1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ 04THI THỬ hóa THPT cẩm PHẢ

4 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch Câu 3: Nhỏ từ từ d

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT CẨM PHẢ

-o0o -KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (tính theo đvC):

H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Sn=119, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52

Câu 1: Thuỷ phân X trong môi trường kiềm, thu được natri acrylat và ancol etylic Công thức của

X là

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH3COOCH3 Câu 2: Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và

ancol

C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng.

C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam.

Câu 4: Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ.

Câu 5: Cho 0,1 mol FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của

m là

A 42,5 B 28,7 C 10,8 D 39,5

Câu 6: Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe(III) nào dưới đây là đúng nhất

A Hợp chất Fe2O3 là oxit axit, chỉ có oxi hóa B Hợp chất Fe(OH)3 chỉ có tính khử

C Hợp chất FeCl3 chỉ có oxi hóa D Hợp chất Fe2(SO4)3 chỉ có oxi hóa

Câu 7: Glucozơ không phản ứng được với:

A.C2H5OH ở điều kiện thường B Với AgNO3 trong dd amoniăc, đun nóng.

C H2 ( xúc tác, nhiệt độ) D Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

Câu 8: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá

trình lên men là 80% Giá trị của V là

Câu 9: Phát biểu không đúng là:

A: Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

B Etylamin là amin bậc 1

C Protein là những polime cao phân tử có phân tử khối lớn từ vài chục đến vài triệu

D Metylamin tant rong nước cho dung dịch có môi trường bazo

Câu 10: Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp các amin sau phản ứng thu được 26,88 lít CO2 (đktc)

37,8 gam H2O và 6,72 lít N2 Gái trị cuả m?

Câu 11: Có 4 dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây

để phân biệt 4 dung dịch trên?

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch phenolphtalein.

C Dung dịch NaHCO3 D Qùi tím.

MÃ ĐỀ 04

Trang 2

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2.

Câu 13: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với

dung dịch Pb(NO3)2 loãng là

Câu 14: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn.

Câu 15: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng

A Tầng ozon bị phá hủy

B Các tia tử ngoại chiếu trực tiếp xuống mặt đất không bị cản lại

C Trái Đất không thể trả lại lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời

D Bão từ Mặt Trời

Câu 16: Chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy trong y học là

A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C CaSO4 khan D CaSO4 H2O.

Câu 17: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm

đau dạ dày?

Câu 18: Canxi kim loại được điều chế bằng cách nào sau đây:

A Dùng H2 khử CaO ở t0 cao B Dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dd CaCl2

C Diện phân nóng chảy hợp chất CaCl2 D Diện phân dung dịch CaCl2 Câu 19: Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là

A củi, gỗ, than cốc B than đá, xăng, dầu

C xăng, dầu D khí thiên nhiên

Câu 20: Cho 200ml dung dịch glyxin 1M vào 100 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X.

Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Nồng độ của dung dịch HCl là

Câu 21: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua); tơ olon; cao su buna; nilon – 6,6; thủy tinh hữu

cơ; tơ lapsan, poli stiren Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là

Câu 22: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N2, NH3, Cl2, CO2, O2 Để xác định lọ đựng khí NH3

và Cl2 chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là

A dung dịch BaCl2 B quì tím ẩm C dd Ca(OH)2 D dung dịch HCl.

Câu 23: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, AlCl3,

KCl, FeCl2 bằng phương pháp hóa học, có thể dùng

A dung dịch NaOH B dung dịch NH3 C dung dịch Na2CO3 D quỳ tím Câu 24: Trong các loại tơ sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ nilon6-6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,

những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo:

A Tơ tằm và tơ enang B tơ visco, tơ nilon 6-6

C tơ nilon 6-6, tơ capron D Tơ visco, tơ axetat.

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2 Câu 26: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,

CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

Trang 3

A 3 B 2 C 5 D 4.

Câu 27: Cứ 5,668 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 g brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích

butađien và stiren trong cao su buna-S là

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan

áo rét

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 29: Este X có các đặc điểm sau:

-Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

-Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương)

và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Chất X thuộc loại este no, đơn chức

B đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 2 mol O2

C Chất Y tan vô hạn trong nước

D Chất X có nhiệt độ sôi cao hơn Y

Câu 30: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác

dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, làm khô dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn là

A 4,88 gam B 5,6 gam C 3,28 gam D 6,4 gam

Câu 31: Có 4 dd riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dd một thanh Ni Số

trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH

0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 19,70 B 9,85 C.11,82 D 17,73.

Câu 33: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí)

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 34: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba, BaO trong đó oxi chiếm

8,75% về khối lượng vào nước thu được 400ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có PH = 13 các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính giá trị của m?

Câu 35: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng

điện có cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là

A 2,240 lít B 2,912 lít C 1,792 lít D 1,344 lít

Câu 36:Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

Trang 4

(c) Nung Ag2S trong không khí

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Zn vào dung dịch FeCl3

(f) Sục H2S vào dung dịch CuSO4

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 37: Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 2H2O  2Y + Z (trong đó Y và

Z là các amino axit) Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa đủ 1,68 lít khí O2 (đktc), thu được 2,64 gam CO2; 1,26 gam H2O và 224 ml khí N2 (đktc) Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y là

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430

ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO; 0,13 mol H2; đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sulfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9

gam muối khan Phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần giá trị nào

nhất sau đây?

Câu 39: Có 4 ống nghiệm không dán nhãn, mỗi ống nghiệm đựng một trong các dung dịch sau

(nồng độ khoảng 0,01 M): NaCl, Na2CO3, KHSO4 và CH3NH2.Chỉ dùng giấy quỳ tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào?

A Dung dịch NaCl

B Hai dung dịch NaCl và KHSO4

C Hai dung dịch KHSO4 và CH3NH2

D Ba dung dịch NaCl, Na2CO3 và KHSO4

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 21,36

gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất

vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 chất hữu cơ đơn chức đều làm quỳ ẩm hóa xanh, cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Tính giá trị của m?

Hết

Ngày đăng: 17/08/2018, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w