Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí.. Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhưng không tham gia vào phản ứng.. Chất xúc tác là chất
Trang 1CHƯƠNG 4: OXI – KHÔNG KHÍ
Biết :
Câu 1 Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng ?
A Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao.
B Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại.
C Oxi không có mùi.
D Oxi cần thiết cho sự sống.
Câu 2 Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí ?
A Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt B Sự cháy của than, củi, bếp ga.
Câu 3 Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit ?
A CO2(cacbon đioxit) B CO(cacbon monooxit).
Câu 4 Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được có tính axit yếu Khí nào sau đây gây nên
tính axit đó?
Câu 5 Thiếc có thể có hoá trị II hoặc IV Hợp chất có công thức SnO2 có tên là
Câu 6 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 Vì
lí do nào sau đây?
A Dễ kiếm, rẻ tiền B Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi.
C Phù hợp với thiết bị hiện tại D Không độc hại.
Câu 7 Người ta thu khí oxi qua nước là do
A Khí oxi nhẹ hơn nước B Khí oxi tan nhiều trong nước.
Câu 8 Chọn định nghĩa chất xúc tác đúng và đầy đủ nhất trong số các định nghĩa sau:
A Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn.
B Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhưng không tham gia vào phản ứng.
C Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn và tiêu hao trong phản ứng.
D Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhưng không bị tiêu hao trong phản
ứng
Câu 9 Câu nào đúng khi nói về không khí trong các câu sau?
A Không khí là một nguyên tố hoá học.
B Không khí là một đơn chất.
C Không khí là một hợp chất của 2 nguyên tố là oxi và nitơ.
D Không khí là hỗn hợp của 2 khí là oxi và nitơ.
Câu 10 Cho các chất sau:
(4) CaCO3 (5) Không khí (6) H2O
Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
Câu 11 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:
A Khí oxi nhẹ hơn không khí B Khí oxi nặng hơn không khí.
C Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí D Khí oxi ít tan trong nước.
Trang 2Câu 12 Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây:
Câu 13 Điều khẳng định nào sau đây về tích chất của oxi là đúng?
A Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước
B Oxi là chất khí không tan trong nước
C Oxi là chất khí tan ít trong nước
D Oxi là chất khí có phản ứng với nước
Câu 14 Khi đốt lưu huỳnh ngoài không khí, sau đó đưa vào bình đựng khí oxi Lưu huỳnh cháy sáng hơn là do
A Trong bình có nhiệt độ cao hơn
B Lượng oxi trong bình nhiều hơn ngoài không khí
C Lượng oxi trong bình ít hơn ngoài không khí
D Trong bình chỉ có khí oxi, không có khí nitơ như ngoài không khí
Câu 15 Oxit là hợp chất được tạo thành từ
C Oxi và một nguyên tố hóa học khác D Một kim loại và một phi kim
Câu 16 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí:
A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…)
B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
C 21% khí nitơ, 78% các khí khác, 1% khí nitơ
D 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…)
Câu 17 Trong không khí, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Thể tích nitơ lớn hơn thể tích oxi
B Thể tích nitơ nhỏ hơn thể tích oxi
C Thể tích nitơ bằng thể tích oxi
D Không xác định được
Câu 18 Lưu huỳnh cháy trong không khí là do
A Lưu huỳnh tác dụng với khí cacbon đioxit B Lưu huỳnh tác dụng với oxi và nitơ
C Lưu huỳnh tác dụng với nitơ D Lưu huỳnh tác dụng với oxi
Câu 19 Bếp lửa bùng cháy lên khi ta thổi hơi ta vào là do
A Cung cấp thêm khí CO2 B Cung cấp thêm khí O2
C Cung cấp thêm khí N2 D Cung cấp thêm khí H2
Câu 20 Theo khái niệm thì không khí là
A Một hợp chất B Một đơn chất C Một hỗn hợp D Một chất tinh khiết
Câu 21 So sánh khối lượng của 1 lít khí CO2 với 1 lít khí O2 ở cùng điều kiện tiêu chuẩn?
A Khối lượng của 1 lít khí CO2 lớn hơn khối lượng của 1 lít khí O2
B Khối lượng của 1 lít khí CO2 nhỏ hơn khối lượng của 1 lít khí O2
C Khối lượng của 1 lít khí CO2 bằng khối lượng của 1 lít khí O2
D Không xác định được
Câu 22 Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để
C Cung cấp thêm khí oxi cho cá D Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá
Câu 23 Sự cháy là:
A Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng B Sự tự bốc cháy
C Sự oxi hóa mà không phát sáng D Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt
Câu 24 Biện pháp nào sau đây để dập tắt sự cháy?
A Tăng nhiệt độ của chất cháy
Trang 3B Cách li chất cháy với khí oxi.
C Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy
D Cách li chất cháy với khí oxi và hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy
Câu 25 Cho các chất: Fe3O4; KClO3; KMnO4; CaCO3; H2O; không khí Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là?
A Fe3O4; KClO3; H2O B KMnO4; CaCO3; H2O
C CaCO3; H2O; không khí D KClO3; KMnO4
Câu 26 Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ?
A CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO B FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO
C SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O D ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O
Câu 27 Các oxit có công thức hóa học sau: SO3; N2O5; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O Những chất thuộc loại oxit axit?
A N2O5, Fe2O3, SO2, NO2 B Fe2O3, SO2, NO2, Na2O
C SO3, N2O5, SO2, NO2 D NO2, Na2O, SO3, N2O5
Câu 28 Một chất có công thức hóa học là CO2 Tên gọi nào sau đây là đúng?
A Khí cacbonic B Cacbon (IV) oxit C Cacbon đioxit D Cả ba tên đều đúng
Câu 29 Chọn định nghĩa phản ứng phân huỷ đầy đủ nhất:
A Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới.
B Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới.
C Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
D Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra.
Câu 30 Nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) được vôi sống (CaO) và khí cacbonic (CO2) Phản ứng nung vôi thuộc loại phản ứng hóa học nào?
C Phản ứng phân hủy D Không xác định được
Câu 31 Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng phân hủy?
A 2KClO3 ⃗t o 2KCl + 3O2 ↑ . B 4P + O2 ⃗t o 2P2O5
C Zn + 2HCl ⃗ ZnCl2 + H2 ↑ . D FeO + H2SO4 ⃗ FeSO4 + H2O.
Câu 32 Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp
A 3Fe + 3O2 → Fe3O4 B 3S +2O2 →2SO2
Câu 33 Nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) được vôi sống (CaO) và khí cacbonic (CO2) Phương trình hóa học của phản ứng được viết là
A CaO + CO2 ⃗ CaCO3. B CaCO3 ⃗t o CaO + CO2↑
C CaO + H2O ⃗ Ca(OH)2 D CaCO3 + 2HCl ⃗ CaCl2 + CO2 ↑ +
H2O
Câu 34 Đun nóng một lượng nhỏ thuốc tím (KMnO4) trong phòng thí nghiệm, thu được kali manganat
(K2MnO4), mangan đioxit (MnO2) và khí oxi Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cho thí nghiệm trên?
A 2KMnO4 ⃗t o K2MnO4 + MnO2 + O2↑
B 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 ↑ + 8H2O
C 2KMnO4 + 16HBr → 2MnBr2 + 2KBr + 5Br2 + 8H2O
D 2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
Câu 35 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều
Trang 4chế oxit sắt từ (Fe3O4) bằng cách oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cho thí nghiệm trên?
A Fe3O4 + 2C ⃗t o 3Fe + 2CO2↑ B Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
C 3Fe + 2O2 ⃗t o Fe3O4 D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑
Câu 36 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp
A CuO + H2 → Cu + H2O B CaO + H2O → Ca(OH)2
C 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 D CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 +H2O
Câu 37 Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng hóa hợp?
A CuO + H2 ⃗t o Cu + H2O
B CaO + H2O ⃗ Ca(OH)2
C 2KMnO4 ⃗t o K2MnO4 + MnO2 + O2↑
D CO2 + Ca(OH)2 ⃗ CaCO3 ↓ + H2O.
Hiểu:
Câu 38 Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước?
A SO3, CaO, CuO, Fe2O3 B SO3, Na2O, CaO, P2O5
C ZnO, CO2, SiO2, PbO D SO2, Al2O3, HgO, K2O
Câu 39 Dãy chỉ gồm các oxit axit là
A CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5 B CO2, SO2, P2O5, SO3
C FeO, SiO2, CaO, Fe2O3 D Na2O, BaO, H2O, ZnO
Câu 40 Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây?
Câu 41 Có 4 lọ đựng riệng biệt: nước cất, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl Bằng cách nào
có thể nhận biết được mỗi chất trong các lọ?
C Nhiệt phân và phenolphtalein D Dung dịch NaOH.
Câu 42 Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?
Câu 43 Oxit nào sau đây có phần trăm khối lượng oxi nhỏ nhất?
A Cr2O3 B Al2O3 C As2O3 D Fe2O3
Câu 44 Trong các oxit đã cho: CO2, SO3, P2O5, Fe3O4 Chất nào có hàm lượng oxi cao nhất về khối lượng?
Câu 45 Trong các oxit đã cho: Na2O, CaO, K2O, FeO Chất nào có hàm lượng oxi thấp nhất về thành phần %?
Câu 46 Cho phản ứng Al + HCl → AlCl3 + H2↑ Hệ số cân bằng cho phản ứng sẽ là
Vận dụng
Câu 47 Hãy cho biết 3,01.1024 phân tử oxi có khối lượng bao nhiêu gam?
Câu 48 Tỉ khối của chất khí A so với khí oxi là 1,375 Vậy A là chất khí nào sau đây?
Trang 5Câu 49 Một loại đồng oxit có thành phần gồm 8 phần khối lượng đồng và 1 phần khối lượng oxi Công thức
của oxit đó là
Câu 50 Một oxit trong đó cứ 12 phần khối lượng lưu huỳnh thì có 18 phần khối lượng oxi Công thức hoá học
của của oxit là
Câu 51 Một loại đồng oxit có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O là 8:1 Công thức hoá học của oxit này là:
Câu 52 Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit là 7:20 Công thức của oxit là:
Câu 53 Trong 16 gam CuSO4 có chứa bao nhiêu gam đồng?
Câu 54 Trong x gam quặng sắt hematit có chứa 5,6 gam Fe Khối lượng Fe2O3 có trong quặng đó là
Câu 55 Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là
A 30%; 20%; 50% B 40%; 20%; 40% C 25%; 50%; 25% D 30%; 40%; 30%.
Câu 56 Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là
Câu 57 Hợp chất Y có 74,2% natri về khối lượng, còn lại là Oxi Phân tử khối của Y là 62 đvC Số nguyên tử
Na và O trong một phân tử chất Y lần lượt là
Câu 58 Thành phần % về khối lượng của oxi trong các khí CO2; khí NO2; khí SO2 lần lượt là
A 69,57%; 50,00%; 72,73% B 72,73%; 69,57%; 50,00%
C 69,57%; 72,73%; 50,00% D 50,00%; 69,57%; 72,73%
Câu 59 Trong oxit, kim loại có hoá trị III và chiếm 70% về khối lượng là
A Cr2O3 B Al2O3 C As2O3 D Fe2O3
Câu 60 Một loại oxit sắt trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi (về khối lượng) Công thức của oxit sắt là
Câu 61 Đốt chấy 3,2 gam lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2 (đktc) Thể tích khi SO2 thu được là
Câu 62 Một mol XO2 có khối lượng bằng hai lần khối lượng mol oxi Nguyên tố X là:
Câu 63 Đốt cháy hết 1,6 gam CH4 thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O Khối lượng O2 cần để đốt là
Câu 64 Cho 6,5 gam kim loại M tác dụng hết với oxi, thu được 8,1 gam MO Vậy M là kim loại nào sau đây?
Câu 65 Đốt cháy hoàn toàn 5 gam một mẩu than có lẫn tạp chất, thu được 8,96 lít khí CO2 ở đktc Thành phần
% theo khối lượng của cacbon có trong mẩu than là
Câu 66 Đốt cháy hết m gam chất A cần dùng 4,48 lít oxi ở đktc, thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O Giá trị của m là
Trang 6Câu 67 Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí Thể tích không khí ở đktc cần để đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam S
là
Câu 68 Thể tích không khí ở đktc cần để đốt cháy hết 2,4 gam C là bao nhiêu?
Câu 69 Đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh (S) trong 1,12 lít khí oxi (O2) ở đktc Sau phản ứng
Câu 70 Đốt 12,4 gam photpho (P) trong bình chứa khí oxi (O2) tạo thành mốt chất rắn, màu trắng là điphotpho pentaoxit (P2O5) Khối lượng hợp chất sau phản ứng thu được là
Câu 71 Để điều chế được 48 gam khí oxi, thì cần bao nhiêu mol kali clorat (KClO3) để phân hủy?
Câu 72 Để điều chế được 48 gam khí oxi, thì cần bao nhiêu gam kali clorat (KClO3) để phân hủy?
Câu 73 Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 4,48 lít O2 (đktc) Dùng chất nào sau đây để có khối lượng chất tham gia nhỏ nhất ?
Câu 74 Khi phân huỷ có xúc tác 122,5 gam KClO3, thể tích khí oxi thu được là
Câu 75 Số gam KMnO4 cần dùng để đièu chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là
Câu 76 Khối lượng kali pemanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C là:
Câu 77 Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ:
Câu 78 Oxi không có tính chất nào sau đây?
Câu 79 Nguyên tố oxi tồn tại ở dạng tự do trong chất nào sau đây?
Câu 80 Oxi có khả năng kết hợp với chất nào sau đây trong máu để có thể đi nuôi cơ thể người và động vật?
Câu 81 Đưa tàn đóm vào bình đựng khí oxi ta thấy hiện tượng như thế nào?
Câu 82 Chất nào sau đây không bị cháy trong khí oxi?
Câu 83 Chất nào không tác dụng được với oxi?
Câu 84 Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
Câu 85 Sự oxi hoá chậm là:
Trang 7Câu 86 Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
Câu 87 Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là
Câu 88 Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là:
Câu 89 Sự cháy là:
C Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng có phát sáng D Sự oxi hóa không tỏa nhiệt và không phát sáng.
Câu 90 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp?
0
t
Cu + H2O B CaO +H2O t0 Ca(OH)2
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2 D CO2 + Ca(OH)2
0
t
CaCO3 +H2O
Câu 91 Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp?
0
t
0
t
2SO2
0
t
Cu + H2O D 2P + 2O2
0
t
P2O5
Câu 92 Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp
Câu 93 Oxit là hợp chất của oxi với
Câu 94 Hợp chất nào sao đây là oxit?
Câu 95 Công thức hóa học nào sau đây là công thức hóa học của oxit sắt từ?
Câu 96 Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
Câu 97 Dãy chất nào đều là oxit?
Câu 98 Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là
Câu 99 Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ?
Câu 100 Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước?
K2O
Câu 101 Thiếc có thể có hoá trị II hoặc IV Hợp chất có công thức SnO2 có tên là
Câu 102 Cho các oxit có công thức hoá học sau: CO2, CO, Mn2O7, SiO2 MnO2, P2O5, NO2, N2O5, CaO, Al2O3 Dãy chỉ gồm các oxit axit là:
A CO, CO2, Mn2O7, Al2O3, P2O5 B CO2, Mn2O7, SiO2, P2O5, NO2, N2O5
C CO2, Mn2O7, SiO2, NO2, MnO2, CaO D SiO2, Mn2O7, P2O5, N2O5, CaO
Trang 8Câu 103 Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axit Khí nào sau đây gây
nên tính axit đó?
Câu 104 Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?
Câu 105 Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?
Câu 106 Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là
Câu 107 Trong công nghiệp, khí oxi được điều chế từ nguyên liệu nào?
Câu 108 Cho các chất sau: (1) FeO; (2) KClO3; (3) KMnO4; (4) CaCO3; (5) Không khí; (6) H2O Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
Câu 109 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3
Vì lí do nào sau đây?
Câu 110 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:
Câu 111 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế và thu khí oxi như hình vẽ dưới đây vì oxi
Câu 112 Hình vẽ nào mô tả đúng cách thu khí O2 bằng phương pháp đẩy không khí?
Câu 113 Chọn định nghĩa chất xúc tác đúng và đầy đủ nhất trong số các định nghĩa sau:
A Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn.
B Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhưng không tham gia vào phản ứng.
C Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn và tiêu hao trong phản ứng.
D Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.
Câu 114 Chọn định nghĩa phản ứng phân huỷ đầy đủ nhất:
A Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới.
B Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới.
C Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
D Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra.
Trang 9Câu 115 Nếu lấy cùng số mol các chất KClO3, AgNO3, KNO3, KMnO4 Để thu được thể tích oxi nhiều nhất thì phải nhiệt phân:
Câu 116 Cho các phản ứng hóa học sau:
(1)
o
t
4Na O 2Na O (4)
o
t
2Al(OH) Al O 3H O (2)
o 2
MnO , t
2KClO 2KCl 3O (5)
o
t
CaCO CaO CO (3)
o
t
2Al 3Cl 2AlCl (6) K O H O 2 2 2KOH
Phản ứng nào là phản ứng phân hủy?
Câu 117 Khi nung đá vôi để sản xuất vôi Khối lượng của vôi thu được so với khối lượng đá vôi thay đổi như
thế nào?
Câu 118 Không khí là một hỗn hợp khí có tỉ lệ theo thể tích của các khí lần lượt là
Câu 119 Không khí là:
Câu 120 Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,40 gam cacbon trong 4,80 gam oxi thì thu được tối đa bao nhiêu gam khí
CO2?
Câu 121 Đốt cháy 15,5 gam photpho trong 11,2 lít khí oxi (đktc) Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn Giá
trị m là
Câu 122 Cho 28,4 gam điphotpho pentaoxit vào cốc chứa 90 gam nước để tạo thành axit Khối lượng axit tạo
thành là
Câu 123 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong bình chứa 8,96 lít khí oxi (đktc), sản phẩm thu được là
chất rắn, màu trắng, hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng chất rắn thu được là
Câu 124 Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 4,48 lít O2 (đktc) Dùng chất nào sau đây để có khối lượng nhỏ nhất?
Câu 125 Đốt cháy quặng kẽm sunfua (ZnS), chất này tác dụng với oxi tạo thành kẽm oxit và khí sunfurơ Cho
19,4 gam ZnS tác dụng với 8,96 lít khí oxi (đktc), thu được V lít (đktc) khí sunfurơ Giá trị của V là
Câu 126 Cho 3,2 gam đồng kim loại vào bình kín chứa đầy khí O2 có dung tích 784 ml (đktc) Nung nóng bình
để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy chất rắn trong bình cân được a gam Giá trị của a là
Câu 127 Một oxit trong đó cứ 12 phần khối lượng lưu huỳnh thì có 18 phần khối lượng oxi Công thức hoá
học của của oxit là:
Câu 128 Một loại oxit sắt trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi (về khối lượng) Công thức của oxit sắt là:
Câu 129 Đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2 (đktc) Thể tích khi SO2 thu được là:
Trang 10Câu 130 Khi phân huỷ có xúc tác 122,5g KClO3, thể tích khí oxi thu được ở đktc là:
Câu 131 Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:
Câu 132 Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử là
Câu 133 Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit là 7:20 Công thức của oxit là:
Câu 134 Cho 6,5g Zn vào bình đựng nước dung dịch chứa 0,25 mol HCl Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
Câu 135 Có 4 lọ đựng riệng biệt: nước cất, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl Bằng cách nào có thể nhận biết được mỗi chất trong các lọ?
A Giấy quì tím B Giấy quì tím và đun cạn C Nhiệt phân và phenolphtalein D Dung dịch NaOH Câu 136 Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất bột màu trắng gồm: CaO, Na2O, MgO và P2O5 Thuốc thử dùng để nhận biết các chất trên là
C Dùng nước và giấy quì tím D Không có chất nào thử được
Câu 137 Oxit SO3 là oxit axit, có axit tương ứng là:
Câu 138 Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?
Câu 139 Mangan (VII) oxit Mn2O7 là oxit _ ; tương ứng với axit _ Từ thích hợp điền vào “ _” là:
Câu 140 Một tập hợp các phân tử đồng sunfat CuSO4 có khối lượng 160000u Tập hợp trên có bao nhiêu nguyên tử oxi?
Câu 141 Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước (ở 20oC)?
Câu 142 Oxit nào là oxit axit trong số các oxit sau đây:
Câu 143 Oxit sắt từ có công thức phân tử là:
Câu 144 Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:
Câu 145 Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại M hóa trị II thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng
kim loại đã dùng Kim loại M là:
Câu 146 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp khí gồm CO và H2 cần dùng 9,6 gam khí oxi Khí sinh ra có 8,8 gam
CO2 Thành phần phần trăm theo khối lượng của CO và H2 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: