1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NihongoPro n3 shinkanzen chokai

148 684 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 3,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vi "SEEM OALILEER Rèn kỹ năng hiểu khái quát vấn để Nam bat van dé va suy nghĩ về ý chung mả người nói muốn đề cập Suy nghĩ về ý đồ của người nỏi căn cứ vào cầu diễn đạt trước Căn cứ vào

Trang 2

a - -.— —-=— « + ree ee —————-~ — —

-

_ ©2015 by Nakamura Kaori, Fukushima Sachi, and TomomatsuEtsuko

All rights reserved No part of this publication may be reproduced, stored in a

ninongopro.net

Trang 3

is UðE

AAR RE ABRIL, 1984⁄iclôš oi: HXREERHE *U*v›ÀŠH+

Re HH1 € DU XE LEAE Ð ODVÁ Của 500 '4+ÖÉlllL BiŒ£cltftfeob

ARROARBOBRO—7bLoT ET, SURES b 202£bl ER TORK, FBSUSRLL, ARBYBORMOBLLTHELE, ZO 72%, 201041 LV ARBRE TIA & L CARRAR CBbD ELE, BTL OBER CLAIRE IT Cre { ,5SEWI-XKH-C š 2 HKREM2ntffbiLx ?,

ED UGS C, ROMA L t OMS HAL ET, uric Hse

Trang 4

sfc

MUC LUC

kU Dl

FURST Gidi thiện các dạng câu hồi

2sk3 D Pe

#2 b OTA

; Lora

¬ ming

I ðcoz#Øoffxlt Phin bist cdc am giáfRuhih Ảnế, 14

1—A IR#23P#LuVễ Cácâmdễnhằm ¬ 14

1—B 7Z2t>xÈ*Z>xÈ}**-Èva%x Trọng âm và ngữ điệu 15

1—O NT BRE Những số có cách đọc gần giống nhau 16

BE NAR ` ` 2 ?#Ø#S{t Các dạng biến âm và lược âm .- 17

" s> từ ont bes ¬¬ Sa 3 #OR&xă*®*Kä((ÈÈở?2 Chú ý tới cao độ và trường độ của âm 19

to ae Hi TSE eA o2zIreBx Rèn kỹ năng diễn đạt lời nói GARWUIOLE BES _ RRB AX Néi dung và hình thức câu hỏi bài thỉ 21

Piss CIO EA 1 1X * Di © BS a By #_ Nghe phân biệt câu giải thích tình huống 22

Nghe phân biệt câu cho phép và câu nhờ vả

nihongopro.net

Trang 5

-2—A ñtnjX‡ki2ð| Cách diễn đạt cho phép và nhờ vả 23

3 BReows -Muvfula3fi-Eä7s 27

4 BVSORRICERTS Chú ý tới cách diễn đạtkhi chào hỏi 28

¿5+3

mH.- 34

ninongopro.net :

Trang 6

IV REE IDASIVEIR Ren ky ning hidu yéu cầu câu hỏi

¡ WÑtRUBR#et#Lcj‹ —- kesesa BĐ

ninongopro.net

Trang 7

Vi "SEEM OALILEER Rèn kỹ năng hiểu khái quát vấn để

Nam bat van dé va suy nghĩ về ý chung mả người nói muốn đề cập

Suy nghĩ về ý đồ của người nỏi căn cứ vào cầu diễn đạt trước

Căn cứ vào dạng câu chuyện đề nghe ý kiến, chủ trương của người nói

Trang 8

(HE) ZL Sáojffc&f câu s

_ Ifflfcuasejx2Di, BLUE Fe RSLS

ABESBWCRSAN

Trang 9

I !#8##5, DA WEE (AR SRS $9 Ray CABO SS

WM "ROPERS, DAA ILE

(Hee) ha Điệu roiu tui», zie cB Xa To ae ci ge

| Rte RO MORE ERE TS

NV EER O2+ LEX

" LEELA RRL, Siáo oflfrco sex Seo Banaok loa boiBBÌe Lc

BA mA ES3 2tr2 HAL = bAXY +3 att bes

5021i125Œ, í 4 320B» b 6ã O [RE #YC¡ #, vi o3 c*‡?,¿ 7L

Trang 10

(FRDESHOR)

OMHtHE : SRS n7rVERBTS ERT SAUD SEOUMRERES 3

ECDic DWT

CDOREORSNTH20T, BRETRUMRMSPES Ha she, RROMBL DY MoLCZMHVET, BA SMM & Hid, CDELOTHOT ORS,

-

AWESEWICRSAN

ninongopro:net:

Trang 11

_ ĐÔI LỜI GỬI TỚI QUÝ ĐỘC GIẢ

Mi Muc đích của cuốn sách

Cuốn sách nảy được soạn với hai mục đích như sau;

1 Giúp người học có thể thi đỗ Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật cấp độ N3

2 Không chỉ đáp ứng riêng cho Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật, cuốn sách còn trang bị cho người học kỹ ~ năng nghe hiểu nói chung

Đề thi Năng lực tiếng Nhật cấp ¢ độ N3 được chia làm 3 phần: |

- Kiến thức ngôn ngữ: chữ viết, từ vựng (thời gian thí 30 phú;

- Kiến thức ngôn ngữ: ngữ pháp/ Đọc hiểu (thời gianithi 70 phat);

- Nghe hiểu (thời gian thi 40 phút)

:Phân thi nghe hiểu có 5 dạng câu hỏi:

1 Hiểu yêu cầu của câu hỏi;

2 Hiểu yêu cầu chính;

4 Cách diễn đạt lời nói;

_:3+ Phản xạ nhanh

Cuốn sách này có kết cấu như sau:

Giới thiệu các dạng câu hỏi bài thi

Rèn kỹ năng diễn đạt lời nói

Trang 12

Chúng tôi xin được giải thích chỉ tiết

cảnh và tình huống

khi nghe những câu ngắn có nội dung hỏi han, nhờ vả, v.v

Luyện tập: # Nghe được đó lả động táo của ai, nghe hiểu các cách diễn

gián tiếp

Luyện tập: Nghe được các từ cần phải làm trong câu nhờ vả, v.v

(khẳng định hay phủ định) của người nói

kiến và chủ trương của người nói

Đề thi mẫu Đề thi có hình thức giống với kỳ thi thực tế Qua đó người học có thể kiểm tra xem minh

đã nâng cao được năng lực tiếng Nhật ở mức nào sau khi ôn luyện

C xii bôiLờiGỬïTỚI QUÝ Độc GIÁ

nihongopro.net

Trang 13

lÑ Hệ thống chữ viết sử dụng trong cuốn sách

Về cơ bản, những chữ Hán được sử dụng ở phần Giới thiệu các : dạng câu hỏi bài thi, Phát triển kỹ năng đều nằm trong danh sách Chữ Hán thường dùng (Công bỗ của Nội các tháng 10 năm 1981) Tuy nhiên, cũng có những trường hợp ngoại lệ do tac gid nhận định rằng viết bằng Hiragana sẽ tốt hơn Ngoài

ra, trong phan các câu hỏi bài thi cla Dé thi mau, ching tôi ghi cách đọc bằng Hiragana cho những chữ Hán có mốc từ trình độ 2 kyu trở lền của Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật cũ Chữ Hán trong cuốn sách nay va

Thoi gian hoc tap

Trong một giờ học 50 phút, đại khái chúng ta có thể học được hai nội ¡ dụng “từ gái thích kỹ năng cho tới bài tập luyện tập” Tuy nhiên, tủy theo trình độ của người học, chúng ta có thé didu chỉnh thời gian, tốc độ học tập nhanh hay chậm cho phù hợp Trong trường hợp tự học, cáo bạn hãy tự điều chỉnh thời gian phủ hợp với cách học của bản thân

Ví dụ về cách học:

2 Làm câu ví dụ mẫu, xác nhận lại đáp án và phần giải thích: Đọc phần giải thích ví dụ mẫu, xác nhận

kỹ năng

3 Lâm các bài luyện tập: Chú ý đến kỹ năng và làm bài Trường hợp cần thiết nghe lại khoảng hai, ba

4 Xác nhận lại đáp an va kịch bản: Xác nhận lại nội dung, nếu cần có thể nghe lại một lần nữa

>>: 3, Làm bài tập ứng dụng: Tại chương đó xác nhận xem đã đạt được kỹ năng rèn luyện hay chưa -

V8 dia CD

Thời lượng của đĩa CD có hạn nên thời gian đạc các phương án trả lời và thời gian suy nghĩ câu trả lời

có thể sẽ ngắn hơn so: với ky thi thực, Khi cần thời gian suy nghỉ, hãy tạm đừng đĩa CD

Trang 14

“ H4

nihongopro.net : ¬¬

Trang 15

wf

Trang 16

Hiểu yêu cầu của câu hỏi

— ẻ

tranh và những câu hỏi chỉ có chữ Trong kỳ thi thực tế, trước khi làm bài có câu vỉ dụ luyện tập

colBfieu xyMellucceso, xao, NRHko La so

Trang 17

BYTE,

BRORNY 1v eo the thy, SREBE ROL CTTE,

PW CTHE, V-SLUE MS CE Come el 5? Ber cake

ROEUAE, TPT, BET OHS,

3 : l&v3, Hx ET ORE LHONEL 2‡2Ở*@\svs®3'2s,

KIRR, ELBE ES EPO CMO, SUDLESEDL, EDOMMRAR O 7

M;ÈkÑakj, oe Ceot, Rect eocuss, Saran, eo chk

Lt Ws 6M ee BAT ES si ya

foo eee — -—=— -

t

Trong câu hỏi có nhac téi tir “3 (trudc tién) nén chúng ta sẽ suy nghĩ đến việc sẽ phải làm trước tiên

(Hay làm ngay và đưa cho tôi xem) Học sinh tuần theo chỉ thị đó bằng cau néi “tz 42” (vâng) và xác nhận

cho nên 2 là câu trả lời đúng Cứ như vậy, chúng ta chú ý tới những từ biểu thị những việc cân phải làm

trong nội dung câu chỉ thị hay nhờ vä, v.v hoặc xem người đối thoại có đồng ý hay không

ninongopro.net

Trang 18

Là dạng câu hỏi mà từ một câu chuyện hoàn chỉnh, chúng ta sẽ phải nghe tóm được yêu cầu chính được

hỏi Thường nội dung được hỏi là về lí do hay mục đích của sự việc, tâm trạng cảm xúc của người nói, v.v

Trong kỳ thi thực tế, trước khi làm bài thi có câu ví dụ luyện tập

Trang 19

ZOKEBOADBLTIEF, BOAR EF UTKASIAT ELAD,

= DAN WDB 2£ ö7ZKtR2+*#£Z„#Ð Bee FRBLIAUT PPHYZ ILA,

COED, MORK ( SARKCMUEE, EKAUCRROBRICERLT, Z

RiCD CHTADBOKVICL (SENPBEND) FEZET,

_ Chúng ta suy nghĩ lý do mà Nam không thể đi liên hoan căn cứ vào các phương án trả lời “7 2⁄z‡⁄4_k” (làm ˆ

rang “Bio T&L 2 CHEN” (bj oho trong), “Fe” (tré con) nén 2 méi 1a dap An ding, “KIM HE

AUtT<” (agai di dy dam cudi ban) 1a chj gai và người mà “v›*2 È c ö3Ñ3El‡fE2Lz2 A,?2 L} È” (mọi khi

cuối tuần thì nghỉ nhưng ) = “438t‡#£¿-€ l‡#v” (tuần này không nghị) là anh trai

Cử như vậy, chúng ta chú ý tới các từ giống hoặc có nghĩa tương tự với các phương án trả lời xuất hiện

trong câu chuyện và suy nghĩ điều mà người nói muốn nói (khẳng định hay phủ định) về nó

ninongopro.net

Trang 20

eae b —

:

, gob # YARN n Be Gk tà ¿ he CATV

ROMER CIS, UBORMICR BAS b ¥T,

BBM LEAK LEB, 15 40S BS KO oOe ORELC HEL,

Trang 21

^22U 7k

FVLECKOADBEL THEFT,

HOLS, BESL, BL LEm>Oh ORME LOPE 5k, £y

L2bOS HA kOe, 2A CH, RRehores5 ck r§tc—E €o k7)

CORD, SHEL CHM OW CHEL TSP, ETAORMICERLET

Chủ đề được nêu ra bởi câu nói “Z'l2-L #-L.+-3” (Tôi -xin-giới thiệu) -là-khi-“8EšE LrCL # 3” (căng - - _ thẳng) thì “ft "2, v3 $ “22523 Ð 2” (một vài phương pháp có tác dụng) nên 2 là đáp án đúng Những việc như “BỀN & a2 trem3” (nói lời cảm ơn trong lòng) hay “RE Co LHEANT EOBATEK<” (don lay sức rồi thả lỏng) là cáo ví dụ cho cách Jam do

Cứ như vậy, chúng ta chú ý tới việc xét về tổng thể người ta đang nói đến cái gì hay ý đồ của người nói là gi.

Trang 22

4

Cách diễn đạt lời nói

We ALES, TOAOUBKW OC, BHPRIKAI BRES2SHACT KL

La đạng câu hỏi mà chúng ta phải vừa nhìn tranh vừa đứng ở lập trường của ai đó suy nghĩ về những phát

hothy

Moss A

¬ - BAR : ma Lathe Ww : OL RA tì

L>SSOHDS, BS LWEDE RBA HSU,

Trang 23

AIUTb

#uvát€ Cit Gk Lester » WK BF ae VY

AF CHBOAK BRORESALM ES ET eave Te,

«Bl bo, coBBobeF, Bacurarvei ssn,

Cứ như vậy, chúng ta nắm ngữ cảnh cũng như tình huống để chọn cách diễn đạt phủ hợp Chú ý tới những _ cách diễn đạt chỉ ra đó là hành động của ai hoặc những cách diễn đạt có định thường được sử đụng cho

Trang 24

aera BE, i SVE LOMONEMOKB, TOKENKATEABEBR

aiees, LORE CIS MOM ICM EAS b ¥T,

_ báo cáo, chào hỏi, v.v Trong kỳ thi thực tê, trước khi làm bài sẽ có câu ví dụ luyện tập

— _ Nỗiio AY

xoffl-clx FHMHifếttfibvaXo8#‡LC\#š+t, EFPREMY TORS, en

Trang 25

(2) "RA Cl EV.) SIRE Ho CHAS HY COSC, 2BBMONICE RECT,

bab tho ‘

{2*3k, #tollitvittElie»®, &ããCltbkLsãSði, WBHmPIrEEML k3,

(1) Vì đây là câu diễn đạt cần cho phép người nói được ngồi nên 3 là câu trả lời phù hợp

(2) VÌ người nói đang hỏi về lý do sử dung cach dién dat hdi thoai “% A.C” (tai sao) nên 2 là câu trả lời

Cứ như vậy, chúng ta chú ý đến những cách diễn đạt chỉ ra đó là hãnh động, động tác của ai động tác hay những cách điền đạt, kính ngữ thường được sử dụng trong hội thoại, v.v

5 BIEBPWZS —( 11

Trang 26

nihongopro.net

Trang 27

— Đ205x+$ +5 #všy AX -

nihongopro-net =

Trang 28

Hãy chú ý khi nghe những âm dễ bị nhằm như: âm khi viết có âm đục (` ), âm viết bằng chữ nhỏ (2, ®,

Trang 29

[1-B) FIV APLYhA—YAY Trọngâmvàngữđiệu

4) (a Shigee pb SAR SURES,

(6) Hi (a fiok b Bak Jj avwcse,

(6) OB (a Seok ob BRIE )overa,

1 MTHSROMsINt —C-15 )

Trang 32

(1) Bie (a fii Takohe b Ffkbok ),

Trang 33

Nhiều khi phải tùy vào ngữ điệu để xem người nói có đồng ý với câu nói của người đối thoại hay không

Cách diễn đạt lời nói

Trang 35

Vừa xem tranh vừa nghe câu giải thích tinh huồng và câu hỏi —> Nghe 3 đáp án — Chọn đáp án đúng

1 Hiểu được câu giải thích tình huống:

Trang 36

Ae BC, BBORRPHREBRLET, BTK (0

5 DEE T SRA ODEBR Sx Lanier,

Nghe câu giải thích tình huồng để nắm được tình huống, ngữ cảnh lời nói Việc suy nghĩ xem đỏ là tỉnh huồng hành động của người nói (người được đánh đầu —›) hay người nghe là rất quan trọng

(at Aart 4} Người nói làm

(B11) Sabot LILLE Bow tt, (ETAMES)

@2) REDBNROC, Mike hbo CHT ET CET ADE S 5)

TIR < Kae ay Người nghe làm

Lb tTALS

CLissjeoonser

SSBF ethece ces, ESSMLEDH, BATCHES,

@ ( Erk - BS ) aes

—88 _#&cffXoflftseiiL 'CWLvveÿ, Chol "

Trang 37

|2-A) SH OESIA Cách diễn đạt cho phép và nhờ và

| ROR Ba, BT AOS 2 be ORRDM ABT SL ORR OIER -

t+3821342804E4

Chú ý xem những cách diễn đạt của các phương án trả lời là cách điễn đạt thể hiện người nói sẽ làm hay người nghe sẽ làm Trước hết, trong câu giải thích tình huống sau khi đã hiểu được đó là tình huống người nói sẽ làm hay tình huống người nghe sẽ làm, ta sẽ lựa chọn phương á án trả lời phù hợp (Cũng có những trường hợp mả trong câu giải thích tình huống không nói đối tượng nào sẽ làm.)

[l3 À 2!3- 5 + *] Người nói làm

| an ERDS |~TSFOW?/OOETHD/VOTL £EID/ESLUTL EID

- — | Xinphéep |~&t#€+böÄ352⁄⁄Đ BRECAD/VERERUA CTI

ok BL SR EEN ESR 3 ĐÀ b4

| Geka) 00 m—>." ! (Éb#ew) xz, UCT /Bw TET /EUDIE TH

Trang 39

i UBER HEH cloth kt BTAOMEERT MME) k # (DÌ : lR

Be

Nhiều khi sử dụng các động từ khác nhau cho cùng một ngữ cảnh Khi sử dụng động từ thể hiện động tác

của người nói (ví dụ: fấ Ð 2 —> mượn) và khi sử dụng động từ thể hiện động tác của người nghe (ví dụ: ®

3 —› cho mượn) thì cách dòng từ đi đăng sau chúng là khác nhau nên cần phải chú ý

Trang 40

) ) ) ) )

( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( ( one

Trang 41

«BIC AR Hoe Morb, BBP OME LH OT SRC, ROLIZE Hae DEF,

những cách điên đạt như sau được sử dụng

wa 9 AICBURS SIERO CL CARRS | ENMELEA CTS,

Thông báo một vẫn để liên quan tới người nói và yêu cầu | + WaT DIT SA CTH EY,

Trang 42

<ïAbiBiHHX & SN, Cđu giải thích tình huống vă câch diễn đạt

XÔMHEBICOÂN ViduvỈcRugiitiGhtuhmuống | HOB Vi du vd oich aida at

lšủ»2 Ổ@ 5 2ỉ t3, |8U®*šL#L*,

|Xkieofeserselssy, [ati sugym | —

BES ICV FERDET, ESE DU CHEE,

Trang 44

HÏ Bie 1 DA¥ IER

Nghe câu ngắn —› Nghe 3 đáp án —› Chọn đáp án đúng

OBA HY D DRAY k Những điểm chính cân nghe hiểu:

Yq NORE RTE O ERT 6

3 Chú ý tới cách điễn đạt được sử dụng trong hội thoại và cách điễn đạt khi chào hỏi;

Trang 45

i KHOREMCTATS

Chú ý xem đó là hành động của ai

Bin

a BPO) RRR CH, RBOMRE ENORMFOICIERLET

Trong các đoạn hội thoại có dùng kính ngữ, hãy chú ý tới nghĩa của kính ngữ và đó là động tác của ai

1 ##@#fEøc##—C 31 )

ninongopro.net

Trang 46

Hee eg press

— —— _| - Động từ bình thường - |- Người nói nghe làm (Tônkínhngữ)- | Người nói làm (Khiêm nhường ngữ) |

35 | xeuy? | - tw*kL*t | —

THESE CAKOK 5 OMe DNs OCERL EF

Chú ý trong những câu hội thoại lịch Sự thường sử dụng các từ đề hỏi như sau:

Ngày đăng: 09/08/2018, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w