Tài liệu giúp các bạn hiểu rõ cũng như giúp các bạn làm bài về câu bị động tốt hơn Nếu có thiếu sót gì mong mọi người thông cảm Chúc mọi người xem vui vẻ và đạt được điểm cao nhé FIGHT!!!!!!!!!!!
Trang 1PASSIVE VOICE
NGƯỜI VIẾT: TRẦN PHƯƠNG NHUNG
Trang 2Bị động cơ bản
1 Form:
* PP: Past Participle ( column 3 )
Eg: Active: She arranges the books on the shelf every
weekend
Passive: The books are arranged on the shelf by her every weekend
* Lưu ý: Bắt buộc phải là ngoại động từ vì ngoại động từ mới có tân ngữ
2 Cách đổi active sang passive sentences:
B1: Xác định S, V, O của câu chủ động
B2: Như sau:
S + V + O
S + be + V + by + O
V ( column 3 )
* Lưu ý:
- Trong câu bị động by + O luôn đứng sau adverbs of place (trạng từ chỉ nơi chốn) và đứng trước adverbs of time (trạng từ chỉ thời gian)
Trang 3- Trong câu bị động, có thể bỏ: by people, by us, by them, by someone, by him, by her…nếu chỉ đối tượng không xác định
- Nếu O trong câu bị động là sự vật, sự việc thì dùng with thay cho by.
Eg: The bird was shot with the gun → The bird was shot by
the hunter
3 Bảng các thời ở thể bị động
Tenses Active Passive
Simple Present S + V + O S + be + PP + by +
O
Present Continuous S + am/is/are +
V-ing + O
S + am/is/are + being + PP + by + O
Present Perfect S + has/have + P2 +
O
S + has/have + been + PP + by + O
Simple Past S + V-ed + O S + was/were +
PP.2 + by + O
Past Continuous S + was/were +
V-ing + O
S + was/were + being + PP + by + O Past Perfect
S + had + P2+ O
S + had + been + PP+ by + O
Trang 4Simple Future
S + will + V + O S + will + be + PP +
by + O Future Perfect S +
will + have + PP.2 +
O
S + will + have + been + PP + by + O
Be + going to S + am/is/are +
going to + V + O
S + am/is/are + going to + be + PP
+ by + O
Modal Verbs S + modal verb + V
+ O
S + modal verb + be + PP + by + O Future continuous Không có passive
* Một số động từ vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ
4 Câu chủ động có 2 tân ngữ
- Đối với trường hợp này, mặc dù có 2 cách nhưng ta nên lấy tân ngữ nào mà khi chuyển thành bị động dễ hơn
Eg: I gave him a book → He was given a book (by me)
Or A book was given to him (by me)
Ta nên lấy ‘him’ hơn là ‘a book’
Các dạng câu bị động đặc biệt và cách chuyển
Trang 55 Chuyển câu chủ động có sử dụng to-V thành bị động: S + V +
Sb + to-V + O Mẫu A: S + V + to be + PP.2 + (by Sb) Mẫu B: S + V + O + to be + PP.2 + (by Sb) Mẫu C: Sb + be + PP.2 + to-V + O
* Cách 1: Nếu tân ngữ sau to-V trong câu chủ động cũng chính
là chủ ngữ trong câu bị động à dùng mẫu A Ex: I want you to teach me → I want to be taught by you
* Cách 2: Nếu tân ngữ sau to-V trong câu chủ động khác với chủ ngữ trong câu bị động à dùng mẫu B Ex: I want him to
repair my car → I want my car to be repaired by him
* Cách 3: Có thể dùng Sb trong câu chủ động làm Chủ ngữ của câu bị động à dùng mẫu C Ex: People don’t expect the police to find out the stolen car → The police aren’t expected to find out the stolen car
6 S + V1 + V-ing + O + … → S + V + (that) + O + should be + P.P2 + …
Ex: She suggests drinking beer at the party → She suggests that beer should be drunk at the party
Trang 67 S + V1 + Sb + V-ing + O… → S + V + being + P.P2 + …
Ex: She remember people taking her to the zoo → She
remember being taken to the zoo * Trong mẫu câu 2 và 3, V1 là những V đòi hỏi được theo sau bởi V-ing
8 Chuyển câu chủ động dùng Bare-Infinitive (Động từ nguyên thể không có To) sau các V chỉ giác quan thành câu bị động : S + see / hear / watch / look /catch … + Sb + V + O … → Sb + be + seen / heard / watched / looked / caught … + to-V + O …
* Cách chuyển: Đổi V thành to-V khi chuyển sang bị động: Ex:
I sometimes see him go out → He is sometimes seen to go out
9 Chuyển câu chủ động có V-ing sau các V chỉ giác quan sang
bị động: S + see / hear / watch / look / catch … + Sb + V-ing +
O … → Sb + be + seen / heard / watched / looked / caught/ …+ V-ing + O …
* Cách chuyển: Khi chuyển sang bị động, V-ing vẫn giữ nguyên
là V-ing Ex: I see him bathing her dog now → He is seen
Trang 7bathing her dog now We heard her singing loudly → She was heard singing loudly
10 Chuyển câu mệnh lệnh chủ động à bị động:
Dùng LET Khẳng định: V + O Let + O + be + P.P2 Phủ định: Don’t + V + O Don’t let + O + be + P.P2 Ex: Do the exercise!
→ Let the exercise be done! Don’t leave him alone! → Don’t let him be left alone!
* Câu mệnh lệnh chủ động cũng có thể chuyển thành bị động với SHOULD trong một số tình huống: Ex: Don’t use the car in case it breaks down → The car shouldn’t be used in case it
break down
11 Don’t let + Sb + V + you → Don’t let + yourself + be + P.P2 Ex: Don’t let the others see you à Don’t let yourself be seen 8
It + be + adj + to-V + O … → It + be + adj + for O + to be + P.P2 … Ex: It’s very difficult to study English à It’s very
difficult for English to be studied
Trang 812 It + be + my/your/her/his/our/their… + duty + to-V + (O) → I/You/She/He/We/They + be + supposed + to-V + (O) Ex: It’s their duty to do this job → They are supposed to do this job
13 Mẫu câu với have/get
* S + have + Sb + V + O … → S + have + O + PP.2 + (by+ Sb)
Ex: I had him repair my bike → I had my bike repaired by him
* S + get + Sb + to-V + O … → S + get + O + to be + PP.2 (by + Sb) Ex: We get him to look after our house when we are on business → We get our house to be looked after (by him) when
we are on business
14 S + make / let / help … + Sb + V + O … → Sb + be +
made / helped + to-V + O …
Ex: She made me work hard → I was made to work hard * Chú ý: Mẫu câu chủ động với “to let” khi chuyển sang bị động nên được thay thế bằng dạng bị động của ALLOW + to-V: S + let +
Trang 9O + V + (O) → Sb + be + allowed + to V + O Ex: She let him enter the room → He was allowed to enter the room
15 Sb + need / deserve … + to-V + Sth + … → Sth + need / deserve … + V-ing + …
Ex: We need to water the plants everyday → The plants need watering everyday
16 Câu bị động có động từ tường thuật – Chủ động: S1 + V1 + that + S2 + V2 + O + …
* Những động từ tường thuật (Reporting Verbs = V1) thường gặp: think consider know believe say suppose suspect rumour declare Từ khóa:
Trang 10CHÚC CÁC BẠN
THÀNH CÔNG