Bảo vệ tai Khác: Phần 6: KIỂM TRA KHÍ Tần suất đo khí: Nếu đo khí liên tục thì xem thêm Phần 11 Liên tục Một lần Lặp lại mỗi __________giờ Kiểm tra trước khi vào Các loại hóa chấ
Trang 1Phần 1: THÔNG TIN TỔNG QUÁT
Ngày: / / _ Mã số Không Gian Kín: Số Work Order: Số Giấy Phép:
Vị trí của Không Gian Kín:
Mô tả công việc:
Giám sát phụ trách công việc:
Số JSA: Số Đánh giá Rủi ro Số của kế hoạch ứng cứu khẩn cấp chi tiết:
Hiệu lực giấy phép
từ:
Ngày / /
Giờ: / Đến: Ngày: / / Giờ: /
Phần 2: CÁCH LY VÀ KHÓA THIẾT BỊ
Có yêu cầu giấy phép cách ly? Có Không Nếu có thì ghi ra số giấy phép
Các nguồn năng lượng nguy hại sau đây phải được cách ly (√) Điện Hóa chất Nhiệt
Phần 3: CÔNG VIỆC CÓ THỂ GÂY CHÁY NỔ
Công việc có thể gây cháy nổ có được tiến
hành trong không gian kín hay không?
Có Không Nếu có thì ghi ra số giấy phép công việc
có thể gây cháy nổ
Phần 4: CÁC NGUY CƠ KHÁC CẦN PHẢI ĐƯỢC KIỂM SOÁT
Phần 5: THIẾT BỊ BẢO HỘ CÁ NHÂN VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC ( đánh dấu nếu yêu cầu)
Bảo vệ mắt (kính bảo hộ, kính cắt) Thiết bị bảo vệ hô hấp THIẾT BỊ LIÊN LẠC
OHS-PR-02-02: Giấy phép Làm việc trong không gian kín
Trang 2Bảo vệ tai Khác:
Phần 6: KIỂM TRA KHÍ
Tần suất đo khí: (Nếu đo khí liên tục
thì xem thêm Phần 11)
Liên tục Một lần Lặp lại mỗi giờ
Kiểm tra trước khi vào Các loại hóa chất
Thời gian Kết quả Chữ ký của
nhân viên đo khí
có thẩm quyền
Không có hóa chất nào khác với những loại dưới đây được đưa vào không gian kín
Chất dễ cháy = % LEL (<5%)
Ôxy = % (19.5 – 23.5%)
Hydrogen Sulphide (H2S) = (<10ppm)
Carbon Monoxide (CO) = <30ppm)
1 Đã có đánh giá rủi ro và hoàn thành JSA, mọi
người đã được thông báo rõ ràng 08 Mọi người làm việc đã hiểu rõ trách nhiệm
2 Cách ly đã được thực hiện và hiệu quả 09 Mọi người đã được hướng dẫn về quy trình làm việc an toàn
3 Lối vào/ ra của không gian kín không có vật
cản/ chướng ngại vật 10 Số người quan sát bên ngoài yêu cầu
4 Việc thông gió đã làm sạch sự ô nhiễm 11 Người quan sát đã được giải thích trách nhiệm của họ
5 Thiết bị thông tin liên lạc phù hợp đã có sẵn
6 Đội ứng phó tình huống khẩn cấp (ERT) đã
được thông báo 13 Mọi người đã đặt khóa cách ly và thẻ cảnh báo cá nhân
7 Vật liệu bám trên cao đã được dỡ bỏ 14 Kế hoạch ứng cứu chi tiết đã có sẵn
Phần 8: SỰ CHO PHÉP CỦA GIẤY PHÉP
Không gian kín đã an toàn để vào và tiến hành công việc được mô tả ở phần trên, các đề phòng đã được theo dõi đầy đủ
Trang 3Ngày: Thời gian:
Phần 10: THAY ĐỔI NGƯỜI GIÁM SÁT PHỤ TRÁCH CÔNG VIỆC
Tôi xác nhận rằng những biện pháp kiểm soát nguy cơ mô tả trong giấy phép này và các hồ sơ đính kèm sẽ được theo dõi và mọi người trong nhóm tôi sẽ được thông báo rõ ràng
Phần 11: THAY ĐỔI NGƯỜI CẤP GIẤY PHÉP
Tôi xác nhận rằng những biện pháp kiểm soát nguy cơ được mô tả trong giấy phép này và hồ sơ đính kèm sẽ được tuân thủ triệt để
Nhân viên cấp phép bàn giao Nhân viên cấp phép nhận bàn giao
Phần 12: NHÂN VIÊN QUAN SÁT AN TOÀN
Tôi xác nhận rằng tôi đã biết và sẽ tuân thủ các trách nhiệm của tôi với tư cách là người quan sát an toàn
OHS-PR-02-02: Giấy phép Làm việc trong không gian kín
Trang 4Tên Giờ vào làm Ký tên Giò nghỉ làm Ký tên
Phần 13: GIÁM SÁT KHÍ LIÊN TỤC
Giờ:
Kết quả
Kết quả
Kết quả
Kết quả
Kết quả
Kết quả
Kết quả
Kết quả
Kết quả
Kết quả
Kết quả Kết quả
Khí dễ cháy
Oxygen (O2)
Hydrogen Sulphide
(H2S)
Carbon Monoxide (CO)
Chữ ký của người đo
khí có thẩm quyền
Phần 14: DANH SÁCH NHÂN VIÊN VÀO KHÔNG GIAN KÍN
Trang 5OHS-PR-02-02: Giấy phép Làm việc trong không gian kín