vị trí của các từ loại trong câu1- Động từ thờng v : đứng sau chủ ngữ, đứng đầu câu nếu là câu mệnh lệnh.. 5- Trạng từ adv : đứng sau động từ thờng, có thể đứng trớc tính từ không làm ch
Trang 1vị trí của các từ loại trong câu
1- Động từ thờng (v) : đứng sau chủ ngữ, (đứng đầu câu nếu là câu mệnh lệnh)
2- Động “to be” : đứng sau chủ ngữ, (đứng đầu câu nếu là câu mệnh lệnh)
3- Danh từ (n) : đứng sau đt to be, sau tính từ sở hữu(có thể làm chủ ngữ), sau sở hữu cách
4- Tính từ (a) : đúng sau to be, trớc danh từ
5- Trạng từ (adv) : đứng sau động từ thờng, có thể đứng trớc tính từ (không làm chủ ngữ)
6- Đại từ nhân xng(pron): chỉ làm chủ ngữ
7- Tính từ sở hữu(propr) : chỉ đứng trớc danh từ (có thể làm chủ ngữ)
Các từ phái sinh
- tooth (n): răng
- teeth (n): hàm răng, những răng
- a person (n): một ngời
- personal (a): có tính cá nhân
- people (n): nhiều / mọi ngời
- a man (n): một ngời đàn ông
- men (n): nhiều ngời đàn ông
- a woman (n): một ngời phụ nữ
- women (n): nhiều ngời phụ nữ - a mouse (n): con chuột- mice (n): nhiều con chuột - a foot (n): một cái chân- feet (n): những cái chân
- (to) bake: nớng
- bakery (n): hiệu bánh mì - store (n): cửu hàng- storekeeper (n): chủ cửu hàng - lemon (n): chanh- lemonade (n): nớc chanh
- final (n) (a): chung kết, sự kết thúc;
dứt khoát
- finally (adv): cuối cùng, kết thúc
- noise (n): tiếng ồn
- noisy (a): ồn ào
- noisyly (adv): ồn ào
- health (n): sức khoẻ
- healthy (a): khoẻ mạnh
- healthful (a): lành mạnh
- unhealthy (a): không khoẻ mạnh
- favor (n): sở thích
- favorite (n): sự a thích
- favorable (a): a thích
- favorablely (adv):một cách a thích
- friend (n): bạn
- friendly (a); thân thiện
- unfriendly (a): không thân thiện
- friendship (n): tình bạn
- popular (a): phổ biến
- popularly (a): một cách phổ biến
- population (n): dân số
- (to) succeed: thành cụng
- success (n): sự thành cụng
- successful (a): thành đạt
- successfully (adv):thành cụng
- (to) act: diễn; hành động
- actor (n): diễn viên nam
- actress (n): diễn viên nữ
- activity (n): hoạt động
- danger (n): sự nguy hiểm
- dangerous (a): nguy hiểm
- dangerously (adv): một cách nguy hiểm
- (to) care: chăm sóc
- careful (a): cẩn thận
- careless (a): bất cẩn
- carefully (adv): cẩn thận
- carelessly (adv): bất cẩn
- (to) exam: kiểm tra
- exam (n): kì / bài kiểm tra
- example (n): ví dụ
- examer (n): giám thị
- examination (n): sự kiểm tra
- nation (n): quốc gia
- national (a): có tính quốc gia
- internation (n): quốc tế -international(n):có tính quốc tế
- nationality (n): quốc tịch
- (to) differ : phân biệt
- different (a): khác
- differently (adv): một cách khác
- difference (a): sự khác nhau
- businees (n): kinh doanh
- businessman (n): doanh nhân nam
- businesswoman (n): doanh nhân nữ
- week (n): tuần
- weekly (a): hàng tuần
- weekend (n): kì nghỉ cuối tuần
- weekender (n): ngời đi nghỉ cuối tuần
- (to) glorify: ca ngợi
- glorification (n):sự ca ngợi
- glorified(n): được ca ngợi
- glorious(a): vẻ vang
- glory (n): sự vẻ vang
- gloriously (adv): vẻ vang
- interest (n): sự quan tâm
- (to) interest: quan tâm
- interested (a): biểu thị quan sự tâm
- interesting (a): thú vị
- interestingly (adv): thú vị
- (to) hope : hy vọng
- hopeful (a): đầy hy vọng
- hopefully (adv): đầy hy vọng
- hopefulness (n): sự hy vọng
- hopeless (a): thất vọng
- hopelessly (adv): thất vọng
- hopelessness (n): sự thất vọng
- (to) teach ; dạy
- teacher (n): giáo viên - (to) learn : học- learner (n): ngời học - goal (n): gôn (bóng đá)- goalkeeper (n): thủ môn
- (to) pollute: ô nhiễm
- pollution (n): sự ô nhiễm - photo (n): bức ảnh- photocopy (v): sao chép - (to) explain: hiải thớch- explaination (n): sự giả thớch
- one (n): một -1
- first (n): thứ nhất -1st
- once (n): một lần
- two (n) hai – 2
- second (n) thứ 2 - 2nd
- twice (n): hai lần
- happy (a): hạnh phúc, vui vẻ
- unhappy (n): không hạnh phúc
- happiness (n): niềm hạnh phúc -(to) educate: đào tạo, giáo dục - fright (n): sự hoảng sợ - fortune (n): vận (may hay rủi)
Trang 2- education (n): nền giáo dục
- educational(a):mang tính giáo dục
- educationally (adv): một cách giáo
dục
educationalist (n)- : chuyên gia giáo
dục
- frighten (n): làm hoảng sợ
- frightened (a):tình trạng hoảng sợ
- frightening (a): gây hoảng sợ
- frightful (a): ghê sợ
- frightfully (adv): rất, hết sức
- fortunate (a): may mắn -unfortunate(a): không may mắn
- unfortunately (a): không may mắn
- unfortunate(n): ngời không may mắn
- (to) interfere: can thiệp
- interference (n): sự can thiệp
- interfering (a): gây phiền
- (to) adtract : hấp dẫn
- adtractive (a) : hấp dẫn
- adtraction : sự hấp dẫn
- dress (n): bộ quần áo
- (to) dress: mặc quần áo
- (to) get dressed: mặc quần áo
- Japan (n): nước nhật
- Japanese (n): tiếng nhật, người nhật - (to) relieve: làm giảm- relief (n): sự giảm nhẹ
- relief (n): chạm trổ nổi
- lazy (a): lười biềng
- lazily (adv): lười biềng
- laziness (n): sự lười biềng
- fame (n): danh tiếng
- famous (a): nổi tiếng
- famously (a): nổi tiếng
- usual (a): thụng thường
- unusual(a):khụng bỡnh thường
- usually (adv): thụng thường
- (to) impress: gây ấn tợng
- impression (n): ấn tợng
- imperative (a): ấn tợng
- (to) regret: thương tiếc
- regret(n): sự thương tiếc
- regretful(a): tiếc nuối
- regretfully (adv): tiếc nuối
- (to) bore: làm cho buồn chỏn
- bore (n): mối phiền toỏi
- boredom (n): sự buồn chỏn
- boring (a): buồn tẻ
-leaf(n):lỏ cõy (leaves):những lỏ
- leafage (n): tỏn lỏ
- leafless (a): trụi lỏ
- leafy (a): rậm lỏ
- (to) please: làm vui lũng
- pleased (a): hài lũng
- pleasing (a): rễ chịu
- pleasingly (adv): làm vui lũng
- pleasure (n): niềm vui
- fast (a): nhanh
- fast (adv): nhanh chúng
- (to) fasten: làm chắc chắn
- fastener (n): cỏi đinh vớt, ốc vớt
- fasteness (n): sự chắc chắn
- good (a): tốt
- well (adv): tốt
- better (a): tốt hơn
- the best: tốt nhất
- good-looking(a): a nhìn
- a child (n): đứa trẻ
- children (n): những đứa trẻ
- childhood (n): thời thơ ấu
- variety (n): sự đa dạng
- various (a): khỏc nhau
- variously (adv): khỏc nhau
- (to) complete: hoàn thành
- complete (a): đầy đủ
- completion (n): sự hoàn thành
- France (n): nước Phỏp
- French (n): người Phỏp, tiếng Phỏp
- England (n): nước Anh
- English (n): người Anh, tiếng Anh
- difficult (a): khó
- difficulty (n): sự khó khăn
- China (n): nước Trung Hoa
- Chinese (n): người Hoa, tiếng Hoa
- Vietnam (n) -Vietnamese(n): người Việt,tiếng Việt
- Canada (n): nước Canada Canadian(n) người,tiếng Canada