1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài tập lớn matlab giải tích 2 2017

9 439 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 37,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

For internal use onlyHàm lẻ theo x đối xứng qua x=0, suy ra tích phân bằng 0.

Trang 1

For internal use only

CÁC LỆNH MẪU MATLAB BTL CÁ NHÂN MÔN GT2-2016

Tính đạo hàm:

Ví dụ bài 6

>> syms x y z

>> f=log(exp(x)+exp(z))-log(exp(x)+exp(y));

>> A=5*diff(f,x,1)-2*diff(f,y,1)+diff(f,z,1);

>> subs(A,[x y z],[0 0 0])

ans =

1.5000

Tính vi phân:

Ví dụ bài 4

>> Syms x y dx dy

>> f=x*log(x*y+1);

>> fxx=diff(f,x,2);

>> fyy=diff(f,y,2);

>> fxy=diff(diff(f,x),y);

>> A=subs(fxx,[x y],[1 0]);

>> B=subs(fyy,[x y],[1 0]);

>> C=subs(fxy,[x y],[1 0]);

>> d2f = A*dx^2 + B*dy^2 + 2*C*dx*dy

d2f =

- dy^2 + 4*dx*dy

Tính đạo hàm theo hướng

Ví dụ bài 17

>> syms x y

>> f=atan(x/y);

Trang 2

For internal use only

>> M=[1 -1];

>> l=u/norm(u); %norm là độ lớn

>> gradf=[diff(f,x) diff(f,y)];

>> diffu=dot(gradf,l); %dot là nhân 2 véc tơ

>> diffu=subs(diffu,[x y],M)

diffu =

-0.7071

Tính tích phân đường loại 1

Ví dụ bài 21

>> syms x y

>> y=exp(x);

>> f=y^2;

>> dl=sqrt(diff(x)^2+diff(y)^2);

>> int(f*dl,x,1,3)

ans =

(exp(6) + 1)^(3/2)/3 - (exp(2) + 1)^(3/2)/3

Ví dụ bài 43

(Ta có miền Doxy x2+y2=2x)

>> syms x y z t

>> x=1+cos(t);

>> y=sin(t);

>> z=x^2+y^2;

>> f=2*x-5*y+3*z;

>> dl=sqrt(diff(x,t)^2+diff(y,t)^2+diff(z,t)^2);

>> int(f*dl,t,0,2*pi)

Warning: Explicit integral could not be found

ans =

int((cos(t)^2 + sin(t)^2 + (2*cos(t)*sin(t) - 2*sin(t)*(cos(t) + 1))^2)^(1/2)*(2*cos(t) - 5*sin(t) + 3*sin(t)^2 + 3*(cos(t) + 1)^2 + 2), t == 0 2*pi)

Trang 3

For internal use only

>> vpa(ans,9) %tính xấp xỉ 9 chữ số

ans =

84.3258746

Tính tích phân đường loại 2

Ví dụ bài 29

>> syms x y

>> A=[2 0];

>> B=[0 4];

>> y=4-x^2;

>> int(y*diff(x)+x^2*diff(y),x,2,0)

ans =

8/3

Ví dụ bài 28, dùng toạ độ cực, tâm (0,0), bán kính π

>> syms x y t

>> x=pi*cos(t);

>> y=pi*sin(t);

>> int(y^2*diff(x,t)-x^2*diff(y,t),t,0,-3*pi/4) %cùng chiều kđh ans =

-(2*pi^3)/3

Tính độ dài đường cong

Ví dụ bài 38

>> syms x y

>> y=x^2+abs(x^2-x);

>> dl=sqrt(diff(x)^2+diff(y)^2);

>> int(dl,x,-1,1)

ans =

log(26^(1/2) + 5)/8 - log(2^(1/2) + 1)/8 + (7*2^(1/2))/8 + (5*26^(1/2))/8

>> vpa(ans,5) %tính xấp xỉ 5 chữ số

ans =

Trang 4

For internal use only 4.6032

Tìm cực trị

Ví dụ bài 55, cực trị tự do

>> syms x y

>> f=(x+y^2)*exp(x/2);

>> diff(f,x)

ans =

exp(x/2) + (exp(x/2)*(y^2 + x))/2

>> diff(f,y)

ans =

2*y*exp(x/2)

>> A=diff(f,x,2);

>> B=diff(diff(f,x),y);

>> C=diff(f,y,2);

>> edit

% trong cửa sổ edit ta gõ lệnh như sau

F(1)=exp(x(1)/2) + (exp(x(1)/2)*((x(2))^2 + x(1)))/2; F(2)=2*x(2)*exp(x(1)/2);

end

% với F(1) F(2) là các phương trình của hệ phi tuyến

% chuyển ẩn x thành x(1), ẩn y thành x(2)

% lưu file trong cửa sổ edit dưới dạng m

>> fun=@ctr1;

>> x0=[5 5]; %chọn khoảng nghiệm dương ban đầu giải hpt

>> x=fsolve(fun,x0)

x =

>> diemdung1=x;

>> x1=[-5 -5]; %chọn khoảng nghiệm âm ban đầu giải hpt

>> x=fsolve(fun,x1)

Trang 5

For internal use only

x =

>> diemdung2=x;

>> syms x %trả x về 1x1sym để tính

>> A1=subs(A,[x y],[diemdung1])

A1 =

0.1839 %A1 >0: cực tiểu

>> B1=subs(B,[x y],[diemdung1]);

>> C1=subs(C,[x y],[diemdung1]);

>> delta1 = A1*C1-(B1)^2

delta1 =

0.1353 %delta1 >0: có cực trị

>> A2=subs(A,[x y],[diemdung2])

A2 =

-7.1064e-05 % A2 <0

>> B2=subs(B,[x y],[diemdung2]);

>> C2=subs(C,[x y],[diemdung2]);

>> delta2 = A2*C2-(B2)^2

delta2 =

-1.6959e-07 %delta2 <0: không có cực trị

Tính tích phân kép

Ví dụ bài 75

>> syms x y

>> y1=2*x^2-3*x;

>> y2=x^2+2*x-6;

>> solve(2*x^2-3*x-x^2-2*x+6)

ans =

2

3

>> A=ezplot(y1);

Trang 6

For internal use only

>> set(A,'color','r'); %đồ thị y1 là màu đỏ

>> hold on

>> ezplot(y2);

>> hold off

>> int(2*x*int(1,y1,y2),2,3)

ans =

5/6

Ví dụ bài 77

>> clear

>> syms x y

>> y=x/sqrt(3);

>> ezplot(y)

>> y=-x/sqrt(3);

>> hold on

>> ezplot(y)

>> x1=sqrt(4*y-y^2);

>> x2=-sqrt(4*y-y^2);

>> y=linspace(0,4,100);

>> x=sqrt(4*y-y.^2);

>> x(2,:)=-sqrt(4*y-y.^2);

>> plot(x,y)

>> x3=sqrt(2*y-y.^2);

>> x4=-sqrt(2*y-y.^2);

>> x=sqrt(2*y-y.^2);

>> x(2,:)=-sqrt(2*y-y.^2);

>> plot(x,y)

Trang 7

For internal use only

Hàm lẻ theo x đối xứng qua x=0, suy ra tích phân bằng 0

Tính diện tích miền D

Ví dụ bài 78

>> syms x y

>> y=2-x^2;

>> ezplot(y);

>> hold on

>> ezplot(x^2);

>> solve(2-2*x^2)

ans =

1

-1

>> int(int(1,(x^2),(2-x^2)),-1,1)

ans =

8/3

Tính diện tích mặt S

Ví dụ bài 88*

>> syms x y

>> z=linspace(0,2,50); %vẽ hình minh hoạ để tính tích phân

>> theta=linspace(0,2*pi,50);

>> [z,theta]=meshgrid(z,theta);

Trang 8

For internal use only

>> r=1;

>> x=r*cos(theta);

>> y=r*sin(theta);

>> h=surf(x,y,z);

>> set(h,'facecolor','blue','facealpha',0.2);

>> y1=sqrt(2-z.^2-x.^2);

>> y2=real(y5);

>> hold on

>> y3=-sqrt(2-z.^2-x.^2);

>> y4=real(y7);

>> surf(x,y2,z,'facecolor','blue')

>> surf(x,y4,z,'facecolor','blue')

>> xlabel('Truc x')

>> ylabel('Truc y')

>> zlabel('Truc z')

>> axis([-2 2 -2 2]) %Giới hạn trục x y

>> daspect([2 2 2]) %Làm méo dạng đồ thị

>> rotate3d on

Tính diện tích mặt chiếu xuống Oxy

Tính tích phân bội 3

Ví dụ bài 97*

>> syms x y

>> z=linspace(0,5,50); %vẽ hình minh hoạ để tính tích phân

>> theta=linspace(0,2*pi,50);

>> [z,theta]=meshgrid(z,theta);

>> r=1;

>> x=r*cos(theta);

>> y=r*sin(theta);

>> h=surf(x,y,z);

>> set(h,'facecolor','blue','facealpha',0.2);

Trang 9

For internal use only

>> hold on

>> x=linspace(-2,2,100);

>> y=linspace(-2,2,100);

>> [x y]=meshgrid(x,y);

>> z=sqrt(x.^2+y.^2);

>> surf(x,y,z,'edgecolor','non','facecolor','red','facealpha',0.5)

>> syms x y z

>> int(int(int(z,0,r),r,0,1),0,2*pi)

ans =

pi/3

Tính tích phân mặt

Ví dụ bài

Ngày đăng: 22/09/2018, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w