tong hop hon 100 cau hoi trac nghiem mon Thanh toan quoc te co loi giai
Trang 1ÔN TẬP THANH TOÁN QUỐC TẾ
Một hợp đồng ngoại thương quy định như sau:
“Payment: by documentary of credit at sight through
Issuing bank: Vietcombank HCMC branch, advising bank:
Woori bank Seoul, Korea
Presentation: within 5 working days after shipment date
Documents required:
Original signed commercial invoice in triplicate
Original packing list in duplicate
1 copy certificate of origin issued by KCCI
Certificate of quality/ quantity and weight issued by SGS
3 original insurance policy
Full set of original clean on board bill of lading made out
to the order of Vietcombank HCMC branch marked
Trang 2Một hợp đồng ngoại thương quy định như sau:
“Payment: by documentary collection at 30 days
sight through bank: Vietcombank HCMC branch
Documents required:
Signed commercial invoice: 3 originals
Packing list: 03 originals
Certificate of origin: 01 originals
Insurance certificate: 02 originals
Clean on board bill of lading: 03 originals
Trang 3• Hãy điền vào những chỗ trống sau đây bằng
những thuật ngữ thích hợp:
Tỷ giá giữa đồng USD và đồng VND do (a)…xác
định và công bố Tỷ giá ấy gọi là tỷ giá (b)… Dựa
vào tỷ giá này, các ngân hàng Thương mại xác định
tỷ giá của mình theo phạm vi biên độ cho phép
hiện nay là (c)….Tỷ giá giữa đồng VND và các ngoại
tệ khác, không phải là đồng USD, được xác định
thông qua tỷ gía đồng (d)….so với các ngoại tệ
khác trên thị trường tiền tệ Quốc tế, tỷ giá này gọi
là (e)… Tỷ giá áp dụng khi ngân hàng thương mại
mua ngoại tệ là (f)…, tỷ giá áp dụng khi ngân hàng
thương mại bán ngoại tệ là (g)… Tỷ giá khi các
ngân hàng mua bán ngoại tệ với nhau gọi là (h)….
Trang 4Tỷ giá chính thức giữa đồng USD và đồng VND được xác định
và công bố bởi:
A Ngân hàng trung ương Việt nam
B Ngân hàng nhà nước Việt nam
C Ngân hàng Vietcombank
D Ngân hàng cổ phần TM Á Châu
Dựa vào tỷ giá này, các ngân hàng Thương mại xác định tỷ
giá của mình theo phạm vi biên độ cho phép hiện nay là:
A 5%
B 3%
C 2%
D 1%
Đồng tiền dùng để xác định giá trị đồng tiền khác được gọi là :
A Đồng tiền yết giá
B Đồng tiền quy ước
C Đồng tiền định giá
D Đồng tiền hàng hóa
Cách biểu thị một đơn vị ngoại tệ thông qua một số lượng nội tệ
nhất định là:
A Yết giá gián tiếp
B Yết giá trực tiếp
Trang 5Một du khách Mỹ đếnViệt nam du lịch, ông ta
muốn đổi đồng tiền của quốc gia minh sang tiền
đồng để mua sắm, ngân hàng sẽ áp dụng tỷ giá
nào sau đây:
A Tỷ giá bán USD/VND
B Tỷ giá bán VND/USD
C Tỷ giá mua USD/VND
D Tỷ giá mua VND/USD
Khi cần hạn chế nhập khẩu, ngân hàng nhà nước
Việt nam thường điều chỉnh tỷ giá hối đoái theo
Tỷ giá hối đoái sẽ tăng lên khi:
a Xuất khẩu tăng
b Cung < cầu ngoại tệ
c Nhập khẩu tăng
d Cung > cầu ngoại tệ
Tăng giá trị đồng nội tệ trong giới hạn
Trang 6Công ty XNK A, nhập một lô hàng giá
CFR là 190,000 USD và bán trong nước
với giá 3.192.000.000 VND Tỷ giá công
bố của ngân hàng là
Một doanh nghiệp XK được 500,000 EUR,
họ có nhu cầu đổi sang đô-la Canada để
thanh toán tiền NK Hỏi ngân hàng A sẽ
thanh toán cho doanh nghiệp bao nhiêu
CAD? Biết rằng; 1USD=0.7330/50 EUR;
Trang 7• Một nhà xuất khẩu thu về 90.000 GBP nhưng
lại phải thanh toán 50.000 HKD và 70.000 JPY
Tính số GBP còn lại sau khi thanh toán, biết
tỷ giá trên thị trường được niêm yết như
sau:
• GBP / USD = 1.6297 / 05
• USD / HKD = 5.3225 / 35
• USD / JPY = 110.40 / 50
Ngày 18/05/200x, ngân hàng A công bố tỷ
giá và điểm kỳ hạn như bảng sau Hãy
xác định tỷ giá giao dịch cho công ty
XNK B khi muốn bán cho 10,000 USD NH A
một số tiền USD (kỳ hạn 6 tháng) thu
được từ hợp đồng XK, thanh toán bằng
đồng CHF
1 tháng 2 tháng 6 tháng 12 tháng USD/CHF=1.7218/39 16/11 29/22 69/59 132/112
Trang 8Công ty XNK A của Việt nam xuất hàng sang
London Chấp nhận thanh toán bằng GBP sau
90 ngày giao hàng Để giảm rủi ro hối đoái,
Trang 9BÀI 6
• Công ty Gilimex xuất khẩu lô hàng quần áo trị giá
100.000 GBP và nhập khẩu lô hàng nguyên vật liệu
trị giá 758.000 EUR theo điều kiện trả ngay Đồng
thời số dư trên tài khoản có 500.000 AUD, 565.000
JPY, 24.500 USD và 500 triệu nội tệ Do nhu cầu cần
nội tệ để thanh toán hợp đồng trong nước nên công ty
chuyển hết ngoại tệ đang có sang nội tệ Hỏi công ty
còn số dư bao nhiêu trên tài khoản nội tệ.
• Cơng ty A thu tiền hàng xuất khẩu là
5,000,000 HKD đồng thời phải thanh tốn
tiền hàng nhập khẩu 1,000,000JPY, số tiền
cịn lại cơng ty chia làm 2 phần như sau:
30% chuyển thành CAD, cịn lại bao nhiêu
đổi sang EUR Hãy tính số CAD và EUR
trường được cơng bố như sau:
• USD/JPY = 102.20 / 106.40
• USD/HKD = 7.7860 / 90
• USD/CAD = 1.3296 / 05
• USD/EUR = 1.0295 / 07
Trang 10• Công ty ABC cần thanh toán 3,000,000 JPY
sau nhưng số dư ngoại tệ của họ là HKD.
Công ty quyết định mua có kỳ hạn 3 tháng
số JPY này bằng HKD Cho biết tỷ giá
giao dịch hiện nay là:
• JPY/VND = 118.72 / 122.91
• HKD/VND = 1781 / 1831
• Lãi suất các đồng tiền như sau:
• JPY: 7% - 7.5% năm HKD: 6% - 6.5% năm
• Hỏi công ty phải chi bao nhiêu HKD để
thanh toán tiền hàng nhập khẩu?
19
Câu 1: Loại hối phiếu mà không cần kí hậu là:
a Hối phiếu đích danh
b Hối phiếu theo lệnh
c Hối phiếu để trống.
Câu 2: Thuật ngữ “chiết khấu” có nghĩa là
a Thanh toán ngay lập tức
b Kiểm tra chứng từ rồi gửi chứng từ đến Ngân
hàng phát hành thư tín dụng yêu cầu thanh
toán
c Kiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày
đáo hạn.
Trang 11Câu 4 Phương tiện thanh toán có nhiều tiện ích,
tiết kiệm tiền mặt, an toàn đơn giản linh hoạt là :
a Hối phiếu
b Lệnh phiếu.
c Séc
d Thẻ.
Câu 5: Loại thư tín dụng nào sau đây được coi là
phương tiện tài trợ vốn cho nhà xuất khẩu
a Thư tín dụng không hủy ngang
b Thư tín dụng có điều khoản đỏ
c Thư tín dụng tuần hoàn
d Thư tín dụng chuyển nhượng.
Câu 33: Trong thương mại quốc tế, loại séc nào
Trang 12Bill of exchange có thể chuyển hóa thành tiền
mặt dù chưa đến hạn thanh toán qua nghiệp
Tác dụng của hóa đơn thương mại (Commercial
Invoice) nào dưới đây là sai:
A Trung tâm của nộ chứng từ thanh toán
B Là cơ sở cho việc đòi tiền và trả tiền
C Thay thế hối phiếu để đòi và trả tiền
D Có thể cầm cố, chuyển nhượng được
Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A Hối phiếu được chiết khấu và chuyển nhượng
B Lệnh phiếu có hai chữ ký: một của người ký
phát, một của người bị ký phát
C Hối phiếu do người mua ký phát cam kết trả tiền
cho người bán
D a và b đúng
Trang 13Hãy chỉ ra điểm nào sai của sơ đồ quy trình thanh
toán séc thương mại quốc tế (lưu thông séc qua
một ngân hàng)
A Người bán giao hàng cho người mua
B Người mua phát hành séc thanh toán, giao tờ
séc cho ngân hàng
C Người bán mang tờ séc đến ngân hàng lĩnh tiền
D Ngân hàng ghi nợ và báo nợ cho người mua
Người phát hành séc là:
A Người NK, người mua hàng, người nhận cung
ứng
B Người XK, người bán hàng, người cung ứng
C Ngân hàng thanh toán
D Tất cả đều đúng
Phương thức thanh toán là tín dụng chứng từ, tiền
ký quỹ mở L/C là 50%, để khống chế bộ chứng từ,
trong L/C thường quy định:
A 3/3 vận đơn gốc gửi qua ngân hàng
B 1/3 vận đơn gốc gửi cho người nhận
C 2/3 vận đơn gốc gửi qua ngân hàng
D (b) và (c)
Trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ,
L/C yêu cầu: Bảo hiểm mọi rủi ro “All Risks”, thì
người XK sẽ mua bảo hiểm theo điều kiện bảo hiểm
Trang 14Phương thức thanh toán là tín dụng chứng từ, tiền
ký quỹ mở L/C là 100%, để khống chế bộ chứng từ,
trong L/C thường quy định:
A 3/3 vận đơn gốc gửi qua ngân hàng
B 1/3 vận đơn gốc gửi cho người nhận
C 2/3 vận đơn gốc gửi qua ngân hàng
D (b) và (c)
Trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ,
L/C không yêu cầu về mức Bảo hiểm, thì người XK
sẽ mua bảo hiểm theo điều kiện bảo hiểm nào:
A ICC (A)
B ICC (C)
C ICC (B)
D Cả 3 đều không đáp ứng
Câu 36: Theo UCP600, chứng từ bảo hiểm phải
được phát hành bằng tiền nào?
A Ghi trên hóa đơn thương mại
B Theo quy định của thư tín dụng
C Ghi trong hợp đồng thương mại
D Do người mua bảo hiểm chọn
Câu 57: Theo UCP600 của ICC trong chứng từ bảo
hiểm nếu không quy định rõ số tiền được bảo
hiểm thì số tiền tối thiểu phải là bao nhiêu?
Trang 15Theo phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng
từ chấp nhận thanh toán D/A, có nghĩa là:
A Người NK ký tên chấp nhận hối phiếu kỳ hạn
B NH thu tiền ký tên chấp nhận hối phiếu kỳ hạn
C NH chuyển nhờ thu ký tên chấp nhận hối phiếu
kỳ hạn
D Người XK ký tên chấp nhận hối phiếu kỳ hạn
Câu nào dưới đây sai: các phương tiện thanh toán
quốc tế là
A Hối phiếu, thư tín dụng
B Séc, thẻ ngân hàng
C Lệnh phiếu, hối phiếu
D Hối phiếu, thẻ ngân hàng
Câu 9: Ngày giao hàng được hiểu là:
A Ngày “Clean on board” trên B/L
B Ngày nhận B/L
C Ngày phát hành B/L
D Tùy theo loại B/L sử dụng.
Câu 12: Trong phương thức thanh toán nhờ thu
trơn (Clean Collection), nhà xuất khẩu phải xuất
trình chứng từ nào qua ngân hàng:
A Vận đơn.
B Hối phiếu
C Hóa đơn.
D Giấy chứng nhận xuất xứ.
Trang 16Câu 13: Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để:
A Nhà xuất khẩu đòi tiền ngân hàng phát hành thư
tín dụng
B Nhà nhập khẩu hoàn trả ngân hàng phát hành số
tiền đã thanh toán cho người thụ hưởng
C Ngân hàng xác nhận thực hiện cam kết thanh
toán
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 14: Ngày 10/10/2009 Ngân hàng A tiếp nhận
một Hối phiếu đòi tiền kí phát ngày 08/10/2009 có
quy định thời hạn thanh toán là: 30 days after sight
Là ngân hàng phát hành thư tín dụng, ngân hàng A
phải trả tiền:
A 30 ngày kể từ ngày 08/10/2009
B 30 ngày kể từ ngày 10/10/2009
Câu 45: Trong hợp đồng thanh toán chậm nhà
xuất khẩu nên chọn hối phiếu gì?
A Trả ngay
B Có kí chấp nhận
C Hối phiếu ngân hàng
D Có bảo lãnh
Câu 46: Trong hối phiếu thương mại “Blank
endorsed” được hiểu là gì ?
A Không kí hậu
B Kí hậu ghi rõ tên người chuyển nhượng và người
được chuyển nhượng
C Kí hậu không ghi tên người chuyển nhượng
D Kí hậu ghi tên người được chuyển nhượng
Trang 17Câu 63: Những chứng từ nào có thể do bên thứ 3
cấp theo yêu cầu của thư tín dụng:
A Hối phiếu
B Hóa đơn thương mại
C Giấy chứng nhận xuất xứ
D Bảng kê chi tiết hàng hóa
Câu 67: Ai là người kí quỹ mở thư tín dụng nhập
khẩu?
A Người nhập khẩu
B Người xuất khẩu
C Ngân hàng phát hành
D Ngân hàng thông báo
UCP600 qui định chứng từ nào không nhất thiết
phải ký, trừ khi L/C qui định ngược lại:
A Hối phiếu
B Hóa đơn thương mại
C Vận đơn đường biển
D Giấy chứng nhận xuất xứ
Nếu L/C yêu cầu “clean bill of lading”, ngân hàng có
thể từ chối không nhận vận đơn nào:
A B/L ghi “đã xếp”
B B/L ghi “đã xếp hoàn hảo”
C B/L ghi “ bao bì dùng lại”
D B/L ghi “bao bì bị ướt”
Trang 18Câu 7: Theo UCP 600, khi thư tín dụng không quy định thời
hạn xuất trình chứng từ thì được hiểu là:
A 7 ngày làm việc của ngân hàng
B 7 ngày sau ngày giao hàng
C 21 ngày sau ngày giao hàng
D 21 ngày sau ngày giao hàng nhưng phải nằm trong thời
hạn hiệu lực của thư tín dụng đó
Câu 8: Trong mọi hình thức nhờ thu, trách nhiệm của
Collecting Bank là:
A Trao chứng từ cho nhà Nhập khẩu
B Khống chế chứng từ cho đến khi nhà Nhập khẩu trả tiền
C Khống chế chứng từ cho đến khi nhà Nhập khẩu kí chấp
nhận hối phiếu
D Tất cả các câu trên đều không chính xác
Câu 8: Trong hình thức nhờ thu D/P, trách nhiệm của
Collecting Bank là:
A Trao chứng từ cho nhà Nhập khẩu
B Khống chế chứng từ cho đến khi nhà Nhập khẩu trả tiền
C Khống chế chứng từ cho đến khi nhà Nhập khẩu kí chấp
nhận hối phiếu
D Tất cả các câu trên đều không chính xác
Câu 8: Trong hình thức nhờ thu D/A, trách nhiệm của
Collecting Bank là:
A Trao chứng từ cho nhà Nhập khẩu
B Khống chế chứng từ cho đến khi nhà Nhập khẩu trả tiền
C Khống chế chứng từ cho đến khi nhà Nhập khẩu kí chấp
nhận hối phiếu
D Tất cả các câu trên đều không chính xác
Trang 19Câu 15: Trong thanh toán nhờ thu người kí phát hối phiếu là:
D Ngân hàng thông báo.
Câu 26: Theo URC 522 của ICC, chứng từ nào sau đây là
chứng từ thương mại?
A Hối phiếu
B Kỳ phiếu
C Séc
D Hóa đơn thương mại.
Câu 80: Trong nhờ thu D/A người Xuất khẩu (A)
chuyển nhượng hối phiếu đã được chấp nhận
cho người thụ hưởng mới (B) đến hạn người thụ
hưởng B đòi tiền nhưng người nhập khẩu không
trả tiền với lí do hàng hóa họ nhận được không
đúng với hợp đồng Hỏi trách nhiệm thanh toán
này ai phải gánh chịu:
A Người xuất khẩu
B Người nhập khẩu
C Người xuất khẩu và người thụ hưởng
D Người thụ hưởng.
Trang 20Phương thức thanh toán là tín dụng chứng từ, hối
phiếu thường được ký phát cho :
A Applicant
B Advising bank
C Beneficiary bank
D Issuing bank
Bộ hồ sơ dùng cho phương thức thanh toán chuyển
tiền trả sau sẽ không có các chứng từ:
A Hợp đồng xuất nhập khẩu
B Lệnh chuyển tiền
C Giấy phép xuất nhập khẩu nếu có
D Hối phiếu
Bộ hồ sơ dùng cho phương thức thanh toán chuyển
tiền trả trước sẽ không có các chứng từ:
A Hợp đồng xuất nhập khẩu
B Lệnh chuyển tiền
C Giấy phép xuất nhập khẩu nếu có
D Tờ khai Hải Quan nhập khẩu
Điều kiện mà nhà Nhập khẩu cần phải có khi sử dụng
phương thức thanh toán CAD:
A Tài khỏan tín thác (trust account)
B Tài khoản USD (USD account)
C Tài khoàn EUR (EUR account)
D Tài khoản ghi sổ (open account)
Trang 21Câu 34: Mục “người nhận hàng” ở vận đơn đường
biển trong bộ chứng từ thanh toán nhờ thu là ai ?
A Ngân hàng nhập khẩu
B Người nhập khẩu
C Đại diện của người xuất khẩu
D Ngân hàng được chỉ định
Câu 40: Người nhận hàng trong vận đơn đường
biển trong bộ chứng từ thanh toán thư tín dụng là
ai?
A Người nhập khẩu
B Đại diện của người nhập khẩu
C Theo lệnh của ngân hàng phát hành thư tín dụng
D Ngân hàng được chỉ định
Câu 44: Trong bộ chứng từ thanh toán thư tín
dụng quy định xuất trình “Insurrance policy” thì
phải xuất trình
A Giấy chứng nhận bảo hiểm
B Bảo hiểm đơn
C Hợp đồng bảo hiểm
D cả A, B , C đều được
Câu 45: Trong hợp đồng thanh toán chậm nhà xuất
khẩu nên chọn hối phiếu gì?
A Trả ngay
B Có kí chấp nhận
C Hối phiếu ngân hàng
D Có bảo lãnh
Trang 22Câu 52: Ở Việt nam tổ chức nào phát hành C/O?
A Người xuất khẩu
B Ngân hàng thương mại
C Phòng Thương mại và Công nghiệp
D Công ty Giám định
Câu 59: Ai là người kí phát hối phiếu trong thư tín
dụng?
A Người xuất khẩu
B Ngân hàng thông báo
C Người thụ hưởng
D Ngân hàng được ủy quyền
Câu 58: Ngân hàng kiểm tra chỉ chấp nhận thanh
toán loại vận đơn nào dưới đây:
A Nhận hàng để xếp
B Vận đơn hoàn hảo
C Vận đơn hoàn hảo đã xếp hàng
D Vận đơn ký hậu để trống
Câu 51: Trong phương thức gia công thương mại
quốc tế các bên có thể áp dụng loại thư tín dụng
nào dưới đây:
A Thư tín dụng không thể hủy ngang
B Thư tín dụng xác nhận
C Thư tín dụng đối ứng
D Thư tín dụng có điều khoản đỏ
Trang 23Câu 78: “Reciprocal credit” được sử dụng trong trường
hợp nào?
A Hàng đổi hàng.
B Ngân hàng hai bên xuất khẩu và nhập khẩu tin tưởng
nhau.
C Nhà xuất khẩu không tin tưởng ngân hàng trả tiền.
D Hai bên xuất, nhập khẩu mở tài khoản ở cùng một
ngân hàng.
Câu 79: Loại thư tín dụng nào được sử dụng khi người
xuất khẩu đóng vai trò là người môi giới:
A Thư tín dụng tuần hoàn.
B Thư tín dụng chuyển nhượng.
C Thư tín dụng dự phòng.
D Thư tín dụng có điều khoản đỏ.
Câu 85: Một thư tín dụng có những thông tin: Date of issue:
050301; Expiry date: 050501 Hiệu lực thư tín dụng được hiểu
Trang 24Câu 48: Trong quan hệ thương mại quốc tế khi các
bên tham gia chưa hiểu biết và tin tưởng lẫn nhau
thì nên sử dụng phương thức thanh toán nào?
Câu 92 Khi ngân hàng phát hành nhận được bộ chứng
từ thể hiện trên bề mặt không phù hợp với điều khoản
và điều kiện của thư tín dụng, thì:
A Phải gửi ngay chứng từ trở lại ngân hàng xuất trình.
B Phải giao cho người nhập khẩu để họ quyết định.
C Phải thông báo ngay cho người nhập khẩu biết tình
trạng của bộ chứng từ.
D Phải quyết định trả tiền nước ngoài hay không trên cơ
sở có tham khảo ý kiến của người nhập khẩu.
Câu 93 Nếu trong thư tín dụng không tuyên bố rõ ràng