2. Trích báo cáo kết quả kinh doanh: - Doanh thu thuần : 27.680 triệu đồng - Giá vốn hàng bán : 22.190 triệu đồng 3. Trích kế hoạch kinh doanh năm N+1: - Doanh thu thuần: 31.039 triệu đồng - Giá vốn hàng bán: 26.657 triệu đồng Yêu cầu: 1. Tính các chỉ tiêu phản ánh năng lực hoạt động của doanh nghiệp và cho nhận xét? 2. Xác định nhu cầu và thời gian vay vốn l-u động của doanh nghiệp trong năm N+1? Bài 9: Doanh nghiệp X, hiện đang có quan hệ tín dụng duy nhất với ngân hàng A, muốn thiết lập quan hệ tín dụng với ngân hàng B, đã gửi cho ngân hàng B bộ hồ sơ vay vốn trong đó có tài liệu sau: (đơn vị: tr đồng) 1. Bảng cân đối kế toán:
Trang 1Bμi tập chương 3 Bμi 1: Cho báo cáo tμi chính của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp (Đơn vị: trđ):
Bảng cân đối kế toán
I Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 1915 959
II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120 563 - III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 2421 2647
2 Trả trước cho người bán 132 98 315
3 Các khoản phải thu khác 135 32 50
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 - -
2 Dự phòng giảm giá hμng tồn kho 149 - -
V Tμi sản ngắn hạn khác 150 - -
I Các khoản phải thu dμi hạn 210 - -
3 Tμi sản cố định vô hình 227 554 567
- Giá trị hao mòn luỹ kế 229 (31) (18)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 2512 2123
IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn 250 - -
Tổng cộng tμi sản (270=100+200) 270 19806 20164
Nguồn vốn
3 Người mua trả tiền trước 313 77 53
4 Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nuớc 314 89 227
5 Phải trả nguời lao động 315 28 -
6 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 1140 1211
7 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 - -
6 Dự phòng trợ cấp mất việc lμm 336 134 265
B Vốn chủ sở hữu (400=410+430) 400 7852 5579
Trang 2I Vốn chủ sở hữu 410 7567 5327
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 - 1.062
8 Quỹ dự phòng tμi chính 418 567 265
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 - -
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420
11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 - -
II Nguồn kinh phí quỹ khác 430 285 252
1 Quỹ khen thuởng, phúc lợi 431 285 252
3 Nguồn kinh phí đã hình thμnh TSCĐ 433
Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400) 440 19806 20164
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Đơn vị: trđ
3 Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ (10=01-02) 10 20336 19566
5 Lợi nhuận gộp về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 4394 4055
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 1757 1432
Yêu cầu:
1 Tính các hệ số tμi chính vμ cho nhận xét về tình hình tμi chính của doanh nghiệp
2 Lập báo cáo diễn biến nguồn vốn vμ sử dụng vốn? Cho nhận xét?
3 Lập báo cáo sự thay đổi của nguồn vμ sử dụng vốn lưu động ròng ? cho nhận xét?
4 Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ vμ cho nhận xét?
Bμi 2:
Cho báo cáo tμi chính của Doanh nghiệp A ngμy 31/12: (triệu đồng)
Bảng cân đối kế toán
Trang 3Tμi sản N-1 N Nguồn vốn N-1 N
3 Các khoản phải thu 3,714 4,486 Phải trả ngời bán 3,650 4,533
5 Tμi sản ngắn hạn khác 234 234 1 Vốn chủ sở hữu 5,346 5,457
II Tμi sản dμi hạn 7,791 8,895 2 Nguồn kinh phí, quỹ khác 229 430
1 Tμi sản cố định 6,456 7,345
2 ĐT tμi chính dμi hạn 1,335 1,550
Báo cáo kết quả kinh doanh
3 Lợi nhuận gộp về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 4,028 4,759
8 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 507 1,156
Yêu cầu:
1 Tính các hệ số tμi chính vμ cho nhận xét về tình hình tμi chính của doanh nghiệp
2 Tính các hệ số tμi chính vμ cho nhận xét (kèm theo các chỉ số trung bình của ngμnh)
3 Tính điểm các chỉ số tμi chính của doanh nghiệp (kèm theo bảng tính điểm các chỉ số tμi chính)
4 Lập báo cáo diễn biến nguồn vốn vμ sử dụng vốn? Cho nhận xét?
5 Lập báo cáo sự thay đổi của nguồn vμ sử dụng vốn lưu động ròng ? cho nhận xét?
6 Tính nhu cầu vμ thời hạn vay vốn lưu động năm N+1 của doanh nghiệp
Biết: Kế hoạch hoạt động của DN trong năm N+1 như sau:
- Doanh thu thuần: 30,5 tỷ đồng
Trang 4- Giá vốn hμng bán: 23,6 tỷ đồng
- Nợ quá hạn tại các TCTD tại năm N: không có
Bảng y/c 2 bμi 2
1 Khả năng thanh toán ngắn hạn 1,5 6 Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 50%
2 Khả năng thanh toán nhanh 0,9 7 Thu nhập trước thuế/Doanh thu 5%
4 Kỳ thu tiền bình quân (ngμy) 48 9 Thu nhập trước thuế/VCSH 13%
5 Hiệu quả sử dụng tμi sản 2,5
Bảng y/c 3 bμi 2
Điểm các chỉ tiêu
A Chỉ tiêu thanh khoản
B Chỉ tiêu hoạt động
C Chỉ tiêu cân nợ (%)
D Chỉ tiêu thu nhập (%)
11 Thu nhập trước thuế/nguồn VCSH 8% 13,3 13 12,9 12,5 <12,5
Bμi 3: Cho báo cáo tμi chính của công ty A (đơn vị: triệu đồng)
Bảng cân đối kế toán
I TS ngắn hạn 8,586 10,594 I Nợ phải trả 8,330 11,290
1 Tiền 548 985 1 Nợ ngắn hạn 5,755 7,710
2 ĐTTC ngắn hạn 200 - Vay ngắn hạn 3,277 3,980
3 Các khoản phải thu 3,110 4,899 Các khoản phải trả 2,478 3,730 Phải thu khách hμng 2,546 4,215 2 Nợ dμi hạn 2,575 3,580
Phải thu khác 564 684
4 Hμng tồn kho 4,683 4,598 II Vốn CSH 7,597 8,314
5 Tμi sản lưu động khác 45 112 1 Vốn chủ sở hữu 6,765 7,505
II TS dμi hạn 7,341 9,010 2 Nguồn kinh phí, quỹ khác 832 809
1 Tμi sản cố định 6,595 8,450
2 ĐTTC dμi hạn 746 560
Cộng tμi sản 15,927 19,604 Cộng nguồn vốn 15,927 19,604
Báo cáo kết quả kinh doanh
Trang 5STT Chỉ tiêu Năm N-1 Năm N
3 LN gộp về bán hμng vμ d.vụ 4,730.00 6,210.00
4 Doanh thu hoạt động tμi chính 94.00 67.00
7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 1,550.00 1,904.00
8 Lợi nhuận thuần từ hđ kinh doanh 849.00 1,066.00
10 Lợi nhuận trước thuế 823.00 974.00
11 Thuế thu nhập doanh nghiệp 230.44 272.72
12 Lợi nhuận sau thuế 592.56 701.28
Yêu cầu:
1 Có vấn đề gì cần chú ý trong hoạt động của doanh nghiệp A theo các báo cáo nμy không?
2 Dòng tiền của công ty Y thay đổi như thế nμo trong năm N trước những thay đổi của các khoản mục trong bảng cân đối kế toán?
Bμi 4: Công ty X có yêu cầu xin vay ngân hμng, đã cung cấp bảng cân đối kế toán như sau:
Bảng cân đối kế toán vμo thời điểm cuối năm (triệu đồng)
3 Khoản phải thu 2.432 2.546 phải trả người bán 980 1.056
II TSCĐ vμ ĐTTC dμi hạn 2.890 3.028 II Nguồn vốn chủ sở hữu 2.391 2.525
1 TSCĐ (giá trị còn lại) 2.856 2.970 1 Nguồn vốn quỹ 2.086 2.101
Các quỹ 132 145
2 Nguồn kinh phí, quỹ khác 305 424
Hãy xây dựng một dự báo về tình hình nguồn vốn vμ sử dụng vốn của doanh nghiệp ? Có gì đáng nghi ngại trong tình hình tμi chính của công ty X không?
Bμi 5: Cho báo cáo tμi chính của công ty Y (Đơn vị: triệu đồng)
Bảng cân đối kế toán
1 Tiền 563 854 1 Nợ ngắn hạn 5.934 8.145
2 ĐTTC ngắn hạn 300 - Vay ngắn hạn 2.770 3.950
3 Các khoản phải thu 3.358 5.267 Phải trả người bán 2.780 3.730 Phải thu khách hμng 2.451 4.023 Phải trả khác 384 465 Trả trước người bán 565 788 2 Nợ dμi hạn 4.350 6.340 Phải thu khác 342 456
4 Hμng tồn kho 4.630 4.500 II Nguồn vốn CSH 7.667 8.006
5 Tμi sản lưu động khác 50 120 1 Vốn đầu tư của CSH 6.500 6.500
1 Tμi sản cố định 8.050 10.750
2 Đầu tư tμi chính d.hạn 1.000 1.000
Báo cáo kết quả kinh doanh
Trang 6STT Chỉ tiêu Năm N-1 Năm N
4 Thu nhập hoạt động tμi chính 110,00 105,00
5 Chi phí tμi chính 885,00 1.190,00
Trong đó: chi phí trả lãi 854,40 1.029,00
6 Chi phí bán hμng 1.850,00 2.750,00
7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 2.150,00 2.540,00
9 Thu nhập khác 23,00 132,00
10 Chi phí khác 90,00 45,00
11 Lợi nhuận khác (67,00) 87,00
Yêu cầu: Tính các chỉ tiêu tμi chính vμ cho nhận xét về tình hình tμi chính của công ty Y?
Bμi 6:
Công ty X đang xin tái xét một hạn mức tín dụng 1,4 tỷ đồng Các số liệu sau đây được chuyển đến phòng tín dụng của ngân hμng:
Đơn vị: triệu đồng N+1
(Dự tính)
N
Theo các số liệu nμy: Hãy tính dòng tiền mặt của công ty? Anh chị có nhận thấy khuynh hướng nμo trong hoạt động của công ty? Ngân hμng có đồng ý tái xét không?
Bμi 7:
Cho báo cáo tμi chính của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp (đơn vị: triệu đồng):
Bảng cân đối kế toán (ngμy 31/12)
I Tiền 490 648 I Nợ ngắn hạn 7.123 8.802
II ĐTTC ngắn hạn 78 - Vay ngắn hạn 2.984 3.096 III Các khoản phải thu 3.470 4.423 Phải trả người bán 3.510 5.012 Phải thu của KH 3.412 4.235 Phải trả khác 629 694 Phải thu khác 216 346 II Nợ dμi hạn -
-Dự phòng PT (158) (158)
IV Hμng tồn kho 3.667 4.453 B Nguồn vốn CSH 2.871 3.119
V TSLĐ khác 115 147 I Vốn chủ sở hữu 2.133 2.245
I TSCĐ 2.174 2.132
II ĐTTC dμi hạn - 118
Tổng tμi sản 9.994 11.921 Tổng nguồn vốn 9.994 11.921
Báo cáo kết quả kinh doanh
Trang 7STT Chỉ tiêu Năm N-1 Năm N
1 Doanh thu thuần 26.280,00 30.394,00
2 Giá vốn hμng bán 21.590,00 24.575,00
3 Lợi nhuận gộp 4.690,00 5.819,00
4 Thu nhập hoạt động tμi chính 6,00 11,00
5 Chi phí tμi chính 381,00 393,00
Trong đó: chi phí lãi vay 358,00 371,00
6 Chi phí bán hμng 1.825,00 2.477,00
7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 1.398,00 1.624,00
8 Lợi nhuận thuần từ HĐKD 1.092,00 1.336,00
9 Các khoản thu nhập khác 898,00 582,00
10 Chi phí khác 634,00 386,00
11 Lợi nhuận khác 264,00 196,00
12 Lợi nhuận trước thuế 1.356,00 1.532,00
13 Thuế thu nhập 379,68 428,96
14 Lợi nhuận sau thuế 976,32 1.103,04 Yêu cầu: Tính các chỉ tiêu tμi chính vμ cho nhận xét về tình hình tμi chính của doanh nghiệp?
Bμi 8:
Một doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn lưu động theo phương pháp từng lần Trong hồ sơ vay vốn gửi ngân hμng có một số tμi liệu:
1 Bảng cân đối kế toán năm N (đơn vị: Triệu đồng)
A TS ngắn hạn 7,759 9,754 A Nợ phải trả 6,852 8,541
I Tiền 548 564 I Nợ ngắn hạn 6,852 8,541
II ĐTTC ngắn hạn 78 78 Vay ngắn hạn 2,784 2,946 III Các khoản phải thu 3,244 4,392 Phải trả người bán 3,520 5,025 Phải thu của KH 3,217 4,235 Phải trả khác 548 570 Phải thu khác 216 346 II Nợ dμi hạn -
-Dự phòng PT (189) (189)
IV Hμng tồn kho 3,768 4,573 B Nguồn vốn CSH 2,716 2,763
V TSLĐ khác 121 147 I Nguồn vốn, quỹ 2,133 2,245
B TS dμi hạn 1,809 1,550 II Nguồn KP, quỹ khác 583 518
II ĐTTC dμi hạn 45 118
Tổng tμi sản 9,568 11,304 Tổng nguồn vốn 9,568 11,304
2 Trích báo cáo kết quả kinh doanh:
- Doanh thu thuần : 27.680 triệu đồng
- Giá vốn hμng bán : 22.190 triệu đồng
3 Trích kế hoạch kinh doanh năm N+1:
- Doanh thu thuần: 31.039 triệu đồng
- Giá vốn hμng bán: 26.657 triệu đồng
Yêu cầu:
1 Tính các chỉ tiêu phản ánh năng lực hoạt động của doanh nghiệp vμ cho nhận xét?
2 Xác định nhu cầu vμ thời gian vay vốn lưu động của doanh nghiệp trong năm N+1?
Bμi 9:
Doanh nghiệp X, hiện đang có quan hệ tín dụng duy nhất với ngân hμng A, muốn thiết lập quan hệ tín dụng với ngân hμng B, đã gửi cho ngân hμng B bộ hồ sơ vay vốn trong đó có tμi liệu sau: (đơn vị: tr đồng)
1 Bảng cân đối kế toán:
Trang 8Stt Tμi sản N-1 N Stt Nguồn vốn N-1 N
A TSLĐ&ĐT ngắn hạn 79.414 101.837 A Nợ phải trả 78.781 96.990
I Tiền 4.910 5.648 I Nợ ngắn hạn 71.311 91.430
II ĐTTC ngắn hạn 708 357 Vay ngắn hạn 28.744 30.645
III Các khoản phải thu 36.103 48.504 Phải trả người bán 34.089 51.275
Phải thu của KH 35.127 44.357 Phải trả khác 8.478 9.510
Phải thu khác 1.565 4.736 II Nợ dμi hạn 7.470 5.560
Dự phòng PT (589) (589)
IV Hμng tồn kho 36.578 45.831 B Nguồn vốn CSH 27.934 30.291
V TSLĐ khác 1.115 1.497 I Vốn CSH 24.330 26.450
B TSCĐ&ĐT dμi hạn 27.301 25.444 II Nguồn KP, quỹ khác 3.604 3.841
II ĐTTC dμi hạn 257 1.118
Tổng tμi sản 106.715 127.281 Tổng nguồn vốn 106.715 127.281
2 Mục tiêu kinh doanh trong năm N+1: Kiểm soát tỷ lệ chi phí vμ cố gắng đạt mức tăng doanh số bán lμ
5%
Yêu cầu:
1 Lập báo cáo về sự thay đổi của nguồn vốn vμ sử dụng vốn trong năm N của doanh nghiệp X vμ cho
nhận xét
2 Lập báo cáo về sự thay đổi nguồn vμ sử dụng vốn lưu động ròng trong năm N của doanh nghiệp X vμ
cho nhận xét
3 Trong năm N+1, doanh nghiệp muốn cải thiện khả năng thanh toán nên dự định giảm bớt khoản nợ
người bán khoảng 10.000, giảm hμng tồn kho 5.000 Các hoạt động khác của doanh nghiệp không có biến động
nhiều Được biết hạn mức tín dụng của ngân hμng A dμnh cho doanh nghiệp không tăng trong năm N+1, nên
doanh nghiệp muốn vay ngân hμng B để cải thiện bảng cân đối kế toán
Đề nghị nμy có chấp nhận được không?
Bμi 10: Một doanh nghiệp xây dựng có nhu cầu vay theo hạn mức tín dụng trong năm N+1, gửi bộ hồ sơ
vay vốn đến NH, trong đó có tμi liệu sau:
1 Bảng cân đối kế toán (ngμy 31/12/N) (Đơn vị: triệu đồng)
2 Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm N+1 (Đơn vị: triệu đồng)
4 Chi phí:
Thuế GTGT phải nộp (phương pháp khấu trừ) 6481
Trang 9Chi phí trực tiếp khác 1944
3 Các tμi liệu khác
Trích báo cáo kết quả kinh doanh năm N:
- Tổng doanh thu: 42.420 triệu đồng
- Giá vốn hμng bán: 39.533 triệu đồng
- Lợi nhuận sau thuế: 549 triệu đồng
Yêu cầu:
1 Đánh giá khái quát khả năng tμi chính của khách hμng
2 Xác định hạn mức tín dụng năm N+1
Bμi 11:
Công ty TNHH Tiến Vượng được phép hoạt động: sản xuất kinh doanh hμng thủ công mỹ nghệ; buôn bán
vμ chế biến hμng nông lâm hải sản; đại lý mua bán ký gửi hμng hoá
Ngμy 1/11/N công ty Tiến Vượng có đề nghị vay NH A 300 triệu đồng (nợ gốc trả sau 6 tháng, lãi trả hμng tháng) để bổ sung vốn lưu động cho việc thu mua 200 tấn hoa hoè tại Thái bình, xuất bán cho công ty TNHH chè Anh Kim
Theo dự tính của công ty Tiến Vượng, giá mua 1 tấn hoa hoè lμ 17 triệu đồng Các chi phí có liên quan tính bình quân cho việc thu mua vμ xuất bán 1 tấn gồm có:
- Chi phí vận chuyển: 100.000 đ
- Hoa hồng đặt địa điểm mua: 50.000 đ
- Tiền lương phải trả: 30.000 đ
- Các chi phí hoạt động khác: 10.000 đ
Cũng theo dự tính của công ty nμy, hμng tháng sẽ mua 40 tấn để bán gối đầu cho cho công ty Anh Kim với giá 18 triệu đồng/1 tấn (giao hμng từ tháng 12/N), thanh toán ngay sau khi giao hμng
Yêu cầu:
1 Với tư cách lμ CBTD của NH A, bạn sẽ yêu cầu khách hμng cung cấp tμi liệu hay lμm rõ thêm những vấn đề gì đối với phương án kinh doanh trên?
2 Xác định số tiền lãi (lỗ) của công ty Tiến Vượng trong hoạt động trên?
3 Hãy cho ý kiến về việc đồng ý (số tiền, thời hạn cho vay ) hay không đồng ý cho vay đối với phương án kinh doanh trên của công ty Tiến Vượng?
Biết rằng:
- Công ty Tiến Vượng đang có một lượng vốn khoảng 420 triệu đồng có thể sử dụng cho hoạt động kinh doanh nμy
- Lãi suất cho vay ngắn hạn của NH A lμ 0,85%/tháng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp: 28% Thuế GTGT coi như bằng 0%
Tình huống:
- Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10%
- Công ty phân bổ chi phí quản lý cho hoạt động nμy lμ 30 triệu đồng
Bμi 12:
Trong tháng 9/N công ty gốm sứ X có đề nghị NHTM A cấp một hạn mức tín dụng cho quý IV/N, để đáp ứng các nhu cầu vốn lưu động Kế hoạch kinh doanh quý IV/N gửi cho ngân hμng có một số nội dung như sau:
I Tổng chi phí thực hiện kế hoạch kinh doanh: 20,414 (triệu đồng)
1 Chi phí nguyên liệu, vật liệu: 14,896 (triệu đồng)
2 Chi phí nhân công: 254 (triệu đồng)
Trang 103 Chi phí khấu hao tμi sản cố định: 2,865 (triệu đồng)
4 Chi phí dịch vụ mua ngoμi: 1,643 (triệu đồng)
5 Chi phí khác bằng tiền: 756 (triệu đồng)
Sau khi thẩm định, ngân hμng A đã đồng ý cho vay với lãi suất 0,9%/tháng Khi thực hiện hạn mức nμy, vμo cuối ngμy 30/11/N dư nợ tμi khoản cho vay lμ: 4.647 triệu đồng Trong tháng 12/N có phát sinh một số nghiệp vụ kinh tế như sau:
Ngμy 1/12:
- Xin vay để trả tiền mua men vμ bột mμu: 564 triệu đồng, hẹn trả vμo 25/12/N
- Xin vay thanh toán tiền mua thiết bị: 543 triệu đồng, hẹn trả vμo 27/12/N
Ngμy 10/12:
- Đến hạn trả ngân hμng A theo cam kết trên giấy nhận nợ phát sinh từ tháng trước: 653 triệu đồng
- Xin vay chi thưởng cho cho nhân viên: 32 triệu đồng, hẹn trả vμo tháng 1/N+1
- Xin vay thanh toán tiền điện sản xuất: 23 triệu đồng, hẹn trả trong tháng 1/N+1
Ngμy 15/12:
- Nộp séc bảo chi do công ty G phát hμnh số tiền: 454 triệu đồng
- Xin vay thanh toán tiền chi quảng cáo: 25 triệu đồng, hẹn trả trong tháng 1/N+1
Ngμy 18/12:
- Vay thanh toán tiền mua ô tô chở hμng: 870 triệu đồng, hẹn trả trong tháng 1/N+1
- Xin vay nộp thuế thu nhập doanh nghiệp: 20 triệu đồng, hẹn trả trong tháng 1/N+1
Yêu cầu:
1 Xác định hạn mức tín dụng quý IV/N?
2 Xác định số dư tμi khoản cho vay cuối tháng 12/N vμ lãi tiền vay phải trả trong tháng 12/N?
Biết rằng:
1 Công ty X chỉ có một tμi khoản cho vay tại ngân hμng A
2 Ngân hμng A tự trích tμi khoản tiền gửi của công ty X để thu nợ khi đến hạn
3 Đối tượng cho vay của ngân hμng A theo quy định trong quy chế cho vay hiện hμnh
4 Theo dự tính của doanh nghiệp X: Vốn lưu động ròng vμ các khoản vốn khác được sử dụng trong quý IV/N lμ 6.045 triệu đồng Vòng quay vốn lưu động trong năm N lμ 6 vòng
5 Giả định Tμi khoản tiền gửi của công ty X luôn đủ số dư để thanh toán nợ
Bμi 13:
Một doanh nghiệp dệt may xuất khẩu được NH cho vay theo phương thức CV theo HMTD Sau khi xem xét
kế hoạch vay VLĐ quý 4/N, NH đã thống nhất một số tμi liệu như sau:
- Giá trị vật tư hμng hoá cần mua vμo trong quý: 14.895,5 trđ
- Chi phí khác của khách hμng trong quý lμ: 655 trđ
- Giá trị sản lượng hμng hoá thực hiện: 13.233,5 trđ
- TSLĐ:
+ Đầu kỳ: 3.720 trđ, trong đó vật tư hμng hoá kém phẩm chất chiếm 15%
+ Cuối kỳ: 4.650 trđ, trong đó dự trữ vật liệu xây dựng cơ bản 250 trđ
- VLĐ tự có vμ các nguồn vốn khác dùng vμo kinh doanh: 2.730 trđ
- Giá trị TSĐB: 2.812 trđ
Từ ngμy 1/10/N đến hết ngμy 26/12/N trên TK cho vay theo HMTD của DN:
- Doanh số phát sinh nợ: 4.500 trđ
- Doanh số phát sinh có: 3.820 trđ
Trong 5 ngμy cuối quý có phát sinh một số nghiệp vụ:
- Ngμy 27/12: Vay mua vật tư: 450 trđ
Thu tiền nhận gia công sản phẩm: 70 trđ