PA: C Câu 28: HH0905CSH Cho các chất có tên gọi sau: Natri oxit, lưu huỳnh đioxit, canxi hiđroxit, axit sunfuric.Dãy công thức hoá học của các chất ứng với tên gọi trên lần lượt là: A..
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm Hoá 9 CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Câu 1: HH0901CSB
Thành phần chính của vôi sống có công thức hoá học là:
PA: C
Câu 2: HH0901CSB
Chất làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ là:
PA: B
Câu 3: HH0901CSB
Dãy chất đều là oxit:
A NaOH ; Ca(OH)2 ; Mg(OH)2 ; Fe(OH)2 B NaCl ; CaCl2 ; MgCl2 ; FeCl2
C Na2O ; CaO ; MgO ; FeO D Na ; Ca ; Mg ; Fe
PA: C
Câu 4: HH0901CSH
Dãy chất đều là oxit axit:
A CO2 ; SO3 ; P2O5 ; N2O5 B CO ; SO3 ; P2O5 ; NO
C CaO ; K2O ; Na2O ; BaO D CO ; CaO ; MgO ; NO
PA: A
Câu 5: HH0901CSH
Một hợp chất oxit của sắt có thành phần về khối lượng nguyên tố sắt so với oxi là 7: 3 Vậy hợp chất đó có công thức hoá học là:
PA: C
Câu 6: HH0901CSH
Cho 140 kg vôi sống có thành phần chính là CaO tác dụng với nước thu được Ca(OH)2.Biết vôi sống có 20% tạp chất không tác dụng với nước.Vậy lượng Ca(OH)2 thu được là:
PA: D
Câu 7: HH0902CSB
Dãy chất đều là axit:
A K2O ; Na2O ; CaO ; BaO B HCl ; H2SO4 ; H2S ; HNO3
C KOH ; NaOH ; Ca(OH)2 ; Ba(OH)2 D KHCO3 ; NaHCO3 ; Ca(HCO3)2 ; Ba(HCO3)2
PA: B
Câu 8: HH0902CSB
Để xác định trong thành phần của axit clohiđric có nguyên tố hiđro, người ta tiến hành thí nghiệm cho axit clohiđric tác dụng với
A các kim loại như Fe, Zn, Al)
B các phi kim như S, P , C
C các kim loại như Cu, Ag, Au
D các phi kim như O2 ; N2 ; Cl2
PA: A
Câu 9: HH0902CSB
Cho các oxit axit sau: CO2 ; SO3 ; N2O5 ; P2O5 Dãy axit tương ứng với các oxit axit trên là:
A H2CO3 ; H2SO3 ; HNO3 ; H3PO4 B H2CO3 ; H2SO4 ; HNO3 ; H3PO4
Trang 2C H2CO3 ; H2SO4 ; HNO2 ; H3PO4 D H2SO3 ; H2SiO3 ; HNO3 ; H3PO4
PA: B
Câu 10: HH0902CSH
Để phân biệt dung dịch H2SO4 với dung dịch HCl người ta có thể sử dụng hoá chất là:
PA: A
Câu 11: HH0902CSH
Cho 10g dung dịch HCl 36,5% hoàn toàn vào hỗn hợp bột nhôm và đồng, người ta thu được a gam khí H2 Giá trị của a là:
PA: A
Câu 12: HH0903CSB
Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là:
PA: B
Câu 13: HH0903CSB
Phát biểu nào về bazơ sau đây là đúng?
A Bazơ là hợp chất mà trong phân tử có nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 nhóm hiđroxit
B Bazơ là hợp chất mà trong phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 2 hay nhiều phi kim
C Bazơ là hợp chất mà trong phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit
D Bazơ là hợp chất mà trong phân tử có 1 nguyên tử phi kim liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit
PA: C
Câu 14: HH0903CSB
Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO ; BaO ; Fe2O3?
A NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3 B NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
C NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3 D NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
PA: A
Câu 15: HH0903CSH
Để phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch Ca(OH)2, người ta có thể dùng hóa chất là:
C Dung dịch NaOH D Khí CO2
PA: D
Câu 16: HH0903CSH
Dẫn hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 10 g NaOH, muối thu được có khối lượng là:
PA: C
Câu 17: HH0903CSH
Cho dung dịch chứa 20g NaOH vào dung dịch chứa 36,5g HCl, nếu thử môi trường sau phản ứng thì giấy quỳ tím sẽ
A không đổi màu
B chuyển đỏ
C chuyển xanh
D chuyển trắng
PA: B
Trang 3Câu 18: HH0903CSH
Hoà tan hoàn toàn 15,5g natri oxit vào nước để được 500ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch này là:
PA: C
Câu 19: HH0903CSH
Hoà tan hoàn toàn 0,2g natrioxit vào 50ml nước Biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml.Nồng
độ phần trăm của dung dịch thu được là:
PA: A
Câu 20: HH0904CSB
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 Phản ứng này thuộc loại:
A Phản ứng thế B Phản ứng hoá hợp
C Phản ứng trung hoà D Phản ứng trao đổi
PA: D
Câu 21: HH0904CSB
Dãy các chất đều là muối:
A Na2O ; FeO; Fe2O3 ; Al2O3 B NaCl ; FeCl2 ; FeCl3 ; AlCl3
C NaOH ; Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Al(OH)3 D Na2O ; Fe(OH)2 ; Fe2O3 ; Al(OH)3
PA: B
Câu 22: HH0904CSB
Muối ăn có công thức hoá học là:
PA: A
Câu 23: HH0904CSH
Để phân biệt được 2 dung dịch NaCl, Na2SO4 người ta có thể dùng dung dịch
PA: D
Câu 24: HH0904CSH
Trong nông nghiệp, người ta có thể dùng đồng (II) sunfat như một loại phân bón vi lượng để bón ruộng làm tăng năng suất cây trồng Nếu dùng 5g chất này thì có thể đưa vào đất bao nhiêu gam nguyên tố đồng?
PA: A
Câu 25: HH0904CSH
Cho 98g dung dịch H2SO4 20% vào dung dịch BaCl2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:
PA: C
Câu 26: HH0905CSH
Trong dãy biến hoá sau:
+H O 2 +CuSO 4 +HCl
X, Y, Z lần lượt là:
A NaOH; Cu(OH)2 ; CuCl2 B NaOH; Na2SO4 ; NaCl
C NaOH; Na2SO4 ; H2SO4 D NaOH; Cu(OH)2 ; H2SO4
PA A
Trang 4Câu 27: HH0905CSH
Trong dãy biến hóa sau:
O ,xt 2 +H O 2 +BaCl 2
X, Y, Z lần lượt là:
A SO3 ; H2SO3 ; BaSO3. B SO3 ; H2SO3 ; BaSO4.
C SO3; H2SO4 ; BaSO4. D SO3; H2SO4; BaSO3.
PA: C
Câu 28: HH0905CSH
Cho các chất có tên gọi sau: Natri oxit, lưu huỳnh đioxit, canxi hiđroxit, axit sunfuric.Dãy công thức hoá học của các chất ứng với tên gọi trên lần lượt là:
A Na2O ; SO3 ; Ca(OH)2 ; H2SO4 B Na2O ; SO2 ; Ca(OH)2 ; H2SO4
C Na2O; SO2 ; CaO ; H2SO4 D Na2O ; SO3 ; Ca(OH)2 ; H2SO3
PA B
Câu 29: HH0905CSH
Cho sơ đồ biểu thị những tính chất hoá học của hợp chất vô cơ sau:
a, Oxit bazơ + (1) → bazơ (dd)
b, Oxit axit + nước → (2) (dd)
c) Bazơ → (3) + nước
d, Axit (dd) + (4) (dd) → muối + axit
Các số (1) (2) (3) (4) lần lượt là:
A Nước ; oxit bazơ ; axit; muối B Nước ; oxit bazơ ; muối ; axit
C Nước ; muối ; axit ; oxit bazơ D Nước ; axit ; oxit bazơ ; muối
PA: D
Câu 30: HH0905CSH
Cho sơ đồ sau:
Dãy số (1) (2) (3) (4) lần lượt là:
A Nhiệt phân ; HCl ; NaOH ; CuNO2 B Nhiệt phân; NaCl ; CuOH ; AgCl
C Nhiệt phân; HCl ; CuSO4 ; AgNO3 D Nhiệt phân; HCl ; NaOH ; AgNO3
PA: D
Câu 31: HH0905CSV
Để biến đổi sắt (II) oxit thành sắt (III) hiđroxit có thể dùng lần lượt hoá chất là
A HCl ; NaOH, không khí ẩm B NaOH ; HCl; không khí khô
C NaOH ; nước; không khí ẩm D Nước ; NaOH; không khí khô
PA: A
Câu 32: HH905CSV
Cho sơ đồ biến hoá sau:
(1) (2) (3)
P P O 2 5 H PO 3 4 Ca PO 3 4 2
Dãy chất nào sau đây phù hợp với vị trí (1) (2) (3)?
A O2 ; H2 ; CaO B O2 ; H2O ; CO
C O2 ; H2O ; CO2 D O2 ; H2O ; CaCO3.
PA: D
Câu 33: HH0905CSV
Có 3 ống nghiệm chưa dán nhãn, mỗi ống đựng 1 dung dịch các chất sau đây: Na2SO4 ; H2SO4 ; NaNO3 Để nhận ra các dung dịch trên cần dùng các thuốc thử lần lượt là:
A Natri clorua; quỳ tím B Quỳ tím; natri clorua
C Quỳ tím; bari nitrat D Quỳ tím, kali nitrat
CuO
CuCl2
Cu(OH)2 Cu(NO3)2
(2) (1)
(3) (4)
Trang 5PA: C
Câu 34: HH0905CSV
Dãy gồm những cặp chất phản ứng được với nhau là :
A HCl và NaOH ; CO2 và Ca(OH)2 ; CO2 và HCl
B HCl và CO2 : NaOH và Ca(OH)2 ; KOH và Cu(NO3)2
C HCl và Cu(NO3)2 ; CO2 và NaOH ; KOH và Cu(NO3)2
D HCl và NaOH ; CO2 và Ca(OH)2 ; KOH và Cu(NO3)2
PA: D
Câu 35: HH0905CSV
Có 2 ống nghiệm, 1 ống đựng kiềm, 1 ống đựng bazơ không tan (đều ở trạng thái rắn, khan) Bằng phương pháp hoá học, có thể sử dụng hoá chất nào sau để phân biệt 2 chất đó ?
C Khí CO2 ẩm D NaCl
PA: C
Câu 36: HH0906CSB
Để điều chế 5,6g canxi oxit, cần nhiệt phân bao nhiêu gam CaCO3 ?
PA: A
Câu 37: HH906CSB
Cho 4 gam NaOH tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được a gam muối ăn Giá trị của a là:
PA: A
Câu 38: HH0906CSH
Người ta thu được dung dịch NaOH khi trộn 50ml dung dịch Na2CO3 1M với 50ml dung dịch Ca(OH)2 1M Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:
PA: B
Câu 39: HH0906CSH
8g CuO tan hoàn toàn trong 500ml dung dịch HCl nồng độ x mol/lít Giá trị của x là:
PA: A
Câu 40: HH0906CSH
8g oxit của 1 kim loại M hoá trị II tác dụng hoàn toàn với 98g dung dịch H2SO4 10% Công thức hoá học của oxit kim loại M là:
PA: C
Câu 41: HH0906CSH
Cho dung dịch chứa 0,1 mol BaCl2 tác dụng hoàn toàn với 0,2 mol Na2SO4 thu được bao nhiêu gam kết tủa?
PA: D
Câu 42: HH0906CSV
Cho 5g hỗn hợp 2 muối CaCO3 và CaSO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo thành 448ml khí (đktc) Khối lượng của muối CaCO3 trong hỗn hợp ban đầu là:
Trang 6C 4g D 1g
PA: A
Câu 43: HH0906CSV
Sục hỗn hợp khí CO và CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 20g kết tủa còn lại 4,48 lít khí (đktc) không phản ứng Thành phần phần trăm thể tích của CO2 trong hỗn hợp trên là:
PA: D
Câu 44: HH0906CSV
Đốt cháy hoàn toàn 2,7g nhôm trong khí oxi Hoà tan sản phẩm thu được trong dung dịch HCl 10% Khối lượng dung dịch HCl 10% đủ để tham gia phản ứng trên là:
PA: C
Câu 45: HH0906CSV
Cho hoàn toàn 500ml dung dịch NaOH 2M vào 400 ml dung dịch HCl 5M, sau đó thử môi trường sau phản ứng bằng giấy quỳ tím, thấy hiện tượng nào sau?
A Quỳ tím chuyển vàng B Quỳ tím không đổi mầu
C Quỳ tím chuyển xanh D Quỳ tím chuyển đỏ
PA: D
Câu 46: HH0906CSV
Cho 980g dung dịch H2SO4 10% hoàn toàn vào 400g dung dịch BaCl2 5,2%.Nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch sau khi tách bỏ kết tủa là:
A H2SO4 dư (6,5%) ; HCl (0,54%) B H2SO4 dư (5,5%) ; HCl (0,54%)
C BaCl2 dư (6,5%) ; HCl (0,54%) D BaCl2 dư (5,5%) ; HCl (0,54%)
PA: A
CHƯƠNG II: KIM LOẠI
Câu 46 HH0907CSB
Đốt nóng một tờ giấy bạc làm bằng nhôm thấy phần không tiếp xúc với ngọn lửa cũng bị nóng lên, thí nghiệm trên chứng tỏ nhôm có tính chất
A dẫn điện B dẫn nhiệt
C ánh kim D tính dẻo
PA: B
Câu 47 HH0908CSB
Những kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là:
PA:A
Câu 48 HH0908CSH
Dãy hoạt động hóa học của kim loại cho biết: Mức độ hoạt động hóa học của kim loại (1) từ trái sang phải Kim loại đứng trước (2) phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành (3) và giải phóng hiđro Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch axit (HCl; H2SO4 loãng ) giải phóng (4) Kim loại đứng trước (trừ Na; K) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi (5)
Các số 1;2;3;4;5 lần lượt là:
A giảm dần, magie, kiềm, khí hiđro, dung dịch muối
B magie, giảm dần, kiềm, khí hiđro, dung dịch muối
C.kiềm, magie, giảm dần, khí hiđro, dung dịch muối
D giảm dần, magie, khí hiđro, dung dịch muối, kiềm
PA:A
Câu 49 HH0908CSH
Trang 7Dãy kim loại tác dụng được với Pb(NO3)2 là:
A.Mg; Al; Zn; Fe B K; Mg; Al; Zn
C K; Al; Zn; Cu D Mg; Al; Cu; Ag
PA:A
Câu 50 HH0909CSB
Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, nhôm đứng ở vị trí nào?
A sau kẽm, trước magie B sau magie; trước kẽm
C sau sắt; trước kẽm D sau kẽm; trước sắt
PA: B
Câu 51 HH0909CSH
Để phân biệt được kim loại nhôm với sắt, có thể sử dụng
A dung dịch kiềm B dung dịch muối magie
C dung dịch muối kẽm D dung dịch axit sunfuric
PA: A
Câu 52 HH0909CSH
Cho 5,4g bột nhôm vào dung dịch bạc nitrat dư Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa bạc ?
PA:C
Câu 53 HH0910CSB
Đốt sắt trong khí oxi thu được oxit sắt từ Công thức hóa học của oxit sắt từ là:
C Fe3O4 D Fe(OH)2
PA:C
Câu 54 HH0910CSH
Cho sơ đồ:
X → XCl2 → X(NO3)2 → X
↓
XCl3 →X(OH)3 →X2O3 →X
X là:
PA:B
Câu 55 HH0910CSH
Hãy hoàn thành đoạn sau: (1)và (2) đều là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác nhưng trong gang cacbon chiếm từ (3), còn trong thép hàm lượng cacbon (4) Các số 1;2;3;4 lần lượt là:
A gang; thép; 2-5%; dưới 2% B gang; thép; 2-5%; trên 2%
C gang; thép; 3-6%; dưới 2% D gang; thép; dưới 2%; trên 2%
PA: A
Câu 56 HH0911CSB
Cách làm nào sau đây không giúp cho việc bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn?
A thả đinh sắt trong nước có hoà tan khí oxi
B bôi dầu mỡ vào cuốc, xẻng
C thêm vào thép một số kim loại như crom, niken
D rửa sạch và lau khô dao làm bằng thép sau khi sử dụng
PA:A
Câu 57 HH0912CSH
Kim loại X có các tính chất: Nặng, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt; Phản ứng mạnh với dung dịch axit clohiđric; Có thể thế chỗ của Pb trong dung dịch muối X là
Trang 8C đồng D bạc.
PA: A
Câu 58 HH0912CSH
Cho sơ đồ:
Al2O3 → Y → X → XCl2 → X(OH)2 → XO
↓
XCl3 → X(OH)3 → X2O3.
Kim loại X;Y lần lượt là:
PA:B
Câu 59 HH0912CSV
Có 4 kim loại là Al, Fe, Cu, Ag Lấy mỗi lọ một ít bột kim loại cho vào các ống nghiệm và đánh
số thứ tự 1;2;3;4 Sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào từng ống nghiệm, thấy hiện tượng ở ống
1 có bọt khí xuất hiện; bột kim loại tan dần Ống 2;3;4 : không thấy hiện tượng gì Kết luận: ống
1 đựng
PA: A
Câu 60 HH0912CSV
Cho sơ đồ: Kim loại → bazơ → muối 1 → muối 2 Dãy chuyển hóa nào sau đây phù hợp với sơ
đồ trên?
A Cu → CuO → CuSO4 → CuCl2 B Na → NaOH → Na2SO4 → NaCl
C Fe → FeO → FeSO4 → FeCl2 D Mg → Mg(OH)2 →MgSO4 →MgCl2
PA:B
Câu 61 HH0913CSH
Cho 5,6g bột sắt tác dụng hoàn toàn 400g dung dịch CuSO4 8% Khối lượng chất rắn thu được là :
PA:C
Câu 62 HH0913CSH
Cho 10 hỗn hợp gồm nhôm và đồng vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
A 5,4 gam
B 2,4 gam
C 4,6 gam
D 5 gam
PA: C
Câu 63 HH0913CSV
Đất sét là chất khoáng chứa nhôm có trong tự nhiên Thành phần của đất sét được biểu diễn bằng công thức Al2O3 2SiO2 2H2O.Thành phần phần trăm về khối lượng của nhôm có trong đất sét là:
PA: A
Câu 64 HH0913CSV
Cho 17,4g MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được chất khí màu vàng lục Nếu người ta đem toàn bộ lượng khí này để đốt sắt thì khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là bao nhiêu gam ?
PA:B
Trang 9Câu 65 HH0913CSV
Cho bản sắt có khối lượng 50g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian nhấc bản sắt ra và đem cân thì thấy khối lượng bản sắt là 52g Biết rằng đồng sinh ra bám trên bề mặt của bản sắt
Số mol muối sắt tạo thành sau phản ứng là:
A.1,25 mol B 2,5 mol
C 0.125 mol D 0,25 mol
PA:D
CHƯƠNG III.
PHI KIM - SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Câu 66 HH0914CSB
Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong khí oxi dư là :
A SO2 , H2O, CO2 , P2O5 B SO3 , H2O, CO2 , P2O5
C SO2 , H2O, CO , P2O5 D SO3 , H2O, CO , P2O5
PA: A
Câu 67: HH0914CSH
Cho sơ đồ biến đổi sau: Phi kim → Oxit axit (1) → Oxit axit (2) → Axit
Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là:
A S → SO2 →SO3 → H2SO4 B C → CO → CO2 → H2CO3
C P →P2O3 → P2O5 →H3PO3 D N2 → NO →N2O5 →HNO3
PA: A
Câu 68 HH0913CSB
Người ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động hoá học của phi kim ?
A Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và oxi
B Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với phi kim và hiđro
C Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với hiđro và oxi
D Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro
PA: D
Câu 69: HH0915CSH
Sục khí clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm của phản ứng gồm:
A KCl, H2O, K2O B KCl, KClO, H2O
C KCl, KClO3, H2O D KClO, KClO3, H2O
PA: B
Câu 70 HH0915CSH
Cho 5,6g kim loại M hoá trị III tác dụng với Cl2 dư thì thu được 16,25g muối.Vậy kim loại M là :
PA: A
Câu 71 HH0916CSB
Cacbon gồm những dạng thù hình nào?
A Kim cương, than chì, than gỗ B Kim cương, than chì, cacbon vô định hình
C Kim cương, than gỗ, than cốc D Kim cương, than xương, than cốc
PA: B
Câu 72 HH0916 CSH
Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại ?
A Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO,
B Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2,
C Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4,
D Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2,
PA:A
Câu 73 HH0916 CSH
Trang 10Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO2 trong hỗn hợp, người ta dẫn hỗn hợp khí qua (1), sau đó dẫn khí còn lại qua (2) thấy có kết tủa màu đỏ xuất hiện Hoá chất đem sử dụng ở (1), (2) lần lượt là:
A Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng
B Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
C Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
D Nước vôi trong, kali hiđroxit
PA: A
Câu 74 HH0917CSB
Các ngành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh được gọi là công nghiệp silicat, vì:
A Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của nhôm
B Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của sắt
C Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của silic
D Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của cacbon
PA: C
Câu 75 HH0917CSH
Trong thành phần của thuỷ tinh chịu nhiệt có 13% Na2O; 15 %CaO; 72 %SiO2 (theo khối lượng) Công thức hoá học của loại thuỷ tinh này dưới dạng các oxit là:
A Na2O CaO 6SiO2 B Na2O 2CaO 6SiO2
C Na2O 3CaO 6SiO2 D Na2O 4CaO 6SiO2
PA: A
Câu 76 HH0918CSB
Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: Điện tích hạt nhân là 12+; có 3 lớp electron;lớp ngoài cùng
có 2 electron, vậy trong bảng tuần hoàn, X là:
PA: A
Câu 77 HH0919CSH
Trong dãy biến hoá sau:
0 2
3
+ Ca(OH) + CuO
thì X, Y lần lượt là:
PA B
Câu 78 HH0919CSH
Dãy công thức hoá học của oxit tương ứng với các nguyên tố hoá học thuộc chu kì 3 là:
A Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
B Na2O, MgO, K2O, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
C Na2O, MgO, Al2O3, SO2, P2O5, SO3, Cl2O7
D K2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
PA: A
Câu 79 HH0919CSV
Khi mở các chai nước giải khát có ga thấy xuất hiện hiện tượng sủi bọt vì:
A Áp suất của khí CO2 trong chai lớn hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
B Áp suất của khí CO2 trong chai nhỏ hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
C Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
D Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan tăng lên, khí CO2 trong dung dịch thoát ra