1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hóa 01 THPT HOÀNG HOA THÁM

5 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dd NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là A.. Câu 7: Đun nóng m gam hỗn hợp

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM

(Đề thi gồm có 05 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ 01

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A C6H5-COO-CH3.

B CH3-COO-CH2C6H5.

C CH3-COO-C6H5

D C6H5-CH2-COO-CH3.

Câu 2: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

A CnH2nO (n ≥ 3).

B CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

C CnH2n+2O (n ≥ 3).

D CnH2nO2 (n ≥ 2).

Câu 3: Mệnh đề không đúng là

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

Câu 4: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng

được với dd NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

A 4.

B 5.

C 8.

D 9.

Câu 5: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi

đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3.

B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.

C C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2.

D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo đó

A C15H31COOH và C17H35COOH.

B C17H31COOH và C17H33COOH.

C C17H33COOH và C15H31COOH.

D C17H33COOH và C17H35COOH.

Câu 7: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch

NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí Giá trị của m là

A 40,60.

B 22,60.

C 34,30.

D 34,51.

Câu 8: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este

hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là

Trang 2

A 4,4 gam.

B 6,0 gam.

C 5,2 gam.

D 8,8 gam.

Câu 9: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T

Chất

dd AgNO3/NH3, to Kết tủa bạc Không hiện tượng Kết tủa bạc Kết tủa bạc

dd nước brom Mất màu Không hiện tượng Không hiện tượng Mất màu

Thủy phân Không bị thủy phân Bị thủy phân Không bị thủy phân Bị thủy phân

Chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Fructozơ, xenlulozơ, gluzozơ, saccarozơ

B Mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glucozơ.

C Glucozơ, saccarozơ, fructozơ, mantozơ.

D Saccarozơ, glucozơ, mantozơ, fructozơ.

Câu 10: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit

A saccarozơ.

B glucozơ.

C xenlulozơ.

D tinh bột.

Câu 11: Lên men m g glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dd

hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 g kết tủa Giá trị của m là

A 25,00.

B 12,96.

C 6,25.

D 13,00.

Câu 12: Chất có phản ứng màu biure là

A chất béo

B protein

C tinh bột

D saccarozơ.

Câu 13: Thời gian gần đây, xã hội vô cùng phẫn nộ và thực lực lên án vì liên tiếp xảy ra những vụ tạt axit

thương tâm, khiến nạn nhân bị phỏng nặng dẫn đến thương tật vĩnh viễn và tàn phế Có nhiều ý kiến cho rằng cần khép hành vi dã man này vào tội danh “giết người” Axit có nhiều loại, trong đó có ba loại axit vô cơ mạnh thường gây bỏng đó là axit sunfuric (H2SO4), axit nitric (HNO3) và axit clohđric (HCl) Khi bị dây axit HNO3 lên da thì một trong những triệu chứng dễ thấy là chỗ da đó chuyển sang màu vàng Điều giải thích nào sau đây

là đúng?

A Do sự tỏa nhiệt của axit, nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó.

B Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác dụng của axit HNO3

C Do phản ứng của protein ở vùng da đó chứa gốc hiđrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu

vàng

D Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biure tạo màu vàng

Câu 14: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T).

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A X, Y, Z, T

B X, Y, T

C X, Y, Z

D Y, Z, T.

Câu 15: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl

xM, thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là

A 0,5.

Trang 3

B 1,4.

C 2,0.

D 1,0.

Câu 16: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với

250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 53,95

B 44,95.

C 22,60

D 22,35

Câu 17: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3: 4 Thủy phân hoàn toàn m

gam A thu được sản phẩm gồm 21,75 gam glyxin và 16,02 gam alanin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong A nhỏ hơn 17 Giá trị của m là

A 31,29 gam.

B 30,57 gam.

C 30,21 gam.

D 30,93 gam.

Câu 18: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung

dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 44,65 gam.

B 50,65 gam.

D 33,50 gam.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

B Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon.

C Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.

D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm.

Câu 20: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A nhựa bakelit

B PVC.

C PE.

D amilopectin.

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl ( có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) vào một lượng nước dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn giá trị của m là

A 57,4.

C 10,8.

D 34,1.

Câu 22: Cho 0,87 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3 , khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là

A 0,224 lít và 3,750 gam

B 0,112 lít và 3,750 gam.

C 0,112 lít và 3,865 gam.

D 0,224 lít và 3,865 gam.

Câu 23: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa

8,96% nitơ về khối lượng Tỉ lệ số mol buta-1,3-đien và acrilonitrin trong cao su là

A 1:2.

B 1:1.

C 3:1.

D 2:1.

Câu 24: Biết khối lượng phân tử trung bình của PVC và xenlulozơ lần lượt là 250 000 và 1 620 000 Hệ số

polime hóa của chúng lần lượt là

Trang 4

A 6200 và 4000.

B 4000 và 2000.

C 400 và 10 000.

D 4000 và 10 000.

Câu 25: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A Anilin, metyl amin, amoniac.

B Amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C Anilin, amoniac, natri hiđroxit.

D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 26: Mô tả hiện tượng nào dưới đây không chính xác?

A Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch.

B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ gạch đặc trưng.

C Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng.

D Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.

Câu 27: Kim loại Cu tan được trong dung dịch nào sau đây

A AgNO3.

B FeCl2.

C Cu(NO3)2.

D HCl

Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4

B MgSO4

C MgSO4 và Fe2(SO4)3

D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 18,1 gam.

B 36,2 gam.

C 54,3 gam

D 63,2 gam.

Câu 30: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

A Điện phân nóng chảy MgCl2

B Điện phân dung dịch MgSO4

C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2

D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2

Câu 31: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

A NaCl.

B Na2CO3.

C H2SO4.

D KNO3.

Câu 32: Phản ứng nào sau đây là không đúng ?

A 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

B 2Al + 3Cl2 2AlCl3

C FeCl2 + Na2SO4 FeSO4 + 2NaCl

D BaO + CO2 BaCO3

Câu 33: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

A 0,896 lít

B 1,120 lít

C 0,224 lít

D 0,448 lít.

Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch FeCl3 cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 Hiện tượng quan sát được đầy đủ nhất là

Trang 5

A Không thấy hiện tượng gì xảy ra.

B Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có khí thoát ra

C Chỉ thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

D Xuất hiện kết tủa màu trắng đồng thời có khí thoát ra.

Câu 35: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của kim loại M được 0,48g kim loại M ở catot Kim

loại M là

A Zn.

B Ca.

C Mg.

D Ba.

Câu 36: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch X (K2CO3 1M và NaHCO3 0,5M) vào 200ml dung dịch HCl 2M thì thể

tích khí CO2 thu được (đktc) là

A 5,376 lít.

B 1,632 lít.

C 3,264 lít.

D 4,896 lít.

Câu 37: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là

A 0,224 lít và 3,750 gam.

B 0,112 lít và 3,750 gam.

C 0,112 lít và 3,865 gam.

D 0,224 lít và 3,865 gam.

Câu 38: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4 Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9,6 gam thì khối

lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu?

A 5,6 gam.           

B 2,8 gam.

C 2,4 gam.

D 1,2 gam.

Câu 39: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch Ba(OH)2 0,25M, lượng kết tủa thu

được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

A 2,4 lít.

B 1,2 lít.

C 2,0 lít.

D 1,8 lít.

Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ

thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau

Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 1,7

B 2,1

C 2,4

D 2,5.

Ngày đăng: 17/08/2018, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w