1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bảo hiểm xã hội

42 473 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảo hiểm xã hội
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Bảo hiểm xã hội
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 220,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢO HIỂM XÃ HỘI I. NHỮNG NHẬN THỨC CHUNG VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI 1. Sự cần thiết của hệ thống Bảo hiểm xã hội

Trang 1

B O HI M XÃ H I Ả Ể Ộ

I NH NG NH N TH C CHUNG V B O HI M XÃ H I Ữ Ậ Ứ Ề Ả Ể Ộ

1 S c n thi t c a h th ng B o hi m xã h i ự ầ ế ủ ệ ố ả ể ộ

S ra đ i c a h th ng B o hi m xã h i (BHXH) là m t trong nh ng sángự ờ ủ ệ ố ả ể ộ ộ ữ

t o sáng chói c a loài ngạ ủ ười trong l ch s phát tri n xã h i Ý tị ử ể ộ ưởng v BHXHề

được xem là m t ý tộ ưởng v ch nghĩa xã h i, nh ng nó l i ti t ki m t b n ề ủ ộ ư ạ ế ệ ư ả

B o hi m xã h i hình thành t nh n th c r ng n n kinh t th trả ể ộ ừ ậ ứ ằ ề ế ị ườ ng

c nh tranh không phân phát thành qu c a nó m t cách công b ng cho t t c m iạ ả ủ ộ ằ ấ ả ọ

người, và h th ng qu n lý kinh t th trệ ố ả ế ị ường đôi khi b suy nhị ược Bên c nh đó,ạ

n n kinh t th trề ế ị ường luôn có s c nh tranh v l i ích và chi phí, nh ng c haiự ạ ề ợ ư ả

y u t này (l i ích và chi phí) thì không đế ố ợ ược chia s đ ng đ u ẻ ồ ề

Vì v y, BHXH là m t s thu nh n t b n khôn ngoan trên ph n đóng giópậ ộ ự ậ ư ả ầ

c a nh ng nhà ng h n n kinh t c nh tranh Đ ng th i nó nói lên th c t r ngủ ữ ủ ộ ề ế ạ ồ ờ ự ế ằ công dân có th g p ph i nh ng r i ro do n n kinh t này mang l i nh tìnhể ặ ả ữ ủ ề ế ạ ư

tr ng th t nghi p, tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, m t vi c do tu i già, doạ ấ ệ ạ ộ ệ ề ệ ấ ệ ổ

đó công dân c n đầ ược b o đ m m t m c đ an toàn nh t đ nh đ ch ng l i cácả ả ộ ứ ộ ấ ị ể ố ạ

r i ro trên ủ

Năm 1910, Henry Rogers Seager, m t nhà kinh t h c thu c Vi n Đ i h cộ ế ọ ộ ệ ạ ọ Columbia đã vi t: chúng ta c n ph i đi đ n m t s nh t trí r ng ý tế ầ ả ế ộ ự ấ ằ ưởng về BHXH là ý tưởng đ o đ c và đáng đạ ứ ược khen ng i cho c ch mà m i ngợ ơ ế ỗ ườ itrong chúng ta t chăm sóc cho quy n l i c a chính mình S sai l m n u có aiự ề ợ ủ ẽ ầ ế

đó nghĩ r ng s t l i trong ý nghĩa này đ ng nghĩa v i s ích k ằ ự ư ợ ồ ớ ự ỷ

Adam Smith kh ng đ nh r ng đ i v i m t ngẳ ị ằ ố ớ ộ ười bình thường trong đi uở ề

ki n bình thệ ường khi đã đóng góp ph n l n nh ng l i ích mà anh ta theo đu iầ ớ ữ ợ ổ cho xã h i, thì anh ta ph i độ ả ược xã h i nói chung, t ng xí nghi p c th nói riêngộ ừ ệ ụ ểchăm lo cho anh ta, và s chăm lo này chính là bi u hi n c a hành đ ng h p tácự ể ệ ủ ộ ợ

và giúp đ c a t p th dành cho cá nhân ỡ ủ ậ ể

Trang 2

Seager sau đó nêu lên nh ng r i ro c n đữ ủ ầ ược đem vào trong chương trìnhBHXH nh tai n n công nghi p, m đau, ch t s m do tai n n lao đ ng, th tư ạ ệ ố ế ớ ạ ộ ấ nghi p, tu i già, và nh ng r i ro khác tệ ổ ữ ủ ương t nh v y Ông ta đi đ n k t lu nự ư ậ ế ế ậ

Giáo trình Lu t Lao đ ng c b n ậ ộ ơ ả 121

Trang 3

là b ng nh ng phằ ữ ương ti n c a hành đ ng h p tác và s t o ra h th ngệ ủ ộ ợ ự ạ ệ ố BHXH, và ch duy nh t b ng nh ng phỉ ấ ằ ữ ương ti n này, chúng ta m i hy v ng thuệ ớ ọ

th p đậ ượ ực s đóng góp t thu nh p c a ngừ ậ ủ ười lao đ ng, c a ngộ ủ ườ ử ụi s d ng lao

đ ng nh m m c đích b o đ m và nâng cao tiêu chu n cu c s ng cho chúng ta.ộ ằ ụ ả ả ẩ ộ ốÔng ta đã ch ra đi u hoàn toàn đúng, đó là lý do t i sao chúng ta đã b t tay vàoỉ ề ạ ắxây d ng h th ng BHXH ự ệ ố

2 Các khái ni m v B o hi m xã h i ệ ề ả ể ộ

Thu t ng “B o hi m xã h i” l n đ u tiên chính th c đậ ữ ả ể ộ ầ ầ ứ ượ ử ục s d ng làm tiêu đề cho m t văn b n pháp lu t vào năm 1935 (Lu t B o hi m xã h i năm 1935 c aộ ả ậ ậ ả ể ộ ủ

H p ch ng qu c Hoa Kỳợ ủ ố 9) Thu t ng này xu t hi n tr l i trong m t đ o lu tậ ữ ấ ệ ở ạ ộ ạ ậ

được thông qua t i New Zealand năm 1938 Năm 1941, trong th i gian chi nạ ờ ế tranh th gi i th hai, thu t ng này đế ớ ứ ậ ữ ược dùng trong Hi n chế ương Đ i Tâyạ

Dương (the Atlantic Charter of 1941)

T ch c Lao đ ng qu c t (ILOổ ứ ộ ố ế 10) nhanh chóng ch p nh n thu t ng “b o hi mấ ậ ậ ữ ả ể

xã h i”, đây là m c quan tr ng ghi nh n giá tr c a thu t ng này, m t thu t ngộ ố ọ ậ ị ủ ậ ữ ộ ậ ữ

di n đ t đ n gi n nh ng ph n ánh đễ ạ ơ ả ư ả ược nguy n v ng sâu s c nh t c a nhânệ ọ ắ ấ ủdân lao đ ng trên toàn th gi i ộ ế ớ

Thu t ng “b o hi m xã h i” đậ ữ ả ể ộ ược hi u không gi ng nhau gi a các nể ố ữ ướ c

v m c đ ph m vi r ng h p c a nó Tuy nhiên, ề ứ ộ ạ ộ ẹ ủ v c b n thì thu t ng này ề ơ ả ậ ữ

đ ượ c hi u v i nghĩa là s b o đ m an toàn c a xã h i dành cho thành viên c a ể ớ ự ả ả ủ ộ ủ

nó thông qua các quy trình c a h th ng công c ng, nh m gi i to nh ng lo âu ủ ệ ố ộ ằ ả ả ữ

viên trong xã h i và gia đình kh c ph c s suy gi m ho c m t ngu n thu nh p ộ ắ ụ ự ả ặ ấ ồ ậ

th c t do m đau, thai s n, tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, th t nghi p, ự ế ố ả ạ ộ ệ ề ệ ấ ệ

h trí, và t tu t; đ ng th i cung c p v d ch v y t , tr c p gia đình có con ư ử ấ ồ ờ ấ ề ị ụ ế ợ ấ

nh ỏ

Trang 4

Theo D Pieters b o hi m xã h i đả ể ộ ược hi u v i t cách là m t t ch c để ớ ư ộ ổ ứ ượ chình thành v i m c đích h tớ ụ ỗ ương gi a ngữ ườ ới v i ngườ ể ối đ đ i phó v i s thi uớ ự ế

h t thu nh p (ch ng h n nh thu nh p t ti n công lao đ ng), ho c nh ng t nụ ậ ẳ ạ ư ậ ừ ề ộ ặ ữ ổ

th t c th khác ấ ụ ể

Sinfield thì đ ngh BHXH nên đề ị ược đ nh nghĩa là m t c ch b o đ m an toànị ộ ơ ế ả ảtoàn di n cho con ngệ ười ch ng l i s m t mát v v t ch t Quan đi m c aố ạ ự ấ ề ậ ấ ể ủ Berghman cũng tương t nh th , Berghman quan ni m r ng BHXH là m t cự ư ế ệ ằ ộ ơ

ch b o h toàn di n cho con ngế ả ộ ệ ười ch ng l i nh ng t n th t v t ch t ố ạ ữ ổ ấ ậ ấ

Theo Giancarlo Perone b o hi m xã h i là m t h th ng bao g m nh ng l i íchả ể ộ ộ ệ ố ồ ữ ợ

và d ch v cung c p cho công dân khi c n thi t, b t k công dân đó làm côngị ụ ấ ầ ế ấ ể

vi c gì ệ

9 Lu t B o hi m xã h i năm 1935 c a Hoa Kỳ (the Social Security Act of 1935)ậ ả ể ộ ủ

ch bao g m b n ch đ b o hi m là ch đ h u trí, t tu t, m t kh năng laoỉ ồ ố ế ộ ả ể ế ộ ư ử ấ ấ ả

đ ng, và th t nghi p ộ ấ ệ

10 Vi t t t c a International Labour Organization ế ắ ủ Giáo trình Lu t Lao đ ng c ậ ộ ơ

b n ả 122

Trang 5

Dưới góc đ pháp lý, ộ B o hi m xã h i là m t ch đ nh b o v ng ả ể ộ ộ ế ị ả ệ ườ i lao

đ ng, s d ng ngu n ti n đóng góp c a ng ộ ử ụ ồ ề ủ ườ i lao đ ng, ng ộ ườ ử ụ i s d ng lao

đ ng và đ ộ ượ c s tài tr , b o h c a Nhà n ự ợ ả ộ ủ ướ c nh m tr c p v t ch t cho ằ ợ ấ ậ ấ

ng ườ ượ i đ c b o hi m trong tr ả ể ườ ng h p b gi m ho c m t thu nh p bình quân ợ ị ả ặ ấ ậ

do m đau, tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, thai s n, h t tu i lao đ ng ố ạ ộ ệ ề ệ ả ế ổ ộ

ho c khi ch t ặ ế

C n phân bi t b o hi m xã h i v i m t s khái ni m có n i dung g n v i nóầ ệ ả ể ộ ớ ộ ố ệ ộ ầ ớ

nh : b o hi m thư ả ể ương m i, an sinh xã h i, c u t xã h i v.v .Khái ni m anạ ộ ứ ế ộ ệsinh xã h i có ph m vi r ng h n so v i b o hi m xã h i, nh ng ch đ nh c b nộ ạ ộ ơ ớ ả ể ộ ữ ế ị ơ ả

c a h th ng an toàn xã h i bao g m: b o hi m xã h i, c u t xã h i, tr c pủ ệ ố ộ ồ ả ể ộ ứ ế ộ ợ ấ gia đình, tr c p do các qu công c ng tài tr , qu d phòng và s b o v đợ ấ ỹ ộ ợ ỹ ự ự ả ệ ượ c

gi i ch và các t ch c xã h i cung c p Còn b o hi m thớ ủ ổ ứ ộ ấ ả ể ương m i ch y uạ ủ ế mang tính ch t t nguy n, quan h b o hi m xu t hi n trên c s h p đ ng b oấ ự ệ ệ ả ể ấ ệ ơ ở ợ ồ ả

hi m, ph m vi đ i tể ạ ố ượng tham gia b o hi m nhà nả ể ước r ng h n so v i b oộ ơ ớ ả

hi m xã h i ( g m m i cá nhân, t ch c), m c hể ộ ồ ọ ổ ứ ứ ưởng b o hi m đả ể ược đ xu tề ấ trên c s m c tham gia b o hi m và h u qu x y ra ơ ở ứ ả ể ậ ả ả

3 M c đích c a B o hi m xã h i ụ ủ ả ể ộ

B o hi m xã h i có m c tiêu r ng h n s phòng ng a hay tr giúp v tả ể ộ ụ ộ ơ ự ừ ợ ậ

ch t trong nh ng trấ ữ ường h p c n thi t, mà nó còn là s đáp ng nh ng nhu c u,ợ ầ ế ự ứ ữ ầ

nh ng mong ữ ước c a loài ngủ ười mu n đố ược b o đ m an toàn trong cu c s ngả ả ộ ố theo nghĩa r ng nh t ộ ấ

M c đích ch y u c a BHXH là t o cho m i cá nhân và gia đình h m tụ ủ ế ủ ạ ọ ọ ộ

ni m tin v ng ch c r ng m c s ng và đi u ki n s ng c a h , trong m t ch ngề ữ ứ ằ ứ ố ề ệ ố ủ ọ ộ ừ

m c có th , không b suy gi m đáng k b i b t kỳ h u qu kinh t hay xã h iự ể ị ả ể ở ấ ậ ả ế ộ nào

BHXH không ch bao g m vi c đáp ng nh ng nhu c u phát sinh khi lâm vàoỉ ồ ệ ứ ữ ầtình tr ng khó khăn túng thi u, mà trạ ế ước h t nó nh m phòng ng a nh ng r i roế ằ ừ ữ ủ

Trang 6

có th x y ra, đ ng th i giúp đ cho cá nhân và gia đình có để ả ồ ờ ỡ ược s t đi uự ự ề

ch nh t t nh t có th đỉ ố ấ ể ược khi h đ i m t v i s đau m, tàn t t và nh ng hoànọ ố ặ ớ ự ố ậ ữ

c nh khó khăn khác không th ngăn ng a đả ể ừ ược Vì v y, BHXH yêu c u khôngậ ầ

Trang 7

nghi p, m đau, tai n n lao đ ng, s tàn t t, cái ch t và tu i già B i v y,ệ ố ạ ộ ự ậ ế ổ ở ậ BHXH là m t chộ ương trình b n m u thi t k nh m kh c ph c và h n chả ẫ ế ế ằ ắ ụ ạ ế

nh ng đi u không may m n đó ữ ề ắ

Kho n 1 Đi u 140 B lu t Lao đ ng nả ề ộ ậ ộ ước ta (đã được s a đ i, b sungử ổ ổ 11) đã nêu rõ “Nhà nước quy đ nh chính sách b o hi m xã h i nh m t ng bị ả ể ộ ằ ừ ước mở

r ng và nâng cao vi c b o đ m v t ch t, chăm sóc, ph c h i s c kho , gópộ ệ ả ả ậ ấ ụ ồ ứ ẻ

ph n n đ nh đ i s ng cho ngầ ổ ị ờ ố ười lao đ ng và gia đình trong các trộ ường h pợ

người lao đ ng m đau, thai s n, h t tu i lao đ ng, ch t, b tai n n lao đ ng,ộ ố ả ế ổ ộ ế ị ạ ộ

b nh ngh nghi p, th t nghi p, g p r i ro ho c các khó khăn khác” ệ ề ệ ấ ệ ặ ủ ặ

4 L ượ ử c s ra đ i ch ờ ươ ng trình B o hi m xã h i ả ể ộ

Chương trình BHXH b t bu c c p qu c gia đ u tiên đắ ộ ở ấ ố ầ ược thi t l p ế ậ ở

nước Đ c dứ ưới th i th tờ ủ ướng Otto von Bismarck C th chụ ể ương trình b oả

hi m y t thi t l p năm 1883, chể ế ế ậ ương trình v ti n b i thề ề ồ ường cho công nhânnăm 1884, chương trình tr c p h u trí và tr c p tàn t t năm 1889 M u hìnhợ ấ ư ợ ấ ậ ẫnày c a Đ c ngay sau đó đủ ứ ược Áo và Hungary áp d ng ụ

Th i b y gi , vài nờ ấ ờ ở ước Châu Âu đã di n ra nhi u cu c th o lu n, tranhễ ề ộ ả ậcãi v chề ương trình này Người thì cho r ng BHXH không nên b t bu c mà chằ ắ ộ ỉ nên là lo i hình t nguy n và đạ ự ệ ược bao c p, ý ki n khác thì ng h m t hấ ế ủ ộ ộ ệ

th ng b o hi m b t bu c ố ả ể ắ ộ

Anh qu c ch p thu n chố ấ ậ ương trình b o hi m y t b t bu c trên toàn qu cả ể ế ắ ộ ố vào năm 1911, tuy nhiên mãi đ n năm 1948 thì chế ương trình này m i đớ ược tri nể khai th c hi n m t cách m nh m ự ệ ộ ạ ẽ

Sau năm 1920, chương trình BHXH b t bu c nhanh chóng đắ ộ ược ch p nh n ấ ậ ở

h u h t các nầ ế ước Châu Âu và Tây Bán C u Trong vi c sáng t o ra chầ ệ ạ ương trìnhBHXH thì H p ch ng qu c Hoa Kỳ t t t i phía sau so v i Châu Âu, mãi đ nợ ủ ố ụ ạ ớ ế năm 1935 Hoa Kỳ m i thông qua đớ ược Lu t B o hi m xã h i (có ngậ ả ể ộ ườ ọi g i là

Lu t phúc l i xã h i) Đ c bi t là giai đo n t sau th chi n th hai đ n nay, hậ ợ ộ ặ ệ ạ ừ ế ế ứ ế ệ

Trang 8

th ng BHXH b t bu c v i nhi u chố ắ ộ ớ ề ương trình thi t th c đế ự ược Chính ph nhi uủ ề

nước quan tâm, vì th h th ng BHXH đã phát tri n m nh m và tr i r ng kh pế ệ ố ể ạ ẽ ả ộ ắ

th gi i đáp ng đế ớ ứ ược ph n l n nhu c u c a nhân dân ầ ớ ầ ủ

5 Nh ng đ c tr ng c a b o hi m xã h i ữ ặ ư ủ ả ể ộ

H th ng b o hi m xã h i các nệ ố ả ể ộ ở ước khác nhau có nhi u đi m khác bi tề ể ệ nhau, tuy v y đ u có nh ng nét chung sau : ậ ề ữ

- Tài chính c a b o hi m xã h i là do s đóng góp c a hai bên: ngủ ả ể ộ ự ủ ười lao

đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, ngoài ra còn có s h tr c a Nhà nộ ự ỗ ợ ủ ước

11 Ngày 02/4/2002 Qu c h i nố ộ ước ta đã thông qua Lu t s a đ i, b sung m tậ ử ổ ổ ộ

s Đi u c a B lu t Lao đ ng, và Lu t s a đ i, b sung này có hi u l c k tố ề ủ ộ ậ ộ ậ ử ổ ổ ệ ự ể ừ

ngày 01/01/2003 Giáo trình Lu t Lao đ ng c b n ậ ộ ơ ả 124

Trang 9

-V nguyên t c vi c tham gia b o hi m xã h i là b t bu c tr m t s ngo iề ắ ệ ả ể ộ ắ ộ ừ ộ ố ạ

l ệ

- S ti n đố ề ược các bên đóng góp đượ ậc t p h p thành m t lo i qu riêng dùngợ ộ ạ ỹ

đ chi tr tr c p nh ng ch chi đ i v i nh ng trể ả ợ ấ ư ỉ ố ớ ữ ường h p c n b o hi m xã h i.ợ ầ ả ể ộ

s ti n nhàn r i đố ề ỗ ược đ u t đ làm tăng thêm ngu n qu ầ ư ể ồ ỹ

6 Các nguyên t c c a b o hi m xã h i ắ ủ ả ể ộ

a Nhà n ướ c th ng nh t qu n lý b o hi m xã h i ố ấ ả ả ể ộ

N i dung c a nguyên t c này th hi n vi c Nhà nộ ủ ắ ể ệ ở ệ ước tr c ti p t ch c, chự ế ổ ứ ỉ

đ o và qu n lý toàn b s nghi p b o hi m xã h i thông qua vi c ban hành phápạ ả ộ ự ệ ả ể ộ ệ

lu t quy đ nh các ch đ b o hi m xã h i, và ki m tra vi c th c hi n các quyậ ị ế ộ ả ể ộ ể ệ ự ệ

đ nh đó ị

B o hi m xã h i là m t chính sách l n, nó nh hả ể ộ ộ ớ ả ưởng đ n nhi u m t c a đ iế ề ặ ủ ờ

s ng xã h i Do v y, Nhà nố ộ ậ ước luôn d a vào đi u ki n kinh t - xã h i c a đ tự ề ệ ế ộ ủ ấ

nước trong t ng giai đo n mà quy đ nh chính sách qu c gia v b o hi m xã h iừ ạ ị ố ề ả ể ộ cho phù h p v i th c ti n c a đ t nợ ớ ự ễ ủ ấ ước Bên c nh vi c quy đ nh ch đ b oạ ệ ị ế ộ ả

hi m xã h i đ i v i viên ch c Nhà nể ộ ố ớ ứ ước và nh ng ngữ ười làm công ăn lương,Nhà nước khuy n khích phát tri n các hình th c b o hi m xã h i khác đ i v iế ể ứ ả ể ộ ố ớ

người lao đ ng ộ

Vi c Nhà nệ ước th ng nh t t ch c và qu n lý toàn b s nghi p b o hi mố ấ ổ ứ ả ộ ự ệ ả ể

xã h i không ph i là lo i b s tham gia c a qu n chúng lao đ ng v i t cách làộ ả ạ ỏ ự ủ ầ ộ ớ ư

ngườ ại đ i di n cho t p th nh ng ngệ ậ ể ữ ười lao đ ng, công đoàn trung ộ ương đượ cquy n tham gia v i chính ph trong các v n đ : xây d ng đi u l , thành l p hề ớ ủ ấ ề ự ề ệ ậ ệ

th ng t ch c b o hi m xã h i, ban hành quy ch v t ch c, ho t đ ng c aố ổ ứ ả ể ộ ế ề ổ ứ ạ ộ ủ

qu b o hi m xã h i Các công đoàn đ a phỹ ả ể ộ ị ương và c s tham gia cùng v i cácơ ở ớ

c p chính quy n và ngấ ề ườ ử ụi s d ng lao đ ng trong vi c th c hi n và giám sátộ ệ ự ệ

vi c th c hi n các ch đ b o hi m xã h i ệ ự ệ ế ộ ả ể ộ

Trang 10

b Th c hi n b o hi m xã h i d a trên c s phân ph i theo lao đ ng, l y ự ệ ả ể ộ ự ơ ở ố ộ ấ

s đông bù s ít ố ố

B o hi m xã h i là m t trong các hình th c phân ph i t ng s n ph m qu cả ể ộ ộ ứ ố ổ ả ẩ ố dân nên vi c th c hi n b o hi m xã h i ph i ph i d a trên nguyên t c phânệ ự ệ ả ể ộ ả ả ự ắ

ph i theo lao đ ng Có nghĩa là m c tr c p, th i gian hố ộ ứ ợ ấ ờ ưởng tr c p s căn cợ ấ ẽ ứ vào th i gian đóng góp b o hi m xã h i dài hay ng n, m c ti n lờ ả ể ộ ắ ứ ề ương cao hay

th p, vi c m t s c lao đ ng nhi u hay ít Tuy nhiên, vì là m t trong nh ng lĩnhấ ệ ấ ứ ộ ề ộ ữ

v c thu c b o đ m xã h i, nên bên c nh nguyên t c phân ph i theo lao đ ng cònự ộ ả ả ộ ạ ắ ố ộ

ph i th c hi n nguyên t c tả ự ệ ắ ương tr , l y s đông bù s ít Có nh v y m i đ tợ ấ ố ố ư ậ ớ ạ

được ý nghĩa xã h i và nhân văn c a b o hi m xã h i ộ ủ ả ể ộ Giáo trình Lu t Lao ậ

đ ng c b n ộ ơ ả 125

Trang 11

c Th c hi n b o hi m xã h i cho m i tr ự ệ ả ể ộ ọ ườ ng h p gi m ho c m t kh ợ ả ặ ấ ả năng lao đ ng và cho m i ng ộ ọ ườ i lao đ ng ộ

Nguyên t c này đ m b o cho ngắ ả ả ười lao đ ng dù làm vi c trong thành ph nộ ệ ầ kinh t nào khi h i đ nh ng đi u ki n, d u hi u phát sinh quan h b o hi m xãế ộ ủ ữ ề ệ ấ ệ ệ ả ể

h i thì đ u độ ề ược hưởng quy n l i v b o hi m xã h i không phân bi t gi iề ợ ề ả ể ộ ệ ớ tính, tu i tác v.v M t khác, nó th hi n đổ ặ ể ệ ược ý nghĩa xã h i c a b o hi mộ ủ ả ể

xã h i là b o hi m xã h i áp d ng r ng rãi cho m i ngộ ả ể ộ ụ ộ ọ ười lao đ ng mà không cóộ

s phân bi t nào Tuy nhiên, vi c quy đ nh s lự ệ ệ ị ố ượng các ch đ b o hi m xã h iế ộ ả ể ộ nhi u hay ít còn ph thu c vào đi u ki n kinh t - xã h i c th c a đ t nề ụ ộ ề ệ ế ộ ụ ể ủ ấ ước

d B o đ m tính n đ nh và liên l c c a quan h b o hi m xã h i ả ả ổ ị ụ ủ ệ ả ể ộ

Trong c ch th trơ ế ị ường, Người lao đ ng có th làm vi c cho m t ho c nhi uộ ể ệ ộ ặ ề

ngườ ử ụi s d ng lao đ ng khác nhau Do đó, s bi n đ ng c a quan h lao đ ng làộ ự ế ộ ủ ệ ộ

đi u không th tránh kh i Tuy v y, ph i b o đ m tính th ng nh t và liên t cề ể ỏ ậ ả ả ả ố ấ ụ

v th i gian c a c h th ng b o hi m xã h i n u vi ph m nguyên t c này sề ờ ủ ả ệ ố ả ể ộ ế ạ ắ ẽ

d n đ n phá v quan h trong b o hi m xã h i Chính sách b o hi m xã h i làẫ ế ỡ ệ ả ể ộ ả ể ộ

th ng nh t, song ph i đ m b o m t m t ngố ấ ả ả ả ộ ặ ười lao đ ng độ ược di chuy n laoể

đ ng d dàng, m t khác l i khuy n khích độ ễ ặ ạ ế ượ ự ổc s n đ nh đ i ngũ lao đ ng ị ộ ộ

7 Các bên trong quan h b o hi m xã h i ệ ả ể ộ

Các bên trong quan h b o hi m xã h i ệ ả ể ộ (còn g i là thành viên tham gia quan ọ

h b o hi m xã h i) ệ ả ể ộ bao g m: ngồ ười th c hi n b o hi m, ngự ệ ả ể ười tham gia b oả

hi m và ngể ườ ượi đ c b o hi m ả ể

- Ng ườ i th c hi n b o hi m ự ệ ả ể

Người th c hi n b o hi m là ngự ệ ả ể ườ ại đ i di n cho c quan b o hi m xã h iệ ơ ả ể ộ

do Nhà nước thành l p H th ng c quan b o hi m xã h i đậ ệ ố ơ ả ể ộ ược thành l pậ

th ng nh t t trung ố ấ ừ ương đ n đ a phế ị ương Ho t đ ng c a c quan b o hi m xãạ ộ ủ ơ ả ể

h i độ ược Nhà nước giám sát, ki m tra ch t ch C quan b o hi m xã h i ch uể ặ ẽ ơ ả ể ộ ị trách nhi m trệ ước Nhà nước v vi c th c hi n b o hi m xã h i đ i v i ngề ệ ự ệ ả ể ộ ố ớ ườ i

Trang 12

lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t, đ ng th i ch u trách nhi m v v t ch tộ ị ủ ậ ồ ờ ị ệ ề ậ ấ

đ i v i ngố ớ ườ ượi đ c b o hi m khi h h i đ đi u ki n đả ể ọ ộ ủ ề ệ ược hưởng b o hi mả ể

xã h i ộ

- Ng ườ i tham gia b o hi m xã h i ả ể ộ

Người tham gia b o hi m xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t là ngả ể ộ ị ủ ậ ườ ử i s

d ng lao đ ng, ngụ ộ ười lao đ ng, và trong m t ch ng m c nào đó là Nhà nộ ộ ừ ự ướ c

Người tham gia b o hi m xã h i có nghĩa v đóng góp phí b o hi m xã h i đả ể ộ ụ ả ể ộ ể

b o hi m cho mình ho c cho ngả ể ặ ười khác được b o hi m xã h i ả ể ộ

- Ng ườ ượ i đ c b o hi m xã h i Giáo trình Lu t Lao đ ng c b n ả ể ộ ậ ộ ơ ả 126

Trang 13

Ngườ ượi đ c b o hi m xã h i là ngả ể ộ ười lao đ ng ho c thành viên gia đình hộ ặ ọ khi h i đ các đi u ki n b o hi m xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t ộ ủ ề ệ ả ể ộ ị ủ ậ

* Các bên trong quan h b o hi m xã h i có m i quan h m t thi t v i nhau.ệ ả ể ộ ố ệ ậ ế ớ

Đi u này th hi n vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a các bên đề ể ệ ở ệ ự ệ ề ụ ủ ược đ tặ trong m i quan h th ng nh t v i nhau ố ệ ố ấ ớ

8- Đ i t ố ượ ng áp d ng ch đ b o hi m xã h i ụ ế ộ ả ể ộ

Đ i tố ượng được hưởng các ch đ b o hi m xã h i chính là ngế ộ ả ể ộ ười lao đ ng.ộTuy v y, vi c áp d ng ch đ b o hi m xã h i t ng nậ ệ ụ ế ộ ả ể ộ ở ừ ướ ấc r t khác nhau Có

nước ch th c hi n b o hi m xã h i đ i v i ngỉ ự ệ ả ể ộ ố ớ ười làm công ăn lương có nướ c

l i áp d ng cho c b máy công ch c Nhà nạ ụ ả ộ ứ ước Nh ng xu hư ướng chung là mở

r ng d n đ i tộ ầ ố ượng b o hi m xã h i đ i v i t t c ngả ể ộ ố ớ ấ ả ười lao đ ng trong cácộkhu v c kinh t khác nhau ự ế

Theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng nị ủ ậ ộ ước ta, ch đ b o hi m xã h i b tế ộ ả ể ộ ắ

bu c độ ược áp d ng cho các đ i tụ ố ượng sau đây:

1 Người lao đ ng làm vi c theo h p đ ng lao đ ng có th i h n t đ 3 thángộ ệ ợ ồ ộ ờ ạ ừ ủ

tr lên và h p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n trong các doanh nghi p, cở ợ ồ ộ ị ờ ạ ệ ơ quan, t ch c sau: ổ ứ

a) Doanh nghi p thành l p, ho t đ ng theo Lu t Doanh nghi p nhà nệ ậ ạ ộ ậ ệ ước; b) Doanh nghi p thành l p, ho t đ ng theo Lu t Doanh nghi p; ệ ậ ạ ộ ậ ệ

c) Doanh nghi p thành l p, ho t đ ng theo Lu t Đ u t nệ ậ ạ ộ ậ ầ ư ước ngoài t i Vi tạ ệ Nam;

Trang 14

g) C s bán công, dân l p, t nhân thu c các ngành văn hóa, y t , giáo d c,ơ ở ậ ư ộ ế ụ đào t o, khoa h c, th d c th thao và các ngành s nghi p khác; ạ ọ ể ụ ể ự ệ

h) Tr m y t xã, phạ ế ường, tr tr n; ị ấ

i) C quan, t ch c nơ ổ ứ ước ngoài ho c t ch c qu c t t i Vi t Nam, trặ ổ ứ ố ế ạ ệ ừ

trường h p Đi u ợ ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ký k tố ế ộ ộ ủ ệ ế

ho c tham gia có quy đ nh khác ặ ị

k) Các t ch c khác có s d ng lao đ ng ổ ứ ử ụ ộ

2 Cán b , công ch c, viên ch c theo Pháp l nh cán b , công ch c ộ ứ ứ ệ ộ ứ

3 Người lao đ ng, xã viên làm vi c và hộ ệ ưởng ti n công theo h p đ ng laoề ợ ồ

đ ng t đ 3 tháng tr lên trong các h p tác xã thành l p, ho t đ ng theo Lu tộ ừ ủ ở ợ ậ ạ ộ ậ

H p tác xã ợ Giáo trình Lu t Lao đ ng c b n ậ ộ ơ ả 127

Trang 15

4 Người lao đ ng làm vi c và hộ ệ ưởng ti n lề ương, ti n công theo h p đ ngề ợ ồ lao đ ng t đ 3 tháng tr lên trong các doanh nghi p nông nghi p, lâm nghi p,ộ ừ ủ ở ệ ệ ệ

ng nghi p, diêm nghi p ư ệ ệ

Người lao đ ng làm vi c t i các doanh nghi p, c quan, t ch c trên làmộ ệ ạ ệ ơ ổ ứ

vi c theo h p đ ng lao đ ng có th i h n dệ ợ ồ ộ ờ ạ ưới 3 tháng, khi h t h n h p đ ng laoế ạ ợ ồ

đ ng mà ngộ ười lao đ ng ti p t c làm vi c ho c giao k t h p đ ng lao đ ng m iộ ế ụ ệ ặ ế ợ ồ ộ ớ

đ i v i doanh nghi p, t ch c, cá nhân đó thì ph i tham gia b o hi m xã h i b tố ớ ệ ổ ứ ả ả ể ộ ắ

bu c ộ

Người lao đ ng thu c các đ i tộ ộ ố ượng nêu trên đi h c, th c t p, công tác, đi uọ ự ậ ề

dưỡng trong và ngoài nước mà v n hẫ ưởng ti n lề ương ho c ti n công thì cũngặ ềthu c đ i tộ ố ượng th c hi n b o hi m xã h i b t bu c ự ệ ả ể ộ ắ ộ

Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng làm vi c t i các doanh nghi p nông nghi p, lâmộ ệ ạ ệ ệnghi p, ng nghi p, diêm nghi p đã th c hi n giao khoán đ t có quy đ nh riêng."ệ ư ệ ệ ự ệ ấ ị

Lo i hình b o hi m xã h i b t bu c đạ ả ể ộ ắ ộ ược áp d ng đ i v i doanh nghi p,ụ ố ớ ệ

c quan, t ch c có s d ng lao đ ng làm vi c theo h p đ ng lao đ ng có th iơ ổ ứ ử ụ ộ ệ ợ ồ ộ ờ

h n t đ ba tháng tr lên và h p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n ạ ừ ủ ở ợ ồ ộ ị ờ ạ

í nh ng doanh nghi p, c quan, t ch c này, ng i s d ng lao đ ng,

người lao đ ng ph i đóng b o hi m xã h i theo quy đ nh t i Đi u 149 c a Bộ ả ả ể ộ ị ạ ề ủ ộ

lu t lao đ ng và ngậ ộ ười lao đ ng độ ược hưởng các ch đ tr c p b o hi m xãế ộ ợ ấ ả ể

h i m đau, tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, thai s n, h u trí và t tu t ộ ố ạ ộ ệ ề ệ ả ư ử ấ

b - Lo i hình b o hi m xã h i t nguy n ạ ả ể ộ ự ệ

Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng làm vi c theo h p đ ng lao đ ng có th i h n dộ ệ ợ ồ ộ ờ ạ ướ i

ba tháng thì các kho n b o hi m xã h i đả ả ể ộ ược tính vào ti n lề ương do ngườ ử i s

Trang 16

d ng lao đ ng tr theo quy đ nh c a Chính ph , đ ngụ ộ ả ị ủ ủ ể ười lao đ ng tham gia b oộ ả

hi m xã h i theo lo i hình t nguy n ho c t lo li u v b o hi m ể ộ ạ ự ệ ặ ự ệ ề ả ể

Khi h t h n h p đ ng lao đ ng mà ngế ạ ợ ồ ộ ười lao đ ng ti p t c làm vi c ho cộ ế ụ ệ ặ giao k t h p đ ng lao đ ng m i, thì áp d ng ch đ b o hi m xã h i b t bu c.ế ợ ồ ộ ớ ụ ế ộ ả ể ộ ắ ộ

Giáo trình Lu t Lao đ ng c b n ậ ộ ơ ả 128

Trang 17

II QU B O HI M XÃ H I VÀ QU N LÝ QU B O HI M XÃ H I Ỹ Ả Ể Ộ Ả Ỹ Ả Ể Ộ

1 Ngu n tài chính hình thành qu b o hi m xã h i ồ ỹ ả ể ộ

Qu b o hi m xã h i là m t lo i qu ti n t t p trung đỹ ả ể ộ ộ ạ ỹ ề ệ ậ ược d n tích d nồ ầ

d n t s đóng góp c a các bên tham gia quan h b o hi m xã h i, đầ ừ ự ủ ệ ả ể ộ ược dùng

đ chi cho các ch đ b o hi m xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t ể ế ộ ả ể ộ ị ủ ậ

Trong n n kinh t hàng hóa, trách nhi m tham gia đóng góp b o hi m xã h iề ế ệ ả ể ộ

d a trên m i quan h lao đ ng s đóng góp đự ố ệ ộ ự ược chia cho c ngả ười lao đ ng vàộ

ngườ ử ụi s d ng lao đ ng Vi c tham gia b o hi m xã h i không ph i là s phânộ ệ ả ể ộ ả ựchia r i ro nh tham gia b o hi m thủ ư ả ể ương m i mà là v n đ l i ích c a c haiạ ấ ề ợ ủ ảphía Đ i v i ngố ớ ườ ử ụi s d ng lao đ ng thì vi c đóng góp m t ph n b o hi m xãộ ệ ộ ầ ả ể

h i s tránh độ ẽ ược thi t h i l n v kinh t khi x y ra r i ro đ i v i ngệ ạ ớ ề ế ả ủ ố ớ ười lao

đ ng Còn ngộ ười lao đ ng khi tham gia đóng góp vào qu b o hi m xã h i choộ ỹ ả ể ộmình là th c hi n nghĩa v tr c ti p trự ệ ụ ự ế ước nh ng r i ro x y ra đ i v i b n thân.ữ ủ ả ố ớ ả

Do v y, th c ch t c a m i quan h gi a hai ch th trong quan h b o hi m xãậ ự ấ ủ ố ệ ữ ủ ể ệ ả ể

h i là m i quan h v l i ích ộ ố ệ ề ợ

Qu b o hi m xã h i đ ỹ ả ể ộ ượ c hình thành t các ngu n sau đây: ừ ồ

a) Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng đóng b ng 15% so v i t ng qu ti n lộ ằ ớ ổ ỹ ề ương;

b) Người lao đ ng đóng b ng 5% ti n lộ ằ ề ương;

Qu b o hi m xã h i đỹ ả ể ộ ược qu n lý th ng nh t, dân ch và công khai theoả ố ấ ủ

ch đ tài chính c a Nhà nế ộ ủ ước, h ch toán đ c l p và đạ ộ ậ ược Nhà nước b o h ả ộ

Qu b o hi m xã h i đỹ ả ể ộ ược th c hi n các bi n pháp đ b o t n giá tr và tăngự ệ ệ ể ả ồ ị

trưởng theo quy đ nh c a Chính ph ị ủ ủ

Trang 18

Qu b o hi m xã h i còn đỹ ả ể ộ ược hi u dể ưới nghĩa là m t t ch c, trong đó g mộ ổ ứ ồ các thành viên là các bên tham gia b o hi m xã h i l p ra đ qu n lý và đi uả ể ộ ậ ể ả ề hành vi c thu n p và chi tr các ch đ b o hi m xã h i V i nghĩa này, Qu cóệ ộ ả ế ộ ả ể ộ ớ ỹ

H i đ ng qu n tr đ qu n lý qu b o hi m xã h i độ ồ ả ị ể ả ỹ ả ể ộ ược thu n p t s đóng gópộ ừ ự

c a ngủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, ngộ ười lao đ ng và c a ngân sách Nhà nộ ủ ước (đónggóp và tài tr ) ợ Giáo trình Lu t Lao đ ng c b n ậ ộ ơ ả 129

Trang 19

Vi c qu n lý qu b o hi m xã h i g m hai m t: ệ ả ỹ ả ể ộ ồ ặ qu n lý Nhà n ả ướ c v b o ề ả

hi m xã h i và qu n lý s nghi p b o hi m xã h i ể ộ ả ự ệ ả ể ộ Hai m t qu n lý này có m iặ ả ố quan h ch t ch v i nhau nh ng l i có tính ch t khác nhau và do các c quanệ ặ ẽ ớ ư ạ ấ ơkhác nhau đ m nh n ả ậ

Vi c qu n lý Nhà n ệ ả ướ v b o hi m xã h i do B Lao đ ng - Th c ề ả ể ộ ộ ộ ương binh

và Xã h i, c quan c a Chính ph đ m nh n và có nh ng nhi m v , quy n h nộ ơ ủ ủ ả ậ ữ ệ ụ ề ạ sau : xây d ng và trình ban hành pháp lu t v b o hi m xã h i; ban hành các vănự ậ ề ả ể ộ

b n pháp qui v b o hi m xã h i thu c th m quy n; hả ề ả ể ộ ộ ẩ ề ướng d n, ki m tra, thanhẫ ểtra vi c th c hi n b o hi m xã h i V b o hi m xã h i là v ch c năng giúpệ ự ệ ả ể ộ ụ ả ể ộ ụ ứ

B Lao đ ng - thộ ộ ương binh và Xã h i th c hi n ch c năng qu n lý Nhà nộ ự ệ ứ ả ước về

b o hi m xã h i ả ể ộ

Vi c qu n lý s nghi p b o hi m xã h i ệ ả ự ệ ả ể ộ do B o hi m xã h i Vi t Nam,ả ể ộ ệ

đ n v s nghi p thu c Chính ph , qu n lý và th c hi n các ch đ b o hi m xãơ ị ự ệ ộ ủ ả ự ệ ế ộ ả ể

h i; th c hi n các ch đ , chính sách v b o hi m xã h i ộ ự ệ ế ộ ề ả ể ộ

B o hi m xã h i Vi t Nam là m t t ch c có t cách pháp nhân, h ch toánả ể ộ ệ ộ ổ ứ ư ạ

đ c l p và độ ậ ược Nhà nước b o h B o hi m xã h i Vi t Nam đ t dả ộ ả ể ộ ệ ặ ướ ựi s chỉ

đ o tr c ti p c a Th tạ ự ế ủ ủ ướng Chính ph , s qu n lý Nhà nủ ự ả ướ ủc c a B Lao đ ngộ ộ

- Thương binh và Xã h i và các c quan qu n lý Nhà nộ ơ ả ước có liên quan, s giámựsát c a t ch c công đoàn ủ ổ ứ

T kinh nghi m c a các nừ ệ ủ ước, Công ướ ốc s 102 năm 1952 đã yêu c u trongầ

trường h p chính ph c a m t nợ ủ ủ ộ ướ ổc t ch c c quan b o hi m xã h i riêng,ứ ơ ả ể ộkhông thu c m t b ngành nào thì H i đ ng qu n tr qu b o hi m xã h i trungộ ộ ộ ộ ồ ả ị ỹ ả ể ộ

ng nói chung bao g m đ i di n c a nh ng ng i lao đ ng và c a nh ng

ngườ ử ụi s d ng lao đ ng bên c nh các quan ch c c a các c quan Nhà nộ ạ ứ ủ ơ ước h uữ quan Đ i di n ngạ ệ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng có th độ ể ược b uầ

ho c c t các t ch c nghi p đoàn (công đoàn và gi i ch ), ho c có th Bặ ử ừ ổ ứ ệ ớ ủ ặ ể ộ

trưởng ph trách v b o hi m xã h i b nhi m sau khi tham kh o ý ki n nh ngụ ề ả ể ộ ổ ệ ả ế ữ

Trang 20

ngườ ử ụi s d ng lao đ ng và công đoàn Còn các đ a phộ ở ị ương, các c quan b oơ ả

hi m xã h i Vi t Nam, có nhi m vu: ch đ o và giám sát, ki m tra vi c thu chi,ể ộ ệ ệ ỉ ạ ể ệ

qu n lý qu ; quy t đ nh các bi n pháp đ b o t n giá tr và tăng trả ỹ ế ị ệ ể ả ồ ị ưởng qu b oỹ ả

Giáo trình Lu t Lao đ ng c b n ậ ộ ơ ả 130

Trang 21

hi m xã h i; th m tra quy t toán và thông qua d toán h ng năm; ki n nghể ộ ẩ ế ự ằ ế ị

v i Chính ph và các c quan Nhà nớ ủ ơ ước có liên quan b sung, s a đ i các chínhổ ử ổsách, ch đ b o hi m xã h i; gi i quy t các khi u n i c a ngế ộ ả ể ộ ả ế ế ạ ủ ười tham gia b oả

hi m xã h i; đ xu t vi c b nhi m, mi n nhi m, cách ch c các thành viên Banể ộ ề ấ ệ ổ ệ ễ ệ ứlãnh đ o B o hi m xã h i Vi t Nam ạ ả ể ộ ệ

Thành viên c a H i đ ng qu n lý g m đ i di n có th m quy n c a B Laoủ ộ ồ ả ồ ạ ệ ẩ ề ủ ộ

đ ng - thộ ương binh và Xã h i, B Tài chính, T ng Liên đoàn Lao đ ng Vi t Namộ ộ ổ ộ ệ

1- Quy n và trách nhi m c a ng ề ệ ủ ườ i lao đ ng ộ

a - Quy n c a ng ề ủ ườ i lao đ ng: ộ

- Được nh n S b o hi m xã h i; ậ ổ ả ể ộ

- Được nh n lậ ương h u ho c tr c p k p th i, đ y đ , thu n ti n khi có đư ặ ợ ấ ị ờ ầ ủ ậ ệ ủ

đi u ki n hề ệ ưởng b o hi m xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t; ả ể ộ ị ủ ậ

- Khi u n i v i c quan Nhà nế ạ ớ ơ ước có th m quy n khi ngẩ ề ườ ử ụi s d ng lao

Ngày đăng: 19/10/2012, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN