Bệnh học tuyến lệ• Bất thường bẩm sinh • Viêm tuyến lệ • U tuyến lệ... Bất thường bẩm sinh• Tuyến lệ lệch chỗ • Không có tuyến lệ • Sa tuyến lệ... Viêm tuyến lệ cấp• Nguyên phát hoặc tắ
Trang 1BỆNH HỌC LỆ BỘ - HỐC MẮT – MI MẮT
TSBS TRẦN KẾ TỔ
BÀI GIẢNG LỚP NỘI TRÚ MẮT - CAO HỌC – CHUYÊN KHOA 1
Trang 3Bệnh học tuyến lệ
• Bất thường bẩm sinh
• Viêm tuyến lệ
• U tuyến lệ
Trang 4Bất thường bẩm sinh
• Tuyến lệ lệch chỗ
• Không có tuyến lệ
• Sa tuyến lệ
Trang 5Viêm tuyến lệ cấp
• Nguyên phát hoặc tắc nghẽn
• Cơ năng: Phù mi, đau nhức góc trên ngoài
• Khám: tuyến lệ to & sung huyết kết mạc
• Ctscan: tuyến lệ sưng to
Trang 6Viêm tuyến lệ mãn
• Tự miễn hoặc nhiễm trùng
• Cơ năng: sụp mi, lồi mắt
• Khám: tuyến lệ to, lồi mắt lệch trục
• Ctscan: tuyến lệ sưng to
Trang 7U tuyến lệ
• U lympho
• U biểu mô
• U giả viêm
Trang 8U lympho tuyến lệ
• U phản ứng Mikulicz
– Tuyến lệ, mang tai, nước bọt
– Tác nhân: Lao, leucemie, tự miễn…
– Nguy cơ thành lymphoma
• U lành tính: to chậm, không đau
• U ác tính: to nhanh, đau nhức kèm u nơi khác như hạch, lách
Trang 9U biểu mô tuyến lệ
Trang 10Viêm giả u
• Dạng bệnh lý tự miễn
• Biểu hiện tăng sinh lành tính tuyến lệ
• Đáp ứng với corticoides liều cao
• Tái phát nhiều lần
Trang 11Bệnh học lê đạo
• Bất thường bẩm sinh
• Tắc nghẽn lệ đạo
• Viêm nhiễm
Trang 12Bất thường bẩm sinh
• Lỗ lệ hẹp, tắc, hoặc dò ra da
• Không có lệ quản
• Nghẽn kênh lệ mũi do van Rossenmuller,
Hasner hoặc do xương cuốn mũi dưới
Trang 13Tắc nghẽn lệ đạo
• Điểm lệ lệch vị do tật hẹp khe mi, sa mí
• Tắc do viêm, chấn thương, bỏng, thuốc…
• U vùng điểm lệ
Trang 14Thủ thuật & phẫu thuật lệ
Trang 21BỆNH HỌC LỆ BỘ
Chảy nước mắt
Khô mắt
Viêm nhiễm
Trang 24BỆNH HỌC LỆ BỘ
Chảy nước mắt
Khô mắt
Viêm nhiễm
Trang 26Bệnh học hốc mắt
Lồu mắt
Thụt mắt
Trang 27Đặc điểm lồi mắt
• Lồi mắt mới hay đã có từ lâu
• Lồi mắt tiến triển nhanh hay chậm
• Lồi mắt xuất hiện sau chấn thương
• Lồi mắt tăng thêm khi cúi đầu
• Lồi mắt kèm theo mờ mắt, song thị
• Lồi mắt có kèm theo ù tai, đau đầu
Trang 28Khám bệnh nhân lồi mắt
• Lồi mắt thẳng trục
– Tổn thương trong chóp cơ
– Mạch máu, thần kinh, u di căn
• Lồi mắt lệch trục
– Tổn thương ngoài chóp cơ
– Xương, màng xương, cơ, tuyến
lệ, xoang, di căn
Trang 29U mạch hang
U lành thường ở nữ trung niên
Chẩn đoán qua siêu âm và
CTscan
Phẫu thuật nếu có chèn ép
Trang 30U mạch bạch dịch
Có nguồn gốc bẩm sinh
Nhiều ống nội mô chứa
đầy bạch dịch, không vỏ
bao
Tăng trưởng chậm và có
màu xanh nhạt
Xuất huyết từng đợt xen
kẽ gây lồi mắt cấp tính
Trang 31Phình tĩnh mạch hốc
mắt
Trang 33Bệnh mắt giáp
• Kháng thể TraB Phì đại mô
hốc mắt và cơ Lồi mắt
và trợn mi do co rút cơ Muller
• Biến chứng:
– Chèn ép tăng nhãn áp,
phù kết mạc, mù
– Giới hạn vận nhãn song thị, lé
– Hở mi viêm loét giác mạc
Trang 34Viêm giả u hốc mắt
5 thể: trước, lan tỏa, đỉnh,
cơ, tuyến lệ
Lồi mắt nhanh, đỏ mắt,
Trang 35 U di căn từ cơ quan xa: 4%
U do bệnh toàn thân: 3%
Trang 36U mô đệm thần kinh thị
Trang 37U sợi thần kinh
Hiếm gặp nhưng tỷ lệ
tử vong cao
U riêng lẻ hay trong
bệnh Von Recklinghausen
Vị trí gần thần kinh thị,
dính vào màng xương
Trang 39U xâm lấn hốc mắt
Đường hô hấp trên: mủi
hầu, u nhầy xoang
Ung thư mí kết mạc
U nội nhãn và u nội sọ
U di căn