1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm kim loại lớp 12

2 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có các nhận định về hợp chất sắt II như sau 1 Sắt II oxit là chất rắn màu đen có trong tự nhiên 2 Trong không khí, sắt II hiđroxit dễ bị oxi hoá thành sắt III hidroxit 3 Đa số muối sắt I

Trang 1

1 Nhỏ từ từ dung dịch chứa x mol NaOH vào dd chứa y mol AlCl3 Đk để sau phản ứng lượng kết tủa thu được lớn nhất là

a) x > 3y b) x = 3y c) x < 3y d) x = y

2 Có các nhận định về hợp chất sắt II như sau

(1) Sắt II oxit là chất rắn màu đen có trong tự nhiên

(2) Trong không khí, sắt II hiđroxit dễ bị oxi hoá thành sắt III hidroxit

(3) Đa số muối sắt II tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước

(4) Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất sắt II là tính khử

SỐ nhận định đúng là

a) 2 b) 4 c) 1 d) 3

6 Nhúng một thanh kim loại R vào dd chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại R ra khỏi dung dịch thấy khối lượng tăng 1,38 gam Kim loại R là a) Magie b) Kẽm c) Sắt d) Nhôm

7 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào dd Na2Cr2O4 là

a) Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

b) Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu

c) Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

d) Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

9 Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg và Al bằng 500 ml dd hh HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dd X và 8,736 ml khí H2 (đkc) Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là

a) 103,85 gam b) 38,93 gam c) 77,86 gam d) 25,95 gam

12 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, được dd X Cho lượng dư bột

Fe vào dd X1 (trong đk không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd

X2 có chứa chất tan là

a) Fe2(SO4)3 và H2SO4b) Fe2(SO4)3 c) FeSO4 và H2SO4 d) FeSO4

15 Nhận xét không đúng về vị trí của các kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

a) Các kim loại kiềm đứng ngay sau các nguyên tố khí hiếm

b) Các kim loại kiềm đứng ở cuối mỗi chu kì

c) Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA

d) Các kim loại kiềm đứng đầu mỗi chu kì

17 PTHH nào sau đây là sai

a) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 b) Ca + 2HCl  CaCl2 + H2

c) Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu d) Cu + H2SO4  CuSO4 + H2

19 Ba dung dịch A, B, C thoả mãn

- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện

- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện

- A tác dụng với C thì có khí thoát ra

A, B, C lần lượt là

a) Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 b) FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3 c) NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 d) NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

21 Nhận định nào sau đây là sai

a) Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất

b) Thép có hàm lượng sắt cao hơn gang

c) Crom còn được dùng để mạ thép

d) Gang và thép còn là hợp kim

22 Cho dãy các chất CrCl3; MgCl2; FeCl2, ZnCl2. Số chất trong dãy tác dụng được với lượng

dư dd NaOH tạo kết tủa là

a) 3 b) 1 c) 4 d) 2

Trang 2

23 Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4 0,75M Cho V1 ml dd KOH 1M vào 100 ml

dd X thu được 3,9 gam kết tủa Mặt khác, khi cho V2 ml dd KOH 1M vào 100 ml dd X cũng thu được 3,9 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tỉ lệ V1:V2 là

a) 7:3 b) 13:9 c) 25:9 d) 4:3

24 Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo ra được dung dịch kiềm là nhóm chất gồm:

a) Na2O, K2O, MgO b) Al2O3; K2O; BaO c) Na2O, K2O, BaO d) Na2O, Fe2O3 và BaO

25 Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của các kim loại Na, Mg, Al

a) Na, Mg, Al đều khử dễ dàng ion H+ trong dd HCl, H2SO4loãng tạo thành hidro tự do

b) Na là kim loại có tính khử mạnh hơn Al và Mg

c) Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3 … ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại tự do

d) Al tan trong dd NaOH cũng như trong HNO3 đặc nguội

26 Cho kim loại M vào dd Cu(NO3)2 dư thu được rắn X X tan hoàn toàn trong dd HCl M là a) Fe b) Mg c) Ag d) K

27 Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol) Al (0,04 mol) Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dd HNO3 loãng dư , sau phản ứng khối lượng dd tăng 13,23 gam Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

a) 0,7750 mol b) 0,6200 mol c) 0,6975 mol d) 1,2400 mol

28 Có thể nhận biết hợp chất của natri bằng phương pháp thử màu ngọn lửa Dùng dây platin sạch nhúng vào hợp chất natri rồi đem đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa sẽ có màu

a) tím b) vàng c) đỏ d) xanh

29 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a) 11 b) 13 c) 12 d) 14

30 Cho PTHH aFe + bH2SO4 cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a:b là

a) 2:9 b) 2:3 c) 1:2 d) 1:3

Ngày đăng: 29/08/2018, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w