Giao tuyến của SMN và SAC là: Câu 797 THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AD=2BC, SA⊥ABCD.. Vậy khoảng cách giữa đường thẳng
Trang 1Câu 795 (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình
bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là:
Câu 797 (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình thang vuông tại A và B, AD=2BC, SA⊥(ABCD ) Gọi E, M lần lượt là trung điểm của AD và SD K là hình chiếu của E trên SD Góc giữa (SCD) và (SAD) là:
Trang 2Ta lại có EK⊥SDSD⊥(EKM)SD⊥CK
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SCD) là góc EKC
Câu 798 (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là
tam giác cân tại C, (SAB) (⊥ ABC , SA) =SB, I là trung điểm AB Mệnh đề nào sau đây sai:
A Góc giữa (SAB) và (ABC) là góc SIC B SAC = SBC
Chứng minh tương tự ta có SI⊥(ABC)
Câu 799: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có
SA⊥( BCD)A , đáy ABCD là hình chữ nhật có BA=a 2, BA=a 3 Khoảng cách giữa
Vậy khoảng cách giữa SD và BC là d SD; BC( )=CD=AB=a 3
Câu 800 (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam
giác vuông tại B, AB=a, BC=2a Biết SA⊥AB, SC⊥BC, góc giữa SC và (ABC) bằng 0
60 Độ dài cạnh SB bằng:
Đáp án B
Trang 3Gọi D là hình chiếu của S trên (ABC) Khi đó SD⊥(ABC)
Do đó hình chiếu của SC trên (ABC) là CD Suy ra góc giữa SC và (ABC) là SCD
Câu 801 (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD),
ABCD là hình chữ nhật tâm O Gọi I là trung điểm SC Mệnh đề nào sau đây sai:
Do ABCD là hình chữ nhật nên không đảm bảo AC⊥BD, do
đó không đảm bảo BD⊥(SAC)
Câu 802: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm
tam giác ABD, M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB = 2MC Mệnh đề nào sau đây đúng?
A MG || BCD ( ) B MG || ACD ( ) C MG || ABD ( ) D MG || ABC ( )
Đáp án B
Lấy điểm N trên cạnh BD sao cho NB = 2ND Khi đó ta có MN || DC
Gọi I là trung điểm BD ta có GAI và IG 1IA
Trang 4Từ (1) và (4) suy ra (GMN || ACD do đó ) ( ) GM || ACD ( )
Nhận xét: Có thể loại các đáp án sai bằng cách nhận xét đường thẳng GM cắt các mặt phẳng
(BCD), (ABD), (ABC)
Câu 803: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình bình hành tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB Giao tuyến của (MNC và ) (ABD là: )
Vậy giao tuyến của (MNC) và (ABD) là đường thẳng CD
Nhận xét: Có thể nhận thấy O(CMN) nên OM, ON và OA
không thể là giao tuyến của (OMN) với mặt phẳng (ABCD)
Câu 804: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho tứ diện ABCD có AB = x, tất cả
các cạnh còn lại có độ dài bằng 2 Gọi S là diện tích tam giác ABC, h là khoảng cách từ D
đến mp (ABC).Với giá trị nào của x thì biểu thức V 1S.h
Trang 5Câu 805: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình thang có đáy lớn AB Gọi M là trung điểm của SC Giao điểm của BC với mp (ADM) là:
A giao điểm của BC và AM B giao điểm của BC và SD
C giao điểm của BC và AD D giao điểm của BC và DM
Đáp án C
Dễ thấy các cặp đường thẳng BC và AM, BC và SD, BC và DM
là các cặp đường thẳng chéo nhau nên chúng không cắt nhau
Theo giả thiết, BC và AD cắt nhau Ta gọi F là giao điểm của BC
Câu 807: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy
ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a 2, SA=2a Côsin của góc giữa (SDC) và (SAC) bằng:
Trang 6 = Vì JD = JB nên JO là đường cao của tam giác cân
DJB, suy ra JO cũng là đường phân giác Do đó góc giữa
Câu 808: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD , SA) =2a, AB=a, BC=2a Côsin của góc giữa SC và DB bằng:
A 1
15
Trang 7Ta có: SC.BD=(SA AC BD+ ) =SA.BD AC.BD+ =AC.BD
2 OD OC DCAC.BD.cos DOC AC
Câu 809: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA’ và CD Góc giữa hai đường thẳng BM và C’N
bằng:
A 450 B 300 C 600 D 900
Đáp án D
Gọi E là trung điểm A’B’ Khi đó ANC’E là hình bình hành Suy
ra C’N song song với AE Như vậy góc giữa hai đường thẳng BM
và C’N bằng góc giữa hai đường thẳng BM và AE Ta có
thẳng BM và AE vuông góc với nhau nên góc gữa chúng bằng 900 Vậy góc giữa hai đường
thẳng BM và C’N bằng 900
Câu 810: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’ có AB a, AD 2a, AA’ 3a= = = Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của
BC, C’D’ và DD’ Tính khoảng cách từ A đến mp (MNP)
A 15a
9a
3a
15a
Đáp án D
Gọi E là giao điểm của NP và CD Gọi G là giao điểm của NP và CC’ Gọi K là giao điểm
của MG và B’C’ Gọi Q là giao điểm của ME và AD Khi đó mặt phẳng (MNP) chính là
Trang 8mặt phẳng (MEG) Gọi d , d lần lượt là khoảng cách từ C, A đến mặt phẳng (MEG) Do 1 2
AC cắt (MEG) tại điểm H (như hình vẽ) nên 1
2
d = HA Do tứ diện CMEG là tứ diện
vuông tại C nên
Câu 811: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình vuông ABCD có tâm O ,cạnh
2a Trên đường thẳng qua O và vuông góc với mp (ABCD) lấy điểm S Biết góc giữa SA và (ABCD) bằng 450 Độ dài SO bằng:
Do SO vuông góc với (ABCD) nên hình chiếu của SA trên mặt
phẳng (ABCD) là AO, do đó góc giữa SA và (ABCD) chính
là góc giữa SA và AO, hay SAO=450 Do ABCD là hình vuông
Trang 9Câu 812: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’
Gọi M, M’, I lần lượt là trung điểm của BC, B’C’ và AM Khoảng cách giữa đường thẳng BB’ và mp (AMM’A’) bằng độ dài đoạn thẳng:
Đáp án C
Vì ABC.A’B’C’ là lăng trụ đều nên BC BB’⊥ , tam giác ABC là
tam giác đều AM⊥BC
Mặt khác vì M và M’ là trung điểm của BC và B’C’ nên MM’BB’,
suy ra BC MM’⊥ Từ đó ta được BC⊥(AMM’A’) và
BB’|| AMM’A’ Vậy khoảng cách giữa đường thẳng BB’ và mp
(AMM’A’) bằng khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng
(AMM’A’), hay là bằng độ dài đoạn thẳng BM
Câu 813: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a Khoảng cách từ A đến mp (SCD) bằng:
Trang 10Câu 814: (THPT ĐK-HBT) Cho khối chóp có đáy là đa giác gồm n cạnh Chọn mệnh đề
đúng trong các mệnh đề sau:
A Số mặt của khối chóp bằng 2n B Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+1
C Số cạnh của khối chóp bằng n+1 D Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó Đáp án D
Câu 815: (THPT ĐK-HBT) Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại:
A 4;3 B 3;5 C 2; 4 D 5;3
Đáp án D
Câu 816: (THPT ĐK-HBT) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với
đường chéo AC 2a= , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là:
Câu 817: (THPT ĐK-HBT) Cho hình hộp đứng ABCD.A' B' C' D' có đáy là hình thoi,
AC=6a, BD=8a Chu vi của một đáy bằng 4 lần chiều cao của khối hộp Thể tích của khối hộp ABCD.A' B' C' D' là:
A 240a3 B 120a3 C 40a3 D 80a3
Trang 11Câu 818: (THPT ĐK-HBT)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,
AB=a, AD=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a 3 Thể tích của khối chóp S.ABC là:
Câu 819: (THPT ĐK-HBT) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, trên các cạnh AB,
AC, AD lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho AB=2AM, AN=2NC, AD=2AP Thể tích của khối tứ diện AMNP là:
Câu 820: (THPT ĐK-HBT) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt
bên SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góp với mặt phẳng (ABCD) Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) là 0
30 Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
Trang 12Câu 823: (THPT ĐK-HBT) Cho lăng trụ tam giác ABC.A' B' C' có đáy là tam giác vuông
cân tại A, AA '=a 3 hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) là trung điểm cạnh AC Biết góc giữa AA' và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A' B' C' là:
Trang 13Câu 824: (THPT ĐK-HBT) Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một
vuông góc với nhau và
SA=a, SB=2a, SC=3a Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) là:
Câu 825: (THPT ĐK-HBT) Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng
a 2 Thể tích của khối chóp S.ABC là
Trang 14Câu 826 (THPT ĐK-HBT): Cho lăng trụ đứng ABC.A' B' C' có đáy là tam giác vuông cân
tại A, BC=2a, A ' B=a 3 Thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A' B' C' là V Tỉ số
3a
V có giá trị là:
ABC=30 , SAB là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC)
là trung điểm của cạnh AB Thể tích của khối chóp S.ABC là:
Đáp án D
Trang 15Do vậy
3a
V
12
=
Câu 828 (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định)Cho hình chóp S ABCD có đáy
ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông
góc với đáy (ABCD Thể tích khối chóp ) S ABCD là:
a
C
3
32
3 2
D
C B
A S
Trang 16Câu 829 (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' '
đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC=2 ;a ABC=300 Biết cạnh bên của lăng trụ bằng
Đáp án là C
2a 3
30 0 2a
C'
B' A'
C
B A
F E
D
C B
A S
Trang 17S A EF
S A BCD
V V
Câu 831: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình chóp S ABC có đáy là ABC là tam đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC trùng với trung điểm ) H của cạnh BC Biết tam giác SBC là tam giác đề Tính số đo của góc giữa SA và (ABC )
^ ïþ DSA H vuông cân tại
S
Trang 18+Vì (SA B) (^ A B CD) (, SA D) (^ A B CD)mà (SA B) (Ç SA D)= SA nên
SA là đường cao của khối chóp
+ Xét tam giác vuông SA C
o
3 2
a
C
3
34
a
D
3
24
A
Trang 19B A
H
A1
B
C A
D
Trang 20Trong (A B CD), kẻ A M ^ B D tại M Trong (A A M1 ), Kẻ A H ^ A M1 tại H.
Đáp án là A
Gọi H là trung điểm của A B Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên SB.
Khi đó, CK H· là góc giữa hai mp (SA B và SCB) ( )
H
Trang 21A S
( )
2
23
52
3
4
a a
HI
a a
Trang 22Câu 838: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 3a , cạnh bên bằng 3a Tính khoảng cách h từ đỉnh S tới mặt phẳng đáy
Gọi H là tâm của tam giác đều A BC Þ SH ^ (A B C)
Gọi M là trung điểm của BC
Câu 839: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định)Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' '
có đáy là ABC là tam giác vuông BA=BC=a , cạnh bên AA '= a 2.Gọi M là trung điểm
của BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM B C, ' '
S
3a
Trang 23Gọi E là trung điểm của BB ¢ Khi đó
Câu 840: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là
tam giác vuông tạiB, AB=a BC, =a 3 Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là trung điểm của cạnh AC Biết SB=a 2 Tính theo a khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SAB )
A'
C B
A
M
H K
C B
A
S
Trang 24Gọi K là trung điểm AB
Câu 841: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Một khối chóp tam giác có đáy là một
tam giác đều cạnh bằng 6 cm Một cạnh bên có độ dài bằng 3 cm và tạo với đáy một góc
A
S
Trang 25Câu 842: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình chóp S ABCD có đáy là
hình vuông cạnh a , tam giác đều SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.Gọi H K,
lần lượt là trung điểm của AB CD, Ta có tam giác tạo bởi hai mặt phẳng (SAB và SCD ) ( )bằng:
A S
Trang 26C
3
28
a
D
3
34
Trang 27Câu 845: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình chóp S ABC trong đó
Câu 846: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' '
có đáy là tam giác vuông cân tại đỉnh A, mặt bên BCC B là hình vuông, khoảng cách giữa ' '
a
3
23
S
Trang 28Câu 847: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông,
Câu 849 (THPT Quế Võ Số 2)Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A Lăng trụ lục giác đều B Tứ diện đều
Trang 29Câu 851 (THPT Quế Võ Số 2) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ A
đến (SCD) bằng 4 Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD, tính giá trị lớn nhất của V
13
Trang 300
+
Vậy giá trị nhỏ nhất của V đạt được khi f t lớn nhất tức là ( ) minV =16 3
Sửa lại đề bài thành giá trị nhỏ nhất
Câu 852 (THPT Quế Võ Số 2) Một khối lăng trụ có chiều cao 2a và diện tích đáy bằng
2
2a Tính thể tích khối lăng trụ
A V=4a3 B
34aV3
32aV3
24aV3
=
Đáp án A
3 4
đáy
V =S h= a
Câu 853: (THPT Quế Võ Số 2) Cho khối chóp tứ giác S.ABCD Gọi M là trung điểm của
SC, mặt phẳng (P) chứa AM và song song BD chia khối lập phương thành hai khối đa diện, đặt V1 là thể tích khối đa diện có chứa đỉnh S và V2 là thể tích khối đa diện có chứa đáy ABCD Tính 2
1
V
1
V2
Trang 31Câu 854: (THPT Quế Võ Số 2) Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu cặp
mặt phẳng song song với nhau lần lượt chứa a bà b?
Đáp án D
Chỉ có duy nhất cặp mặt phẳng như vậy
Câu 855: (THPT Quế Võ Số 2)Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình
vẽ sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Khối mười hai mặt đều và khối mười mặt đầu có cùng số đỉnh
Trang 32B Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có một tâm đối xứng
C Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4
D Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh
Đáp án C
Chú ý vào tên gọi của nó thể hiện rõ điều này
Câu 856: (THPT Quế Võ Số 2) Cho tú diện ABCD Lấy các điểm M, N, P, Q lần lượt
k2
Câu 857: (THPT Quế Võ Số 2)Xét trong mặt phẳng, hình nào không có trục đối xứng
trong các hình dưới đây?
Trang 33A Hình chữ nhật B Hình tam giác đều
Đáp án D
Câu 858 (THPT Quế Võ Số 2): Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam
giác nhọn, hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trực tâm của tam giác ABC Hỏi trong các mặt bên của hình lăng trụ, có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?
Đáp án A
Không có hình chữ nhật nào Thật vậy
Ví dụ như ABA B’ ’ không thể là hình chữ nhật vì nếu không khi đó A A ⊥ AB mà
(A HC )⊥ AB nên A A (A HC).Điều này vô lí vì tam giác đáy là tam giác nhọn
Câu 859: (THPT Quế Võ Số 2)Cho hình đa diện đều 12 mặt thuộc p,q Tính p q.−
A 1 B −1 C −2 D 2
Đáp án D
Hình mười hai mặt đều kí hiệu là ( )5;3 vì thế p=5;q= − =3 p q 2
Câu 860: (THPT Quế Võ Số 2) Xét hình chóp từ giác đều S.ABCD có tam giác SAC nội
tiếp trong đường tròn có bán kính bằng 9 Gọi d là khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) và T là diện tích tứ giác ABCD Tính d khi biểu thức P d.T= đạt giá trị lớn nhất
A d 10= B d 17= C d 15= D d 12=
Đáp án D
Trang 34Vậy P đạt giá trị lớn nhất khi x=2 18( −x) =x 12
Câu 8611: (THPT Quế Võ Số 2) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông
cân tại A, AB= Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng a (ABC) VÀ SA=a 3 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
A
32a
V
6
33aV
6
32aV
2
33aV
Trang 35Ta chọn hình C vì nó vi phạm điều kiện số 2 của hình đa diện là mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác
Câu 863 (THPT Hoa Lư – A Ninh Bình) Gọi là số cạnh của hình chóp có 101 đỉnh Tìm
Câu 864 (THPT Hoa Lư – A Ninh Bình) Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các
cạnh bằng Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và B'C' Mặt phẳng (A 'MN cắt )cạnh BC tại P Tính thể tích khối đa diện MBPA'B'N
96
3
7 3aV
48
3
7 3aV
o MBS