1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề hsg sinh 9 (10)

6 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: 2 điểm Ở người, gen qui định nhóm máu có 3 alen: IA quy định nhóm máu A, IB quy định nhóm máu B, IO quy định nhóm máu O, IA và IB trội so với IO, gen quy định nhóm máu nằm trên n

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊNNăm học: 2010 - 2011

Khóa ngày 22, 23/6/2010

Đề chính thức

(Đề thi gồm có 2 trang)

MÔN : SINH HỌC

Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: ( 2 điểm)

Lá có những đặc điểm bên ngoài và cách sắp xếp trên cây như thế nào giúp nó nhận được nhiều ánh sáng?

Câu 2: ( 2 điểm)

Nêu những điểm khác nhau giữa ngành Ruột khoang và ngành Giun dẹp

Câu 3: ( 2 điểm)

Ở người già, mắt thường mắc các tật nào? Nêu khái niệm, nguyên nhân và cách khắc phục tật đó

Câu 4: ( 2 điểm)

a Sự thực bào là gì? Sự thực bào do những loại bạch cầu nào thực hiện?

b Nêu sự khác nhau về hoạt động bảo vệ cơ thể của tế bào limphô B và tế bào limphô T

Câu 5: ( 2 điểm)

Trình bày cấu tạo và chức năng của tai ngoài Các biện pháp vệ sinh tai

Câu 6: ( 2 điểm)

Ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 4 Vẽ hình một tế bào đang

ở kỳ giữa, một tế bào đang ở kỳ sau của nguyên phân

Câu 7: ( 2 điểm)

Ở người, gen qui định nhóm máu có 3 alen: IA quy định nhóm máu A, IB quy định nhóm máu B, IO quy định nhóm máu O, IA và IB trội so với IO, gen quy định nhóm máu nằm trên nhiễm sắc thể thường ( IA và IB không có quan hệ trội lặn, tác động qua lại quy định nhóm máu AB)

a Với 3 alen nói trên hình thành được bao nhiêu kiểu gen về nhóm máu?

b Một cặp vợ chồng cho rằng họ đã nhận nhầm con ở nhà hộ sinh Kết quả thử máu cho thấy người chồng có nhóm máu AB, người vợ có nhóm máu B, đứa trẻ có nhóm máu O Điều họ nói có đúng không ? Giải thích

c Nếu các con của họ có nhóm máu AB và B thì người vợ có kiểu gen như thế nào?

Câu 8: ( 2 điểm)

Trong chọn giống người ta có thể gây đột biến bằng tia phóng xạ, tia tử ngoại Hãy nêu những điểm khác nhau về đặc điểm tác dụng của hai loại tia này và một số thành tựu của nó trong việc tạo giống mới?

Trang 2

Câu 9: ( 2 điểm)

Một gen có A = 420 chiếm 30% tổng số nuclêôtit, mạch 1 của gen có T1 =

3

1

A của cả gen, mạch 2 có G2 =

4

1

X của cả gen

a Tính số lượng từng loại nu trên từng mạch đơn của gen

b Gen trên nhân đôi một số lần cần môi trường tế bào cung cấp 21.000 nu tự do Có bao nhiêu liên kết hidro được tạo thành?

Câu 10: ( 2 điểm)

a Thế nào là quần xã sinh vật ? Cho ví dụ

b Nêu những dấu hiệu đặc trưng của một quần xã

… Hết …

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊNNăm học: 2010 - 2011

Khóa ngày 22,23/6/2010

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : SINH HỌC

Câu 1

2 điểm - Đặc điểm bên ngoài của lá: Lá gồm có + Phiến lá: là một bản mỏng, dẹt, đa dạng; là phần rộng nhất của lá

giúp lá hứng được nhiều ánh sáng; có màu xanh lục do có chứa nhiều

lục lạp

+ Cuống lá: Hình trụ, cuống đính lá vào thân hoặc cành,( có lá không

có cuống)

+ Gân lá: Trên phiến lá có nhiều gân Có 3 kiểu gân lá: hình mạng,

song song và hình cung

- Các kiểu xếp lá trên thân và cành: lá xếp trên cây theo 3 kiểu : mọc

cách, mọc đối, mọc vòng Lá trên các mấu thân xếp so le nhau giúp lá

nhận được nhiều sánh sáng

0.5

0.5 0.5 0.5

Câu 2

2 điểm Ngành Ruột khoang Ngành Giun dẹp

- Cơ thể đối xứng tỏa tròn

- Sống tự do, đơn độc hay thành

tập đoàn

- Ruột dạng túi

- Cơ thể chưa có hệ bài tiết riêng

biệt

- Có hệ thần kinh mạng lưới,

không có giác bám

- Sinh sản vô tính và sinh sản hữu

tính

- Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

- Một ít dạng sống tự do, phần lớn sống kí sinh trong cơ thể động vật hay cơ thể người

- Ruột phân nhánh

- Phần lớn cơ thể đã có hệ bài tiết

- Giun dẹp kí sinh có thần kinh tiêu giảm và giác bám phát triển

- Sinh sản hữu tính

0.5 0.5

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 3

2 điểm

Ở người già, mắt thường mắc tật viễn thị

- Khái niệm: Viễn thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa

- Nguyên nhân: Do

+ Bẩm sinh: Vì trục trước, sau của cầu mắt quá ngắn so với bình

thường nên ảnh luôn lùi về phía sau màng lưới

+ Hoặc do lớn tuổi: người cao tuổi khả năng điều tiết của thủy tinh thể

kém, chỉ nhìn được vật ở xa, khi đưa vật lại gần, ảnh của vật lùi ra sau

màng lưới nên không nhìn rõ

- Cách khắc phục: Đeo kính lồi ( kính viễn, kính lão) để làm tăng thêm

độ hội tụ, đưa ảnh của vật về đúng màng lưới khi nhìn gần

0.25 0.25 0.5 0.5 0.5

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

Câu 4

2 điểm a Sự thực bào là hiện tượng các bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn vào trong tế bào rồi tiêu hóa chúng

-Tham gia hoạt động thực bào là bạch cầu trung tính và bạch cầu mono

b Sự khác nhau về hoạt động bảo vệ cơ thể của tế bào limpho B và

tế bào limpho T

- Tế bào limpho B có khả năng tiết ra loại protein đặc hiệu ( gọi là kháng

thể) để vô hiệu hóa các phân tử ngoại lai có trên bề mặt vi khuẩn, vi rút

hay trong các nọc độc của rắn, ong… ( trong miễn dịch học gọi là kháng

nguyên)

- Khi vi khuẩn, virut gây nhiễm các tế bào cơ thể thì các tế bào bị gây

nhiễm này sẽ bị phân hủy do một loại protein đặc hiệu mà tế bào limpho

T tiết ra làm tan màng tế bào và tế bào nhiễm bị phá hủy

0.5 0.5 0.5

0.5

Câu 5

2 điểm a Cấu tạo và chức năng của tai ngoài: tai ngoài gồm có vành tai và ống tai

- Vành tai:

+ Hình phễu, cấu tạo bằng chất sụn, bên ngoài phủ da

+ Chức năng: hứng âm thanh

- Ống tai:

+ Dài khoảng 3 cm

+ Thành ống tai có tuyến ráy tiết chất nhờn và có lông mao bao phủ

giúp giữ bụi và ngăn sâu bọ

+ Đầu trong ống tai có màng nhĩ bịt kín Nếu màng nhĩ bị thủng thì tai

bị điếc

+ Chức năng : hướng sóng âm vào tai giữa

b Biện pháp vệ sinh tai:

- Tránh làm việc ở những nơi quá ồn

- Không dùng vật nhọn để ngoáy tai để màng nhĩ không bị tổn thương

- Thường xuyên vệ sinh tai

- Hạn chế uống thuốc kháng sinh ( dễ gây ù tai, điếc tai)

Trẻ em cần được giữ vệ sinh để tránh viêm họng, dẫn tới viên khoang tai

giữa

0.5 0.75

0.75

Câu 6

2 điểm

- Vẽ hình đúng, đẹp, rõ nét ở kì giữa

- Vẽ hình đúng, đẹp, rõ nét ở kì giữa

1.0 1.0

Câu 7

2 điểm

a Nội dung của quy luật phân li: Trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi

nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử và

giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng P

b

+ Có 6 kiểu gen về nhóm máu: IAIA, IAIO, IBIB, IBIO, IOIO, IAIB

+ Đứa con có nhóm máu O có kiểu gen IOIO nhận một IO từ mẹ, nhận

một IO từ bố, mà mẹ có nhóm máu B có thể cho giao tử IO , bố có nhóm

máu AB không có IO Vậy điều họ nói đứa trẻ trên không phải con của họ

là có cơ sở

Nếu con của họ có nhóm máu AB và B thì người vợ có kiểu gen IBIB ( vì

nếu người vợ có kiểu gen IBIO thì con của họ có đứa có nhóm máu A)

Trang 5

Câu 8

- Có khả năng xuyên sâu qua mô

sống

- Chiếu xạ với cường độ, liều

lượng thích hợp vào hạt nảy mầm,

đỉnh sinh trưởng của thân và cành,

hạt phấn, bầu nhụy… gây đột biến

gen, đột biến NST

-Không có khả năng xuyên sâu

- Dùng để xử lý vi sinh vật, bào

tử, hạt phấn, chủ yếu dùng để gây đột biến gen

b Thành tựu:

0.5 1.0

0.5

Câu 9

2 điểm

a Số nu mỗi loại của gen:

A = T = 420 nu

G = X =

% 30

% 20

420x

= 280 nu

Số nu mỗi loại trên từng mạch đơn của gen:

T1 = A2 =

3

1 420

= 140 nu

A1 = T2 = 420 – 140 = 280 nu

G1 = X2 =

4

1 280

= 70 nu

X1 = G2 = 280 – 70 = 210 nu

b Số liên kết H được tạo thành

- Số liên kết H của gen

H = 2A + 3G = 2.420 + 3.280 = 1680

- Số lần tự nhân đôi của gen:

N = 1400

( 2k -1) 1400 = 21000

2k =

1400

21000

+1 = 16

 k = 4

- Số liên kết H được tạo thành khi gen nhân đôi 4 lần:

24 X 1680 = 26880 liên kết

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 10

2 điểm

a Quần xã sinh vật là tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài

khác nhau,cùng sống trong một khoảng không gian nhất định Các sinh

vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó như một thể thống nhất và do

vậy, quần xã có cấu trúc tương đối ổn định

Ví dụ: Quần xã rừng ngập mặn ven biển …

b Đặc điểm của quần xã:

Đặc điểm Các chỉ số Thể hiện

Số lượng các

loài trong quần

Độ đa dạng Mức độ phong phú về số lượng

loài trong quần xã

Độ nhiều Mật độ cá thể của từng loài trong

quần xã

Độ thường gặp Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một

loài trong tổng số địa điểm quan

0.5

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 6

sát Thành phần loài

trong quần xã Loài ưu thế Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã

Loài đặc trưng Loài chỉ có ở một quần xã hoặc

có nhiều hơn hẳn các loài khác

0.25 0.25

Ngày đăng: 09/09/2018, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w