phòng gd&đt nam sách Ma TrẬN đề kiểm traLớp 6... phòng gd&đt nam sách đề kiểm traLớp 6.. Cõu 3 : Giỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn dương là.. Cả ba đều sai... Cả ba đều sai II... phòn
Trang 1phòng gd&đt nam sách Ma TrẬN đề kiểm tra
Lớp 6 năm học 2015 - 2016 -Mụn: Số học – Tiết 68 Mức độ nhận thức
Nội dung
kiến thức
Cỏc mức độ nhận thức Tổng ngang
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng
nhỏ
Mục
Cỏc phộp
tớnh về số
nguyờn
Cộng, trừ Cõu 1
0,5
Cõu 2,4 1,0
Cõu 5a
0,75
Cõu 8
0,5
5
3,0 6
5,5
Nhõn, bỏ dấu GTTĐ
Cõu 3 0,5
Cõu 5b 0,75
Cõu 5c,d 1,5
3
2,5
Cỏc quy tắc
chuyển vế,
quy tắc dấu
ngoặc
Chuyển vế
C7a
0,5
Cõu 7,c 1,0
2
1,5 5
4,5
Dấu ngoặc
Cõu 7b 1,0
1
1,0
Bội và ước
của số
nguyờn
Cõu 6a,b 2,0
2 2,0
1,0
8
5,5
3
2,5
13 10
Trang 2phòng gd&đt nam sách đề kiểm tra
Lớp 6 TIẾT 68 năm học 2015 - 2016
-Môn: Toán
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian
giao đề)
Đề thi gồm: 01 trang
ĐỀ CHẴN
I TRẮC NGHIỆM (2Đ)
Cõu 1: Tớch của ba số nguyờn õm là một số:
A Nhỏ hơn 0 B Bằng 0 C Lớn hơn 0 D Cả ba đều sai
Cõu 2 : Nếu x.y > 0 thỡ:
A x và y cựng dấu B x > y C x < y D x và y khỏc dấu
Cõu 3 : Giỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn dương là.
A Số nguyờn õm B Số nguyờn dương C Số 0 D Cả ba đều sai
Cõu 4 : Luỹ thừa bậc chẵn của một số nguyờn õm cho kết quả là :
A Một số õm B Số 0 C Một số dương D Cả ba đều sai
II TỰ LUẬN (8Đ)
Câu 5: (3đ): Thực hiện phộp tớnh :
a)17 – 25 + 55 – 17
b) (-5).8.(-2).3
c)5.(-3) 2 – 14 -8 + (-31)
d) 47.69 – 31.(-47)
Câu 6: (2 đ)
a) Tỡm tất cả cỏc ước của – 8;
b) Tỡm năm bội của -11
Câu 7: (2,5đ): Tỡm số nguyờn x biết::
a) -13 + x = 39
b) 15 – (x – 7) = 21
c) .2=10
Cõu 8: ( 0,5 điểm): Cho tổng A = 1- 2 + 3 – 4 + 5 – 6 +… + 99 – 100
Tổng A cú chia hết cho 2, cho 3, cho 4 khụng?
Trang 3phòng gd&đt nam sách đề kiểm tra
Lớp 6 năm học 2015 - 2016 -Môn: Toán
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian
giao đề)
Đề thi gồm: 01 trang
ĐỀ LẺ
I TRẮC NGHIỆM (2Đ)
Cõu 1: Tớch của ba số nguyờn dương là một số:
A Nhỏ hơn 0 B Bằng 0 C Lớn hơn 0 D Cả ba đều sai
Cõu 2 : Nếu x.y <0 thỡ:
A x và y cựng dấu B x > y C x < y D x và y khỏc dấu
Cõu 3 : Giỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn õm là.
A Số nguyờn õm B Số nguyờn dương C Số 0 D Cả ba đều sai
Cõu 4 : Luỹ thừa bậc lẻ của một số nguyờn õm cho kết quả là :
A Một số õm B Số 0 C Một số dương D Cả ba đều sai
II TỰ LUẬN (8Đ)
Câu 5: (3đ): Thực hiện phộp tớnh :
a)18 – 25 + 55 – 18
b) (-4).8.(-5).3
c) 3.(-4) 2 – 11 -9 + (-30)
d) 310.87 – 310.(-13)
Câu 6: (2đ)
a)Tỡm tất cả cỏc ước của -6
b)Tỡm năm bội của -9
Câu 7: (2,5đ): Tỡm số nguyờn x biết:
a)-17 + x = 40
b)16 – (x – 9) = 21
Caõu 8: (0,5đ): Cho tổng A = -1+ 2 - 3 +4 - 5 + 6 -… - 99 + 100
Tổng A cú chia hết cho 5, cho 3, cho 9 khụng?
Trang 4phòng gd&đt nam sách Đáp án đề kiểm tra
Lớp 6 năm học 2015 - 2016 -Môn: Toán
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian
giao đề)
Đề thi gồm: 01 trang
m Câu
Câu
2
Câu
3
Câu
Câu
5
a 17 – 25 + 55 – 17
= (17 -17) + (- 25 +55)
0,5
b (-5).8.(-2).3
= (-5)(-2).8.3
= 10 24
= 240
0,25 0,25 0,25
c 5.(-3)2 – 14 -8 + (-31)
= 5.9 – 14.8 + (-31)
= 45 – 112 + (-31)
= - 98
0,25 0,25 0,25
d 47.69 – 31.(-47)
= 47.69 + 31.47
= 47.(69 + 31)
= 47.100
= 4700
0,25 0,25 0,25
Trang 56 a Cỏc ước của -8 là: 1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8 1,0
b Năm bội của -11 là: 0; 11; -11; 22; -22 1,0
Câu
7 a -13 + x = 39 x = 39 +13
x = 52
0,5 0,5
b 15 – (x – 7) = 21
15 – x +7 = 21
22 – x = 21
x = 22 – 21
x = 1
0,25 0,25 0,25 0,25
= 5 TH1: x + 9 = 5
X = 5 – 9
X = -4 TH2: x + 9 = -5
X = -5 – 9
X = -14
0,25
0,25
Cõu 8 A = 1- 2 + 3 – 4 + 5 – 6 +… + 99 – 100
A = (-1) + (- 1) + (-1) +… + (-1)
Từ 1 đến 100 cú tất cả cặp cú tổng bằng -1
Vậy tổng trờn bằng (-1).50 = -50 Vậy A chia hết cho 2 khụng chia hết cho 3, cho 4
0,25 0,25
Ghi chú: Học sinh có thể làm bằng cách khác nhng kết quả đúng vẫn
cho điểm tối đa
Đề lẻ cũng biểu điểm tơng tự