BDHSG HÓA 9 PHẦN 1.
Trang 1WW PHAN QUOC TRUNG - NGUYÊN NGỌC T
[IV 91A ink ‘A |
VI \ \
VAAL \ II ị
IV \ MAI NNH 4 | WHA \\ TIỀN MW A
vial
NỔ
HN GIÀN
Trang 2Phan mot HOA VO CO
Chuyén dé 1 PHAN UNG TRUNG HOA
A M6 RONG KIẾN THỨC
I, Oxit
- Oxit là hợp chất có hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
- Công thức chung của oxit M,O, gồm có kí hiệu của oxi kèm theo chỉ
số y và kí hiệu của một nguyên tế khác (M, có hoá trị n) kèm theo
chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hoá trị : ÍÍxy = nxx
- Căn cứ vào tính chất hoá học của oxit, người ta chia oxit thành 4 loại : oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính, oxit trung tính (oxit không
tao mudi)
1, Oxit axit
Thường là oxit của phi kim (SO; ; CO; ; P;O; ) hoặc một số ít oxit
kim loại trong đó kim loại có số oxi hoá cao như Mna©O; ; CrOa
a Cách gọi tên oxit axif
Tên oxit axit = Tên nguyên tố phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi hìm) (có tiền tố chỉ số nguyên tử ox¿)
Dùng các tiên tố để chỉ số nguyên tứ như :
Penta i
Th da,
CO : cacbon monooxit (thuéng goi la cacbon oxit)
CO : cacbon đioxit (thường gọi là khi cacbonic)
SO; : lưu huỳnh ổioxit (thường gọi là khi sunfuro)
SOa : lưu huỳnh trioxit
Trang 3P20; : diphotpho trioxit
P20; : diphotpho pentaoxit
b Tính chất hoá học của oxit axit
— Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
Oxit axit + Nuéc > Axit
Thi de SO; +HạO > H,SO,
CrO; +H,O — H-CrO,
— Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ (kiểm) tạo thành muối và nu
Oxit axit + Kiểm -> Muối + Nước
SO; + Ca(OH); -›> CaSO; + H;O
2NO;+ 2NaOH —- NaNO; + NaNO, + H20
Che £ NO; xem như hôn hop N2Os va N2Os
~ Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối
Oxit axit + Oxitbazo — Muối
Thi da, CO; + CaO — CaCO;s
2 CẦxit bazơ
Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
Thi de CuO ; Na2O ; CaO ; FeO ; Fe203
a Cach gọi tên oxit bazo
Tén oxit bazo = Tên kim loai + Oxit
(kem theo hod tri, néu kim loai cé nhiéu hod tri)
72M4 — AlaOa : Nhôm oxit
K,O : Kali oxit
CuO : Déng(II) oxit
FeO : Sat(I]) oxit Fe.0; : SAt(IID oxit
Trang 4b Tinh chét hoa hoe cua oxit bazo
- Oxit bazơ tan trong nước tạo thành kiêm
Oxit bazơ + Nước —› Kiểm
Th da CaO + H;O— Ca(OH);
K,0 + HO -> 2KOH
CuO + HO »* (CuO không tan trong nước)
¬ Oxit bazơ tác dụng với axit
Oxitbazơ + Axit — Muối + Nước Thi da CuO + H;SO, — CuSO, + H;O
Nad + 2HC] > 2NaCl + H,O Fe,0, + 8HC] > 2FeCi; + FeCh + 4H,O
— Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối
Oxitbazơ + Oxit axit + Muối Thi de, CaO’ + «GO, = ~ Caco,
3 Oxit ludng tinh
— Oxit lu@ng tinh là các oxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ
— Oxit của một số kim loại như ZnÓ ; Al;O; ; BeO ; PbO ; CrạO; là oxit lưỡng tính
‹Ổ Với axit, nó thể hiện tính bazơ :
Oxit lưỡng tính + Axit > Muối + Nước
Thi da, ZnO + H;SO, — ZnSO, + HO
Al¿Oạ+6HCI -› 2AICl; + 3HạO
- V6i bazo, no thé hién tính tính axit :
Oxit lưỡng tính + Bazơ —> Muối + Nước
Thi da, ZnO + 2NaOH — Na›sZnO; + HạO
: Al;Oa + 2NaOQH — 2NaAlO + HạO
Trang 5Che £ Đo tính axit uè bdzơ của các oxit lưỡng tính đêu rất yếu nên chúng ch
phan ứng uới các axit uà bazơ mạnh
t
4 Oxit trung tinh (oxit không tạo muối)
— Oxit trung tinh la nhiing oxit không có axit hoặc bazơ tương ứng V
vậy oxit trung tính không tác dụng với axit, với bazơ hay với nước
7ú CO; NO ; N;O là những oxit trung tính
H, Äxit
Axit là hợp chất mà thành phần phân tử gồm có một hay nhiều
nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này cé
thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
1 Phân loại axit
Dựa vào thành phần phân tử, axit được chia làm 2 loại axit là axi
có oxi và axit không có oxi
2 Cách gọi tên axit
œ Axit không có oxi (HƠI ; HạS ; HF .)
Tên axit = axit + tên phi kim + hiđric
Thi da, HC! : axit clohidric gée axit : —Cl (clorua)
H2S : axit sunfuhidric g6c axit: = S (sunfua)
bồ Axit có oxi (HNO; ; H;SO, ; HạPO, )
— Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit = Axit + Tên phi kim + ¡ïc
Th da H.SO, : axit sunfuric géc axit : = SO, (sunfat)
HNOs : axit nitric géc axit : -NOs (nitrat)
— Axit cé it nguyên tử oxi
Tén axit = Axit + Tén phikim + ¢
Th da H;SQ; : axit sunfurơ gốc axit : =SO; (sunft)
HNO.: axit nitro géc axit : —-NO, (nitrit) \
Trang 6đá # Cac axtt mạnh như : HOI ; HeSO, ; HNO; ; HBr ; HI ; HCìO,
+ Axit trung bình như : H;SQ; ; HạPO,
+ Axit yéu như : H;ạCO; : HạS
3 Tỉnh chất hoá học của axit
~ Dung dịch axit làm quỳ tím hoá đỏ
— Axit tac dung vdi oxit bazơ
Axit + oxit bazơ ->» Muối + Nước
7 da, H;SO¿ + CuO -› CuSO¿ + HạO
2HCI + Na;O — 2NaCl + H;ạO
— Axit tác dụng với bazơ
Axit + Bazơ — Muối + Nước
3H;SO¿+ 2Fe(OH)s —> Feo(SO4)3 + 6H;O
~ Axit tác dụng với kim loại
Axit + Kim loại -> Muối + Khi hidro
74 de, 2HCl + Fe —> FeCl, + H;†
Dita kien, Dung dich axit (cé tinh oxi hod yéu) tac dung udi nhiéu kim loai dung
trước hiểro (dãy hoạt động hoá học của kim loai} tao thanh mudi va
giải phóng khí hiđro
— Axit sunfurie đặc có những tính chất hoá học riêng
« Kim loai + H2SOs aac, nong > Muối sunfat + SƠ; + H,O
6H;SO,¿¿ + 2Al1 —— > Al(SO,)3 + 380.7 + 6H;O 6H;SO,a¿¿ + 2Fe —C—> FezSO,; + 3S$O;†: + 6H;O
« Kim loại khử mạnh (kiểm, kiểm thổ, AI, Zn) tác dụng với
axit có thể cho ra SO; ; S ; HạS
Thi dy 4H;SO¿s¿¿ + 32a ——¬ 37n§SO, + S} + 4H;O
5H;SOuaz¿ + 4Zn ——› 4ZnSQ, + HST + 4H;O
Trang 7.e Tác dụng với phi kim sinh ra các oxit phi kim
Thi te, 2H;SO, đặc + C _—> CO; ? + 2SO; † + 2H:O
2H;SO,se + S——› 3SO;† + 2H;O
e = Tính háo nước
7h da, (32H 2291) — ees» 11H;O + 12C
Cha £, Al, Cr, Fe bi thu déng hoá trong H;SO¿ dặc nguội (do bi oxi hod trén bé
mat tao một dang oxit ddc biét, bén vdi axit va ngdn cản phản ứng)
Ill Bazo
Bazơ là hợp chất mà thành phân phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiởroxit (_OR]),
Ì, Phân loại bazơ
Dựa vào độ tan của bazơ mà người ta chia bazơ làm hai loại là bazơ
tan (gọi là kiểm) và bazơ không tan
Các bazơ được chia làm hai loại tuỳ theo tính tan của chúng
- Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm
7h de, NaOH ; KOH; Ca(OH);; Ba(OH);
~ Bazơ không tan trong nước
Thi da, Cu(OH): ; Fe(OH): ; Fe(OH); ; Mg(OH)2
2 Cách goi tén goi bazo
Tên bazơ = Tên kim loại + hidroxit
(b}èm theo hoá trị, nếu bim loại có nhiều hoá trị)
7⁄4 NaOH : Natri hiđroxit
Ca(OH), : Canxi hidroxit AKOH); : Nhém hidroxit
Fe(OH), : Sat(II) hidroxit
Fe(OH); : Sắt) hiđroxit
Trang 83, Tinh chat hoa hoe cua bazơ
- Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, làm
phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
- Dung dịch bazơ tác dụng với oxIt axit
Kim + Oxitaxit ¬> Muối + Nước
Thi de 2NaOH + CO; > Na;CO¿a + HO
2 mol 1 mol
NaOH + CO, -» NaHCO;
1 mol 1 mol
~ ĐBazơ tác dụng với axIt
Bazo + Axit -—›> Muối + Nước
Th de, CuOW;s + 2HCI -› CuCl + 2HạO
2NaOH + H;SO, => Na;SO, + 2H:O
~ Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
Bazơ ——> Oxitbazơ+ Nước
Thi de, CuUOH) — > Cvi0.+ #0
2Fe(OH); ——> FeO; + 3H;O
4 Hidroxit ludng tinh
Hidoxit lưỡng tính là hiđroxit vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ
Thi de AX(OH)3 c6 thé viét la HAIO H2O (axit aluminic)
Cr(OH); có thể viết là HCrO;.HạO (axit cromo)
Zn(OH); có thể viết là H;ZnQ; (ơxit zincic)
Be(OR); có thể viết là H;BeO; (øx¿ berilic)
- Khi tác dụng với axit, các hiđroxit này thể hiện tính bazơ
Hidroxit lưỡng tính + Axit > Muối + Nước Thi da, Al\(OH)» + 3HCI -› AICl; + 3H;O
Zn(OR); + H;SO;, - ZnSO, + 2H:O
11
Trang 9- Khi tác dụng với bazơ, các hidroxit này thế hiện tính axit
Hiđroxit lưỡng tính + Bazơ — Muối + Nước
Zn(OH); + 2NaOH -› Na;ZnO; + 2H;O
Chi £# Do tink axit và bazơ của cóc hidroxit lưỡng tính đều rất yếu nên chúng
chí phản úng uới cóc axit uè bazơ mạnh
IV Phan ung trung hoa
Phan ứng trung hoà là phản ứng hoá học xảy ra giữa axit và bazơ tạo thành muo1 va nước
Axit + Bazơ > Muối + Nước
Thi da, Cu(OH); + 2HCI — CuCÌ; + 2H,O
Al(OH); + 3HCl - AlCl, + $H;O
2NaOH + H;ạSO,— Na;SO; + 2H:O
V Ki nang can dat
1 Lap céng thiic phan tit
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong
hợp chất Giả sử có công thức hoá học đã biết A,B, ta tính được %A ; %B :
%A = —?A_ 100% - 2 M* 100%,
%B = —“8— 100% = 2-2 100%
A,B, - “a.B,
Tromp dé mạ là khối lượng của chất À ; mạ là khối lượng của chất B
Ma, Mg va M A,B lần lượt là khối lượng mol của A, B va A,By
- Tính khối lượng của mỗi nguyên tố có trong một lượng chất cho
trước :
Giả sử có a gam hợp chat A,B,
Trong đó M A,s, gam thì có ma gam A hay x.M,
Vay trong a gam A,B, thi cé b gam A ?
12
Trang 10tae amA _ a.x.M,
Bis toda 7, Xae dinh céng thite hod hoc cia mét hap chat cacbon va
hiđro biết phân tử khối của hợp chốt là 16 uà thành phần
% ouê khối lượng của cacbon là Tõ%
đa £ Nếu đề bài không cho phân từ khối, ta lập tỉ lệ các chỉ số +, y (x, y la
những nguyên dương 0à tỉ lệ x : y tối gián) Vì tỉ lệ x : y trong phôn tử hợp chết là không đối
Trang 11mạ i eoo FT
Mo y.16 3 = y = 1,5x (2)
Thay (2) vào phương trình (1) ta có :
56.x + 16.1,5.x = 160
Giải phương trình ta được x = 2:y = 3
Vậy công thức hoá học của sắt oxit là Fe;O¿
Luu # Nếu đề bài không cho biết phân tử khối ta dựa vào tì lệ
Ma : Khối lượng của chất A
Ma : Khối luong mol cia A
b Khối lượng moi trung bình của hỗn hợp (M )
Me = m= M,.n,+M,.n; + _ M,V +M,.V, +
nh : Khổi lượng hỗn hợp Nhh : Đố mol hỗn hợp
Mỹ, nạ : Lân lượt là khối lượng mol, số mol khí thứ I
Mạ, nạ : Lần lượt là khối lượng mol, số mol khí thứ H
Trang 12c Tỉ khối hơi của khí A dối với khi B (do cung diéu kién V, T, P)
nM, +n,M, +n,M,
2A(n, +0, +N,)
hh/kk ~
Ny, nạ, nạ : lần lượt là số mol của chất thứ I, II, IH
Mì, M:, M; : lần lượt là phân tử khối của chất thứ I, II, II
d Nông độ phần trăm C% là số gam chất tan A trong 100g dung dich
Maung dich = Mchat tan + Megung mei ~ Mehae ket tua hay bay hai
Maa : kh6i luong chat tan A (gam) Méung dich : KhOi lugng dung dich (gam)
mạm : khối lượng dung môi (gam)
e Nông độ moi là số mol chất tan trong 1 lit dung dịch
Trang 13£ Chuyến đổi nông độ moÌ và nông độ phần trăm
Độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó hoà tan trong
100 gam nước để tạo thành dung dịch bảo hoà ở một nhiệt độ xác định Công thức tính độ tan cúa chất A :
S=——x100
TM
Cha £ + Độ tan của chất rắn trong nước phụ thuộc uèo nhiệt độ
+ Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc vao nhiệt độ 0ò áp suốt
h Mối liên hệ giữo độ tan S uờ C% dung địch bão hoà của một chết
og - 1008 100+ S
100C%
HSỹ ay" Se 100-C% =—
i Pha trén dung dich
- Pha trộn hai dung dich cé néng dé C% 1a C, va Cạ chất tan là m,
va m, thi:
m, = Mm, + mM,
Meung dich = May, + Mag,
- Có thể áp dụng quy tắc đường chéo :
Trang 14~ Pha trén hai dung dich cé néng dé mol/lit Cy la Cu, Va Cy,
Thi: Sémol n=n, +n
Thế tích V = Vị + V;
k Pha loãng hay cô đặc dung dịch
~ Đặc điểm :
« Khi pha loãng, nồng độ dung dịch giảm
« Khi cô đặc, nồng độ dung dịch tăng
- Dù pha loãng hay cô đặc, khối lượng chất tan luôn luôn không thay đổi
- Công thức tính toán :
- Theo néng dé phan tram
Dung dich dau ——“°>5 dung dịch sau
C% x1; C% 2)
Ta c6 céng thife : Maung dich (Dd -C% 1) = Maung dichi2» -C%ia;
« Theo néng dé mol/ lit
Dung dịch đầu —”— dung dịch sau
Vaung dich( 1) Vaung dich(2) = Vung địch) Vino
ti) Cia)
Ta có công thức : Ÿaung aicnhlCMOð = Vaung aịchc2-CM()
l Tinh thé ngam nước
Từ công thức muối ngậm nước, tìm số moÌ chất tan sau đó suy ra số mol nước có trong 1 mol tỉnh thể
Công thức muối ngậm nước : A,B,C,nH;O
Cứ a mol A,B,C,nHạO -—› x mol nước
1 mol A;B,C,nH:O -> n mol nước
17
Trang 15ƒlJá - Xác định khối lượng FeSO,.TH;O tách ra khí làn lạnh 800
gam dung dich FeSQ, bdo hoà ở 30°C xuống 10°C Cho
biết độ tan của FeSO THO ở 30°C là 35,93 gam và ở 10
là 21 gam
Lược giải
Xác định lượng FeSO,.7H;O kết tỉnh
Dung dịch bão hoà ở 30°C :
Meng cen s 800 gam
35,93 x #00
wae, © “13593
Myo = 800-211,46 = 588,54 gam Gọi khối lượng FeSO,.7HạO kết tính là x gam :
m Rso, Mết Mitten = ——-A ;ÿ 278 m a tinh #Z ——~.X 278
Dung dịch bão hoà ở 10C :
Mang ech = 800 -x
552 211,46 ~ ——
~ Hiệu suất air ung tính theo sản phẩm
ượng sản phẩm thực tế
= sin phẩm lí thuy a
Trang 16- Hiệu suất phản ủng tính theo tác chất
B CÁC DẠNG TOÁN TIÊU BIỀU
[ Bài toán vẻ nồng độ dung dich
1 Bai wan 1
Trén 500 gam dung dịch NaOH 3% với 300 gam dụng địch NaOH
10% thi thu duge dụng dịch có nông dé bao nhiêu phần trêm ?
Lược giải
(áaÁ ƒ
Thường thì ta tính theo công thức tính nồng độ để tìm tổng lượng
chất tan và tổng lượng dung dịch từ đó ta tính được nỏng độ dung
— cigs
19
Trang 17Tá có q36: S CC CS <s Ca 695%
300 7 C-3
2, Bài toán 2
Cân trộn hơi dung dịch NaOH 3% và NaOH 10% theo tí lệ khối
lượng bao nhiêu để được dung dịch NaOH 8% ?
Cho 300 gam dung dich HC} 1,3% tóc dụng uới 200 gưn dung địch
NaOH 4% Tính nông độ phần trăm cóc chất trong dung dich sau
phan tng
Lược giai
Trước hết ta phải lập phương trình phản ứng hoá học, vì axit tác
dụng với bazơ tạo thành muối và nước
HC] + NaOH — NaCl + HO Tiếp theo ta tính số moÌ của các chất tham gia phản ứng
Rồi tiếp theo ta thế vào phương trình theo thứ tự sau :
HƠI + NaOH + NaC\l + HạO Trước pư: 0,6mol 0,2 mol
Phan ứng: 02mol 0,2 mol
Sau pu: 0,4 mol 0,2 mol
Trang 18Sau phản ứng còn dư 0,4 mol HCl va sinh ra 0,2 mol NaCl
Khối lượng dung dich sau phan tng : 300 + 200 = 500 gam
(Khối lượng dung dịch sau phan ung : tống khối lượng các dung dịch ban đầu
tham gia trừ cho khối lượng kết tủa, bay hơi)
b, Tính khối lượng dung dịch NaOH vừa đủ trung hoà
c Tính nồng độ % dung dich con lại sau phản ứng
Lược giải
a Phương trình phản ứng
1 mol 2 mol 1 mol 0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol
b Khối lượng H;SO,
Khối lượng dung dịch NaOH :
Trang 19c Khối lượng dung địch Na;SO, = 200 + 200 = 400 gam
Khối lượng Na;SO, = 0,2.142 = 28,4 gam
Nông độ % dung dịch Na;SQO, :
a Tính khối lượng SiO; uà AlsO; trong hỗn hợp X biết rằng cần 1
lit dung dịch NaOH 1M để trung hoà lượng axit du trong dung dich
B
b Lấy 66 gam hỗn hợp X cho-téức cho tác dụng uới 500 mì đụng
dịch NaOH 4M đun nóng Chúng tỏ rằng hỗn hợp tan hết tao thành dung dịch C Sục 56 lit CO; (đktc) qua dụng dịch C thu được hết tủa Tính khối lượng chất rắn thu được khi nung kết tủa này đến khối lượng không đổi
Lược giải
a SiO, la oxit axit không tan trong axit, chỉ tan trong bazơ mạnh,
còn Al;O; lưỡng tính nên tan trong dụng dịch axit mạnh và bazơ mạnh
Đặt: — x mol là số mol Al;Os
y mol là sé mo! SiO,
Số mol HạSO, : 2.1 = 92 mol
Số mol NaOH : 1.1= 1 mol
Phương trình phản ứng :
AlaO + 3H;SO, _> Al.(SO,)2 + 3H,O
1 mol 3 mol 1 mol : x mol 3x mol x mol
H;SO, + 2NaOH ~ NaSOQ, + 2H;O
1 mol 2 mol 1 mol
0,5 mol 1 mol 0,5 mol
Trang 20Số mol H;SO¿ tham gia phần ứng với Àl;O; :
Khối lượng AlạO; = 0,5.102 = 51 gam
Khối lượng S¡O; = 0,25.60 = 15 gam
b SiO, 1a oxit axit, AloO; 1a oxit lưỡng tính nên cả hai đều tác dụng
với dụng dịch NaOH vì NaOH (bazơ mạnh)
Số mol NaOH : Cụị.V = 4.0,5 = 2 mol
Số mol COa = —— = —— = 2,ð mol
224 22,4
Phuong trinh phan ting :
SO;, + 2NaOH - Na;SO; + HO
1 mol 2 mol 1 mol
0,25 mol 0,5 mol 0,25 mol
AloO; + 2NaOH -> 2NaAlO; + HạO
1 mol 2 mol 2 mol
0,5 mol 1 mol 1 mol
Số mol NaOH cần để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X :
0.5 + 1 = 1,5 mol
Số mol NaOH còn dự z 2 -— 1,5 = 0,5 mol
Vì NaOH dư nên hỗn hợp X tan hết tạo thành dung dich € (chứa
NaOH dư ; NaAlQ; ; Na;S¡O:)
Khi sục CO; vào đung dịch ta có các phản ứng sau :
CO; + NaOH -> NaHCO;
1 mo} 1 mol
0,5 mol 0,5 mol
CO, + 2H,O+ NaAlO —° A(OH)s 4 + NaHCO;
Trang 212CO; + 2H;O + Naesi03 = H,SiO; Ỷ + 2NaHCO,
0,5 mol | | 0,25 mol
Số mol CO¿ cần để kết tủa hết :0,ð + 1 + 0,5 = 2 mol
Số mol CO; còn dư : 2,5 - 2 = 0,5 mol Vậy CO; còn dư
Chea # Vì CO; còn dư, nêm tạo thành NaẴHCO; chứ không tạo thành Na¿CQ;,
va CO, du khéng tác dụng với Al(OH); (đã giải thích ở phần trên)
2A(OH) ——> Al¿O; + - 3H;O
2 mol 1 mol
1 mol 0,5 mol HạSiO:_`y SiO + H:O
1 mol 1 mol 0,25 mol 0,25 mol
Khối lượng chất rắn thu được khi nung kết túa :
Lược giải
Phương trình đốt cacbon :
Khi cho CO; tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành hai muối :
NaHGQa (x mol) và Na;CO; (y mol)
Phương trình phản ứng :
CO + NaOH ~ NaHCO; (2)
x mo] x mol x mol
CO + 2NaOH —- Na;¿C9; + H;O (3)
y mol 2ymol ymol
TNaon = X+ 2y = 0,5.3,4 = 1,7 mol (4)
Trang 22Phuong trinh phan tng :
CO, + 2NaOH => Na;CO, + HeO (1)
1 mol 2 mol 1 mol 0,6 mol 1,2 mol 0,6 mol
Na;CO; + CO; + HạO => 2NaHCOs; (2)
1 mol 1 mol 2 mo!
Sau phần ứng (1) ta có :
0,6 mol NapCO; ; 0,75 — 0,6 = 0,15 mol COs du
Sau phan ứng (2) ta có :
Trang 23Số mol NaHCO; tạo thành : 0,15.2 = 0,3 mol
Số mol Na;CQ; còn lại : 0,6 - 0,15 = 0,45 mol Tống khối lượng mu6i trong dung dich A:
Cach 2
Phương trình phản ứng :
1 mol 1 mol 1 mo!
0,75 mol 0,75 mol 0,75 mol
NaHCO; + NaOH -» Na;CO; + HO (2)
1 mol i mol 1 mol
0,45 mol 0,45 mol 0,45 mol
Sau phan ứng (1) ta có :
Số mol NaHCO; thu được : 0,75 mol
Số mol NaOH còn dư : 1,2 - 0,75 = 0,45 mol
Sau phản ứng (2) ta có :
Số mol Na;CO; tạo thành ; 0,45 mol
Số mol NaHCQ; còn lại : 0,75 — 0,45 = 0,3 mol
Tống khối lượng muổi trong dung dịch A :
84.0,3 + 106.0,45 = 72,9 gam Cick ở
Phuong trinh phan ting :
1 mol 2 mol 1 mol
x mol 2x mol x mol
CO + NaOH -» NaHCO;
1 mol 1 mol 1 mol
y mol y mol y mol
Gọi : x mol la s6 mol cha NayCO,
y mol là số mol cua NaHCO;
Số mol của CO; : x+y=0,7ỗ
Trang 24Số mol của NaOH : 2x + y = 1,2
=> x=0,45 mol; y= 0,3 mol
Tổng khối lượng muối trong dung dich A:
106.045 + 84.0,3 = 72,9 gam
Nhan vet Trong cach 1 ta viét phuong trinh phén ứng tạo thành muối Na;CO
trước, sau đó CO; mới tạo thành muối axit Cách này lò đúng nhất vi lúc đầu lượng CO› sục vào còn rất ít NaOH dư do đó phải tạo thành
muối trung hoà trước Cách 2, cách 3 tuy cùng kết quả, nhưng bán chối hod học không đúng Cách 3 chỉ được dùng khi khẳng định tạo thành hôn hop 2 mudi, nghia la Neg, < nwaow < 8 Nco, -
bạ Chỉ có muối trung hoà và muối axit
Cho 20,4 gam Al;O; tác dụng với dung dịch HCI 0,5M
a Viết phương trình phản ứng hoá học
b Tính thể tích dưng dịch HC) cần ít nhất để phân ứng xảy ra hoàn toàn
c Tính nông độ molit dung dịch muối sau phản ứng, giả sử khối
lượng dung dịch không thay đổi
Lấy 14,4 gam hỗn hợp Y gồm Fe và Fe,O, hoà tan hết trong dung
dịch HCl 2M thu được 1,12 lít khí (ảktc) Cho dung dịch thu được
tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc lấy kết tủa, làm khô và nung
đến khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn
a Tính thành phần % khối lượng của các chất trong hỗn hợp Y
b Xác định công thức của sắt oxit
c Tinh thé tich dung dịch HCI tối thiểu can lấy để hoà tan
Trộn 50 ml dung địch HNO: aM với 150 mì dung địch Ba(OH); 0,2 M
thu Wuuc dung dich A cho quìi tím vào dung dich A ta thấy qui tim
27
Trang 25Bài 5
Bai 6,
Bat 8
chuyển sang màu xanh Thêm từ từ 100 ml dung dich HCl 0,1 M
vào dung dịch A thấy quỳ trở lại màu tím
Tính a
Rót từ từ dung dịch KOH 33,6% vao 40,3 ml dung dich HNO; 37,8% (d = 1,24g/ml) đến khi trung hoà hoàn toàn thì thu được dung dịch
A Đưa A về 10°C thu được dung dịch B có nồng độ 11,6% và khối
lượng muối tách ra là m gam
a Tính m
b Dung dịch B là dung dịch chưa bão hoà hay bão hoà
Dung địch A (chứa H;SO;) và dung.dịch B (chứa NaOH)
Trộn 0,3 lit dung dịch B với 0,2 lit dung dich A dugc 0,5 lit dung
dịch C Trung hoà hoàn toàn 20 mÌ dung dịch C bang 40 ml dung
dịch HƠI 0,05 M Trộn 0,2 lít dung dịch B với 0,3 lit dung dich A
duoc 0,5 lit dung dich D, pếu lấy 20 ml dung dịch D thì trung hoà hoàn toàn 80 ml dung dich NaOH 0,1 M
Tính nồng độ mol/1it của dung dịch A và dung dịch B
Cho hén hop A (MgO va CaO) va hén hop B (MgO va AloOz) déu có khéi lugng 14 9,6 gam A va B déu tac dung véi 100 ml dung dich
HCl 19.87% (d = 1,047 g/ml) Biét sé gam MgO trong B bang 1,125
lần số gam MgO trong A
a Tính thành phẩn % về khối lượng của các chất trong A và nỗổng
độ % các chất trong dung dịch sau khi A tan hết trong dung dịch HƠI, biết rằng sau đó cho tác dụng với Na;CO; thì thế tích khí
thu được là 1,904 lit (dktc)
b Hoi:
bạ Bcé tan hét trong dung dich HCl] d6 khong ?
bo Néu cho thém 340 ml dung dich KOH 2M vao dung dich
thu được khi B tác dụng với dung dịch HCI thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu
Cho 16 gam CuO tan trong một lượng vừa du dung dịch H;SO; 20% đun nóng, sau đó làm lạnh xuống 10°C
Tính khối lượng CuSO,.5H;O đã tách ra khỏi dung dịch, biết rằng
độ tan của CuSO, ở 10°C là 17,4 gam
Trang 26Bai 9 Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có
- không khí của bột AI và Fez;Oa người ta thu được hỗn hợp chất rắn Đem nghiền nhỏ hỗn hợp chất rắn, trộn đều rồi chia làm hai phan
bằng nhau
Phan 1 Cho tác dụng với NaOH dư thì thu được 33,6 lít khí (đktc) Phân 2 Cho tác dụng với dung dịch HCl thì thu được 44,8 lit khí (đktc) Tìm khối lượng Fe;O; và AI đã tham gia phản ứng
Bài 10, Hoa tan hết 10,2 gam Al;ạO; vào 1 lit dung dịch HNO; 0,8M được
dung dịch A Hoà tan hết m gam Al vao 1 lit dung dich KOH 0,8M
thoát ra 20,16 lit khí H; (đktc) và dung dịch B Trộn dung dich A va
B duoc két tua D va 2 lit dung dịch E Lọc rửa kết tủa D và nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X
CO; + 2NaOH > Na¿CO; + HO (1)
1 mol 2 mol L mol
CO, + NaOH => NaHCO; (2)
1 mol 1 mol 1 mol
b Tính số mol NaOH
DNaOH = Cy.V = 1.0,04 — 0,04 mol
Để chỉ tạo thành muối trung hoà : chi phan ứng (1) xảy ra
Trang 27Bai 2
Bài 3
Đế tạo thành muối trung hoà và muối axit, thì :
0,448 lit < Vog_< 0,896 lit
Theo dé bai ta có : nụọ, = TÔ” = 02 mol
a Phương trình phản ứng hoá học
AlO;ạ + 6HCl— 2AICGl + 3H;O
1 mol 6 mol 2 mol
0,2 mol 12mol 0,4 mol
Fe,O, + 2yHC] — xFeClạ„ + yHeO
FeCl, + 2NaOH -› Fe(OH);| + 2NaCl
Trang 28b Công thức cua sat oxit
Goi a mol là số mol của Fe trong hỗn hợp
b mol là số mol của Fe,O, trong hỗn hợp
Tach: 0 np FeO, =—@+ > bx) =—=0! = x) 160 a+bz x =’ 02
=> bx = 0,2-0,05 = 0,15 mol (1) mụuy = 56a + (56x + 16y)b = 3,2
16by = 14,4 —- 56.0,05 - 56.0,15 = 3,2
Từ (1) và 2) © J3 )
by ”Ðv^ U2' “4
Công thức của sat oxit 14 Fe3O
c Thé tich dung dich HC}
Trang 29Bài 5
Phan ung hoá học :
2HNO; + Ba(OH); -› Ba(NO;); + 2H:O (1)
Thay số vào ta được : 0,15.0,2 = ~0,05a 3 ~ 0,01 mm
Dung dịch HNO¿ có nồng độ là 1 mol
1 mol 1 mol 1 mol
03mol 03 mol 0,3 mol
Myoy = 2.M = 0,3.56 = 16,8 gam
Mino 16,8.100%
dd HNO, ™ Cơ ọ 33.6% gam
Khéi lugng KNO3 tao thanh sau phan ting :
Trang 30Bài ó
Bài 7,
Myo, = 0,3 101 = 30,3 gam
Khối lượng muối m gam tách ra khi hạ nhiệt độ xuống 10°C
Vậy lượng muối còn lại trong dung địch : (30,3 — m) gam
Khối lượng dung dịch : (50 + 50 ~ m) gam
Theo đề bài khi đưa A về 10°C thu được dung dịch B có nồng 11,6%
(30,3 - m).100%
= 11,6%
(S50 + 50 - m)
Ta có: C%=
Giải phương trình ta được m = 21,15 gam
b Khi hạ nhiệt độ dung dịch A xuống 10°G thì dung dịch B là dung
dịch bảo hoà (theo độ tan)
2NaOH + H;SO, _;› Na;SO, + 2H;O (1)
Dùng dung dịch HCI để trung hoa dung dich C + NaOH dư
HC] + NaOH —> NaCl + H;O (2)
Dùng dung dịch NaOH để trung hoà dung dịch D —› H;SO¿ dư
Gọi x mol/l là nồng độ mol/1 của dung dịch A (H;SO,)
y mol/l là nông độ mol/⁄1 của dung dịch B (NaOH)
Theo phương trình phản ứng (1) và (2) ta có hệ phương trình :
Giải hệ phương trình ta được : x =0,7M; y = 1,1M
a Gol a = no; b = nọạo
ms = 40a + 56b = 9,6 c© ða + 7b = 1,2 (1)
33
Trang 31A tan hét trong dung dich HC] Dung dich thu dugc cé chtta HC] du
vì khi cho dung dich nay tac dung véi NazCOx c6 khi COz2 bay ra Phuong trinh phan ting :
2HClan + NazCO; > 2NaCl + CO.T + HO
2 mol 1 mol 2 mol 1 mol
0,17 mol 0,085 mal 0,17 mol 0,085 mol
Suy ra: Nuc prwia = 0,57 — 0,17 = 0,4 mol
Khi cho hỗn hợp Á tác dụng với dung dịch HƠI
Phương trình phản ứng :
MgO + 2HC) -» MgCl, + H;O
1 mol 2 mol : 1 mol
a mol 2amol a mol
CaO + 2HCI -—› CaCl, + H;O
1 mol 2 mol 1 mol
b mol 2b mol b mol
Giải hệ phương trình ta được : a = 0,1 mol và b= 0,1 moi
Khéi lugng MgO: mygo = 0,1.40 = 4 gam
Trang 32Thanh phan % vé ihdi lượng cua cae chat trong A:
b; Vi sé mo] ti 1é với khối lượng nên ta cũng cĩ :
Nugors) = ,l12ð.nwgoaA› = 1,125.0,1 = 09,1125 mol
mMwzò = 40.0,1125 = 4,5 gam
Vay: Mao) = 9,6-4,5 = 5,1 gam
5,1
=—= HẠjo(@ = 102 = 0,05 mol
Để biết hỗn hợp B cĩ tan hết trong dung dịch HCI hay khơng, ta
tính số mol HCI cần thiết để hồ tan hết B, sau đĩ so với số mol HCl ban đầu
35
Trang 33MgO + £2HCl > MgCl + H,O
1 mol 2 mol 1 mol
0,1125 mol 0,225 mol — 0,112ố moi
Al,O; + GHCI —> 2AIC); + 3H,0
1 mo! 6 mol 2 mol
0,05 mol 0,3 mol 0,1 mol
Vay sé mol HCl can ding: 0,225 + 0,3 = 0,525 mol
Số mol HCI ban đầu : 0,57 mol > 0,525 mol
= B tan hết và HC] còn dư : 0,57 ~ 0,525 = 0,045 mol
bạ Dụng dịch sau phán ứng giữa B và HCI chứa : 0,045 mol HC) 0,1125 mol MgCl, và 0,1 mol AiC];
Số mol KOH thêm vào : 2.0,34 = 0,68 mol
Đầu tiên KOH trung hoà HCI dư, sau đó tiếp tục phản ứng với hai muối
HCI + KOH -> KCl + HO
1 mol 1 mol
0,045 mol 0,045 mọi
MgCi; + 2KOH +> 2KCI + Mg(OH);Ỷ
1 mol 2 mol 1 mol
0,1125 0,225 mol 0,1125 mol
AlCh, + 3KOH > 3KCl + AIOH) Ỷ
imoi 3mol 1 mol
0,1 mol 0,3 mol 0,1 mol
Tống số mol KOH dùng cho 3 phản ứng :
0,045 + 0,225 + 0,3 = 0,57 mol
Số mol KOH còn lại : 0,68 -— 0,57 = 0,11 mol
Lượng KOH còn dư sẽ tiếp tục tác dụng với Al(QH);
lon dư > Dong,
Trang 34Al(OH); + KOH —> KA1O¿ + 2HạO
Tính khối lượng CuSO,.ðH;O tách ra khỏi dung dich
Theo dé bai ta cé: nay = = 0,2 mol
Phương trình phản ứng hoá học :
CuO + HeSO, —¬ CuSO, + HạO
1 mol 1 mol 1 mol 1 mol
0,2 mol 0,2 mol 0.2 mol 0,2 mol
Khối lượng H;ạSO¿ tham gia phản ứng :
m„ so, = 0,2.98 = 19,6 gam Khối lượng dung dịch H;SO, :
19,6 00%
20%
Mo trong dung dich H,SO, = 98 - 19,6 = 78,4 gam
Mqdung dich = = 9S gam
Meyso, = 0,2 160 = 32 gam Dung dich sau phan ting c6: Mego, = 32 gam
Myo = 78,4 + 0,2 18 = 82 gam Gọi CuSOx.5H;O tách ra khói dung dịch la x gam
Trang 35Bài 9
Độ tan cúa CuSOx ở 10”C là 17,4 gam, nên ta có :
160.x 32- 250 _ !7,4
Số mol H; phần 2 : Ny, = 22 = 2 mol
Phần 1 Phương trình phản ứng hoá học :
ÄÏ + NaÔN + ,0&# NaAlœ 5 = Het
3
— mol
Khối lượng AI tham gia: m,, = 1.27 = 27 gam
Khối lượng AI của hỗn hợp : 27.2= 54 gam,
Phần 2 Phương trình phản ting hoa hoc:
Al;O; + GHCI -› 2AICI; + 3H;O
Trang 36_ Thể tích H; do AI1 sinh ra : 33,6 lit
Bai 10
Vậy thể tích H; do sắt sinh ra : 44,8 - 33,6 = 11,2 lit
Le
Khối lượng sắt trong phản ứng (3)
mẹV = 0,5.56 = 28 gam
Khéi lugng Al trong phan tng (1): 0,5.27 = 13,5 gam
Khối lượng nhôm ban đầu : 13,5.2 + 54 = 81 gam
Khối lugng oxit sat trong phan ting (1) : 0,25.160 = 40 gam
Vậy : Khối lượng oxit sắt ban đầu : 40.2 = 80 gam
a Phương trình phản ứng hoá học
AloO + 6HNO; — 2AI(0NO3)3 + 3H:O
1 mol 6 mol 2 mol 0,1 mol 0,6 mol 0,2 mol
2 mol 2 mol 2 mol 3 mol
0,6 mol 0,6 mol 0,6 mol 0,9 mol
Dung dich A cé Al(NO;)3 va HNOs du
Dung dịch B có KA1O; và KOH dư
Phương trình phản ứng khi trộn lẫn A và B :
1 mol 1 mol 1 mol
02mol 0,2 mol 0,2 mol
38KAIO; + AINO;); + HO —> 4AIOH); } + 3KNO¿
0,6 mol 0,2 mol 0,8 mol 0,6 mol Két tua C la Al(OH),
Dung dịch D chứa KNO; và có thể có 1 trong các chất còn dư :
Phan ting nung két tua C :
2A(OH); ——> AlO; + 3H,07
2 mol 1 mol 0,8 mol 0,4 mol Chất rắn E là Al;O;
39
Trang 37Sé mol chat tan trong dung dich A :
n Al{NO, , =0,2mol
n HNO, dit = 0,8-0,6 = 0,2mol
Số mol chất tan trong dung dịch B :
Trang 38Chuyên dé 2 PHAN UNG TRAO DOI
A M6 RONG KIEN THUC
1 Khái niệm về muối
Muối là hợp chất hoá học mà khi thay thế một hoặc nhiều nguyên
tử hiđro của axit bằng một hoặc nhiều nguyên tử kim loại
2 Cách gọi tên
Tên muối = Tên kim loại + tên gốc axit
(kèm theo hod trị, nếu hừm loại có nhiêu hoa tri)
Thi de, K;SO, : Kali sunfat
NaaSO; : Natri sunñt
FeCl, : Sắt(I) clorua
Fe(NQ;); : Sắt(I) nitrat
NaHCO; : Natri hidrocacbonat
Ca(HCO3).: Canxi hidrocacbonat Ca(H;PO,); : Canxi dihidrophotphat
3 Phân loại
Dựa theo thành phần của gốc axit mà người ta chia ra muối thành hai loại : muối trung hoà và muối axit,
0 Muối trung hoa
Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro
có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
/Má — NasSO,; Na¿CO; ; CaCO;
Trang 394 Tinh chat hod hoc cla mudi
q Muối tác dụng uới axit
Muối + Axit — Muối mới + Axit mới
Axit manh Axit yéu, dé bay hoi
HCI Thi de BaCl, + H;ạSO, -> BaSO,} + 2HCI
CaCOa + 2HCI -› CaCl;ạ + CO;†? + H;O
Che ⁄, Một axit yếu cũng có thể đẩy một axit mạnh ra khỏi muối nếu muối mới
tạo thành rất tt tan HạS + CuSO, —> CuSỶ + H;SO,
b Muối tác dụng với bazơ
Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới,
Muối + Bazơ -› Muối mới + Bazơ mới Thi de CuSO, + 2NaOH -› Na;SO, + Cu(OH) |
NasCO; + Ca(OH), — CaCO; } + 2NaOH
2NaHCO, + 2KOH -—> Na;CO; + K;ạCO; + 2H;O
Ba(HCO¿)»; + 2NaOH -> BaCO;j + Na;CO; + 2H;O
2KHCO; + Ba(OH); -> BaCO;} + KạCO; + 2H;O KHCO; + Ba(OH);¿_›» BaCO;| + KOH + H,O
e Muối tóc dụng uới muối
Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới
Muối + Muối — 2 Muối mới
BaCl + K,SO, -— BaSO,| + 2KCl
Ba(HCOa) + NazCO; —> BaCO;j) + 2NaHCO,
Trang 40d Mui téc dung véi kim loại (sang chuyén dé kim loại)
Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới va kim loại mới
Muối + Kimloại -› Muối mới + Kim loại mới
Dieu kiée, Kim loại tạo thành phải đứng sau hừn loại ban ddu trong day hoạt
động hoá học
Thi de CuSO, + Fe — FeSO, + Cul
2AgNO3 + Cu -> Cu(NOs)2 + 2Agl
e Muối bị nhiệt phân
Một số muối dễ bị nhiệt phân khi nung nóng Phản ứng nhiệt phân
phụ thuộc vào nhiều yếu tố : tính bền, tính oxi hoá, tính khử của các axit, bazơ tạo muối
7⁄4 Q2NaHCOs sung ach CC Na.CO; + CO¿† + H;O
CaCO, c> CaO + CO,*