1SGK) cho biết khu vực tập trung đông dân

nhất thế giới hiện nay là:

A Tây Nam Á, Tây Phi

* Mục tiêu: Biết sự phân bố dân cư trên TG

* Châu lục đông dân nhất thế giới hiện nay là:

A Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Mỹ

* Đáp án: A

Câu 4: Biết

* Mục tiêu: Nhận biết nơi sinh sống chủ yếu của các chủng tộc

* Chủng tộc Môn-gô-lô-it sinh sống chủ yếu ở:

A Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Mỹ

* Đáp án: A

Phần 2: (3 câu)

Câu 1: Hiểu

* Mục tiêu: Trình bày sự phân bố dân cư trên TG

* Trình bày sự phân bố dân cư trên TG?

* Đáp án:

Trang 3

- Những nơi điều kiện sinh sống và giao thông thuận tiện như đồng bằng, đô thị hoặc các vùng khí hậu ấm áp, mưa nắng thuận hoà đều có dân cư tập trung đông đúc.

- Các vùng núi, vùng sâu, vùng xa, giao thông khó khăn, vùng cực giá lạnh hoặc hoang mạc… khí hậu khắc nghiệt có dân cư thưa thớt

Câu 2: Biết

* Mục tiêu: Nhận biết sự khác nhau giữa các chủng tộc và nơi sinh sống chủ yếu

* Căn cứ vào đâu người ta chia dân số TG ra thành các chủng tộc? Các chủng tộc này sinh

sống chủ yếu ở đâu?

* Đáp án:

Căn cứ vào hình thái bên ngoài cơ thể các nhà khoa học đã chia dân cư TG ra thành 3 chủngtộc:

- Môn-gô-lô-it: da vàng, mũi thấp, tóc đen, sinh sống chủ yếu ở châu Á

- Nê-grô-it: da đen, mũi to, tóc xoăn rậm, chủ yếu ở châu Phi

- Ơ-rô-pê-ô-it: da trắng, mũi cao, chủ yếu ở châu Au

Câu 3: vận dụng

* Mục tiêu: Tính được mật độ dân số một số nước

* Mật độ dân số là gì? Tính mật độ dân số năm 2011 của các nước trong bảng dưới đây và nhận xét

Mật độ dân số của VN: 273 người/km2

Trung Quốc: 139 người/km2

In-đô-nê-xi-a: 127 người/km2

Việt Nam là nước có MĐDS cao trên TG

BÀI 3: QUẦN CƯ ĐÔ THỊ HÓA/ PHẤN 1: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI

TRƯỜNG Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)

Câu 1: Biết

* Mục tiêu: Biết đặc điểm đô thị

* Siêu đô thị là những đô thị có số dân:

A 5 triệu người B Trên 6 triệu người

C 7 triệu người D Trên 8 triệu người

* Đáp án: D

Câu 2: Vận dụng thấp

* Mục tiêu: Xác định trên bản đồ các siêu đô thị trên TG

* Dựa vào H3.3 SGK trang 11, châu lục có nhiều siêu đô thị nhất trên TG năm 2000 là:

A Châu Á B Châu Âu

C Châu Phi D Châu Mỹ

* Đáp án: A

Câu 7: Đô thị hóa

Ngày nay, trên thế giới, dân cư có xu hướng sống trong các đô thị Các siêu đô thị cũng dần được hình thành, đặc biệt là ở những nước đang phát triển Việt Nam cũng có hai thành

Trang 4

phố có số dân trên dưới 7 triệu người là Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh Theo em, ở cácthành phố này của Việt Nam, người dân sẽ gặp phải những khó khăn gì?

A Môi trường bị ô nhiễm

B Thiếu đất trồng trọt

C Nhiều người lao động không có việc làm

D Có nhiều đường giao thông

Câu 3: Hiểu

* Mục tiêu: So sánh sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị

* Mật độ dân số giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị:

A cao với quần cư nông thôn, thấp với quần cư đô thị

B thấp với quần cư nông thôn, cao với quần cư đô thị

C bằng nhau

* Đáp án: B

Câu 4: Vận dụng thấp

* Mục tiêu: Xác định trên bản đồ các siêu đô thị trên TG

* Dựa vào H3.3 SGK trang 11, cho biết hai siêu thị Niu Đê-li và Ma-ni-la thuộc về:

A Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Mỹ

* Đáp án: A

Phần 2: (2 câu)

Câu 1: Hiểu

* Mục tiêu: So sánh sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị

* Phân biệt sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị?

* Mục tiêu: Xác định trên bản đồ các siêu đô thị của TG

* Quan sát H3.3 cho biết:

+ Châu lục nào có nhiều siêu đô thị từ 8 triệu dân trở lên?

+ Tên của các siêu đô thị ở châu Á có từ 8 triệu dân trở lên

* Đáp án:

+ Châu Á có nhiều siêu đô thị từ 8 triệu dân trở lên

+ Tên của các siêu đô thị ở châu Á có từ 8 triệu dân trở lên: Bắc Kinh, Tô-ki-ô, Thượng Hải,Xơ-un, Niu-đê-li, Gia-cac-ta

BÀI 4: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ VÀ THÁP TUỔI/ PHẤN 1:

THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 câu)

Câu 1: Vận dụng thấp

* Mục tiêu: Hiểu và đọc được tháp tuổi

* Quan sát 2 tháp tuổi thành phố Hồ Chí Minh năm 1989 và 1999 số trẻ em (nam và nữ) từ

0 đến 14 tuổi diễn biến theo chiều:

A Tăng lên B Giảm xuống C Bằng nhau

Trang 5

* Đáp án: B

Câu 2: Vận dụng thấp

* Mục tiêu: Đọc được bản đồ phân bố dân cư Châu Á

* Quan sát H4.4, cho biết số đô thị có trên 8 triệu dân của Ấn Độ là:

A 2 đô thị B 3 đô thị C 4 đô thị D 5 đô thị

* Quan sát H4.4 SGK cho biết những khu vực tập trung đông dân của châu Á? Các đô thị

lớn của châu Á thường phân bố ở đâu?

* Đáp án:

Những khu vực tập trung dân đông: Đông Á, Tây Nam Á, Nam Á

Các đô thị lớn ở Châu Á thường tập trung ven biển của 2 đại dương Thái Bình Dương & Đại Tây Dương, trung & hạ lưu các con sông lớn

BÀI 5: ĐỚI NÓNG MÔI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM/ CHƯƠNG I: MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)

Câu 1: Biết

* Mục tiêu: Biết vị trí đới nóng

* Môi trường đới nóng có giới hạn:

A nằm giữa hai chí tuyến

B từ Xích đạo đến chí tuyến Bắc

C từ chí tuyến Nam đến Xích đạo

D nằm hai bên Xích đạo

* Đáp án: A

Câu 2: Biết

* Mục tiêu: Biết giới hạn môi trường xích đạo ẩm

* Môi trường xích đạo ẩm có giới hạn:

A hai bên Xích đạo

* Mục tiêu: Nắm được đặc điểm môi trường xích đạo ẩm

* Đặc điểm nào không phải của môi trường xích đạo ẩm:

A Nóng ẩm quanh năm

Trang 6

B Rừng rậm xanh quanh năm phát triển khắp nơi.

C Khí hậu có hai mùa rõ rệt

D Biên độ nhiệt giữa các tháng rất nhỏ

* Đáp án: C

Câu 4: Biết

* Mục tiêu: Biết được đặc điểm cơ bản môi trường xích đạo ẩm

* Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc môi trường:

A Nhiệt đới B Nhiệt đới gió mùa C Hoang mạc D Xích đạo ẩm

* Đáp án: D

Phần 2: (2 câu)

Câu 1: Vận dụng thấp

* Mục tiêu: Biết vị trí đới nóng, các kiểu môi trường ở đới nóng

Trình bày được đặc điểm khí hậu các kiểu môi trường xích đạo ẩm

* Dựa vào H5.1 và kiến thức đã học:

a) Cho biết đới nóng nằm ở đâu?

b) Đới nóng có các kiểu môi trường nào? Môi trường xích đạo ẩm có vị trí ở khoảng các vĩ

độ nào? Giới hạn của môi trường nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa?

c) Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm

* Đáp án:

a) Đới nóng: nằm ở khoảng giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam

b) Các kiểu môi trường: môi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới, môi trường nhiệtđới gió mùa, môi trường hoang mạc

c) Đặc điểm khí hậu môi trường xích dạo ẩm: Nóng quanh năm, mưa nhiều quanh năm

Câu 2: Vận dụng thấp

* Mục tiêu: Phân tích được biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

* Phân tích biểu đồ nhiệt độ & lượng mưa theo những nội dung sau: (3đ)

a) Nhiệt độ cao nhất tháng nào? Bao nhiêu độ C? Thấp nhất tháng nào? Bao nhiêu độ C? Biên độ nhiệt?

b) Mùa mưa nhiều là những tháng nào? Mùa mưa ít (không mưa) là những tháng nào?

c) Kết luận về nhiệt độ và lượng mưa của biểu đồ?

d) Biểu đồ nầy thuộc kiểu môi trường nào?

* Đáp án: (gv chọn 1 trong số biểu đồ SGK)

Nhiệt độ cao nhất (tháng); nhiệt độ thấp nhất (tháng); Biên độ nhiệt:… (1,0)

Những tháng mưa nhiều (có mưa) Những tháng mưa ít (không mưa)

Kết luận (về nhiệt độ và lượng mưa)

Tên kiểu môi trường

BÀI 6: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI/ CHƯƠNG I: MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG.

HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)

Câu 1: Biết

* Mục tiêu: Biết đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới

* Đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới là:

A Nóng quanh năm

B Mưa ít, tập trung vào một mùa

C Càng gần chí tuyến biên độ nhiệt càng lớn

D Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, biên độ nhiệt lớn, có một mùa mưa và một mùa khô

* Đáp án: D

Trang 7

Câu 2: Hiểu

* Mục tiêu: Hiểu được đặc điểm của môi trường nhiệt đới

* Ý nào không phải là đặc điểm của môi trường nhiệt đới:

A Khí hậu nóng quanh năm nhưng vẫn có sự thay đổi theo mùa

B Càng gần chí tuyến, biên độ nhiệt năm càng lớn

C Thảm thực vật thay đổi dần về hai chí tuyến

D Rừng rậm xanh quanh năm phát triển khắp nơi

* Đáp án: D

Câu 3: Biết

* Mục tiêu: Biết đặc điểm khí hậu của các môi trường ở đới nóng

* Các thiên tai như bão, lụt, hạn hán thường xảy ra ở vùng khí hậu:

A Nhiệt đới B Hàn đới C Ôn đới D Hoang mạc

* Đáp án: A

Câu 4: Hiểu

* Mục tiêu: Đặc điểm khí hậu môi trường nhiệt đới

* Ở môi trường nhiệt đới, thời kỳ nhiệt độ tăng cao là

A giữa tháng 6

B giữa tháng 7

C khoảng thời gian mặt trời đi qua thiên đỉnh

D trong suốt mùa hè

* Đáp án: C

Phần 2: (3 câu)

Câu 1: Biết

* Mục tiêu: Nắm được đặc điểm khí hậu môi trường nhiệt đới

* Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường môi trường nhiệt đới.

* Đáp án:

Đặc điểm môi trường nhiệt đới: Nóng quanh năm, có thời kỳ khô hạn, càng gần chí tuyến thời kỳ khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt trong năm càng lớn Lượng mưa và thảm thực vật thay đổi từ Xích đạo về chí tuyến

Câu 2: Hiểu

* Mục tiêu: Nắm được nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt cơ bản về khí hậu giữa môi

trường xích đạo ẩm và môi trường nhiệt đới

* Nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt cơ bản về khí hậu giữa môi trường xích đạo ẩm và môi

trường nhiệt đới?

* Mục tiêu: Phân tích được biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa để biết được những thuận lợi và

khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp

* Trong 3 biểu đồ (A,B,C trang 40 SGK địa lý 7) biểu đồ nào thuộc môi trường nhiệt đới, vì

sao? Đặc điểm của môi trường nhiệt đới có thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất nông

nghiệp?

Trang 8

A B C

* Đáp án:

B và C là biểu đồ của môi trường nhiệt đới cả 2 biểu đồ trong năm có 2 lần nhiệt độ lên cao

Kết luận: 2 biểu đồ điều thuộc môi trường nhiệt đới biểu đồ C gần chí tuyến hơn

Thuận lợi: Nhiệt độ cao thích hợp nhiều loại cây xứ nóng

Khó khăn: mùa mưa → lũ lụt, mùa khô → hạn hán, thiếu nước rất nghiêm trọng

BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA/ CHƯƠNG I: MÔI TRƯỜNG ĐỚI

NÓNG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)

Câu 1: Hiểu

* Mục tiêu: Nắm được nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính chất thất thường của thời tiết môi

trường nhiệt đới gió mùa

* Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính chất thất thường của thời tiết môi trường nhiệt đới gió

mùa là:

A Góc chiếu sáng của mặt trời không nhỏ

B Có năm mưa nhiều, có năm mưa ít

C Mùa mưa có năm đến sớm có năm đến muộn

D Hoạt động của gió mùa

* Đáp án: D

Câu 2: Biết

* Mục tiêu: Biết giới hạn môi trường nhiệt đới gió mùa.

* Nước ta nằm trong môi trường khí hậu:

A Nhiệt đới B Nhiệt đới gió mùa C Hoang mạc D Xích đạo ẩm

* Đáp án: B

Câu 3: Biết

* Mục tiêu: Nắm được đặc điểm cơ bản của môi trường

* Thảm thực vật vừa có ở môi trường nhiệt đới, vừa có ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

A rừng thưa

B rừng rậm xanh quanh năm

C đồng cỏ cao nhiệt đới

* Đáp án: A

Câu 3:

Mục tiêu: Nắm được đặc điểm cơ bản của môi trường

Ý nào là đặc điểm của môi trường nhiệt đới gió mùa?

A Khí hậu nóng quanh năm, mưa nhiều quanh năm

B Rừng rậm xanh quanh năm có ở khắp mọi nơi

C Khí hậu nóng quanh năm, mưa theo mùa

D Khí hậu nóng quanh năm, mưa theo mùa gió

Trang 9

Câu 4: Biết

* Mục tiêu: Nắm được đặc điểm tự nhiên của môi trường

* Khí hậu nhiệt đới gió mùa rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực và cây công

nghiệp:

A Lúa mì, cây cọ

B Cao lương, cây ô liu

C Lúa nước, cây cao su

D Lúa mạch, cây chà là

* Đáp án: C

Phần 2: (2 câu)

Câu 1: Vận dụng cao

* Mục tiêu: Nhận dạng được biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

* Có các biểu đồ khí hậu của môi trường (A, B, C) dưới dây, hãy cho biết biểu đồ nào thể

hiện kiểu khí hậu của môi trường xích đạo ẩm? Biểu đồ nào thể hiện kiểu khí hậu của môi trường đới nhiệt đới? Biểu đồ nào thể hiện kiểu khí hậu của môi trường đới nhiệt đới gió mùa? Giải thích?

Trang 10

Câu 1: Hiểu

* Mục tiêu: Nắm đặc điểm sản xuất nông nghiệp ở đới nóng

* Ý nào không thuộc đặc điểm sản xuất nông nghiệp ở đới nóng:

A Trồng trọt tiến hành quanh năm

B Chăn nuôi chưa phát triển bằng trồng trọt

C Các cây trồng chủ yếu là lúa gạo, cây công nghiệp nhiệt đới

D Chăn nuôi và trồng trọt đều phát triển

* Đáp án: D

Câu 2: Biết

* Mục tiêu

* Trồng nhiều loại cây trong cùng một thời gian trên một diện tích đất là cách trồng;

A Luân canh B Thâm canh C Xen canh D Đa canh

* Đáp án: C

Câu 3: Biết

* Mục tiêu: Biết một số cây trồng, vật nuôi ở đới nóng

* Các loại nông sản chính của đới nóng:

A Lúa mì, ngô, cừu, dê C Cao lương, cà phê, cừu, bò

B Lúa nước, cao su, trâu, bò D Lúa mì, lúa mạch, trâu, bò

* Đáp án: B

Câu 4: Biết

* Mục tiêu: Biết một số cây trồng ở đới nóng

* Cao su, dừa được trồng nhiều nhất ở:

* Đáp án: B

Phần 2: (2 câu)

Câu 1: Hiểu

* Mục tiêu: Hiểu được những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với sản xuất

nông nghiệp ở đới nóng

* Trình bày những thuận lợi và khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở môi trường đới nóng

- Phát triển thủy lợi

- Trồng cây che phủ đất, bảo vệ rừng

- Có biện pháp chống thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán…

BÀI 10: DÂN SỐ VÀ SỨC ÉP DÂN SỐ TỚI TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG Ở ĐỚI NÓNG/ CHƯƠNG I: MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA

CON NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)

Trang 11

Câu 1: Hiểu

* Mục tiêu: hiểu được mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên và môi trường

* Ý nào không phải là nguyên nhân giúp nhiều nước trước đây thiếu lương thực trở thành

nước xuất khẩu gạo?

A dân số đông, tăng nhanh

B áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật

C có chính sách nông nghiệp đúng đắn

D có điều kiện tự nhiên thuận lợi

* Đáp án: A

Câu 2: Biết

* Mục tiêu: Biết số dân đới nóng

* Đới nóng là nơi tập trung:

A một nửa dân số thế giới

B hơn một nửa dân số thế giới

C gần một nửa dân số thế giới

D 2/3 dân số thế giới

* Đáp án: C

Câu 3: Biết

* Mục tiêu: Biết mối quan hệ giữa gia tăng dân số và với tài nguyên môi trường

* Khi dân số gia tăng quá nhanh thì diện tích rừng

A không thay đổi B giảm C tăng

* Đáp án: B

Câu 4: biết

* Mục tiêu: biết đặc điểm phân bố dân cư đới nóng

* Ở đới nóng, dân cư châu Á tập trung đông đúc nhất ở:

A các khu vực Đông Á và Nam Á

B các vùng ven biển

C các đồng bằng và vùng ven biển của Đông Á, Nam Á, Đông Nam Á

D các vùng thấp của Đông Á, Đông Nam Á

A Môi trường bị ô nhiễm B Nhiều người lao động không có việc làm

C Thiếu đất trồng trọt D Có quá nhiều đường giao thông

Đáp án: A, B

Phần 2: (4 câu)

Câu 1: Vận dụng thấp

* Mục tiêu: Phân tích được mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên môi trường đới nóng

* Quan sát biểu đồ H10.1 (Biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số và lương thực ở châu Phi từ

năm 1975 đến năm 1990, trang 34 SGK địa lý 7):

a) Nhận xét về sự thay đổi của gia tăng dân số tự nhiên, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của châu Phi

b) Giải thích về sự thay đổi của bình quân lương thực theo đầu người của châu Phi

* Đáp án:

Trang 12

a) Nhận xét:

- Gia tăng dân số tự nhiên: tốc độ tăng rất nhanh, nhất là từ sau năm 1980

- Sản lượng lương thực tăng chậm và không ổn định, từ năm 1985 có xu hướng giảm

- Bình quân lương thực theo đầu người giảm, giảm nhanh từ sau 1980

b) Giải thích: Do dân số tăng rất nhanh, sản lượng lương thực tăng chậm và có xu hướng giảm từ sau năm 1985

- Môi trường: ở nhiều nơi, điều kiện sống thấp → môi trường bị ô nhiễm và cạn kiệt(nhất là môi trường nước: 700 triệu người dân ở đới nóng không được dùng nước sạch,khoảng 80% số người mắc bệnh do thiếu nước sạch

- Để giảm sức ép, cần giảm tỉ lệ gia tăng dân số, tăng cường phát triển kinh tế vànâng cao đời sống nhân dân

Câu 3: vận dụng thấp

* Mục tiêu:

* Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

Dân số và diện tích rừng ở khu vực Đông Nam Á

Năm Dân số (triệu người) Diện tích rừng (triệu ha)

a) Bình quân diện tích rừng trên đầu người trong hai năm 1980 và 1990:

Năm Dân số (triệu người) Diện tích rừng (triệu ha) Bình quân diện tích rừng trên

đầu người (ha/người)

b) Nhận xét:

- Dân số tăng nhanh, sau 10 năm tăng thêm 82 triệu người

- Diện tích rừng giảm, sau 10 năm giảm 31,6 triệu ha

- Do vậy, bình quân diện tích rừng trên đầu người giảm nhanh chóng: 0,20 ha/người sau 10năm

Câu 4: Biết

* Mục tiêu: nắm ảnh hưởng gia tăng dân số đến môi trường tự nhiên.

* a) Trình bày những tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng đối với tài nguyên môi trường

Trang 13

b) Nêu biện pháp nhằm hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng

* Đáp án:

a) Trình bày:

Dân số tăng nhanh gây ra nhiều hậu quả:

- Khai thác tài nguyên quá mức dẫn đến cạn kiệt tài nguyên

- Môi trường bị ô nhiễm

- Chất lượng cuộc sống giảm sút

b) Biện pháp: giảm tỉ lệ sinh bằng cách kế hoạch hóa gia đình đi đôi với việc phát triển kinh

tế xã hội

BÀI 11: DI DÂN VÀ SỰ BÙNG NỔ ĐÔ THỊ Ở ĐỚI NÓNG/ CHƯƠNG I: MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG Câu 1: Hiểu

* Mục tiêu: Nắm được nguyên nhân chủ yếu dẫn đến quá trình đô thị hóa ở đới nóng

* Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến quá trình đô thị hóa ở đới nóng:

A Bùng nổ dân số B Công nghiệp C Thiên tai D Di dân tự do

* Đáp án: D

Câu 2: Hiểu

* Mục tiêu: Hiểu những ảnh hưởng của sự phát triển nhanh các đô thị

* Sự phát triển nhanh nhiều đô thị mới và siêu đô thị gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến:

A môi trường B sức khỏe C giao thông D việc làm

* Đáp án: A

Câu 3: Hiếu

* Mục tiêu: Trình bày được biện pháp kiểm soát đô thị

* Biện pháp cần thiết để kiểm soát đô thị hóa tự phát ở các mức thuộc đới nóng là

A đẩy mạnh phát triển kinh tế

B phân bố dân cư hợp lý

C phát triển kinh tế và phân bố dân cư hợp lý

D phát triển kinh tế và gia tăng dân số nhanh

* Đáp án: C

Câu 4: Biết

* Mục tiêu: Biết sự bùng nổ đô thị ở đới nóng

* Hiện nay châu lục có nhiều siêu đô thị nhất trên TG năm 2000 là:

A Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Mỹ

* Đáp án: A

Phần 2: (2 câu)

Câu 1: hiểu

* Mục tiêu: trình bày được sự bùng nổ đô thị đới nóng, nguyên nhân và hậu quả.

* Trình bày nguyên nhân, hậu quả, của sự bùng nổ đô thị ở đới nóng

* Đáp án:

* Nguyên nhân:

- Dân số tăng nhanh nên nhu cầu tìm việc làm lớn, thiên tai, chiến tranh đã làm cho nhiềungười di cư vào các thành phố làm cho đô thị hóa nhanh

- Đô thị hóa tự phát đã gây ô nhiễm môi trường, thiếu việc làm ; phúc lợi xã hội và dịch vụ

y tế giảm sút vì quá tải

* Hậu quả:

- Đô thị hóa tự phát đã gây ô nhiễm môi trường, thiếu việc làm; phúc lợi xã hội vàdịch vụ y tế giảm sút vì quá tải

Trang 14

- Dân số đông, tăng nhanh → nhu cầu nhà ở, chất đốt tăng → khai thác không hợp lý.Hình thức đốt rừng làm rẫy → diện tích rừng giảm.

Câu 2: biết

* Mục tiêu: biết được hậu quả của đô thị hóa tự phát ở đới nóng

* Những tác động xấu đến môi trường do đô thị hóa tự phát ở đới nóng gây ra là gì?

* Đáp án: thiếu nước sạch, nhiều khu nhà ổ chuột, ùn tắc giao thông giờ cao điểm.

BÀI 12: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG/ CHƯƠNG I: MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON

NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)

Câu 1: vận dụng

* Mục tiêu: nắm được đặc điểm môi trường

* Xem ảnh câu hỏi 1 Các ảnh A, B, C được xếp theo loại môi trường nào sau đây là đúng:

A A: hoang mạc; B:xavan; C: xích đạo ẩm

B A: nhiệt đới; B: xích đạo ẩm; C: hoang mạc

C A: xích đạo ẩm; B: nhiệt đới; C: xavan

* Đáp án: A

Câu 2: hiểu

* Mục tiêu: nắm được đặc điểm môi trường

* Ý nào không thuộc đặc điểm tự nhiên của môi trường đới nóng:

A Nhiệt độ cao quanh năm

B Nhiệt độ khá cao và có sự phân hóa theo mùa rõ rệt

C Gió tín phong thổi quanh năm từ 2 áp cao chí tuyến về phía xích đạo

D Giới thực vật và động vật hết sức phong phú và đa dạng

* Đáp án: B

Câu 3: biết

* Mục tiêu: nắm được đặc điểm môi trường

* Ở vùng nhiệt đới, càng gần hai chí tuyến thời kỳ khô hạn càng:

A dài, biên độ nhiệt năm càng lớn

B dài, biên độ nhiệt năm càng nhỏ

C ngắn, biên độ nhiệt năm càng lớn

D ngắn, biên độ nhiệt năm càng nhỏ

* Đáp án: A

Câu 4: vận dụng

* Mục tiêu: phân tích được biểu đồ

* Quan sát biểu đồ sau đây và cho biết biểu đồ thuộc kiểu môi trường nào ở đới nóng

Trang 15

A Xích đạo ẩm B Nhiệt đới.

C Nhiệt đới gió mùa D Môi trường hoang mạc

* Đáp án: C

Phần 2: (1 câu)

Câu 1: Biết

* Mục tiêu: Trình bày đặc điểm các kiểu khí hậu

* Trình bày đặc điểm các kiểu khí hậu: xích đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa.

* Đáp án:

Đặc điểm khí hậu môi trường xích dạo ẩm: Nóng quanh năm, mưa nhiều quanh năm.Đặc điểm môi trường nhiệt đới: Nóng quanh năm, có thời kỳ khô hạn, càng gần chí tuyến thời kỳ khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt trong năm càng lớn Lượng mưa và thảm thực vật thay đổi từ Xích đạo về chí tuyến

Đặc điểm môi trường nhiệt đới gió mùa: Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió Thời tiết diễn biến thất thường

BÀI 13: MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA / CHƯƠNG II: MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA

HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI ÔN HÒA

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)

Câu 1: biết

* Mục tiêu: giới hạn của đới ôn hòa

* Đới ôn hòa có phạm vi:

A khoảng từ chí tuyến đến vùng cực ở hai bán cầu

B phần lớn diện tích đất nổi của bán cầu Bắc

C từ chí tuyến Bắc đến vùng cực Bắc

D từ chí tuyến Nam đến vùng cực Nam

* Đáp án: A

Câu 2: hiểu

* Mục tiêu: đặc điểm khí hậu ở đới ôn hòa

* Tính chất thất thường của thời tiết đới ôn hòa thể hiện ở:

A nhiệt độ có thể tăng lên 10 – 150C

B nhiệt độ hạ thấp xuống 10 – 150C

C nhiệt độ có thể tăng lên hay hạ xuống đột ngột

* Đáp án: C

Câu 3: biết

* Mục tiêu: giới hạn của đới ôn hòa

* Đới ôn hòa nằm trong khu vực hoạt động của:

A Gió Mậu dịch B Gió mùa

C Gió Tây ôn đới D Gió đông

* Đáp án: C

Câu 4: Biết

* Mục tiêu: đặc điểm các kiểu khí hậu ở đới ôn hòa

* Mùa đông không lạnh, mùa hạ mát, mưa quanh năm là đặc điểm của môi trường:

A cận nhiệt đới gió mùa B ôn đới hải dương

C ôn đới lục địa D địa trung hải

Trang 16

* Đáp án: B

Phần 2: (3 câu)

Câu 1: biết

* Mục tiêu: đặc điểm các kiểu khí hậu ở đới ôn hòa

* Tính chất trung gian giữa đới nóng và đới lạnh của khí hậu ôn hòa thể hiện như thế nào?

* Đáp án:

- nhiệt độ trung bình năm thấp hơn đới nóng cao hơn đới lạnh

- lượng mưa trung bình năm lớn hơn đới lạnh nhỏ hơn đới nóng

Câu 2: hiểu

* Mục tiêu: đặc điểm các kiểu khí hậu ở đới ôn hòa

* Tại sao thời tiết ở đới ôn hoà có tính chất thất thường?

* Đáp án: Thời tiết ở đới ôn hoà có tính chất thất thường do:

Các đợt khí nóng từ áp cao chí tuyến thổi lên Các đợt khí nóng từ vùng cực thổi về ảnh hưởng của các khối khí hải dương và lục địa

Câu 3: biết

* Mục tiêu: đặc điểm môi trường

* Nêu đặc điểm khí hậu của 3 môi trường chính ở đới ôn hoà.

* Mục tiêu: đặc điểm sản xuất nông nghiệp

* Cây ôliu được trồng nhiều ở vùng:

A Bắc Âu B Đông Âu C Nam Âu D Tây Âu

* Đáp án: C

Câu 2: biết

* Mục tiêu: đặc điểm sản xuất nông nghiệp

* Ở Châu Âu nước trồng nhiều hoa tuylip với quy mô lớn và kĩ thuật cao là:

A Hà Lan B Pháp C Đan Mạch D Anh

* Đáp án: A

Câu 3: biết

* Mục tiêu: đặc điểm sản xuất nông nghiệp

* “Ở đới ôn hòa người ta làm nhà kính để trồng cây”

A Trong mùa đông lạnh giá C Bảo vệ khỏi sâu bệnh

B Trong mùa hè mưa to gió lớn D Trong mùa hè có nắng nóng

* Đáp án: A

Câu 4: hiểu

* Mục tiêu: đặc điểm sản xuất nông nghiệp

Trang 17

* Ý nào không phải là biện pháp khoa học kĩ thuật được áp dụng trong sản xuất nông

nghiệp ở đới ôn hòa:

A Sử dụng nhiều lao động trong nông nghiệp

B Xây dựng hệ thống thủy lợi, tưới tiêu cho đồng ruộng

C Làm các nhà kính để cây trồng phát triển trong mùa đông giá lạnh

D Che phủ tấm nhựa chống sương muối, mưa đá

* Đáp án: A

Phần 2: (2 câu)

Câu 1: biết

* Mục tiêu: đặc điểm nông nghiệp đới ôn hòa

* Trình bày những hiểu biết của em về nông nghiệp các nước phát triển.

* Mục tiêu: đặc điểm nông nghiệp đới ôn hòa

* Nêu các biện pháp chính mà đới ôn hoà áp dụng để sản xuất ra khối lượng hàng hoá lớn

có giá trị cao

* Đáp án:

- Biện pháp tuyển chọn giống cây trồng vật nuôi

- Tổ chức sản xuất qui mô lớn theo kiểu công nghiệp

- Chuyên môn hoá sản xuất từng sản phẩm

- Tạo ra được nông sản chất lượng cao, số lượng lớn…)

BÀI 15: HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP Ở ĐỚI ÔN HÒA / CHƯƠNG II: MÔI TRƯỜNGĐỚI ÔN HÒA HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI ÔN HÒA

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 câu)

Câu 1: biết

* Mục tiêu: đặc điểm công nghiệp ở đới ôn hòa

* “Nơi có nền công nghiệp sớm nhất trên TG là ở các nước”

A Đới nóng B Đới ôn hòa C Đới lạnh D Hoang mạc

* Đáp án: B

Câu 2: biết

* Mục tiêu: đặc điểm công nghiệp ở đới ôn hòa

* Vùng công nghiệp là:

A các nhà máy có liên quan với nhau được tập trung lại

B nhiều khu công nghiệp ở gần nhau

C sự tập trung nhiều trung tâm công nghiệp trên một lãnh thổ

* Đáp án: C

Câu 3: hiểu

* Mục tiêu: đặc điểm công nghiệp ở đới ôn hòa

* Vùng nào không phải là vùng công nghiệp ở đới ôn hòa

A Đông Bắc Hoa Kì B Đông Nam Hoa Kì

C Trung tâm nước Anh D Phía Nam Nhật Bản

* Đáp án: B

Câu 4: biết

* Mục tiêu: đặc điểm công nghiệp ở đới ôn hòa

Ngày đăng: 24/09/2018, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w