Sách bài tập hóa lý cơ sở :)Sách này sẽ giúp cho các sinh viên, học viên ôn thi cao học về mặt tài liệu để ôn và luyện.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC
BAI TAP HOA LY CO SO
Trang 2LAM NGOC THIEM (CHU BIEN),
THU VIEN ITRAN HIEP HAI - NGUYEN TH] THU
HA NOI
Trang 4LOI NOI DAU
T7
Sự hiểu biết uê cấu trúc, năng lượng uù cơ chế phần ứng để lý giải
các quy luật diễn biến của một quá trình hóa học là nhiệm vu hang đầu
của môn học Hóa lý Nói cách khác, nắm chắc các kiến thức hóa lý sẽ
giúp các nhà khoa học hiểu sâu sắc hơn bản chất của quá trình hóa học
Muốn hiểu được điều này không thể không tỉnh thông uiệc giải các
bài tập hóa lý Làm được như uậy không hoàn toàn đơn giản chút nào
bởi uì từ lý thuyết đến bài tập là cả một chăng đường quanh co khúc
khuỷu phải tốn không ít năng lượng mới nượt qua nổi ?
Bài tập hóa lý được xuất bẩn bằng tiếng nước ngoài khá phong phú
song bằng tiếng Việt, loại tời liệu này lại chưa nhiều Chính uì uậy
chúng tôi mạnh dạn sưu tâm, chọn lọc uà phân loại để hình thành cuốn Bài tập hóa lý cơ sở Cuốn bài tập này được chia thành ð phần gém 19
chương khác nhau bao trùm hdu như toàn 66 ede vdn dé cud chương
trinh héa ly hién hanh
Dé dé dang cho người đọc trong mỗi chương chúng tôi lạt chia làm,
ba đề mục
Đề mục I Ỏ phân này chúng tôi tóm tắt những khái niệm, định
nghĩa uà các công thức quan trọng để giúp độc giả
làm các bài tập ở hai phần tiếp theo
Dé muc Il Do tính chất phức tạp của hóa lý nên chúng tôi chọn
một số dang bài tập đại diện có lời giải cụ thể nhằm phần nào giảm bớt khó khăn khỉ độc giả giải các bài
tập khác ở phân HỊI (Dš nhiên môỗi dạng bài tập có
thể có nhiều cách giải, song chúng tôi, chỉ chọn một
cách dé minh hoa)
Trang 5Đề mục HH Như đã nói ở trên chúng tôi lựa chọn một số đựng
bài tập tương tự chưa có lời giải cụ thể, nhưng có
hướng dẫn hoặc đáp số để độc giả tự thử sức mành
nhằm nâng cao sức sdng tạo uà uận dụng lý thuyết bào bài tập
Trong quá trùnh biên soạn tuốn sách chúng tôi đã được sự cé vii va
góp ý của nhiêu đồng nghiệp, song chắc chắn uẫn còn nhiều thiếu sót
Các tắc giả rất mong nhận được nhiêu ý kiến phê bùnh xây dựng của độc
giả
>
Trang 6Chương 3 Cân bằng hóa học và cân bằng pha "_ BB
Phần B ĐỘNG HÓA HỌC VÀ XÚC TÁC
Chương 7 Động học của các phản ứng đơn giản và phức tạp 141
Chương 8 Lý thuyết tốc độ phản ứng eeaesssceaesecsesececaenseseaenens 181
Chương 9 - Phần ứng quang hóa học và phản ứng đây chuyền 197
Chương 10 Xúc tác đông thể và dị thể ccccce 213
Phần C ĐIỆN HÓA HỌC -
Chương 11 Sự tải ion trong dung dịch _ _ 227
Trang 7Chương 12 Pin điện và dung dịch — "1 248
Chương 13 Sự điện phân và quá thế coi 265
Chương 14 Ăn mòn và bảo vệ kim loại - cccccceceeee 275
Phần D HÓA KEO VÀ HẤP PHỤ
Chương 15 Hiện tượng bề mặt và hấp phụ 285
Chương 16 Hệ keo và tính chất : 299
Phần E HÓA HỌC LƯỢNG TỬ CƠ SỞ
Chương 17 Đại cương về cơ học lượng tử 317 |
Chương 18 Cấu tạo nguyên tỬ Hee 347 Chương 19 Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học 377,
1a 415
` TÃI LIỆU THAM KHẢO cc 2c 2x2 481
Trang 8Phan A
NHIET DONG LUC HOA HOC
Trang 9
wre
Trang 10Khi một hệ nhiệt động lực thực hiện mét chu trinh (qua trinh
đóng) ở đó nó nhận từ môi trường ngoài một'lượng bhiệt võ cùng nhỏ 8Q
và sinh.ra cho bên ngoài một công vô,cùng nhỏ,õA, thì giữa: bai đại
lượng này có một sự tương đương được thể hiện bằng phương:trình ;
|aA=Jlaq -:
Đại lượng J phân ánh sự tương đương giữa bhiệt và cổng và được
gợi là đương lượng cd học của nhiệt Khi A và Q được biểu thị i bằng cùng
Trang 1110 Chương 1 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIET ĐỘNG LỰC HỌC
Nhiệt Q va công A là hai dạng chuyển hóa của năng lượng, do
đó nếu hệ nhận nhiệt từ bên ngoài thì lượng nhiệt đó được tính là
dương (Q > O), trái lại nếu hệ mất nhiệt cho bên ngoài thì Q được tính là
âm (Q < 0) Quy ước về dấu này cũng được áp dụng cho công, tức là :
_ A<0 khihệ sinh công cho bên ngoài, : A>0_ khihệ nhận công từ bên ngoài
Với sự chấp nhận thống nhất về dấu này thì biểu thức toán của
nguyên lý thứ nhất được viết như sau:
đdỦ=õQ+öA đối với quá trình vô cùng nhỏ,
va AU=Q+A đối với quá trình hữu hạn
Trường hợp công A chỉ là công gắn liên với sự thay đổi thể tích của
hệ thì đối với quá trình thuận nghịch nhiệt động
Trang 12BÀI TẬP HỒA LÝ CƠ SỞ : 11
Cp=a+bT+cT? hoặc Cp=a'+bT+c/T?
> Ap dung nguyén ly thi nhất cho khí lý tưởng
6Q = dU + PdV
RT
= C,aT + yw
õQ = CvdT + RTdlnV (1 mol khí lý tưởng) (1.5)
Thay Cy = Cp - R, biểu thức äqQ cho ta:
6Q = CpdT - RTdInE (1 mol khí lý tưởng)
Các biểu thức công và nhiệt trong quá trình thuận nghịch
~- Quá trình đẳng tích (dV = 0)
8A = -PdV = 0 — Ay =0
äQ = dU + PđV = dU — Qv = Íc,an (imol) (L6) -
- Quá trình đẳng áp (dP = 0)
Trang 1312 Chương 1 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CUA NHIET DONG LUC HỌC
° 8A =-PdV; -Ap=- [PaV = -P(V2 - Vi)
Công dãn đoạn nhiệt có thể tính từ phương trình Poisson
P.V = const với y= Cpí Ấy
Hiệu ứng nhiệt của quá trình và định luật Hess
Các hệ thức —`
8y = đÚy hay Qv=AUy
Trang 14
BÀI TẬP HÓA LÝ CƠ SỞ- ¬- ¬
biểu thị thực chất của định luật Hess về hiệu ứng hit tal tic Ge
đẳng áp của quá trình Giữa Qp:và:Qv có mối quan “hệt :!¿ Rey ee +
Qp= Qv + An RT i: we (1.9)
với An là biến thiên số mol khí của quá trình , " katt
Đối với phản ứng hóa học ở T = const, Pe const, hiệu ứng nhiệt
của phản ứng được tính dựa vào nhiệt hình thành hoặc nhiệt đốt cháy:
AHpu= E (AHuouø - E (AHnoaáu wean | (1.10)
AHpy= E (Ha daiu - Ha deus? "2 29 SÁI aay
Ö điều kiện chuẩn P = 1 bar, T= 298 ta có ‘ce gia’ thi: ale a
AH’, =z (AH?, ous - x (AH, Dake :
owes
AHš„ = = z (AH; )aéu- 2 (Hi, Des ath c
Ngoài hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học, © còn 06; :hiệu fing phiét của các quá trình lý hóa khác như nhiệt hòa tan, nhiệt hyđrat, nhiệt
Ce FS ag
2Ð Ảnh hưởng của nhiệt độ tới hiệu ứng nhiệt |
Sự phụ thuộc nhiệt độ của hiệu ứng nhiệt được thể hiện bằng định luat Kirchhoff, theo đó hệ số nhiệt độ của hiệu ứng nhiệt bằng biến '
Định luật Kirchhoff cho phép tính hiệu ứng nhiệt ở mặt nhiệt, độ
khí đã biết hiệu ứng nhiệt ở một nhiệt độ khác ¬ FG CGE
c 1111 204 069 Ga rede E
T í
AH, = AH, + ÏAc,am (1.14)
Ty cất tilt ~ (4
Trang 1514 Chương 1 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG tỰC HỌC
AH, =H, + ACp(Tz-TJ) — nếu ACp là hằng số
Trường hợp ACp phụ thuộc T dưới dạng phương trình
ACp = Aa + AbT + AcT? +
thì AH, =AH, + Tosa + ADT + AeT? par
Tị
: = AH, + Áa (Ty - T) + 2 Ab(Tỷ - T?)+ sacl? - TỶ)
+
1.1 Một lượng 0,850 mol khí lý tưởng ở 300 K dưới áp suất lỗ
atm, được dãn nở đẳng nhiệt tới áp suất 1 atm Tính công thực hiện:
a) trong chân không;
b) chống áp suất ngoài không đổi bằng 1 atm, và ˆ
Trang 16BÃI TẬP HÓA LÝ CƠ SỞ :”- : ¬ 3
Trang 17l6 - Chương 1 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA:NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
propan bằng -2220 kJ.mol”, nhiệt hình thành của nước bằng -286,0
kJ.mol”, và nhiệt hình thành của khí cacbonic bang -393,5 kJ.mol1,
Trang 18(2) Het 20 = H;O 0 AH2„ = -286,0 kj.rof?
(3) C+0,= CO, AH®,, = -393,5kJ.mol”
Van dụng định luật Hess bằng cách lấy phương trình (2) » x 4 rồi cộng với phương trình (3) x 3, ta được
vào các dữ kiện sau:
(1) S8nCl; aq + 2HCI ag + HạO; ag = 8nChu aq +-8HO
a) SMe AL tan, HI aq "AH = -56,1 kJ mol
THU VIỆN ae nky LAP ap |
0 OHONG ĐỌC
2003 PVj 231 +]
Van dung dink luat Hess vào phản ứng xảy ra trong dung dịch
Nhân với 2 các phương trình phản ứng (4) và (6) rồi trừ đi nhau, ta
Trang 19
18 Chương 1 NGUYEN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT.ĐÔNG tỰƠ HỌC
ry
Lấy phương trình phản ứng (6) trừ đi phương trình (3): sre
(7) Hạ + O; + HCl aq = HOCI aq + H;Ó ` AH='-46,8 kử)mol"
Lấy phương trình (2) cộng với phương trình (Œ?): -` -
8) Hz + O2 + SnCl, aq + 2HCI aq = SnCl, aq, + 2H,0 "
AH= = -560, 8 ki, mot
Lấy phương trình (8) trừ đi phượng trình (1): cụ Nền
Hạ+O;+aq =HạO¿aqg cị AH =_189,2 kg mọt?
1.6 So sánh sự khác nhau giữa AH và AU đối với'sự biến đổi vật
lý sau: (a) 1 mol nước đá -> 1 mol nước tại 278 K va 1 atm, (b) 1 mol
nuéc > 1 mol hoi nuée tai 373 E và 1 atm Thể tích mol của nước đá và
nước ở 273 K bằng 0,0196 và 0,0180 ¿,mỏl'! Thể: tích: mol của nước và
hơi nước ở 373 K bằng 0,0188 và 30,61 /.mol”'
tất ba
= 8100 J.mol"' ` 7
Két qua nhận được vé (AH - AU) cho thay su khác nhau là không
đáng kể và có thể bỏ qua đối với những pha ngưng kết, song PAV lai rất
Trang 20đáng kể đối với quá, trình có khí tham gia Đối với trường hợp, (a) AU >
AH vi khi da néng chay có sự giảm thể tích do đó hệ nhận công từ bên
1.7 Nhiệt hòa tan của BaCl; trong nước bằng 8652, 6 J Nhiét
hyđrat của BaCls để tạo ra BaCl;.2H;O bằng 29 134, 6 J
_ Xác định nhiệt hòa tan cha BaClp 2H,O |
pot y
Có thể điều chế dùng dịch BaCl; bằng hai phương pháp:
1) 1 mol BaCls hòa tan vào một lượng nước rất lớn, tỏa ra 8652, 6 3
2) Tiến hành hydrat hóa BaCl; theo phương trình phần ứng
BaCl; + 2H¿O = BaCl; 2H;Ò' ` ` ' AH = -29.134,6 J
sau đó lấy 1 mol BaCl; 2HạO hòa tan vào một lượng nước rất lớn, hiệu
ứng nhiệt sẽ bằng AH, Theo định luật Hess, hai quá trình () và (2) có
Néu phan ting trén xây ra trong pin, điện thì cũng ở ở điệu, kien đất,
cho về áp suất và nhiệt độ, hóa năng được chuyển thành điện năng và thực hiện một công điện bằng 109.557,8 J Chứng tỏ rằng trong cả hai trường hợp biến thiên nội năng là như nhau, còn nhiệt thì khác nhau
t 3
Giải
Trong trường hợp đầu phản ứng xảy ra là không thuận nghịch
nhiệt động nên Q=AH= -126.44õdJ' ` ¬ We fate ó5
Trang 2120 Chương 1 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA 'NHIỆT ĐỘNG tực Học
Py ae teh
AU= Q+A=AH-PaV= aH AnRT = AH + ORT oe
này : ' Porth a te Be El POR, ah ib cbs
= -126.445 + 3 x 8,314 x 28] = -125, 206 kJ
Đối với trường hợp sau, phản ứng diễn ra một cach, thuận nghịch
nhiệt động trong pin điện, năng lượng của phan ứng ,phần | lớn chuyển
thành điện năng với công điện lATmax= = -109 557, 8 J, phan nhỏ của hóa
Nguyên lý thứ nhất trong trường hợp có công điện (cộng có ích)
5Q=dU-8A-5A‘me „ GA, <0;, | BA'nax <
1.9 Nhiệt hyđro hóa buten-1 ở 82°C bằng -126,825 kJ Nhiét
dung các chất ở 298 và 400 K được cho dưới đây: -' '' °:-
Trang 22Như vậy có sự phù hợp giữa hai phương pháp
1.10 Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi:
nhiệt hình thành chuẩn ở 298 K của các chất CO và CHạOH bằng
-110,B và -901,2 kJ.mol” Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một
a) Biéu thi AH cha phan ting duéi dạng một hàm của nhiệt độ
b) Tinh AH 6 500 K déi với phan ting da cho.
Trang 24_ BÀI TẬP HÓA LÝ CƠ SỞ `: ' : 23
ae ee nee nn ®S— a“ama.ắằ-ổ—-ueea-wswsẶẴNẵăwn
1.11 Nhiét: hinh’ thanh’ cha axetylen và benzen ở các nhiệt độ
khác nhau được cho dưới đậy:
AH,„„lJ] 22281072 22217118 221 552,54 220917,18 220 277,64 AHq„lJ] 6193634 6116340 60693,60 6040100 60 233,80
Xác định nhiệt dung của hơi benzen ở T = 1200 Knếu tại nhiệt độ này C, cạn = 69,99 J.K” Cy
Gidi
Theo dinh luat Hess, déi véi phan ting
¡¡ — 8C,H, = CeHe
- AH=AHwo -8-AHisc Kết quả tính AH ở các nhiệt độ khác nhau:
-AH 606 492,99 605 385,22 60396402 602350,54 600 599,12
Vẽ đồ thị AH phụ thuộc T rồi kẻ tiếp tuyến tại T = 1200 ta được
8[AHW4đT = 15,048 Dodd Croc, - 8Cp,., ‘CoH = 15,04 và
Trang 2524 -_ Chương 1 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
= 4,18-(T - 298) + 4,18.10° (T” - 298%):
20 900 = 4,18T - 1 245,64 + 4,18,10°T? - 371,20
hay | “4,18.10°T? + 4,18T - 22 516,84 = 0
Giải phương trình theo T, thu được T = 1880 K
ill BAI TAP TY GIẢI
1.13
0,1 mol khi lý tưởng
có Cy = 1,õ0 R thực hiện một chu trình
như hình vẽ
Tính nhiệt Q, công A
và biến thiên nội năng
AU cia từng giai đoạn
và của toàn bộ chu
1.14 M6t xilanh dude đóng bằng một pittông di động không ma
sát, chứa 3 mol khí He ở 1 atm và 400 Áp suất được tăng thuận
nghịch nhiệt động tới 5 atm Xác định A, Q và AU cho quá trình này
ÐS: 1,6.10 J; -1,6.10" J; 0
1.15 Một mo! khí lý tưởng đơn nguyên tử ở 300 K và 15 atm được
dãn nở tới áp suất 1 atm Sự dãn nở được thực hiện bằng con đường:
Trang 26BÀI TẬP HÓA LÝ CƠ SỞ cs a 25
a) đẳng nhiệt và thuận nghịch nhiệt động;
b) đẳng nhiệt và không thuận nghịch;
c) đoạn nhiệt và thuận nghịch;
d) đoạn nhiệt và không thuận nghịch
Trong các quá trình không thuận nghịch, sự dãn nở chống lại áp
suat 1 atm Tinh Q, A, AU và AH cho mỗi trường hợp - to
DS: a) 6,75 kd; -6,75 kJ; 0; 0;
b) 2,88 kJ; -2,88 kJ; 0; 0;
€) 0; -2,47 kJ; -2,47 kd; -4,12 kd;
đ) 0; -1,4 kd} -2,33 kJ
1.16 100g khí CO; (xem như khí ly tuéng) 6 0°C va 1,013.10° Pa
Xác dinh Q, A, AU, AH trong các quá trình sau: ;
a) dan đẳng nhiệt tới thể tích 0,2 mẺ,
1.17 Xac dinh bién thién néi nang khi lam bay hơi 20g etanol tới
nhiệt độ sôi nếu nhiệt bay hơi riêng của etanoL Đằng 857,7 J/g; thé tich
hơi tại nhiệt độ sôi bằng 607 cmỶ/g (bỏ qua thể tích pha lỏng)
DS: 2,54 kJ
1.18 Tinh AU và AH cho các quá trình sau đây:
a) Một mol nước đông đặc ở 0C và 1 atm,
b) Một mol nước sôi ở 100C và 1 atm.
Trang 2726 Chương 1 NGUYÊN LÝ THU NHAT.CUA‘NHIET ĐỘNG LỰC HO€
biết rằng nhiệt đông đặc và nhiệt bay hơi của 1 mol nước bằng -6,01 kJ
và 40,79 kJ; thể tích mol của nước lỏng và nước đá bằng 0,0180 7 và
0,0195 7 Chấp nhận hơi là khí lý tưởng , ¬ -
DS: a) AU = AH = -6,01 kd
b) 87, kd; 40,79 kử
1.19 6 25°C nhiét hinh thanh cia HF (aq) bang -320 kJ mol’;
cia OH’ (aq) bằng -229,94 kJ.mol'”; 1 của E” (aq) bằng -329,11 kd; ea
HạO (7) bang -285,84 kJ mol”
a) Tính nhiệt trung hòa của HF (aq)
HF (aq) + OH (aq) = H,0 () + F (aq)
b) Đối với phan ting H* (aq) + OH (aq) = H,O @, AH = = = ~65, 83
Tinh AH đối với sự phân ly HF (aq) = HỶ (aq) + E" (aq)
DS: a) -64,91 kJ; 6) -9,08 kJ
1.20 Nhiệt hình thành của nước lỏng và của CO; bằng -28,8 và
-898,B kJ/mol ở 26C, 1 atm Cũng ở điều kiện này, nhiệt đốt cháy của
CH, bang -890,8 kj/mol Tính nhiệt hình thành của CH¿ từ các nguyên
/ 1.22 Nhiét hinh thanh cha FeO; (r) bang -821,3 kJ/mol; cia
Al,O3 bang -1675 kJ/mol Tinh hiéu tmg nhiét cha su khit 1 mol Fe,03-
DS: -853,7 kJ/mol.
Trang 28BAI TAP HOA LY CƠ SỞ ' 27
1.28 Trên cơ sở các dữ kiện sau, hãy tính nhiệt hình thành của
AlCl, (x) khan:
2Al + GHCL aq = AlpCloaq+ 3H, AH?„ = -1003,2kJ.,
Hạ + Clạ = 2HCI &) — AH¿„=-184,1 kở
HƠI Œ) + aq = HCl aq AH a5 = -72,45 kJ
AlpClg (r) + aq = AlzCla aq AH ong, = -643,1 kd
DS: 1347,1 kd
1.24 Tính hiệu ứng nhiệt 6 25°C, 1 atm đối với phản ứng
MgO (r) + CO2 = MgCO; Œ)
1.95 Xác định nhiệt hòa tan tích phân của NH:CI, nếu khi hòa
tan 2g NHjCl trong 100g nước, sự hạ nhiệt độ quan sat duge At = 0,18°C Nhiệt dung riêng của dung dịch trên bằng 4,171 kJ/độ kg Nhiệt
dung của nhiệt lượng kế bằng 171,544 kJ/độ kg
DS: -16129,3 kilimol
1.96 Nhiệt đốt cháy chuẩn của axit fumaric va axit maleic bằng
~1386 và -1359,2 kJ/mol Xác định hiệu ứng nhiệt của sự đồng phân hóa:
Trang 2928 Chương 1 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LUC Hoc
1.27 Tính AHŸ đối với phản ứng
FeO Œ) + 2H” (aq) = HạO ( + Fe” (aq)
biết:
2FeO + 20: + FesO; AH? = -284,1 kJ/mol
Fe + 2H" (aq) = Fe”* (aq) + He AH? = -86,2 kd/mol
DS: -103 kJ/mol
1.28 Nhiệt trung hòa axit HNO; bằng xtit 1a -55,9 kJ Cing
lượng dung dịch xút trên được dùng để trung hòa axit CHƠI;COOH thì
hiệu ứng nhiệt nhận được bằng -62,05 kJ Nếu cho 1 đương lượng
NaOH vào dung dịch chứa 1 đương lượng HNO; và 1 đương lượng
CHƠCI;COOH thì tổa ra 58,41 kJ Xác định số đương lượng gam HNO;
DS: 0,58 dig
1.29 Nhiệt trung hòa NaOH và dung dịch NHạ bằng axit HCI là
-55,9 va -õ1,84 kJ/mol Xác định nhiệt điện ly của amoniac
DS: 4,56 kJ/mol
1.80 Xác định nhiệt chuyển hóa lưu huỳnh rombic sang dạng đơn
tà nếu nhiệt đốt cháy của lưu huỳnh rombic và đơn tà tương ứng bằng
=297,5 va -300,1 kJ/mol
DS: 2,6 kJ/mol
1.31 Nhiệt đốt cháy của cacbon vô định hình, của graphit và của
kim cương bằng -409,2; -394,6 và -395,8 kjJ/mol Tính nhiệt chuyển hóa
thù hình:
Trang 30BÃI TẬP HÓA LÝ CƠ SỞ 29
a) cacbon vô định hình sang grapbit;
b) cacbon vô định hình sang kim cương;
c) graphit sang kim cương
DS: -14,64; -13,9; 0,7 kJ/mol
1.32 Hòa tan 0,632g phenol vào 135,9¢ clorofooc téa ra 0,087 kJ
Khi hòa tan 1,56g phenol vao 148,69¢ clorofooc thi téa ra 0,171 kJ
Xác định (tính cho 1mol phenol) nhiệt pha loãng bằng clorofooc để
chuyển dung dịch thứ hai về nồng độ của dung dịch thứ nhất
DS: 2,8 kJ
1:88 Phản ứng giữa kẽm kim loại và dung dịch đồng sunfat xảy
ra trong ống nghiệm thì tỏa ra một nhiệt lượng bằng 230,736 kJ Cũng
phản ứng trên cho xảy ra trong pin điện thì một phần hóa năng chuyển thành điện năng; công điện mà pin sinh ra bằng 210,672 kJ Hãy chứng
tỏ rằng troig 2 cách tiến hành phan tng AU vẫn giữa nguyên giá trị,
nhưng lượng nhiệt kèm theo phản ứng trong 2 trường hợp thì khác nhau
1.34 Một khí lý tưởng có Cy = 3R không phụ thuộc T, được đãn nở
đoạn nhiệt trong chân không tới thể tích gấp đôi Sinh viên A lý luận
rằng đối với quá trình đoạn nhiệt thi T,/T, = (V,/V2)"** do đó Tạ = '?ự2'!°, Sinh viên B sử dụng hệ thức toán của nguyên lý thứ nhất AU =
Q+A=0+0=0 va AU = CyÁAT = 0; Cy #0 nên AT = 0 vậy T› = Tị Sinh
viên nào đúng ? Chỉ ra chỗ sai của sinh viên trả lời không đúng
1.85 Một sinh viên khi làm tường trình bài thí nghiệm nhiệt đốt
cháy một hợp chất hữu cơ đã cho rằng AH = AU + PAV Sự đốt cháy
trong bom nhiệt lượng ké lam cho AV = 0 do đó AH = AU Kết luận này
sai ở chỗ nào?
1:86 Ở 25°C nhiệt thang hoa của iốt bằng 62,8 kJ/mol, nhiệt hình
thành chuẩn cha HI (k) bang 24,7 kJ/mol Xác định nhiệt Hình thành
của HI (Œ) từ các nguyên tế ở thể khí tại 226°C biết nhiệt dung trung
bình trong khoảng nhiệt độ 2B - 225°C:
Trang 3130 Chương 1 NGUYÊN LÝ THỮ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1.37 Xác định AHƒ,„ đối với phản ứng CO + 302 = CO¿; Nhiệt
hình thành chuẩn ở 298 K đối với CO và CO; bằng -110,ð và -393,5
kJ/mol Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất được cho đưới dạng hàm của nhiệt độ: '
1.39 6 900°C nhiệt phân ly cha CaCO; theo phan tng
CaCO; = CaO + CO,
bằng 178 kl/mol Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất được cho bằng
các hàm phụ thuộc T như sau:
Cresco, [J/KI = 104,5 + 21,92.10° T - 25,94.10° T?
Cp, cao [J/K] = 49,63 + 4,52.10° T - 6,95.10° T?
Trang 32BÀI TẬP HÓA LÝ CƠ SỞ 31
Coco, [J/K] = 44,14 + 9,04.10T - 8,õ3.10Ợ TỢ
a) Thiết lập phương trình AH = f (T) đối với phản ứng
b) Tắnh nhiệt phân ly CaCO; đối với 1 kg ở 1000ồC
DS: 1760 kd/kg
1.40 Tắnh biệu ứng nhiệt của phan ứng
CO + 2H; = CHạOH ()
tai 500 và 1000 K nếu ở 300 K hiệu ứng nhiệt của phản ứng đã chơ
bằng 90,72 kJ và nhiệt dung các chất được cho bằng phương trình phụ
1.41 Nhiệt ngưng tụ riêng của benzen 3 50ồC va 80ồC bing
-414,7 và -397,1 đ/g Trong khoảng nhiệt độ trên, nhiệt dung riêng của
benzen lỏng bằng 1,74đ J/g.K Tắnh nhiệt dung riêng của hơi benzen
trong khoảng nhiệt độ đã cho
S: 1,165 J/g.K
1.42 Hiệu ứng nhiệt của sự oxi hóa nhôm ở 26ồC bằng 1669,792
kJ/mol X4c dinh nhiét hinh thanh nhém oxit tai 600 K biét rang:
Cp, a= 20,66 +12,88.10ồT đ/molL K C;oẤ = 31,46 + 3,389.10ồT J/mol.K
C, ẤẤo, = 92,38 + 87,53.10ồT J/mol K
Ds: 1667,17 kJ/mol
1.43 Xác định nhiệt phân tắch 1 mol amoniac thanh hydro va nitd 6
1000 K biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 2đồC đổi với amoniac bằng
46,191 kJ/mol và nhiệt dung của các chất được cho bằng các phương trình:
Trang 3332 Chương 1 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1.44 Dựa vào các phương trình nhiệt hóa học:
C+N,0 = CO + NO, ˆ AH;ss = -192,9 kJ/mol
2CO + Oz > 2CO; AH;ss = -566 kJ/mol
và các phương trình nhiệt dung phụ thuộc T trong khoảng 298 dén 423 K:
Trang 3433
Sp
Chuong 2 oe
NGUYEN LY THU HAI CUA NHIET BONG
LUC HOC VA CAc THE NHIET BONG
1 TOM TAT LÝ THUYẾT
Biểu thức định lượng tổng quát:của nguyên lý:thứ hai của nhiệt
dấu đẳng thức được sử dụng cho quá trình thuận nghịch nhiệt động và :
dấu bất đẳng thức, cho quá trình không thuận nghịch nhiệt động ;:.„
Đối với chu trình thuận nghịch (2.1) trở thành
Trang 3534 Chuong 2 NGUYEN LY THU HAI CUA NHIET DONG LUC HOC
Đối với quá trình không thuận nghịch, dS > = Một cách tổng
guát, đối với một quá trình bất kỳ
AShe cé ap = (AĐhẹ nhiệt động Ð AÔnguẩn nhiệt) > Ö (2.4)
Néu AShe 05 1p = 0 thì entropi của hệ cô lập không đổi đối với quá
trình thuận nghịch Nếu ASi¿ ø iạp > 0 thì entropi của hệ cô lập tăng đối
với các quá trình điễn ra trong đó là không thuận nghịch
Biến thiên entropi trong một số quá trình: -
_ đẳng áp (P = const)
dSp = õQp/T
„ ASp = fopaint
Ty
1
Trang 36BÀI TẬP HÓA LÝ CƠ SỞ 35
Sự kết hợp các biểu thức toán của hai nguyên lý dẫn tái, các cham
nhiệt động mới, đó là các thế nhiệt động Có bốn thế nhiệt động U, H, +,
G với các cặp tham số tương ứng Độ giảm của các thế nhiệt động trong
các quá trình thuận nghịch khi cố định các cặp tham số sẽ bằng công có
ích cực đại mà hệ sinh ra: :
(A'nax)s,V = -AUs,v (A max)s,P = -AUsp ¬
(A ‘max)T, v= -AFr, Vv (Atmax)mp = -AGr, P
Trong bốn thế nhiệt động thì hai thế nhiệt động có ý nghĩa thực tiễn hơn cả, đó là thế nhiệt động đẳng nhiệt đẳng tích mid
; F=U-TS ¬ @ 8) -
và thế nhiệt động đẳng nhiệt đẳng áp (còn được gọi là thế Gibbs hoặc
năng lượng tự do Gibbs)
Trang 3736 Chương 2 NGUYÊN LÝ THỦ HAI CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
AF = AU - TAS AG = AH -TAS _ (2.11)
Trường hợp phan ting héa hoc tién hanh trong pin dién thì
véi n- héa tri; F- sd Faraday; E- sức điện động của pm
© Điều biện tự diễn biến uè cân bằng của hệ
s dựa vào hàm entropi
ASca tap > O tự diễn biến của quá trình
AScs lap = 0 hệ ở trạng thái cân bằng
¢ dua vào thế nhiệt động
AG„„ < | tự diễn biến của quá trình ở T, P = const
AF,y <0 hoặc T, V= mg
AG,, = 0) diéu kiện cân bằng của hệ ở T, P hoặc T, V
Từ biểu thức vi phân của các thế nhiệt động có thể làm xuất hiện
một số thuộc tính nhiệt động của hệ, chẳng hạn đối với G, ta có
" h
P
hoặc đối với hàm U:
(Bl (2 V
Qua đây thấy được sức mạnh của nhiệt động lực học, ở chỗ nồ tung :
cấp những hệ thức liên hệ những đại lượng không đo được trực tiếp với
những đại lượng có thể đo trực tiếp Từ định nghĩa của hàm G= H- TS,
: a suy ra
H=G+TS hay H=G- 1455); Car),
Trang 38BAI TAP HOA LY CO SO ; 37
phương trình này được gọi là phương trình Gibbs Helmholtz Dưới dạng
é
AH = AG - TE 4Gke, phương trình cho phép liên hệ hiệu ứng nhiệt của
quá trình không thuận nghịch với công cực đại của quá trình thuận nghịch
II BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI
2.1 Một tủ lạnh có hiệu suất làm việc bằng 50% hiệu suất lý thuyết, có nhiệt độ bến trong là 0C, được đặt trong một căn phòng
nhiệt độ 2đồC Tắnh năng lượng cần cho sự chuyển lkg nước lổng có nhiệt độ ban đầu là O0ỢC, thành nước đá Tắnh lượng nhiệt mà tủ lạnh nhường cho môi trường xung quanh trong quá trình hoạt động Cho
nhiệt nóng chảy của nước đá bang 334 J/g
Giải
Gọi T¡ và Tạ là nhiệt độ của nguồn lạnh và nguồn nóng và Q¡, Q;
là nhiệt lượng mà động cơ nhiệt nhường cho nguồn lạnh và nhiệt lượng
Q¡ từ nguồn lạnh ở nhiệt độ T¡ và nhường nhiệt Qs (Qs = QỈ # công A)
cho nguồn nóng ở nhiệt độ Tạ cao hơn
Trang 3938 Chương 2 NGUYEN LY THU HAI CUA NHIET DONG LUC HOC
334000 _0,5.273
day 1A công cần để chuyển nước lỏng thành đá trong tủ lạnh Nhiệt Q¿
Qo = Q: + A = 334.000+ 61.200 = 395.200 J
_ 2.2 Tính biến thiên entropi của quá trình trộn 10g nước đá ở œ%
với ö0g nước lỏng ở 40°C trong hệ cô lập Cho biết nhiệt nóng chảy của
nước đá bằng 334,4 J/g, nhiệt dung riêng của nước lỏng bằng 4,18 J/K.g
b) 1 mol metan từ Pạ = 0,1 đến P, = 1 atm
Trong cả hai trường hợp, khí được xem là lý tưởng.
Trang 40BAI TAP HOA LY CO SO 39
Kết quả tính AS trong hai trường hợp cho thấy biến thién entropi
của khí lý tưởng không phụ thuộc bản chất hóa học của chúng mà chỉ
được xác định bằng tỷ số áp suất
2.4 Xác định biển thiên entropi trong sự chuyển 2g nước thành
hơi tại ấp suất 1,013 10° N/nẺ và nhiệt độ biến thiên từ 0°C đến 150°C, biết nhiệt bay hơi của nước AH = 2,255 kJ/g và nhiệt dung mol của hơi
nước'Cpạ„ = 30,13 + 11,3.10 2T J/mol.K, nhiệt dung của nước lỏng bằng 75,30 J/mol.K
Gidi
Qua trinh gém ba giai doan:
a) chuyển nước lồng từ 0°C dén 100°C (AS);
b) chuyển nước lồng thành hơi ở 100°C (AS;);
e) đun để đưa hơi nước tix 100°C lén 150°C (ASs)
giai đoạn (a): AS, = a1, 30 màn =261J3/K
giai doan (b): AS» = 2 2,255.10°/373 = ‘12,09 J/&
iai đoạn @): AS;= -2 30181n 22 + -^, 11,8.102 (428 - 373)
lal doan : —=— › 11——— _——, so ¬
Bian doan te 203 1g 373- 18
= 0,49 J/K
AS = AS, + AS, + AS3
= 2,61 + 12,09 + 0,49 = 15,19 J/K
2 5 Một bình kín 2 ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích 0,1 mẺ chứa
oxi; ngăn thứ hai có thể tích 0,4 m chứa nitd Hai ngăn đều ở cùng một