Nước cứng trên thuộc loại nước cứng Câu 4: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do A.. Thành phần phần trăm khốilượng của hợp kim là: Câu 14: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn
Trang 1TRƯỜNG THPT BẠCH ĐẰNG
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi gồm 4 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên;
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 50 phút, Không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh:………
GV ra đề : LÊ THỊ NHUNG
Cho KLNT: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Be = 9; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137
Câu 1: Trong số các kim loại dưới đây, kim loại mềm nhất là
Câu 2: Thủy ngân rất dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng
chất nào trong số các chất sau để khử độc thủy ngân?
Câu 3: Một loại nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl-, HCO3- Nước cứng trên thuộc loại nước cứng
Câu 4: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động
B có màng oxít Al2O3 bền vững bảo vệ
C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảovệ
D nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Cr + H2SO4 (loãng) CrSO4 + H2
B Cr + Cl2 2CrCl2
C Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
D Cr2O3 + 2NaOH (đặc) 2NaCrO2 + H2O
Câu 6: Một loại quặng sắt có thành phần chính là Fe2O3 Tên của loại quặng sắt trên là quặng:
Câu 7: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân
Câu 8: Chất không có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 đun nóng giải phóng ra Ag là
Câu 9: Trong các chất: CH3NH2; C2H5NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2.Chất có tính bazơ mạnh nhất là:
Câu 10: Nilon–6,6 là một loại
Câu 11: Nhóm chất mà tất cả các chất đều tác dụng với nước (khi có mặt xúc tác, ở điều kiện
thích hợp) là:
A saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B C2H6, CH3COOCH3, tinh bột
Câu 12: Ba chất X, Y, Z có thành phần chứa C, H, O có khối lượng phân tử 60đvC Khi cho
cho chất này tác dụng với Na thì X và Z tham gia phản ứng, tác dụng với NaOH có X và Y, tham gia phản ứng tráng gương có Y và Z Công thức của các chất trên là
t 0
t 0
Mã đề thi 002
Trang 2Câu 13: Trong hợp kim Al- Mg, cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần phần trăm khối
lượng của hợp kim là:
Câu 14: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp
kim loại trên vào lượng dư dd ?
Câu 15: Cho dung dịch chứa a mol AlCl3 vào dung dịch có chứa b mol NaOH Điều kiện
để có kết tủa lớn nhất và bé nhất lần lượt là
Câu 16: Một loại chất ở dạng bột khi nhào với nước tạo thành một loại bột nhão có khả năng
đông cứng nhanh Chất đó dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương Công thức hóa học của chất kể trên là:
Câu 17: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng
chất rắn trong bình tăng 2,67 gam Khối lượng Al đã phản ứng là:
Câu 18: Phản ứng nào sau đây xảy ra?
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh
Câu 20: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là
A Benzen B Ete C Etanol D Nước Svayde
Câu 21: Cho - aminoaxit mạch thẳng X có công thức H2NR(COOH)2 tác dụng vừa đủ với
100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 9,55 gam muối Tên gọi của X là:
Câu 22: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn
mạch tơ capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
Câu 23: Este X được điều chế từ một aminoaxit và ancol etylic Đốt cháy hoàn toàn 20,6 gam
X thu được 16,2 gam H2O, 17,92 lit CO2 và 2,24 lít N2 Các thể tích khí đo ở đktc Tỉ khối hơi của X so với không khí gần bằng 3,552 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
A1 A2 A3 A4 A5 poli (vinyl axetat)
Biết số nguyên tử C trong phân tử A1 ít hơn trong phân tử A2 là 1 nguyên tử Các chất A2 và A4 có thể lần lượt là
Câu 25: Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25 Giá trị của a là ?
(2)
Trang 3A 0,459 gam B 0,594 gam C 5,94 gam D 0,954 gam.
Câu 26: Hoà tan một mẫu hợp kim K-Ba có số mol bằng nhau vào H2O được dung dịch
X và 6,72 lít khí (đktc) Sục 0,025 mol CO2 vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 2,955 B 4,344 C 3,940 D 4,925
Câu 27: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 28: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Tính m?
Câu 29: 18 gam A có thể tác dụng với 34 gam AgNO3 trong NH3 dư Thể tích O2 cần để đốt cháy chính lượng hợp chất này bằng thể tích khí CO2 tạo thành (đktc) A là hợp chất hữu cơ nào sau đây ?
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit : Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu hỗn hợp
gồm 28,48 gam Alanin, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị m là
Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần Vm3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 32: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và gây nổ được điều chế từ xenlulozơ và axit
nitric Tính thể tích axít nitric 99,67% có khối lượng riêng 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 gam xenlulozơ trinitrat với hiệu suất đạt 90%
Câu 33: X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3, Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho từ từ Y vào X, sau khi cho hết Y vào X được a gam kết tủa
- Thí nghiệm 2: Cho từ từ X vào Y, sau khi cho hết X vào
Y được b gam kết tủa Nhận định nào sau đây là đúng?
Câu 34: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol bằng nhau M là kim loại hóa trị không đổi
BaCl2 vào dung dịch A thấy tạo ra m gam kết tủa Kim loại m và khối lượng m là:
Câu 35: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện là 9,65A Tính khối lượng Cu bám lên catot khi thời gian điện phân t1 = 200s, t2 = 500s lần lượt là
Câu 36: Sục V lít CO2(đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9,85 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch H2SO4 dư vào nước lọc được 1,165 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
Câu 37: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20%
(d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại
M và công thức cấu tạo của este ban đầu là
Trang 4C Na và CH3COOC2H5 D Na và HCOO-C2H5.
amino và một nhóm chức axit trong phân tử Lấy 47,8 gam hỗn hợp A cho tác dụng với 200
ml dung dịch HCl 3,5 M (có dư), được dung dịch B Để tác dụng hết các chất trong dung dịch
B cần 1300 ml dung dịch NaOH 1M Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:
A CH3CH(NH2)COOH ; CH3 CH2CH(NH2)COOH
B CH3 CH2CH(NH2)COOH ; CH3 CH2CH2CH(NH2)COOH
C CH3 CH2CH2CH(NH2)COOH ; CH3 CH2CH2 CH2CH(NH2)COOH
Câu 39: Đun nóng 0,1 mol este no, đơn chức mạch hở X với 30 ml dung dịch 20% (D = 1,2
g/ml) của một hiđroxit kim loại kiềm A Sau khi kết thúc phản ứng xà phòng hoá, cô cạn dung dịch thì thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z, biết rằng Z bị oxi hoá bởi CuO thành sản phẩm có khả năng phản ứng tráng bạc Đốt cháy chất rắn Y thì thu được 9,54 gam muối cacbonat, 8,26 gam hỗn hợp CO2 và hơi nước Công thức cấu tạo của X là:
Câu 40: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4
0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:
……….HẾT………
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 002