1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ 05THI THỬ hóa THPT cẩm PHẢ

4 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C12H24O12n Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là Câu 9: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?. Cho Z vào dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được chất rắn T

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT CẨM PHẢ

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Na = 23, Ca = 40, H = 1, C = 12, Cl = 35,5; N = 14,

Ag = 108, O = 16, S = 32, Mg = 24, Zn = 65, Fe = 56, Al = 27, Br = 80, Mn = 55, K = 39, Cr =

52, Cu = 64; Ba = 137

Họ, tên thí sinh: Số báo danh

Câu 1: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Câu 2: Dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là

Câu 3: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+,Pb2+, Fe3+ Để xử

lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây ?

Câu 4: Công thức phân tử của metyl metacrylat là

A C5H10O2 B C4H8O2 C C5H8O2 D C4H6O2.

Câu 5: Trong tự nhiên, caxi sunphat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A Đá vôi B Thạch cao nung C Thạch cao sống D Thạch cao khan.

Câu 6: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A điện phân dung dịch B nhiệt luyện.

Câu 7: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh

bột là:

A (C6H12O6)n B (C12H22O11)n C (C6H10O5)n D (C12H24O12)n

Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 9: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 10: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hòa nhài Công thức cấu tạo của benzyl

axetat là

A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C6H5CH2COOCH3 D C6H5COOCH3 Câu 11: Hợp chất nào sau đây là loại hợp chất hữu cơ tạp chức?

Câu 12: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít

H2 (đktc) Kim loại đó là

MÃ ĐỀ 05

Trang 2

A Ba B Mg C Ca D Sr.

Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

Câu 14: Thành phần chính của quặng Mandehit là:

Câu 15: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?

A axetilen B Axit fomic C Etyl fomat D etanal.

Câu 16: Loại tơ nào sau đây đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O?

Câu 17: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào

dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí X

và Y lần lượt là:

A AgNO3 và Fe(NO3)2 B AgNO3 và FeCl2 C AgNO3 và FeCl3 D Na2CO3 và BaCl2 Câu 18: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với

dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 19: Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa Nếu thay dung

dịch KOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu g kết tủa ?

A 43,05 g B 59,25 g C 53,85 g D 48,45 g.

Câu 20: Trong số các chất: Metanol; axít fomic; glucozơ; saccarozơ; metylfomat; axetilen; tinh

bột Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại là

Câu 21: Thổi từ từ hỗn hợp khí CO, H2 qua hh CaO, Fe3O4, Al2O3, ZnO, Na2O, MgO ở nhiệt độ

cao tới dư Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được hh X gồm

A 3 kim loại và 3 oxít kim loại B 2 kim loại và 4 oxít kim loại

C 4 kim loại và 2 oxít kim loại D 5 kim loại

Câu 22: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)

Câu 23: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được sản phẩm gồm:

A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2, O2 C Fe3O4, NO2, O2 D Fe, NO2, O2.

Câu 24: Cách làm nào sau đây tấm thép không được bảo vệ, do ăn mòn kim loại:

A Hàn miếng Cu vào tấm thép B Hàn miếng Zn vào tấm thép.

C Tráng một lớp Sn lên bề mặt tấm thép D Mạ Cr lên bề mặt tấm thép.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(3) tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa

Trang 3

Số phát biểu đúng là:

Câu 26: Để phân biệt các đồng phân đơn chức của C3H6O2 cần dùng:

A quỳ tím, dung dịch NaOH B quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3.

C dung dịch AgNO3/NH3 D quỳ tím.

Câu 27: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loảng nhưng không phản

ứng với H2SO4 đặc, nguội

Câu 28: Sắp xếp các chất sau đây theo chiều theo thứ tự lực bazơ tăng dần: amoniac (1); anilin

(2) ; p-nitroanilin (3); p- metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6).

A (3) < (4) < (2) < (1) < (5) < (6) B (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)

C (1) < (2) < (4) < (3) < (5) < (6) D (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)

Câu 29: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất phản

ứng được với cả dung dịch HCl, và dung dịch NaOH là

Câu 30: Mùa đông, các gia đình ở nông thôn thường hay sử dụng than tổ ong để sưởi ấm, một

thói quen xấu đó là mọi người thường đóng kín cửa để cho ấm hơn Điều này có nguy hại rất lớn đến sức khỏe, như gây khó thở, tức ngực, nặng hơn nữa là gây hôn mê, buồn nôn thậm chí dẫn đến tử vong Khí là nguyên nhân chính gây nên tính độc trên là:

A COCl2 B CO2 C CO D SO2.

Câu 31: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 32: Khối lượng phân tử của nilon-6,6 là 24860 đvc và của capron là 14690 đvc.Hệ số polime

hóa hay độ polime hóa của mỗi loại polime trên lần lượt là

A 110 và 130 B 120 và 140 C 110 và 120 D 120 và 130

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic

(phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn

toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam

Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần

trăm khối lượng của este không no trong X là

Câu 34: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam

X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô

cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 35: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol

H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon(không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch

AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình

Trang 4

Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 28,71 B 14,37 C 13,56 D 15,18.

Câu 36: Hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và chất hữu cơ Y (C, H, O) có tỉ khối so với H2 bằng

13,8 Để đốt cháy hoàn toàn 1,38 g A cần 0,095 mol O2, sản phẩm cháy thu được có 0,08 mol CO2

và 0,05 mol H2O Cho 1,38 g A qua lượng dư AgNO3/NH3 thu được m(g) kết tủa Giá trị của m là

A 11,52 (g) B 12,63 (g) C 15,84 g D 8,31.

Câu 37: Mắc nối tiếp hai bình điện phân chứa lần lượt hai dung dịch NaCl(bình 1) và

AgNO3(bình 2) Sau một thời gian điện phân thì thu được ở catot của bình 1 là 2,24lit khí (đktc) Khối lượng bạc bám trên catot của bình 2 và thể tích khí thoát ra ở anot bình 2 là

A 10,8g; 0,56(l) B 21,6g; 0,28(l) C 21,6g; 1,12(l) D 43,2g; 1,12(l) Câu 38: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu

được V lít khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là

A a = 0,75b B a = 0,8b C a = 0,35b D a = 0,5b.

Câu 39: Cho V lít khí CO2 hấp thụ từ từ vào dung dịch X chứa 0,04 mol NaOH và 0,03 mol

Na2CO3 Khi cho CO2 hấp thụ hết thu được dung dịch Y Làm bay hơi cẩn thận dung dịch Y thu được 6,85 gam chất rắn khan Giá trị của V là

Câu 40: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí

H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Hết

Ngày đăng: 17/08/2018, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w