1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề số08 thi thử hóa thpt quốc gia 2019 có đáp án

9 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 319,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là Câu 16?. Cho rất từ từ vào dung dịch BaOH2 vào 100 ml dung dịch X thì khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là Câu 20.. Số ki

Trang 1

ĐỀ SỐ 8 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn thay thế cho

sợi than, sợi osimi X là kim loại nào dưới đây?

Câu 2 Quặng nào sau đây dùng để sản xuất nhôm?

A Manhetit B Pirit C Đôlomit D Boxit.

Câu 3 Vùng đồng bằng sông Cửu Long nước có nhiều phù sa Để xử lý phù sa cho keo tụ lại thành khối

lớn, dễ dàng tách ra khỏi nước (làm trong nước) làm nguồn nước sinh hoạt, người ta thêm vào nước một lượng chất

A giấm ăn B amoniac C phèn chua D muối ăn.

Câu 4 Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

Câu 5 Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?

A Ca2+, Fe2+ B Mg2+, Zn2+ C Ca2+, Mg2+ D Mg2+, Fe2+

Câu 6 Triolein không có phản ứng với

A NaOH, đun nóng B với Cu(OH)2 C H2SO4 đặc, đun nóng D H2 có xúc tác Ni, to

Câu 7 Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Ag vào dung dịch HNO3 đặc

C Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl loãng D Cho BaSO4 vào dung dịch HCl đặc

Câu 8 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?

Câu 9 Tơ lapsan được điều chế từ

A axit terephtalic và hexametylenđiamin B axit terephtalic và etylenglicol.

C axit ađipic và hexametylenđiamin D axit ađipic và etylenglicol.

Câu 10 Oxit kim loại nào sau đây không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch KOH loãng là

A Fe3O4 B Na2O C Al2O3 D CuO.

Câu 11 Chất A có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi,

cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe A là

A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Xenlulozơ.

Câu 12 Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là

Câu 13 Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,2857 gam Khối lượng sắt tham gia phản ứng là

A 1,9990 gam B 1,9999 gam C 2,1000 gam D 0,3999 gam.

Câu 14 Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D HBr trong nước.

Câu 15 Cho dãy các chất sau: saccarozơ, tristearin, phenylamoni clorua, anbumin, metyl axetat Số chất

trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là

Câu 16 Hỗn hợp X gồm axit fomic và ancol etylic Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu

Trang 2

được 2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn m gam X gồm ba amin no, đơn chức, thu được CO2, H2O và V lít khí N2

(đktc) Mặt khác, để trung hòa m gam X cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 18 Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất?

A Cốc 3 B Cốc 2 và 3 C Cốc 2 D Cốc 1.

Câu 19 Dung dịch X gồm K2SO4 0,1M và Al2(SO4)3 0,12M Cho rất từ từ vào dung dịch Ba(OH)2

vào 100 ml dung dịch X thì khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là

Câu 20 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

Câu 21 Hợp chất X có các tính chất:

- Tác dụng với dung dịch AgNO3

- Không tác dụng với Fe

- Tác dụng với dung dịch Na2CO3 cho sản phẩm kết tủa và chất khí

X là chất nào trong các chất sau?

A FeCl3 B BaCl2 C CuSO4 D AlCl3

Câu 22 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), tơ lapsan, poli(metyl metacrylat), tơ nilon-6, polietilen,

tơ nitron, poli(hexametylen ađipamit), polibuta-1,3-đien Số polime được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là

Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

4

K Cr O   Cr (SO )  NaCrO   Na CrO

Biết X, Y là các chất vô cơ Các chất X, Y lần lượt là

A K2SO4 và Br2 B NaOH và Br2

C H2SO4 (loãng) và Na2SO4 D H2SO4 (loãng) và Br2

Câu 24 Số triglixerit tối đa được tạo thành từ quá trình este hoá giữa hỗn hợp axit panmitic, axit

oleic và glixerol là

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong tự nhiên, các kim loại Na, Ba, K đều tồn tại ở dạng đơn chất

(b) Từ Li đến Cs (nhóm IA) khả năng phản ứng với nước mạnh dần

(c) NaHCO3 là chất có tính lưỡng tính

(d) Hợp kim của Fe-Cr-Mn (thép inoc) không bị gỉ

(e) Đun nóng nước cứng toàn phần, lọc bỏ kết tủa thu được nước mềm

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Thủy phân 44 gam hỗn hợp T gồm 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch

KOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng

Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Khối lượng muối trong Z là

Đinh sắt

Dây đồng

Dây kẽm

Trang 3

A 53,2 gam B 50,0 gam C 34,2 gam D 42,2 gam.

Câu 27 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:

Z

Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Không hiện tượng

Biết T là chất hữu cơ mạch hở Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Anilin, Glucozơ, Saccarozơ, Lys-Gly-Ala B Etylamin, Glucozơ, Saccarozơ, Lys-Val-Ala.

C Etylamin, Glucozơ, Saccarozơ, Lys-Val D Etylamin, Fructozơ, Saccarozơ, Glu-Val-Ala Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl

(2) Đốt bột Al trong khí Cl2

(3) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2

(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6

(6) Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là

Câu 29 Cho 18 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 và NaHCO3 (số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa HCl

dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác nung 9 gam X đến khối

lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 30 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Để trung hòa m gam X cần

dùng V ml dung dịch NaOH 2M Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 6,048 lít O2 (đktc), thu được 14,52 gam CO2 và 4,32 gam H2O Giá trị của V là

Câu 31 Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch

chứa 0,12 mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của số mol

kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được

biểu diễn theo đồ thị bên

Mối quan hệ giữa a, b là

A b = 0,24 – a B b = 0,24 + a

C b = 0,12 + a D b = 2a

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Các protein đều cho phản ứng màu biure

(b) Các este của axit fomic cho được phản ứng tráng gương

(c) Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin

(d) Tơ nilon-6,6; tơ lapsan, tơ olon đều thuộc tơ tổng hợp

(e) Trong mỗi mắc xích của phân tử xenlulozơ có 3 nhóm hiđroxyl (-OH) tự do

(f) Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ sẽ hóa đen

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Cho 24,94 gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl vào nước dư, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A trong thời

gian t giậy, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,7 gam Nếu thời gian điện phân là 1,5t giây, khối lượng

catot tăng 6,4 gam; đồng thời thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam Al2O3 Giá trị của m và t lần lượt là

A 1,36 gam và 4632 giây B 2,04 gam và 3088 giây.

Trang 4

C 1,36 gam và 3088 giây D 2,04 gam và 4632 giây.

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp X gồm propyl propionat, glucozơ và alanylalanin bằng

lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được

dung dịch có khối lượng giảm m gam so với ban đầu Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước là không

đáng kể Giá trị của m là

Câu 35 Hòa tan hết 33,02 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu được dung dịch X

và 4,48 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch CuSO4 dư vào dung dịch X, thu được 73,3 gam kết tủa Nếu

sục 0,45 mol khí CO2 vào dung dịch X, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được lượng kết tủa là

A 31,52 gam B 27,58 gam C 29,55 gam D 35,46 gam.

Câu 36 Cho dãy các chất: tinh bột, protein, vinyl fomat, anilin, glucozơ Cho các nhận định sau:

(a) Có 3 chất bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng

(b) Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Có 2 chất có tính lưỡng tính.

(d) Có 2 chất làm mất màu nước brom.

(e) Có 2 chất hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Hỗn hợp rắn X gồm ba chất có số mol bằng nhau trong số các chất sau: (1) Fe, (2) FeCO3, (3)

Fe2O3, (4) Fe(OH)2 Lấy 1 mol X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùng dư), thu được 1 mol khí Biết khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Hỗn hợp X gồm

A (1), (2), (3.) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4).

Câu 38 Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (tạo từ các α-aminoaxit dạng NH2-CxHy-COOH)

Tổng phần trăm khối lượng của oxi và nitơ trong chất X là 45,88%; trong chất Y là 55,28% Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 400 ml dung dịch KOH 1,25M, sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa ba muối của ba α-amino axit khác nhau Khối lượng muối của α-amino axit có phân

tử khối nhỏ nhất trong dung dịch Z gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 48,97 gam B 49,87 gam C 47,98 gam D 45,20 gam.

Câu 39 Cho hỗn hợp M gồm một axit hai chức X, một este đơn chức Y và một ancol hai chức Z (đều

no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 23,80 gam M thu được 39,60 gam CO2 Lấy 23,80 gam M tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu lấy 0,45 mol M tác dụng với Na dư, thu được

8,064 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và ancol Z không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường Phần trăm khối lượng của Y trong M là

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 bằng dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,52 mol HCl và 0,04 mol HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa đủ

dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa và dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư

dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn Các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 5

ĐỀ SỐ 8 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

I CẤU TRÚC ĐỀ:

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng

12

Hoá học thực tiễn

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu)

- Nội dung: Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11

- Đề thi được biên soạn theo cấu trúc của đề minh hoạ 2019.

Trang 6

III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:

PHẦN ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 17 Chọn A.

n

2

Câu 19 Chọn A.

3

BaSO : 0, 01 0, 012.3 0, 046 mol

m 12,59 (g)

Câu 20 Chọn A.

Kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là Na,, Fe, Zn

Câu 22 Chọn C.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: tơ lapsan, tơ nilon-6, poli(hexametylen ađipamit)

Câu 23 Chọn D.

K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4  Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

Cr2(SO4)3 + 8NaOH dư  2NaCrO2 + 3Na2SO4 + 4H2O

2NaCrO2 + 8NaOH + 3Br2  6NaBr + 2Na2CrO4 + 4H2O

Câu 24 Chọn D.

+ Triglixerit được tạo thành từ 1 axit béo và glixerol là 2 đồng phân

+ Triglixerit được tạo thành từ 2 axit béo và glixerol là 4 đồng phân

Câu 25 Chọn B.

(a) Sai, Trong tự nhiên các kim loại kiềm, kiềm thổ tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

(b) Đúng, Tính khử tăng dần từ Li đến Cs  khả năng phản ứng với nước tăng dần

(c) Đúng.

(d) Đúng.

(e) Sai, Nước cứng tồn phần bao gồm nước cứng tạm thời và vĩnh cửu  đun nĩng khơng loại bỏ được nước cứng tạm thời

Câu 26 Chọn A.

Câu 28 Chọn C.

(1) 2K + 2HCl  2KCl + H2

(2) 2Al + 3Cl2  2AlCl3

(3) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O  2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl

(4) 2NaOH + Mg(NO3)2  Mg(OH)2 + NaNO3

(5) 2Al2O3 điện phân nóng chảy 4Al + 3O2

(6) FeCl2 + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag

Câu 29 Chọn A.

- Trong 18 (g) X 2 3

3

R CO : x mol NaHCO : x mol

BT:C

4

x 0,1mol

R 18 (NH )

Trang 7

0,05mol

(NH ) CO , NaHCONa CO  CO  NH  H O

 mNa CO2 3 0,025.106 2,65(g)

Câu 30 Chọn D.

Quy hỗn hợp về

BTNT: O

2 2 4

C H O : x

Câu 31 Chọn A.

- Dựa vào đồ thị ta có: nCaCO3 nOH nCO2  b 0, 24 a

Câu 32 Chọn A.

(a) Đúng, Tripeptit trở lên và protein: phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH- tạo phức màu tím

(b) Đúng, Tất cả các este của axit fomic (HCOOH) đều cho phản ứng tráng gương.

(c) Đúng, (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5

0

t



(d) Đúng, tơ được chia thành 2 hai loại :

- Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) : như bông, len, tơ tằm …

- Tơ hóa học :

 Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các poliamit (nilon, capron) tơ vivylic (tơ nilon)

 Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat

(e) Đúng, CTCT của mỗi mắc xích xenlulôzơ là C6H7O2(OH)3

(f) Đúng, H2SO4 đặc có tính háo nước : C12(H2O)11 + H2SO4(đặc) → 12C(đen) + H2SO4.11H2O

Câu 33 Chọn C.

t (s) Cu2+ + 2e → Cu

2Cl- → 2e + Cl2 2H2O → 4e + 4H+ + O2

1,5t (s) Cu2+ + 2e → Cu

0,1 0,1 0,1 2H+ + 2e → H2

2Cl- → 2e + Cl2 2H2O → 4e + 4H+ + O2

- Xét quá trình điện phân tại 1,5t (s) ta có :

4 4

74,5

- Vậy dung dịch Y gồm SO42-(0,1 mol), K+ (0,12 mol) và H+

2

BTDT

- Xét quá trình điện phân tại t (s), gọi a là số mol O2 tạo thành theo đề bài ta có :

32n 71n 64n m 32a 71.0,06 64(0,06 0,5a) 9,7     a 0,025mol

5

Câu 34 Chọn D.

Đặt công thức chung của X là CTTQ là C H O N6 12 x t

Khi đốt 0,12 mol X thì: nCO2 nH O2 6nX 0,72 mol

 mdung dÞch gi¶m 100nCaCO3 18nH O2 44nCO2 27,36 (g)

Câu 35 Chọn D.

- Quy dổi hỗn hợp Na, Na2O, Ba và BaO thành Na (a mol), Ba (b mol) và O (c mol)

Trang 8

- Trong dung dịch X có chứa : nOH  nNa  2nBa 2   a 2b

n

2

- Theo dữ kiện đề bài ta có hệ sau:

2

2

Na

- Cho CO2 tác dụng với X nhận thấy : OH 2 nên

n

2

n  n  n 0,19 mol

 nBaCO3 nBa2  0,18molmBaCO3 35,46(g)

Câu 36 Chọn C.

(a) Đúng, Chất bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là tinh bột, protein, vinyl fomat

(b) Đúng, Chất tham gia phản ứng tráng bạc là vinyl fomat, glucozơ.

(c) Sai, Chất có tính chất lưỡng tính là protein.

(d) Sai, Chất làm mất màu nước brom là vinyl fomat, anilin, glucozơ.

(e) Sai, Chất hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam là glucozơ

Câu 37 Chọn B.

Hỗn hợp X gồm (2) FeCO3, (3) Fe2O3 và (4) Fe(OH)2 với số mol bằng nhau

Khi cho X tác dụng với HNO3 (đặc, nóng) dư thì:

BT:e

3

3

Vậy tổng số mol khí được là 1

Câu 38 Chọn A.

M 246 : Y là (Gly)

Câu 39 Chọn A.

- Khi đốt 23,80 gam M thì:

2 2

+ Áp dụng độ bất bão hòa ta được : nCO2nH O2 nXnZ 31nX16nY17nZ 5,6(1)

- Khi cho 23,80 gam hỗn hợp M tác dụng với NaOH thì : 2nXnY nNaOH 0,14(2)

- Cho 0,45 mol M tác dụng với Na thì : 2nX2nZ 2nH2 k(nXn ) 0,36 molZ  knY 0,09 mol

Giải hệ (1), (2) và (3) ta được nX 0,04 mol, nY 0,06 molvà nZ 0,2 mol

M

(các trường hợp khác đều không thỏa mãn)

Vậy X, Y và Z lần lượt là CH2(COOH)2, C3H6O2 và C3H7O2 Y 0,06.74

23,8

Câu 40 Chọn A.

- Gọi a, b và c lần lượt là số mol của Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2

Trang 9

- Cho 8,66 gam X tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 thì :

+ Hỗn hợp khí Y gồm NO (0,035 mol) và H2 (0,015 mol)

+ Xét dung dịch Y ta có:

4

NH

- Cho Y tác dụng với NaOH, lọc kết tủa đun nóng thu được 10,4 gam hỗn hợp rắn gồm MgO (a mol) và

Fe2O3 (1,5b + 0,5c) mol Từ dữ kiện đề bài ta có hệ sau :

2 3

BT:N



- Suy ra nNH4 0,035mol Khi cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch với AgNO3 thì:

BT:e

→ Vậy m 108nAg143,5nAgCl75,16 (g)

Ngày đăng: 11/12/2019, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w