1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Nghiệp vụ cho vay lý thuyết chương 3

84 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiệp vụ cho vay lý thuyết chương 3
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Nghiệp vụ cho vay
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 497,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thu thập và tổng hợp Thông Tin •Thông tin về khách hàng vay vốn: ??Ban lãnh đạo của khách hàng: năng lực, trình độ, kinh nghiệm… ??Tình hình tài sản, kỹthuật, công nghệ: Trình độcông nghệ, chất l-ợng, thời gian sửdụng… ??Tình hình hoạt động, tài chính (Phụ lục 2A): ??Tài sản bảo đảm (Phụ lục 2B) •Thông tin về ph-ơng án sản xuất kinh doanh(Phụ lục 2C) •Thông tin về cơchế, chính sách của ngành, Nhàn-ớc liên quan đến dựán, ph-ơng án

Trang 2

Các loại cho vay

Cho vay kinh doanh

Cho vay tiêu dùng

Bao thanh toán

Phân chia theo bảo đảm tiền vay

Trang 3

Néi dung chÝnh

1 Cho vay kinh doanh

1.1 Cho vay øng vèn

1.2 ChiÕt khÊu giÊy tê cã gi¸

1.3 Bao thanh to¸n

2 Cho vay tiªu dïng

Trang 4

1.1 Cho vay ứng vốn

Hồ sơ TD Thẩm định Phê duyệt

Kiểm tra

Thu nợ

Thanh

lý HĐ

Ký HĐ

Giải ngân

Chuẩn bị ký HĐ

Ký HĐ

Thực hiện HĐ

Trang 5

năng tμi chính của khách hμng

Chứng minh khảnăng thực hiện các biện pháp

đảm bảo tiền vay của khách hμng

Trang 6

vμ nhu cÇu cho vay

Trang 7

9 Tình hình hoạt động, tμi chính (Phụ lục 2A):

9 Tμi sản bảo đảm (Phụ lục 2B)

• Thông tin về phương án sản xuất kinh doanh (Phụ lục 2C)

• Thông tin về cơ chế, chính sách của ngμnh, Nhμ nước liên quan đến dự án, phương án

Trang 8

đối tác của KH

Trung tâm CIC

Điều tra thực tế

Phỏng vấn

Hồ sơ củakhách hμng

Thông tin

Trang 9

Nội dung thẩm định

Thẩm định

phương án SXKD

(Phụ lục 2I)

Thẩm địnhkhách hμng

Thẩm định

đảm bảo tiền vay

Tính cách vμ

khả năng quản lý

(Phụ lục 2D)

Tình hình hoạt động(Phụ lục 2E,2G)

Tình hình tμi chính(Phụ lục 2H)

Quan hệvới các TCTD

Trang 11

Tính cách vμ khả năng quản lý

• Tính cách

ŒTrách nhiệm, tính trung thực, mục đích vay vốn nghiêm

túc, kế hoạch trả nợ rõ rμng lμ những tiêu chuẩn tạo dựng lên tính cách vμ uy tín của khách hμng trong cách nhìn nhận của cán bộ tín dụng

• Khả năng quản lý

Œ Cán bộ tín dụng phải chắc chắn rằng khách hμng có đủ năng lực vay vốn vμ có đủ t− cách pháp lý trong việc ký kết hợp đồng vay vốn

Trang 12

Tình hình hoạt động sxdk

Không có NH nμo lại đưa ra bất cứ quyết định nμo nếu chưa hiểu rõ công việc kinh doanh của khách hμng

ắ Cán bộ tín dụng phải nhận biết được:

9 Các sản phẩm chủ yếu, thị trường, KH truyền thống,

kim nghạch vμ giá trị XNK trong thời gian gần đây

9 Tình hình hiện tại cũng như những xu hướng tiến triển

gần đây trong hoạt động kinh doanh của KH, thấy

được mức độ tác động của những thay đổi trong nền kinh tế đối với khoản cho vay

Trang 13

Tình hình tμi chính

Căn cứ phân tích: Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả KD

Công cụ phân tích: Các chỉ tiêu tμi chính

Thông tin tμi chính: Khả năng thanh toán; Khả năng trả nợ; Kết

quả hoạt động; Khả năng sinh lờiKết luận: Tình hình tμi chính tốt hay xấu

Quyết định: Cho vay hay không cho vay

Trang 15

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

1 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ

-) Các khoản giảm trừ doanh thu

2 Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ

-) Giá vốn hμng bán

3 Lợi nhuận gộp về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ

+) Doanh thu hoạt động tμi chính

-) Chi phí tμi chính, CP bán hμng, CP quản lý DN

4 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

+) Thu nhập khác

-) Chi phí khác

5 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

-) Thuế TNDN hiện hμnh vμ hoãn lại

6 Lợi nhuận sau thuế (Lợi nhuận ròng)

50

51,52

60 70

Trang 16

Kh¶ n¨ng thanh to¸n

Tμi s¶n cã tÝnh láng caoKh¶ n¨ng thanh to¸n nhanh

ng¾n h¹n (%)

Trang 17

Kh¶ n¨ng tr¶ nî

Nî cã tÝnh l·iKh¶ n¨ng hoμn tr¶ nî vay

Dßng tiÒn

Chi phÝ l·i vay

Lîi nhuËn tõ kinh doanh

=Kh¶ n¨ng trang tr¶i l·i

vay (lÇn)

Trang 19

tμi s¶n

Trang 20

c«ng nî (ngμy)

Trang 22

B×nh qu©n tμi s¶n tμi chÝnh

Thu nhËp tõ c¸c kho¶n l·i, cæ tøc

=Møc sinh lêi trªn

tμi s¶n tμi chÝnh

Trang 23

– Doanh sè tiÒn göi, tû träng/doanh thu

Œ Kh¸ch hμng ph¶i tho¶ m·n yªu cÇu cô thÓ cña NHCV

Trang 24

Thẩm định phương án SXKD

Mục đích:

9 Đưa ra kết luận về tính khả thi, hiệu quả về mặt tμi chính của

phương án SXKD, khả năng trả nợ vμ những rủi ro có thể xảy ra

để phục vụ cho việc ra quyết định cho vay hoặc từ chối

9 Lμm cơ sở tham gia góp ý, tư vấn cho khách hμng vay, tạo tiền

đề để đảm bảo hiệu quả cho vay, thu được nợ gốc đúng hạn, hạn chế, phòng ngừa rủi ro

9 Lμm cơ sở để xác định số tiền cho vay, thời hạn cho vay, dự kiến

tiến độ giải ngân, mức thu nợ, các điều kiện cho vay, tạo tiền đề cho khách hμng hoạt động có hiệu quả vμ đảm bảo mục tiêu đầu tư của NH

9 Đánh giá khả năng ước định của khách hμng vay vốn

Trang 25

Thẩm định phương án SXKD

Cơ sở pháp lý của phương án hoặc kế hoạch SXKD:

9 Đối tượng vay, phương án SXKD hợp lệ, hợp pháp phù hợp quy định.

9 Phương án vay đã được người có thẩm quyền của đơn

vị phê duyệt,

9 Sự đầy đủ vμ hợp lệ của các hợp đồng vμ văn bản khác

có liên quan

Trang 26

Thẩm định phương án SXKD

Xem xét tổng thể phương án SXKD:

9 Đánh giá tổng quan về nhu cầu sản phẩm của phương án

9 Đánh giá về cung sản phẩm

9 Thị trường mục tiêu vμ khả năng cạnh tranh của sản phẩm

9 Phương thức tiêu thụ vμ mạng lưới phân phối

9 Đánh giá, dự kiến khả năng tiêu thụ sản phẩm của phương án

9 Đánh giá khả năng cung cấp NVL vμ các yếu tố đầu vμo của phương án

Trang 27

9 −ớc l−ợng tính khả thi của các báo cáo tμi chính dự tính cho

3 năm sắp tới của khách hμng

9 Thiết lập báo cáo kết quả kinh doanh dự tính để xem xét lợi nhuận dự tính vμ tính ra đ−ợc khả năng trả nợ món vay

Trang 28

Thẩm định bảo đảm tiền vay

• Điều kiện của tμi sản bảo đảm, người bảo lãnh

• Xác định giá của tμi sản bảo đảm

• Khả năng thu hồi nợ vay trong trường hợp xử lý TSBĐ

• Đề xuất các biện pháp quản lý TSBĐ an toμn vμ hiệu quả

Trang 29

c Chấm điểm vμ xếp hạng khách hμng

• Mục đích:

- Hỗ trợ cho việc ra quyết định cấp tín dụng

- Cho phép NH lường trước được những dấu hiệu xấu về chất lượng khoản vay vμ có biện pháp đối phó kịp thời

• Công cụ:

- Bảng tiêu chuẩn đánh giá các tiêu chí để chấm điểm tín dụng

- Bảng các chỉ số tμi chính chuẩn

• Nguyên tắc

- Đối với mỗi tiêu chí trên bảng tiêu chuẩn, chỉ số thực tế gần với trị

số nμo thì áp dụng cho loại xếp hạng đó, nếu nằm giữ 2 trị số thì

ưu tiên nghiêng về phía loại tốt nhất

Trang 31

d Xác định phương thức vμ nhu cầu cho vay

• Phương thức cho vay: lựa chọn phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh vμ luân chuyển vốn của khách hμng

• Nhu cầu cho vay (Căn cứ xác định):

3 Nhu cầu vay của khách hμng: theo nhu cầu VLĐ

3 Giá trị tμi sản đảm bảo: Mức CV tối đa

3 Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tối thiểu tham gia pasxkd

3 Khả năng trả nợ của khách hμng: căn cứ nguồn thu bán hμng vμcác nguồn thu khác (nếu có)

3 Khả năng nguồn vốn của ngân hμng

3 Các giới hạn cho vay theo quy định

3 Các quy định riêng của ngân hμng cho vay

Trang 32

Phương pháp xác định nhu cầu vay VLđ

• Phương pháp 1: Căn cứ báo cáo tμi chính dự toán cho kỳ kế hoạch

• Phương pháp 2: Căn cứ tổng chi phí ngắn hạn cho một chu kỳ kinh doanh (phương án kinh doanh độc lập)

Trang 33

(1) C¨n cø b¸o c¸o tμi chÝnh dù to¸n

Vay ng¾n h¹n

CK ph¶i tr¶ Nî ng¾n h¹n VL§ rßng (TX) Nî dμi h¹n

Tμi s¶n ng¾n h¹n

Nhu cÇu

vay VL§

Nhu cÇu VL§

VL§ rßng (th−êng xuyªn)

C¸c kho¶n chiÕm dông

-VL§ thuÇn

Trang 34

Xác định nhu cầu VLđ thuần

Trang 35

LN để lại)

Thay đổi nợ dμi hạn

Thay đổi tμi sản dμi hạn

-VLĐ ròng = Nguồn vốn thường xuyên – Tμi sản dμi hạn

Trang 36

(2) C¨n cø tæng chi phÝ ng¾n h¹n cho mét

chu kú kinh doanh

N/cÇu vay VL§ = Nhu cÇu VL§ - Vèn CSH - Vèn kh¸c

Nhu cÇu VL§Chi phÝ sxkd ng¾n h¹n n¨m KH

Chi phÝ sxkd ng¾n h¹n cho mét chu kú kinh doanh

=

HoÆc

Trang 38

(3) Phê duyệt khoản vay

Trình phê duyệt GĐ

(HĐTD)

Ra quyết định phê duyệt

KH Thông báo CBTD

Trang 39

(4) Ký hợp đồng tín dụng

• Soạn thảo hợp đồng

• Ký hợp đồng

• Lμm thủ tục giao nhận giấy tờ vμ TSBĐ

• Kiểm tra giấy tờ sau khi ký HĐ Phụ lục 4A

• Công chứng vμ đăng ký giao dịch bảo đảm

Trang 40

(5) Gi¶i ng©n

• Hoμn tÊt chøng tõ gi¶i ng©n

• KiÓm tra ®iÒu kiÖn vμ néi dung gi¶i ng©n

• Tr×nh duyÖt gi¶i ng©n (nh− phª duyÖt cho vay)

• Lu©n chuyÓn chøng tõ

Quy tr×nh gi¶i ng©n: Phô lôc 5A

Trang 41

Gi¶I ng©n

B»ng ghi cã TK trung gian B»ng chuyÓn tiÒn ®i NH kh¸c

Trang 42

(6) Kiểm tra giám sát khoản vay

• Nội dung kiểm tra: định kỳ hay đột xuất:

Trang 43

(6) Kiểm tra, giám sát khoản vay

• Lập biên bản kiểm tra:

– Nội dung kiểm tra

– Kiến nghị, đề xuất ý kiến xử lý trình cấp trên

• Xử lý nợ có vấn đề: Phụ lục 7A

Trang 44

(7) Thu nợ vμ xử lý những phát sinh

• Thu nợ gốc vμ lãi

– Theo dõi vμ thông báo nợ đến hạn

– Đánh giá, phân loại nợ (18/2007/QĐ-NHNN ngμy 25/4/2007)

– Cập nhật hồ sơ quản lý thông tin tín dụng

Trang 45

- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n tr¶ nî lÇn 1 (trõ *)

- Nî ®−îc miÔn gi¶m l·i

Nhãm 4:

Nî nghi ngê

- Nî qu¸ h¹n tõ 181 - 360 ngμy

- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 1 qu¸ h¹n < 90 ngμy

- Nî ®−îc c¬ cÊu l¹i thêi h¹n tr¶ nî lÇn 2

Nhãm 5:

Nî cã kh¶ n¨ng

mÊt

- Nî qu¸ h¹n >360 ngμy

- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 1 qu¸ h¹n > 90 ngμy

- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 2 qu¸ h¹n

- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 3 , nî khoanh, nî chê xö lý

Trang 46

Nợ cơ cấu lại thời hạn

Cơ cấu lại thời hạn trả nợ lμ việc TCTD điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ vay đối với các khoản nợ vay của KH:

• Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lμ việc TCTD chấp thuận thay

đổi kỳ hạn trả nợ gốc hoặc lãi vốn vay trong phạm vi thời hạn cho vay đã thoả thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng mμ kỳ hạn trả nợ cuối cùng không thay đổi.

• Gia hạn nợ vay lμ việc TCTD chấp thuận kéo dμi thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc vμ lãi vốn vay vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng

Trang 47

(8) Thanh lý hợp đồng

• Tất toán khoản vay: CBTD, CBKT

• Giải chấp tμi sản bảo đảm

• Thanh lý hợp đồng tín dụng

• Tổng kết vμ lưu trữ hồ sơ tín dụng

Trang 48

1.2.1 Chiết khấu giấy tờ có giá.

QĐ 1325/2004/QĐ-NHNN ngμy 15/10/2004 “Quy chế

chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng đối với khách hμng”

a) Định nghĩa

b) Đối tượng chiết khấu

c) Điều kiện của các GTCG được nhận chiết khấu

d) Phương thức chiết khấu

e) Quy trình nghiệp vụ chiết khấu

Trang 49

a Định nghĩa

• Chiết khấu lμ việc tổ chức tín dụng mua giấy tờ có

giá chưa đến hạn thanh toán của khách hμng.

• Tái chiết khấu lμ việc tổ chức tín dụng mua lại giấy

tờ có giá chưa đến hạn thanh toán vμ đã được chiết khấu theo phương thức mua hẳn.

Trang 50

ChiÕt khÊu giÊy tê cã gi¸

Trang 51

b Đối tượng chiết khấu

• Khách hμng chiết khấu giấy tờ có giá tại tổ chức tín

dụng lμ chủ sở hữu giấy tờ có giá, bao gồm: Tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoμi đang sinh sống, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ chức tín dụng.

• Khách hμng tái chiết khấu giấy tờ có giá tại các tổ

chức tín dụng lμ tổ chức tín dụng sở hữu giấy tờ có giá đó.

Trang 52

b Đối tượng chiết khấu

Các loại giấy tờ có giá được TCTD lựa chọn CK, tái CK bao gồm:

• Các giấy tờ có giá của TCTD phát hμnh theo quy định của Luật Các TCTD vμ hướng dẫn của NHNN Việt Nam

• Tín phiếu NHNN phát hμnh theo quy định của NHNN Việt Nam

• Các loại trái phiếu được phát hμnh theo quy định của Chính phủ vμhướng dẫn của Bộ Tμi chính, bao gồm: Tín phiếu kho bạc; Trái phiếu kho bạc; Trái phiếu công trình trung ương; Trái phiếu đầu tư; Trái phiếu ngoại tệ; Công trái xây dựng Tổ quốc; Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; Trái phiếu Chính quyền địa phương

• Các tín phiếu, kỳ phiếu, trái phiếu do tổ chức khác phát hμnh vμ được chiết khấu, tái chiết khấu theo quy định của pháp luật

Trang 53

c Điều kiện của giấy tờ có giá

• Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của khách hμng;

• Ch−a đến hạn thanh toán;

• Đ−ợc phép giao dịch (mua, bán, tặng cho, chuyển

đổi, chuyển nh−ợng, cầm cố, bảo lãnh vμ các giao dịch hợp pháp khác);

• Đ−ợc thanh toán theo quy định của tổ chức phát

hμnh.

Trang 54

d Phương thức chiết khấu

• Chiết khấu toμn bộ thời hạn còn lại của GTCG:

– NH mua hẳn giấy tờ có giá

– KH chuyển giao ngay quyền sở hữu GTCG đó cho NH

– Khi GTCG đó đến hạn thanh toán, NH xuất trình giấy tờ có giá đểthanh toán với tổ chức phát hμnh

• Chiết khấu có thời hạn:

– NH mua GTCG theo thời hạn vμ giá CK

– Đồng thời kèm theo cam kết của KH về việc mua lại GTCG vμo ngμy đến hạn CK

– Hết thời hạn CK mμ KH không thực hiện việc mua lại GTCG, thì

NH lμ chủ sở hữu hợp pháp vμ được hưởng toμn bộ quyền lợi phát sinh từ GTCG đó

Trang 55

ChiÕt khÊu cã thêi h¹n

KH mua l¹i

1/2/N+1

Thêi gian chiÕt khÊu cña NH: 3 th¸ng

Trang 56

Quy trình nghiệp vụ chiết khấu

NH KH

2 Thẩm định

1 Hồ sơ CK

3 Giao nhận Tiền, GTCG 4b Mua lại

Người PH (người ký nhận nợ)

4a Gửi GTCG thanh toán

Trang 57

Xác định số tiền thanh toán

Phí chiết khấu: theo quy định cụ thể

Số tiền thanh toán = Giá trị hiện tại – Phí chiết khấu

Trong đó:

Giá trị đáo hạn: Giá trị đến hạn thanh toán

Giá trị hiện tại

1

Trang 58

a §Þnh nghÜa

b Lo¹i h×nh bao thanh to¸n

c Ph−¬ng thøc bao thanh to¸n

d Quy tr×nh

e C¸c kho¶n ph¶i thu kh«ng ®−îc bao thanh

to¸n

1.2.2 Bao thanh to¸n

bao thanh to¸n cña c¸c TCTD”

Trang 59

a Định nghĩa

Bao thanh toán lμ một hình thức cấp tín dụng của TCTD cho bên bán hμng thông qua việc mua lại các khoản phải thu phát sinh từ việc mua bán hμng hoá đã đ−ợc bên bán hμng vμ bên mua hμng thoả thuận trong hợp đồng mua bán hμng.

Trang 60

Bao thanh to¸n

Bªn b¸n hμng Bªn mua hμng

Tr¶ tiÕp

10 tr

B¸n chÞu: 3 th¸ng Gi¸ tr¶ chËm: 100 tr

NH bao thanh to¸n

Trang 61

b Loại hình bao thanh toán

Tổ chức bao thanh toán được thực hiện bao thanh toán trong nước vμ xuất nhập khẩu:

• Bao thanh toán có quyền truy đòi

• Bao thanh toán không có quyền truy đòi

Vẫn được truy đòi trong trường hợp:

9Do lỗi của bên bán

9Hoặc một lý do khác không liên quan đến khả năng thanh toán của bên mua

Trang 62

c Ph−¬ng thøc bao thanh to¸n

• Bao thanh to¸n tõng lÇn

• Bao thanh to¸n theo h¹n møc

• §ång bao thanh to¸n

Trang 63

d Quy trình bao thanh toán

7 Tiền ứng trước

6 HĐ mua bán, chứng từ

1 Đề nghị bao thanh toán

NH bao thanh toán

2 Thẩm định

5 Cam kết thanh toán

8 Theo dõi

& thu nợ

4 Thông báo HĐ

Trang 64

Hồ sơ BTT

1 Hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính của khách hμng

2 Hồ sơ đăng ký: Giấy đề nghị cấp hạn mức BTT hoặc giấy

đề nghị BTT

3 Bộ hồ sơ liên quan đến khoản phải thu bao gồm:

– Hợp đồng mua bán hàng hoá

– Hoá đơn bán hμng hàng

– Phiếu xuất kho/ biên bản giao nhận hàng hoá

– Thông báo chuyển nhượng khoản phải thu cho NH kèm

theo xác nhận và cam kết thanh toán trực tiếp cho NH từ các đối tác của khách hμng

Trang 65

Ví dụ

• KH A cung cấp hμng cho tổng công ty điện lực ngμy 31/8 với trị giáhoá đơn 10 tỷ VND ( hoá đơn xuất ngay lúc giao hμng) với điều kiện thanh toán trả chậm 90 ngμy kể từ ngμy xuất hoá đơn

• TCT Điện lực trả trước 2 tỷ VND, 8 tỷ còn lại sẽ trả sau 90 ngμy, ngμy

đáo hạn khoản phải thu lμ 30/11

• Ngμy 31/8 NH sẽ ứng trước cho KH khoản tiền lμ:

85 % x 8 tỷ = 6,8 tỷ VND

• Phí BTT thu ngay khi giải ngân: 0,4 % x 8 tỷ = 32 triệu

• Lãi BTT (trường hợp TCT Điện lực thanh toán đúng hạn):

6,8x1%/30 x 90 = 204 triệu

• Phần còn lại ghi có vμo tμi khoản của khách hμng:

8 tỷ – 6,8 tỷ – 0,204 tỷ= 996 triệu

Trang 66

e Các khoản phải thu không đ−ợc BTT

Phát sinh từ HĐ mua bán hμng hoá bị pháp luật cấm

• Phát sinh từ các giao dịch, thoả thuận bất hợp pháp

• Phát sinh từ các GD, thoả thuận đang có tranh chấp

• Phát sinh từ các HĐ bán hμng theo hình thức ký gửi

• Phát sinh từ hợp đồng mua bán hμng có thời hạn thanh toán

còn lại dμi hơn 180 ngμy

• CK phải thu đã đ−ợc gán nợ hoặc cầm cố, thế chấp

• Các khoản phải thu đã quá hạn theo HĐ mua bán hμng

Trang 67

2 Cho vay tiªu dïng

2.1 §Æc ®iÓm

2.2 C¸c lo¹i cho vay tiªu dïng

2.3 Quy tr×nh cho vay

Trang 68

2.1 Đặc điểm

• Lãi suất thường cao hơn các khoản cho vay kinh doanh do:

– Chi phí vμ rủi ro cao

– Người vay tiêu dùng thường ít nhạy cảm so với lãi suất

• Cho vay tiêu dùng thường có tμi sản đảm bảo

Trang 69

2.2 Các loại cho vay tiêu dùng

Theo hình thức đảm bảo tiền vay vμ cách thức cho vay:

– Chiết khấu giấy tờ có giá

– Cho vay cầm đồ

– Cho vay bảo đảm bằng thu nhập

– Cho vay có bảo đảm bằng tμi sản hình thμnh từ vốn vay

Trang 70

2.3 Quy trình cho vay

(1) Hướng dẫn vμ tiếp nhận hồ sơ vay vốn (2) Thẩm định các điều kiện vay vốn

(3) Phê duyệt vμ ký hợp đồng

(4) Giải ngân

(5) Kiểm tra giám sát khoản vay

(6) Thu nợ vμ xử lý tμi sản bảo đảm

(7) Kết thúc hợp đồng

Trang 71

(1) Hướng dẫn vμ tiếp nhận hồ sơ vay vốn

• Nội dung hồ sơ:

• Hồ sơ khách hμng: Sổ hộ khẩu/CMND/hộ chiếu

• Hồ sơ khoản vay

• Hồ sơ bảo đảm tiền vay

• Kiểm tra hồ sơ: tính đầy đủ, xác thực, hợp pháp vμ hợp lệ

Ngày đăng: 12/08/2013, 15:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - Nghiệp vụ cho vay  lý thuyết chương 3
Bảng c ân đối kế toán (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w