thu thập và tổng hợp Thông Tin •Thông tin về khách hàng vay vốn: ??Ban lãnh đạo của khách hàng: năng lực, trình độ, kinh nghiệm… ??Tình hình tài sản, kỹthuật, công nghệ: Trình độcông nghệ, chất l-ợng, thời gian sửdụng… ??Tình hình hoạt động, tài chính (Phụ lục 2A): ??Tài sản bảo đảm (Phụ lục 2B) •Thông tin về ph-ơng án sản xuất kinh doanh(Phụ lục 2C) •Thông tin về cơchế, chính sách của ngành, Nhàn-ớc liên quan đến dựán, ph-ơng án
Trang 2Các loại cho vay
Cho vay kinh doanh
Cho vay tiêu dùng
Bao thanh toán
Phân chia theo bảo đảm tiền vay
Trang 3Néi dung chÝnh
1 Cho vay kinh doanh
1.1 Cho vay øng vèn
1.2 ChiÕt khÊu giÊy tê cã gi¸
1.3 Bao thanh to¸n
2 Cho vay tiªu dïng
Trang 41.1 Cho vay ứng vốn
Hồ sơ TD Thẩm định Phê duyệt
Kiểm tra
Thu nợ
Thanh
lý HĐ
Ký HĐ
Giải ngân
Chuẩn bị ký HĐ
Ký HĐ
Thực hiện HĐ
Trang 5năng tμi chính của khách hμng
Chứng minh khảnăng thực hiện các biện pháp
đảm bảo tiền vay của khách hμng
Trang 6vμ nhu cÇu cho vay
Trang 79 Tình hình hoạt động, tμi chính (Phụ lục 2A):
9 Tμi sản bảo đảm (Phụ lục 2B)
• Thông tin về phương án sản xuất kinh doanh (Phụ lục 2C)
• Thông tin về cơ chế, chính sách của ngμnh, Nhμ nước liên quan đến dự án, phương án
Trang 8đối tác của KH
Trung tâm CIC
Điều tra thực tế
Phỏng vấn
Hồ sơ củakhách hμng
Thông tin
Trang 9Nội dung thẩm định
Thẩm định
phương án SXKD
(Phụ lục 2I)
Thẩm địnhkhách hμng
Thẩm định
đảm bảo tiền vay
Tính cách vμ
khả năng quản lý
(Phụ lục 2D)
Tình hình hoạt động(Phụ lục 2E,2G)
Tình hình tμi chính(Phụ lục 2H)
Quan hệvới các TCTD
Trang 11Tính cách vμ khả năng quản lý
• Tính cách
Trách nhiệm, tính trung thực, mục đích vay vốn nghiêm
túc, kế hoạch trả nợ rõ rμng lμ những tiêu chuẩn tạo dựng lên tính cách vμ uy tín của khách hμng trong cách nhìn nhận của cán bộ tín dụng
• Khả năng quản lý
Cán bộ tín dụng phải chắc chắn rằng khách hμng có đủ năng lực vay vốn vμ có đủ t− cách pháp lý trong việc ký kết hợp đồng vay vốn
Trang 12Tình hình hoạt động sxdk
Không có NH nμo lại đưa ra bất cứ quyết định nμo nếu chưa hiểu rõ công việc kinh doanh của khách hμng
ắ Cán bộ tín dụng phải nhận biết được:
9 Các sản phẩm chủ yếu, thị trường, KH truyền thống,
kim nghạch vμ giá trị XNK trong thời gian gần đây
9 Tình hình hiện tại cũng như những xu hướng tiến triển
gần đây trong hoạt động kinh doanh của KH, thấy
được mức độ tác động của những thay đổi trong nền kinh tế đối với khoản cho vay
Trang 13Tình hình tμi chính
Căn cứ phân tích: Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả KD
Công cụ phân tích: Các chỉ tiêu tμi chính
Thông tin tμi chính: Khả năng thanh toán; Khả năng trả nợ; Kết
quả hoạt động; Khả năng sinh lờiKết luận: Tình hình tμi chính tốt hay xấu
Quyết định: Cho vay hay không cho vay
Trang 15Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ
-) Các khoản giảm trừ doanh thu
2 Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ
-) Giá vốn hμng bán
3 Lợi nhuận gộp về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ
+) Doanh thu hoạt động tμi chính
-) Chi phí tμi chính, CP bán hμng, CP quản lý DN
4 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
+) Thu nhập khác
-) Chi phí khác
5 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
-) Thuế TNDN hiện hμnh vμ hoãn lại
6 Lợi nhuận sau thuế (Lợi nhuận ròng)
50
51,52
60 70
Trang 16Kh¶ n¨ng thanh to¸n
Tμi s¶n cã tÝnh láng caoKh¶ n¨ng thanh to¸n nhanh
ng¾n h¹n (%)
Trang 17Kh¶ n¨ng tr¶ nî
Nî cã tÝnh l·iKh¶ n¨ng hoμn tr¶ nî vay
Dßng tiÒn
Chi phÝ l·i vay
Lîi nhuËn tõ kinh doanh
=Kh¶ n¨ng trang tr¶i l·i
vay (lÇn)
Trang 19tμi s¶n
Trang 20c«ng nî (ngμy)
Trang 22B×nh qu©n tμi s¶n tμi chÝnh
Thu nhËp tõ c¸c kho¶n l·i, cæ tøc
=Møc sinh lêi trªn
tμi s¶n tμi chÝnh
Trang 23– Doanh sè tiÒn göi, tû träng/doanh thu
Kh¸ch hμng ph¶i tho¶ m·n yªu cÇu cô thÓ cña NHCV
Trang 24Thẩm định phương án SXKD
Mục đích:
9 Đưa ra kết luận về tính khả thi, hiệu quả về mặt tμi chính của
phương án SXKD, khả năng trả nợ vμ những rủi ro có thể xảy ra
để phục vụ cho việc ra quyết định cho vay hoặc từ chối
9 Lμm cơ sở tham gia góp ý, tư vấn cho khách hμng vay, tạo tiền
đề để đảm bảo hiệu quả cho vay, thu được nợ gốc đúng hạn, hạn chế, phòng ngừa rủi ro
9 Lμm cơ sở để xác định số tiền cho vay, thời hạn cho vay, dự kiến
tiến độ giải ngân, mức thu nợ, các điều kiện cho vay, tạo tiền đề cho khách hμng hoạt động có hiệu quả vμ đảm bảo mục tiêu đầu tư của NH
9 Đánh giá khả năng ước định của khách hμng vay vốn
Trang 25Thẩm định phương án SXKD
Cơ sở pháp lý của phương án hoặc kế hoạch SXKD:
9 Đối tượng vay, phương án SXKD hợp lệ, hợp pháp phù hợp quy định.
9 Phương án vay đã được người có thẩm quyền của đơn
vị phê duyệt,
9 Sự đầy đủ vμ hợp lệ của các hợp đồng vμ văn bản khác
có liên quan
Trang 26Thẩm định phương án SXKD
Xem xét tổng thể phương án SXKD:
9 Đánh giá tổng quan về nhu cầu sản phẩm của phương án
9 Đánh giá về cung sản phẩm
9 Thị trường mục tiêu vμ khả năng cạnh tranh của sản phẩm
9 Phương thức tiêu thụ vμ mạng lưới phân phối
9 Đánh giá, dự kiến khả năng tiêu thụ sản phẩm của phương án
9 Đánh giá khả năng cung cấp NVL vμ các yếu tố đầu vμo của phương án
Trang 279 −ớc l−ợng tính khả thi của các báo cáo tμi chính dự tính cho
3 năm sắp tới của khách hμng
9 Thiết lập báo cáo kết quả kinh doanh dự tính để xem xét lợi nhuận dự tính vμ tính ra đ−ợc khả năng trả nợ món vay
Trang 28Thẩm định bảo đảm tiền vay
• Điều kiện của tμi sản bảo đảm, người bảo lãnh
• Xác định giá của tμi sản bảo đảm
• Khả năng thu hồi nợ vay trong trường hợp xử lý TSBĐ
• Đề xuất các biện pháp quản lý TSBĐ an toμn vμ hiệu quả
Trang 29c Chấm điểm vμ xếp hạng khách hμng
• Mục đích:
- Hỗ trợ cho việc ra quyết định cấp tín dụng
- Cho phép NH lường trước được những dấu hiệu xấu về chất lượng khoản vay vμ có biện pháp đối phó kịp thời
• Công cụ:
- Bảng tiêu chuẩn đánh giá các tiêu chí để chấm điểm tín dụng
- Bảng các chỉ số tμi chính chuẩn
• Nguyên tắc
- Đối với mỗi tiêu chí trên bảng tiêu chuẩn, chỉ số thực tế gần với trị
số nμo thì áp dụng cho loại xếp hạng đó, nếu nằm giữ 2 trị số thì
ưu tiên nghiêng về phía loại tốt nhất
Trang 31d Xác định phương thức vμ nhu cầu cho vay
• Phương thức cho vay: lựa chọn phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh vμ luân chuyển vốn của khách hμng
• Nhu cầu cho vay (Căn cứ xác định):
3 Nhu cầu vay của khách hμng: theo nhu cầu VLĐ
3 Giá trị tμi sản đảm bảo: Mức CV tối đa
3 Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tối thiểu tham gia pasxkd
3 Khả năng trả nợ của khách hμng: căn cứ nguồn thu bán hμng vμcác nguồn thu khác (nếu có)
3 Khả năng nguồn vốn của ngân hμng
3 Các giới hạn cho vay theo quy định
3 Các quy định riêng của ngân hμng cho vay
Trang 32Phương pháp xác định nhu cầu vay VLđ
• Phương pháp 1: Căn cứ báo cáo tμi chính dự toán cho kỳ kế hoạch
• Phương pháp 2: Căn cứ tổng chi phí ngắn hạn cho một chu kỳ kinh doanh (phương án kinh doanh độc lập)
Trang 33(1) C¨n cø b¸o c¸o tμi chÝnh dù to¸n
Vay ng¾n h¹n
CK ph¶i tr¶ Nî ng¾n h¹n VL§ rßng (TX) Nî dμi h¹n
Tμi s¶n ng¾n h¹n
Nhu cÇu
vay VL§
Nhu cÇu VL§
VL§ rßng (th−êng xuyªn)
C¸c kho¶n chiÕm dông
-VL§ thuÇn
Trang 34Xác định nhu cầu VLđ thuần
Trang 35LN để lại)
Thay đổi nợ dμi hạn
Thay đổi tμi sản dμi hạn
-VLĐ ròng = Nguồn vốn thường xuyên – Tμi sản dμi hạn
Trang 36(2) C¨n cø tæng chi phÝ ng¾n h¹n cho mét
chu kú kinh doanh
N/cÇu vay VL§ = Nhu cÇu VL§ - Vèn CSH - Vèn kh¸c
• Nhu cÇu VL§ ∑ Chi phÝ sxkd ng¾n h¹n n¨m KH
∑ Chi phÝ sxkd ng¾n h¹n cho mét chu kú kinh doanh
=
HoÆc
Trang 38(3) Phê duyệt khoản vay
Trình phê duyệt GĐ
(HĐTD)
Ra quyết định phê duyệt
KH Thông báo CBTD
Trang 39(4) Ký hợp đồng tín dụng
• Soạn thảo hợp đồng
• Ký hợp đồng
• Lμm thủ tục giao nhận giấy tờ vμ TSBĐ
• Kiểm tra giấy tờ sau khi ký HĐ Phụ lục 4A
• Công chứng vμ đăng ký giao dịch bảo đảm
Trang 40(5) Gi¶i ng©n
• Hoμn tÊt chøng tõ gi¶i ng©n
• KiÓm tra ®iÒu kiÖn vμ néi dung gi¶i ng©n
• Tr×nh duyÖt gi¶i ng©n (nh− phª duyÖt cho vay)
• Lu©n chuyÓn chøng tõ
Quy tr×nh gi¶i ng©n: Phô lôc 5A
Trang 41Gi¶I ng©n
B»ng ghi cã TK trung gian B»ng chuyÓn tiÒn ®i NH kh¸c
Trang 42(6) Kiểm tra giám sát khoản vay
• Nội dung kiểm tra: định kỳ hay đột xuất:
Trang 43(6) Kiểm tra, giám sát khoản vay
• Lập biên bản kiểm tra:
– Nội dung kiểm tra
– Kiến nghị, đề xuất ý kiến xử lý trình cấp trên
• Xử lý nợ có vấn đề: Phụ lục 7A
Trang 44(7) Thu nợ vμ xử lý những phát sinh
• Thu nợ gốc vμ lãi
– Theo dõi vμ thông báo nợ đến hạn
– Đánh giá, phân loại nợ (18/2007/QĐ-NHNN ngμy 25/4/2007)
– Cập nhật hồ sơ quản lý thông tin tín dụng
Trang 45- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n tr¶ nî lÇn 1 (trõ *)
- Nî ®−îc miÔn gi¶m l·i
Nhãm 4:
Nî nghi ngê
- Nî qu¸ h¹n tõ 181 - 360 ngμy
- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 1 qu¸ h¹n < 90 ngμy
- Nî ®−îc c¬ cÊu l¹i thêi h¹n tr¶ nî lÇn 2
Nhãm 5:
Nî cã kh¶ n¨ng
mÊt
- Nî qu¸ h¹n >360 ngμy
- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 1 qu¸ h¹n > 90 ngμy
- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 2 qu¸ h¹n
- Nî c¬ cÊu l¹i thêi h¹n lÇn 3 , nî khoanh, nî chê xö lý
Trang 46Nợ cơ cấu lại thời hạn
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ lμ việc TCTD điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ vay đối với các khoản nợ vay của KH:
• Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lμ việc TCTD chấp thuận thay
đổi kỳ hạn trả nợ gốc hoặc lãi vốn vay trong phạm vi thời hạn cho vay đã thoả thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng mμ kỳ hạn trả nợ cuối cùng không thay đổi.
• Gia hạn nợ vay lμ việc TCTD chấp thuận kéo dμi thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc vμ lãi vốn vay vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng
Trang 47(8) Thanh lý hợp đồng
• Tất toán khoản vay: CBTD, CBKT
• Giải chấp tμi sản bảo đảm
• Thanh lý hợp đồng tín dụng
• Tổng kết vμ lưu trữ hồ sơ tín dụng
Trang 481.2.1 Chiết khấu giấy tờ có giá.
QĐ 1325/2004/QĐ-NHNN ngμy 15/10/2004 “Quy chế
chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng đối với khách hμng”
a) Định nghĩa
b) Đối tượng chiết khấu
c) Điều kiện của các GTCG được nhận chiết khấu
d) Phương thức chiết khấu
e) Quy trình nghiệp vụ chiết khấu
Trang 49a Định nghĩa
• Chiết khấu lμ việc tổ chức tín dụng mua giấy tờ có
giá chưa đến hạn thanh toán của khách hμng.
• Tái chiết khấu lμ việc tổ chức tín dụng mua lại giấy
tờ có giá chưa đến hạn thanh toán vμ đã được chiết khấu theo phương thức mua hẳn.
Trang 50ChiÕt khÊu giÊy tê cã gi¸
Trang 51b Đối tượng chiết khấu
• Khách hμng chiết khấu giấy tờ có giá tại tổ chức tín
dụng lμ chủ sở hữu giấy tờ có giá, bao gồm: Tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoμi đang sinh sống, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ chức tín dụng.
• Khách hμng tái chiết khấu giấy tờ có giá tại các tổ
chức tín dụng lμ tổ chức tín dụng sở hữu giấy tờ có giá đó.
Trang 52b Đối tượng chiết khấu
Các loại giấy tờ có giá được TCTD lựa chọn CK, tái CK bao gồm:
• Các giấy tờ có giá của TCTD phát hμnh theo quy định của Luật Các TCTD vμ hướng dẫn của NHNN Việt Nam
• Tín phiếu NHNN phát hμnh theo quy định của NHNN Việt Nam
• Các loại trái phiếu được phát hμnh theo quy định của Chính phủ vμhướng dẫn của Bộ Tμi chính, bao gồm: Tín phiếu kho bạc; Trái phiếu kho bạc; Trái phiếu công trình trung ương; Trái phiếu đầu tư; Trái phiếu ngoại tệ; Công trái xây dựng Tổ quốc; Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; Trái phiếu Chính quyền địa phương
• Các tín phiếu, kỳ phiếu, trái phiếu do tổ chức khác phát hμnh vμ được chiết khấu, tái chiết khấu theo quy định của pháp luật
Trang 53c Điều kiện của giấy tờ có giá
• Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của khách hμng;
• Ch−a đến hạn thanh toán;
• Đ−ợc phép giao dịch (mua, bán, tặng cho, chuyển
đổi, chuyển nh−ợng, cầm cố, bảo lãnh vμ các giao dịch hợp pháp khác);
• Đ−ợc thanh toán theo quy định của tổ chức phát
hμnh.
Trang 54d Phương thức chiết khấu
• Chiết khấu toμn bộ thời hạn còn lại của GTCG:
– NH mua hẳn giấy tờ có giá
– KH chuyển giao ngay quyền sở hữu GTCG đó cho NH
– Khi GTCG đó đến hạn thanh toán, NH xuất trình giấy tờ có giá đểthanh toán với tổ chức phát hμnh
• Chiết khấu có thời hạn:
– NH mua GTCG theo thời hạn vμ giá CK
– Đồng thời kèm theo cam kết của KH về việc mua lại GTCG vμo ngμy đến hạn CK
– Hết thời hạn CK mμ KH không thực hiện việc mua lại GTCG, thì
NH lμ chủ sở hữu hợp pháp vμ được hưởng toμn bộ quyền lợi phát sinh từ GTCG đó
Trang 55ChiÕt khÊu cã thêi h¹n
KH mua l¹i
1/2/N+1
Thêi gian chiÕt khÊu cña NH: 3 th¸ng
Trang 56Quy trình nghiệp vụ chiết khấu
NH KH
2 Thẩm định
1 Hồ sơ CK
3 Giao nhận Tiền, GTCG 4b Mua lại
Người PH (người ký nhận nợ)
4a Gửi GTCG thanh toán
Trang 57Xác định số tiền thanh toán
Phí chiết khấu: theo quy định cụ thể
Số tiền thanh toán = Giá trị hiện tại – Phí chiết khấu
Trong đó:
Giá trị đáo hạn: Giá trị đến hạn thanh toán
Giá trị hiện tại
1
Trang 58a §Þnh nghÜa
b Lo¹i h×nh bao thanh to¸n
c Ph−¬ng thøc bao thanh to¸n
d Quy tr×nh
e C¸c kho¶n ph¶i thu kh«ng ®−îc bao thanh
to¸n
1.2.2 Bao thanh to¸n
bao thanh to¸n cña c¸c TCTD”
Trang 59a Định nghĩa
Bao thanh toán lμ một hình thức cấp tín dụng của TCTD cho bên bán hμng thông qua việc mua lại các khoản phải thu phát sinh từ việc mua bán hμng hoá đã đ−ợc bên bán hμng vμ bên mua hμng thoả thuận trong hợp đồng mua bán hμng.
Trang 60Bao thanh to¸n
Bªn b¸n hμng Bªn mua hμng
Tr¶ tiÕp
10 tr
B¸n chÞu: 3 th¸ng Gi¸ tr¶ chËm: 100 tr
NH bao thanh to¸n
Trang 61b Loại hình bao thanh toán
Tổ chức bao thanh toán được thực hiện bao thanh toán trong nước vμ xuất nhập khẩu:
• Bao thanh toán có quyền truy đòi
• Bao thanh toán không có quyền truy đòi
Vẫn được truy đòi trong trường hợp:
9Do lỗi của bên bán
9Hoặc một lý do khác không liên quan đến khả năng thanh toán của bên mua
Trang 62c Ph−¬ng thøc bao thanh to¸n
• Bao thanh to¸n tõng lÇn
• Bao thanh to¸n theo h¹n møc
• §ång bao thanh to¸n
Trang 63d Quy trình bao thanh toán
7 Tiền ứng trước
6 HĐ mua bán, chứng từ
1 Đề nghị bao thanh toán
NH bao thanh toán
2 Thẩm định
5 Cam kết thanh toán
8 Theo dõi
& thu nợ
4 Thông báo HĐ
Trang 64Hồ sơ BTT
1 Hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính của khách hμng
2 Hồ sơ đăng ký: Giấy đề nghị cấp hạn mức BTT hoặc giấy
đề nghị BTT
3 Bộ hồ sơ liên quan đến khoản phải thu bao gồm:
– Hợp đồng mua bán hàng hoá
– Hoá đơn bán hμng hàng
– Phiếu xuất kho/ biên bản giao nhận hàng hoá
– Thông báo chuyển nhượng khoản phải thu cho NH kèm
theo xác nhận và cam kết thanh toán trực tiếp cho NH từ các đối tác của khách hμng
Trang 65Ví dụ
• KH A cung cấp hμng cho tổng công ty điện lực ngμy 31/8 với trị giáhoá đơn 10 tỷ VND ( hoá đơn xuất ngay lúc giao hμng) với điều kiện thanh toán trả chậm 90 ngμy kể từ ngμy xuất hoá đơn
• TCT Điện lực trả trước 2 tỷ VND, 8 tỷ còn lại sẽ trả sau 90 ngμy, ngμy
đáo hạn khoản phải thu lμ 30/11
• Ngμy 31/8 NH sẽ ứng trước cho KH khoản tiền lμ:
85 % x 8 tỷ = 6,8 tỷ VND
• Phí BTT thu ngay khi giải ngân: 0,4 % x 8 tỷ = 32 triệu
• Lãi BTT (trường hợp TCT Điện lực thanh toán đúng hạn):
6,8x1%/30 x 90 = 204 triệu
• Phần còn lại ghi có vμo tμi khoản của khách hμng:
8 tỷ – 6,8 tỷ – 0,204 tỷ= 996 triệu
Trang 66e Các khoản phải thu không đ−ợc BTT
• Phát sinh từ HĐ mua bán hμng hoá bị pháp luật cấm
• Phát sinh từ các giao dịch, thoả thuận bất hợp pháp
• Phát sinh từ các GD, thoả thuận đang có tranh chấp
• Phát sinh từ các HĐ bán hμng theo hình thức ký gửi
• Phát sinh từ hợp đồng mua bán hμng có thời hạn thanh toán
còn lại dμi hơn 180 ngμy
• CK phải thu đã đ−ợc gán nợ hoặc cầm cố, thế chấp
• Các khoản phải thu đã quá hạn theo HĐ mua bán hμng
Trang 672 Cho vay tiªu dïng
2.1 §Æc ®iÓm
2.2 C¸c lo¹i cho vay tiªu dïng
2.3 Quy tr×nh cho vay
Trang 682.1 Đặc điểm
• Lãi suất thường cao hơn các khoản cho vay kinh doanh do:
– Chi phí vμ rủi ro cao
– Người vay tiêu dùng thường ít nhạy cảm so với lãi suất
• Cho vay tiêu dùng thường có tμi sản đảm bảo
Trang 692.2 Các loại cho vay tiêu dùng
Theo hình thức đảm bảo tiền vay vμ cách thức cho vay:
– Chiết khấu giấy tờ có giá
– Cho vay cầm đồ
– Cho vay bảo đảm bằng thu nhập
– Cho vay có bảo đảm bằng tμi sản hình thμnh từ vốn vay
Trang 702.3 Quy trình cho vay
(1) Hướng dẫn vμ tiếp nhận hồ sơ vay vốn (2) Thẩm định các điều kiện vay vốn
(3) Phê duyệt vμ ký hợp đồng
(4) Giải ngân
(5) Kiểm tra giám sát khoản vay
(6) Thu nợ vμ xử lý tμi sản bảo đảm
(7) Kết thúc hợp đồng
Trang 71(1) Hướng dẫn vμ tiếp nhận hồ sơ vay vốn
• Nội dung hồ sơ:
• Hồ sơ khách hμng: Sổ hộ khẩu/CMND/hộ chiếu
• Hồ sơ khoản vay
• Hồ sơ bảo đảm tiền vay
• Kiểm tra hồ sơ: tính đầy đủ, xác thực, hợp pháp vμ hợp lệ