1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPTQG hóa học

65 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 676,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch CaCl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được 10 gam kết tủa.Giá trị của m là Câu 3: Cho các phát biểu sau: 1 Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa t

Trang 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12- NĂM 2014

Môn: HÓA HỌC  KHỐI A, B

(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên Số báo danh ĐỀ SỐ 001

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Cr = 52;

Al = 27; N = 14; Ca = 40; Ba = 137; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Zn = 65; K = 39; Ag = 108; Br = 80; P = 31.

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3

(5) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(6) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

(7) Cho kim loại K tới dư vào dung dịch FeCl3

(8) Cho NH3 dư vào dung dịch CuSO4

(9) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(10) Nhiệt phân AgNO3

(11) Cho khí CO2 dư đi qua nước vôi trong

Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 2: Hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và N2, tỉ khối của X so với H2 là 19 Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch Y chứa NaOH

2M và Na2CO3 1,5M, thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch CaCl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được 10 gam kết tủa.Giá trị của m là

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa trị cao nhất bằng 5.

(2) CaOCl2 là muối kép

(3) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm photpho trong phân lân.

(4) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

(5) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

(6) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm tăng độ chua của đất.

(7) Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa + 1.

(8) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

(9) Kim loại kiềm dùng để điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp thủy luyện.

(10) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(11) Các kim loại canxi và stronti có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

(12) Từ beri đến bari khả năng phản ứng với H2O giảm dần

(13) Phương pháp cơ bản để điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối clorua nóng chảy của chúng.

(14) Khi đốt nóng, các kim loại kiềm thổ đều bốc cháy trong không khí.

Số phát biểu đúng là :

Câu 4: Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và Ba(OH)2 x mol/l Hấp thụ hết 0,04 mol CO2

vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàntoàn Giá trị của x và y lần lượt là:

Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI (2) Cho Cu vào dung dịch FeCl3

(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(5) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (6) Sục khí O2 vào dung dịch KI

(7) S ục khí CO2 vào dung dịch NaClO (8) Cho kim loại Be vào H2O

(9) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4 (10) Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng, nguội

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuCl2 0,5M và HCl 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được m gam hỗn hợp Y gồm hai kim loại Khối lượng của Mg trong m gam hỗn hợp X là

Câu 9: Cho 200 ml dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 0,75M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi kết thúc các phản ứng thu được m gam kếttủa Giá trị của m là :

Trang 1 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 2

Câu 10: Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện khơng cĩ khơng khí Sau một thời gian thu được 21,95 gam hỗn

hợp X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 vào lượng dư dung dịch HCl lỗng nĩng, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hịa tan phần 2 vào

lượng dư dung dịch NaOH đặc nĩng, thu được 1,68 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng của phần 1 và phần 2 đều xảy ra hồn tồn Hiệu suất phản ứng

nhiệt nhơm là:

Câu 11: Cho các phản ứng sau:

(1) Sục O3 vào dung dịch KI (2) Cho Fe(OH)3 tác dụng với HNO3 đặc nĩng

(3) Sục Cl2 vào dung dịch FeSO4 (4) Sục H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

(5) Cho NaCl tinh thể vào H2SO4 đặc nĩng (6) Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

(7) Hiđro hố anđehit fomic (8) Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nĩng

(9) Cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2 (10) Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3

(11) FeS2 + HNO3 đặc nóng 

(12) CrO3 + H2O  (13) Protein + H2O (14) HI + H2SO4 đặc 

(15) CaOCl2 + HCl  (16) CH3CH(OH)CH3 + CuO

(17) SiO2 + C (18) KClO3 (19) Triolein + H2

Số phản ứng oxi hố khử là:

Câu 12: Cho bột Fe vào 600ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1M và H2SO4 Sau khi các phản ứng xẩy ra hồn tồn thu được dung dịch A, chất rắn B

và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Cơ cạn A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 13: Thực hiện các phản ứng sau:

1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3 2 Sục SO2 vào dung dịch H2S

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 4 Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

5 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 6 Sục H2S vào dung dịch FeCl2

7 Cho HI vào dung dịch FeCl3 8 Cho CrO3 vào dung dịch HCl

9 Sục CO2 vào dung dịch clorua vơi 10 Cho NaOHdư vào dung dịch CrCl2

11 Cho dung dịch H3PO4 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là:

Câu 14: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung

dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thốt ra

khí NO duy nhất Giá trị của x là:

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu cĩ tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với lượng vừa đủ 1,8 lít dung dịch HNO3 1M Khi phản ứng kết thúc thu

được dung dịch A (khơng chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở (đktc) và gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 16: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg và 0,2 mol Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO4 1M, đến phản ứng hồn tồn thu được dung dịch

A và 18,4 gam chất rắn Giá trị của x là:

Câu 17: Điện phân 0,15 mol AgNO3 với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dịng điện khơng đổi 2,68A (H =100%) thu được chất rắn X, dung dịch

Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) giá trị t

A 1 B.1,3 C 2 D 1,2

Câu 18: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y thêm từ từ dung dịch

HCl 0,5M vào bình đến khi khơng cịn khí thốt ra thì hết 560ml biết tồn bộ Y phản ứng vừa đủ với 0,2 mol NaOH Khối lượng kết tủa X là:

Câu 19: Hịa tan hết 2,24 gam bột Fe vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, sau

khi kết thúc các phản ứng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và m gam chất rắn Giá trị của m và V lần lượt là:

A 17,22 và 0,224 B 1,08 và 0,224 C 18,3 và 0,448 D 18,3 và 0,224

Câu 20: Cho nguyên tử các nguyên tố: X ( Z = 17), Y ( Z = 19), R ( Z = 9) và T ( Z = 20) và các kết luận sau:

(1) Bán kính nguyên tử: R < X < T < Y (2) Độ âm điện: R < X < Y < T.

(3) Hợp chất tạo bỏi X và Y là hợp chất ion (4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hĩa trị.

(5) Tính kim loại: R < X < T < Y (6) Tính chất hĩa học cơ bản X giống R.

Số kết luận đúng là

A 5 B 4 C 3 D 2.

Câu 21: Nhỏ rất từ từ dung dịch H2SO4 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,6M và NaHCO3 0,7M và khuấy đều thu được 0,896 lít khí

(đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của

m là:

A 41,03 B 29,38 C 17,56 D 17.73.

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(1) Tính chất hĩa học của hợp kim hồn tồn khác tính chất hĩa học của các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim.

(2) Nguyên tắc luyện thép từ gang là dùng O2 oxi hĩa các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu được thép.

(3) Crom tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ thường.

(4) Dùng dung dịch Fe(NO3)3 dư để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu và Ag.

(5) Để một vật bằng thép cacbon ngồi khơng khí ẩm, xảy ra quá trình ăn mịn điện hĩa học.

(6) Các ion NO3-, Fe2+,H+ , tồn tại trong cùng một dung dịch.

(7) W-Co là hợp kim siêu cứng

Trang 3

(8) Cacbon tồn tại ở hai dạng: Cacbon tinh thể và cacbon vụ định hỡnh.

(9) Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, thỡ K2Cr2O7 chất tạo ra lượng khớ Cl2 nhiều nhất

Số phỏt biểu đỳng là:

A 5 B 6 C 4 D 7.

Cõu 23: Hũa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CuSO4 và NaCl vào nước thu được 400 ml dung dịch A Điện phõn dung dịch A ( điện cực trơ,

hiệu suất điện phõn 10CCX0%), với cường độ dũng điện 2A, đến khi nước bị điện phõn ở hai điện cực thỡ dừng lại, thu được 400 ml dung dịch B

cú pH = 13 và đó tốn khoảng thời gian là 5790 giõy Giỏ trị của m là:

A 11,08 B 5,54 C 13,42 D 7,88.

Cõu 24: Trường hợp nào sau đõy xảy ra nhiều trường hợp ăn mũn điện húa nhất?

A Nhỳng thanh Zn lần lượt vào cỏc dung dịch: AgNO3, CrCl3, CuCl2, NaCl, MgCl2, Al2(SO4)3, HCl + CuCl2, HNO3.

B Nhỳng thanh Fe lần lượt vào cỏc dung dịch: AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, HCl, Al(NO3)3, CuSO4 + HCl.

C Nhỳng thanh Zn lần lượt vào cỏc dung dịch: AgNO3, CuSO4 + H2SO4, CuCl2, NaCl, MgCl2, Al2(SO4)3, HCl, HNO3.

D Nhỳng thanh Fe lần lượt vào cỏc dung dịch: AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, HCl, Pb(NO3)2, CuSO4 + HCl.

Cõu 25: Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch H2SO4 1M loóng dư vào bỡnh X chứa m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu (được

trộn theo tỷ lệ mol 1 : 2), khuấy đều thấy hỗn hợp tan dần và cũn lại một 3,84 gam chất rắn Cho tiếp dung dịch chứa NaNO3 từ từ vào bỡnh X (sauphản ứng của hỗn hợp X với H2SO4 ), khuấy đều cho đến khi khớ vừa ngừng thoỏt ra thu được V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất ) Giỏ trị của

m và V lần lượt là:

A 10,8 ; 0,896 B 21,6 ; 0,896 C 21,6 ; 2,24 D 10,8; 1,344.

Cõu 26: Cho cỏc tớnh chất sau

(1) Tỏc dụng với nước ở nhiệt độ thường (2) Tỏc dụng với dung dịch NaOH.

(3) Tỏc dụng với dung dịch AgNO3 (4) Tỏc dụng với dung dịch HCl đặc nguội.

(5) Tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng (6) Tỏc dụng với Cl2 ở nhiệt độ thường.

(7) Tỏc dụng với O2 nung núng (8) Tỏc dụng với S nung núng.

Trong cỏc tớnh chất này Al và Cr cú chung

A 4 tớnh chất B 2 tớnh chất C 3 tớnh chất D 5 Tớnh chất.

Cõu 27: Đun núng m gam hỗn hợp Cu và Fe cú tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3 Khi cỏc phản ứng kết thỳc, thuđược 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lớt hỗn hợp khớ (đktc) gồm NO và NO2 (khụng cú sản phẩm khử khỏc của N+5) Biết lượng HNO3 đóphản ứng là 44,1 gam Giỏ trị của m là:

Cõu 31: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đú oxi chiếm 18,367% về khối lượng) tỏc dụng vừa đủ với 850

ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giỏ trị của a là:

A 2,0 B 1,5 C 3,0 D 1,0.

Caõu 32: Hoứa tan 14,24 gam hoón hụùp X goàm Fe2(SO4)3, CuSO4 vaứ FeSO4 vaứo nửụực thu ủửụùc dung dũch Y Bieỏt trong hoón hụùp X lửuhuyứnh chieỏm 22,47% veà khoỏi lửụùng Cho dung dũch Y taực duùng vụựi moọt lửụùng dung dũch Ba(OH)2 vửứa ủuỷ thu ủửụùc m gam keỏt tuỷa.Caực phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn Giaự trũ cuỷa m la :ứ

A 31,34 B 29,2 C 15,95 D 35,10.

Caõu 33: ẹieọn phaõn dung dũch AgNO3 vụựi ủieọn cửùc trụ moọt thụứi gian, thu ủửụùc dung dũch A chửựa hai chaỏttan coự cuứng noàng ủoọ mol/l ủoàng thụứi thaỏy khoỏi lửụùng dung dũch giaỷm 9,28 gam so vụựi ban ủaàu Chotieỏp 2,8 gam boọt Fe vaứo dung dũch A, ủun noựng, khuaỏy ủeàu thu ủửụùc NO laứ saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt,dung dũch B vaứ chaỏt raộn D Caực phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn Khoỏi lửụùng muoỏi taùo thaứnh trong dungdũch B laứ:

A 13,64 gam B 10,24 gam C 15,08 gam D 11,48 gam

Cõu 34: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khớ X gồm NO và H2 cú và chất rắnkhụng tan Biết dung dịch A khụng chứa muối amoni Trong dung dịch A chứa cỏc muối:

A FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 B FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4

C FeSO4, Na2SO4 D Fe(NO3)2

Cõu 35 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu đợc 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO duy nhất, ở đktc) Giá trị của V và m lần l ợtlà:

A 10,8 và 4,48 B 10,8 và 2,24 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và 4,48

Cõu 36: Đốt 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong khớ Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 3,2 gamkim loại Dung dịch Z tỏc dụng được với tối đa 0,1 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (khụng tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗnhợp X là

Cõu 37: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bỡnh đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được0,32 gam chất rắn và cú 448 ml khớ (đktc) thoỏt ra Thờm tiếp vào bỡnh 0,425 gam NaNO3, khi cỏc phản ứng kết thỳc thỡ thể tớch khớ NO (đktc, sảnphẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là

A 0,224 lớt và 3,750 gam B 0,112 lớt và 3,750 gam

C 0,112 lớt và 3,865 gam D 0,224 lớt và 3,865 gam.

Cõu 38: Hũa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch Y Thờm 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y Lọc

bỏ kết tủa, cụ cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng khụng đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đó phản ứng với Cu là

Cõu 39: Cho cỏc phỏt biểu sau?

Trang 3 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 4

1 Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất

2 Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi

3 Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử

4 Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.

5 Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

6 Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

7 Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

8 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

9.Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

10 Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

11 Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

12 Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

13 Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại.

14 Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội.

15 Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

16 Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

17 Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

18 Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

19 Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

20 Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

Số phát biểu sai là:

A 5 B 6 C 8 D 7.

Câu 40: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa

ba kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?

Câu 41 : Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa baonhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

Câu 42: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5Atrong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al2O3 Giá trị lớn nhất của m là :

Câu 43: Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X

Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)

A 48 gam B 16 gam C 32 gam D 28,8 gam

Câu 44: Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O, thu

được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là:

Câu 45: Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Lấy một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe cho vào 100mldung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y chứa 3 kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư giải phóng 0,07 gam khí Nồng độmol/ lit của 2 muối là:

Câu 46 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl (2) Cho CuS + dung dịch HCl

(3) Cho FeS + dung dịch HCl (4) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch NaOH (6) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH

(7) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4

Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là:

Câu 47: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1.Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợprắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa:

A 1 đơn chất và 2 hợp chất B 3 đơn chất

C 2 đơn chất và 2 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất

Câu 48: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch

Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn

G1 Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là

A 7 B 8 C 6 D 9.

Câu 49 : Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lit khí NO2 và dung dịch Y cho Y tác dụng BaCl2 dư được 46,6 gam kết tủa, cho Y tác dụng NH3 dư được 10,7 gam kết tủa giá trị V

A 22,4 B.38,68 C 38,08 D 33,6.

Câu 50: Cho 11,25 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu vào 250 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

X và 30,2 gam chất rắn Khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là

- HẾT

Trang 5

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TUYÊN QUANG

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh

B Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

C Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit.

D axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tính lưỡng tính

Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

Câu 3: Este E được điều chế từ axit đơn chức, mạch hở X và ancol đơn chức, mạch hở Y Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam E, thu được 5,376 lít CO2 và3,456 gam H2O Mặt khác, khi cho 15 gam E tác dụng với 195 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,1 gam chất rắnkhan Công thức cấu tạo của Y là

Câu 4: Hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ mạch hở, đơn chức có cùng công thức phân tử là C3H4O2 Đun nóng nhẹ 14,4 gam X với dung dịch KOH

dư đến hoàn toàn thu được dung dịch Y (giả sử không có sản phẩm nào thoát ra khỏi dung dịch sau phản ứng) Trung hòa bazơ còn dư trong dungdịch Y bằng HNO3, thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 43,2 gam kết tủa Hỏi cho 14,4 gam X tácdụng Na dư thu được tối đa bao nhiêu lit H2 ở đktc ?

Câu 5: Cho 8,96 lit CO2 (đktc) sục vào dung dịch chứa 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp Ca(OH)2 2M và NaOH 1,5M thu được a gam kết tủa vàdung dịch X Đun nóng kĩ dung dịch X thu được thêm b gam kết tủa Giá trị b là:

Câu 6: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và mộtnhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 82,35 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩmthu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 7: Tổng số các hạt electron trong anion XY32- là 42 Trong đó X chiếm 40% về khối lượng Trong các hạt nhân của X và Y đều có số hạtproton bằng số hạt nơtron Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là?

A X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA

B X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIA

C X ở ô thứ 14, chu kỳ 3, nhóm IVA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIB

D X ở ô thứ 14, chu kỳ 4, nhóm VIIIB; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA

Câu 8: Hỗn hợp X gồm propin, propan và propilen có tỉ khối so với hiđro là 21,2 Đốt cháy hoàn toàn 15,9 gam X, sau đó hấp thụ toàn bộ sản

phẩm vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,8M; thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,01 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl metacrylat Toàn bộ sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2

dư, sau phản ứng thu được 9 gam kết tủa và dung dịch X Vậy khối lượng dung dịch X đã thay đổi so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là:

Câu 10: Có hai hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y là đồng phân của nhau, trong đó X là hợp chất đơn chức, Y là hợp chất đa chức Công thức đơn

giản của chúng là C2H4O Biết X, Y tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X, Y là:

A X là axit đơn chức và Y là ancol đơn chức B X là axit đơn chức, Y là ancol 3 chức.

C X là axit đơn chức; Y là anđehit 2 chức D X là axit đơn chức, Y là ancol 2 chức.

Câu 11: Cho các nguyên tố sau : X (Z=9) ; Y (Z=12) ; M (Z = 15) ; T (Z= 19) Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần bán kính

nguyên tử của các nguyên tố đó ?

A Al2O3, MgO, Zn, Fe B Al2O3, MgO, Zn, Fe,Cu C Cu, MgO, Fe D MgO, Al, Zn, Fe, Cu Câu 14: Cho 3,78 gam hỗn hợp X gồm CH2=CHCOOH, CH3COOH và CH2=CHCH2OH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom Mặtkhác, để trung hoà 0,03 mol X cần dùng vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 0,75M Khối lượng của CH2=CHCOOH có trong 3,78 gam hỗn hợp X là

Câu 15: Cho 1 lit nước cứng tạm thời chứa (Ca2+, Mg2+ và HCO3-) Biết tỉ lệ mol của 2 ion Ca2+ và Mg2+ tương ứng là 2:1 Tổng khối lượng của haimuối hidrocacbonat trong 1 lit nước trên là 14,1 gam Tính khối lượng Ca(OH)2 cần thêm vào 1 lit nước cứng trên, để nước thu được mất hoàn toàntính cứng?

Câu 16: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 là:

Trang 5 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 6

A Không có hiện tượng chuyển màu

B Xuất hiện kết tủa trắng

C Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

D Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng

Câu 17: Cho các chất:

Hỏi Triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(2) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(3) Dung dịch saccarozơ hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(4) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ

Số phát biểu đúng là:

Câu 19: Nung hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và Al ở nhiệt độ cao, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cho phần rắn vào dd NaOH dư thấy

có khí H2 bay ra và chất rắn không tan Y Cho Y vào dd H2SO4 loãng, dư Cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ?

Câu 22: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hoà m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy

hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A 0,005 B 0,010 C 0,015 D 0,020

Câu 23: Cho hỗn hợp Na, Al vào nước dư thu được 4,48 lit H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa 1 chất tan Sục CO2 dư vào dung dịch X thì thu đượcbao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 24: Cho các chất rắn sau: CuO, Fe3O4, BaCO3 và Al2O3 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các hóa chất đó?

Câu 25: Hidrat hóa 7,8 gam axetilen có xúc tác HgSO4 ở 800C, hiệu suất phản ứng này là H % Cho toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vàodung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 66,96 gam kết tủa Giá trị H là:

Câu 26: Cho các phản ứng sau :

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm 0,45 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với

H2 là 14,5 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là

Câu 28: Hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH, HCOOH, C6H5COOH và HOOC-CH2-COOH Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được20,16 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 26,88 lít khí O2 (đktc), thu được 52,8 gam CO2 và y mol H2O Giá trị của y là

Câu 29: Hai chất đồng phân A, B (A được lấy từ nguồn thiên nhiên) có chứa 40,45%C, 7,86%H; 15,73% N và còn lại là O Tỷ khối hơi của chất

lỏng so với không khí là 3,069 Khi phản ứng với NaOH, A cho muối C3H6O2NNa, còn B cho muối C2H4O2NNa Nhận định nào dưới đây là sai?

A A có tính lưỡng tính nhưng B chỉ có tính bazơ B A là alanin, B là metyl amino axetat.

C Ở t0 thường A là chất lỏng, B là chất rắn D A và B đều tác dụng với HNO2 để tạo khí N2

Câu 30: Cho dung dịch các chất: glyxerol, axit axetic, glucozo, propan-1,3-diol, andehit axetic, tripeptit Số chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ởđiều kiện thường là

(8) dung dịch HNO3 loãng

Hỏi có bao nhiêu dung dịch hòa tan được Cu?

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien B vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren

C benzen; xiclohexan; amoniac D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

Câu 34: Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ enang Các tơ thuộc loại tơ tổng hợp là

Trang 7

A tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6,6; tơ enang B tơ capron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ enang.

C tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco D tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6,6.

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Trong số các chất: Fe, FeCO3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3,Fe(OH)2, FeS, FeS2 , Fe2(SO4)3 thì số chất X thỏa mãn sơ đồ phản ứng trên là:

Câu 36: Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2, CH3COCH3, CH2(OH)CHO Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung AgNO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí SO2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Cho dung dịch KHSO4 vào dd NaHCO3

(e) Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng)

Câu 39: Cho 6,9 gam một ancol, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được chất rắn A và 9,3 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol

dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 40: Sau một thời gian t điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 (D = 1,25 g/ml) với điện cực trơ, cường độ dòng điện 5A, nhận thấy khối lượngdung dịch giảm 8 gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 100 ml dung dịch H2S 0,5M Nồng độ phầntrăm của dung dịch CuSO4 ban đầu và giá trị của t lần lượt là

A 12% và 4012 giây B 9,6% và 3860 giây C 12% và 3860 giây D 9,6% và 4396 giây

Câu 41: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 8,4 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và AgNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được m gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 42: Cho các phản ứng sau:

Câu 45: Cho Ankađien X thực hiện phản ứng cộng với Brom (tỉ lệ mol 1:1) ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm có tên gọi là

1,4-đibrom-2-metylbut-2-en Tên gọi của ankađien X là

Câu 46: Chia 7,8g hỗn hợp gồm C2H5OH và một ancol cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)

- Phần 2 cho tác dụng với 30 g CH3COOH, xúc tác H2SO4 (đ) Biết hiệu suất các phản ứng este đều là 80%

Tổng khối lượng este thu được là:

Câu 47: Lên men 360 gam glucozơ trong điều kiện thích hợp (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol etylic) Cho toàn bộ lượng khí CO2 sinh rahấp thụ hết vào dung dịch NaOH, thu được 106 gam Na2CO3 và 168 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men gluczơ là

Câu 48: Cho 0,15 mol - aminoaxit mạch cacbon không phân nhánh A phản ứng vừa hết với 150ml dung dịch HCl 1M tạo 27,525gam muối Mặtkhác, cho 44,1 gam A tác dụng vơi một lượng NaOH dư tạo ra 57,3 gam muối khan Công thức cấu tạo của A là

C HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 49: Tiến hành 5 thí nghiệm sau:

- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3

- TN2: Nhúng thanh kẽm vào dung dịch CuSO4

- TN3: Cho thanh sắt tiếp xúc với thanh đồng rồi nhúng vào dung dịch HCl

- TN4: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch NaOH

- TN5: Để một vật làm bằng thép trong không khí ẩm

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Câu 50: Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X, tổng số electron ở các phân lớp p là 7 Số proton trong nguyên tử Y ít hơn của

nguyên tử X là 5 Vậy tổng số hạt mang điện có trong hợp chất tạo bởi nguyên tố X và Y là:

Trang 7 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 8

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

1 Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol và x mol OH- Dung dịch Y có chứa và y mol H+; tổng số mol ClO4- và NO3

-là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:

5 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước

(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

6 Cho cân bằng 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cânbằng này là:

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

7 Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kếttủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

8 Một phân tử saccarozơ có

9 Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là :

10 Chọn phát biểu đúng:

A Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 phân tử α-aminoaxit thì thu được peptit

B Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1)

C Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X ban đầu

D Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2 và HNO3 đều do phản ứng tạo phức

11 Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 HCO3- và 0,001 mol NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần mộtlượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gía trị của a là

14 Nung nóng từng cặp chất trong bình kín:

(1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r)

Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:

15 Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

Trang 9

16 Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Các phát biểu đúng là

17 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

B Kim loại xeri được dùng để chế tạo tế bào quang điện

C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

18 Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X có tên thay thế là

19 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là

20 Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen Các phát biểu đúng là

A Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các -aminoaxit

B Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

C Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ

D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

24 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của

m là

25 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử :

C X và Y có cùng số nơtron D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

28 Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

29 Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của

hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

30 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng B Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm

C Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm

31 Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

32 Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít

khí (đktc).Kim loại X, Y là

33 Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat),

các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

34 Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ởanot sau 9650 giây điện phân là

35 Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là

Trang 9 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 10

36 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl cóđặc điểm là:

A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện

B Đều sinh ra Cu ở cực âm

C P/ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại

D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-

37 Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là

38 Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein X Y Z Tên của Z là

39 Phát biểu không đúng là:

A Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường

B Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

C Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất

D Trong c/nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C trong lò điện

40 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết  nhỏ hơn 2), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đãphản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn

Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là

41 Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

(m) Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là SO2

Số phát biểu đúng là

42 Cho các tính chất sau:

(1) Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt (2) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

(3) Phản ứng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ cao (4) Tráng gương.

Trong các tính chất này, glucozơ và saccarozơ có chung:

43 Phản ứng nào sau đây có PT ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O

A 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O B 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O

44 Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

49 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịchsau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu CTPT của X là

50 Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cảquá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là

Trang 11

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80;

Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.

1 Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2 gam Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag.Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là

A C2H5COOH và 56,10% B C3H5COOH và 54,88%

C HCOOH và 45,12% D C2H3COOH và 43,90%

2 Để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: Glyxin, axit glutamic và lysin ta chỉ cần dùng 1 thuốc thử là

3 Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thểtích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là

A CH4 và C2H4 B CH4 và C4H8 C C2H6 và C2H4 D CH4 và C3H6

4: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục H2S vào dung dịch nước clo (b) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím

(c) Cho H2S vào dung dịch Ba(OH)2 (d) Thêm H2SO4 loãng vào nước Javen (e) Đốt H2S trong oxi không khí

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là

5 Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH

Phản ứng này chứng tỏ C 6 H 5 -CHO

A vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử B không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

6 Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp:

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

7 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon

B Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà

C Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

D Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

8 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào

dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18

9 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

B Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

D Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

10 Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit Gly –Ala có phản ứng màu biure (b) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit

(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit từ các amino axit Gly; Ala (d) Dung dịch Glyxin làm đổi màu quỳ tím

11 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electroncủa nguyên tử M là

A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d54s1

12 Hợp chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau.Công thức của X là

A C2H5OCO-COOCH3 B CH3OCO-CH2-COOC2H5 C CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5 D CH3OCO-COOC3H7

13 Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A lòng trắng trứng, fructozơ, axeton B glixerol, axit axetic, glucozơ

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

14 Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn

toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Hiđrocacbon Y là

A CH4 B C2H4 C C3H6 D C2H2

15 Cho 0,04 mol NO2 vào một bình kín dung tích 100 ml (ở toC), xẩy ra phản ứng: 2NO2 N2O4

Trang 11 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 12

Sau 20 giây thấy tổng số mol khí trong bình là 0,30 mol/l Tốc độ phản ứng trung bình của NO2 trong 20 giây là

A 0,005 mol/(l.s) B 0,01 mol/(l.s) C 0,05 mol/(l.s) D 0,10 mol/(l.s)

16 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóngkhí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là

A amoni acrylat và axit 2-aminopropionic B axit 2-aminopropionic và amoni acrylat

C vinylamoni fomat và amoni acrylat D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic

17 Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không phản ứng với H2SO4 đặc, nguội?

18 Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hh rắnsau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

A 80% B 70% C 60% D 90%

19 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8)

gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối Giá trị của m là

A 171,0 B 112,2 C 123,8 D 165,6

20 Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏkết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

21 Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp

Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but -1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3

dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch

Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien B vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren

C benzen; xiclohexan; amoniac D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

23 Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại M Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy là

A FeO B CrO C Cr2O3 D Fe3O4

24 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hoà m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy

hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A 0,005 B 0,010 C 0,015 D 0,020

25 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc?

A Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 B Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

C Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 D Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

26 Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có

xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

27 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

D Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất

28 Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

29 Có các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

Số phát biểu đúng là:

30 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polistiren B Poli(etylen terephtalat) C Poliacrilonitrin D Poli(metyl metacrylat).

31 Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Zkhông thể là

A metyl axetat B metyl propionat C vinyl axetat D etyl axetat

32 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(f) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

33 Các chất mà phân tử không phân cực là:

Trang 13

C HCl, C2H2, Br2 D Cl2, CO2, C2H2

34 Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

35 Cho các cân bằng sau:

(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

36 Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm

8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x là

A 1,50 B 3,25 C 1,25 D 2,25

37 Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to), tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:

A C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH B CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH

C C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH D C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH

38 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trườnghợp có tạo ra kết tủa là :

39 Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:

A polietilen; cao su buna; polistiren

B poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna

C tơ capron; nilon-6,6; polietilen

D nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren

40 Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

43 Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M

tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là

A HCOOH và C3H7OH B CH3COOH và CH3OH C HCOOH và CH3OH D CH3COOH và C2H5OH

44 Cho các phát biểu sau:

(a) Khí NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axít (b) Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(c) Ozon trong khí quyển là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí (d) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin

Số phát biểu đúng là

45 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải

B Đun ancol etylic ở 140oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete

C Khi đun C2H5Br với dd KOH chỉ thu được etilen

D Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

46 Trong số các chất: Metanol; axit fomic; glucozơ; saccarozơ; metylfomat; axetilen; tinh bột Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3sinh ra Ag kim loại là:

47 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe).

Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

C Val-Phe-Gly-Ala-Gly D Gly-Ala-Val-Phe-Gly

48 Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông (4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh

(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Trang 14

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80;

Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

5 Cho NaCl tinh thể vào H2SO4 đặc nĩng 6 Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

Số phản ứng oxi hố khử là:

Câu 2: Cách phân biệt nào sau đây không đúng?

A Dùng quỳ tím phân biệt các dung dịch: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH

B Dùng CO2 và H2O phân biệt các chất bột màu trắng: BaCO3, BaSO4, NaCl, Na2CO3, Na2SO4

C Dùng dung dịch Ba(OH)2 dư phân biệt các dung dịch: FeCl2, AlCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4, Fe(NO3)3, NaCl, MgCl2

D Dùng H2O phân biệt các chất: BaO, Al2O3, Fe, Al, K2O, Na

Câu 3: Oxi hóa m gam ancol đơn chức A bằng oxi (có xúc tác thích hợp ) được hỗn hợp X, rồi chia

Câu 4: Amin X (C5H13N) tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon), este

tạo trong trường hợp này là

Câu 5: Cho một dòng điện có cường độ không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp Bình 1

hợp AgNO3 0,2M; Cu(NO3)2 0,4M, Fe(NO3)3 0,2M (điện cực trơ) Sau một thời gian ngắt dòng điện, thấy anotbình 1 thoát ra 1,12 lít khí ( đktc), đồng thời dung dịch thu được làm phenoltalein không màu hóa hồng Catot của bình 2 tăng thêm

Câu 6: Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là

Câu 7: Cho các chất sau: Triolein, glucozơ, tinh bột, fructozơ, axit fomic, xenlulozơ, phenol, anilin, saccarozơ,

axetilen, alanin, anđehit axetic Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

Câu 8: Thực hiện các phản ứng sau:

7 Cho HI vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là:

Câu 9: Cho các nguyên tử nguyên tố sau: X ( Z = 17), Y ( Z = 11), R ( Z = 19), T ( Z = 9), U ( Z = 13), V ( Z =

16) và các kết luận:

hóa trị

Trang 15

(5) Tính chất hóa học cơ bản X giống T và Y giống R (6) Hợp chất tạo bởi Y và T là hợpchất ion.

Số kết luận đúng là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam bột Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V

dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gamchất chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 11: Cho các chất sau: ancol benzylic, vinyl clorua,phenylamoni clorua, p-crezol, natri phenolat, phenyl clorua,alanin, tristearin, poli

vinylaxetat Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nĩng là:

Câu 14: Kết luận nào sau đây không đúng?

lền vòng benzen

hóa

tính axit yếu

Câu 15: Nhận định nào sau đây khơng đúng?

A Phân tử mantozơ do 2 gốc –glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1, gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4)

B Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ ở C1, gốc –fructozơ ở C4(C1–O–C4)

C Tinh bột cĩ 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit

D Xenlulozơ cĩ các liên kết –[1,4]–glicozit

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(3) Toluen và etylbenzen có cùng nhiệt độ nóng chảy

(4) Trong công nghiệp, axeton và phenol được điều chế từ cumen

(5) Tơ nitron ( hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét.(6) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao ( khó bay hơi)

(7) Trong phản ứng tráng gương glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa

(8) Hiđro hóa hoàn toàn xiclobutan và buta-1,3-đien thu được một hiđrocacbon duy nhất

Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:

vào dung dịch K2Cr2O7

dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

Số trường hợp thu được kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

Câu 19: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp ( MA < MB) thành hai phần bằng nhau

phản ứng tách nước tạo olefin của A và B lần lượt là

Câu 20: Chất khí X sinh từ phản ứng của thuốc tím với dung dịch axit clohiđric, chất khí Y sinh từ

phản ứng oxi hóa hoàn toàn quặng pyrit sắt, chất khí Z sinh ra từ phản ứng nhiệt phân amoni nitritbão hòa, chất khí T sinh ra từ phản ứng nhiệt phân kaliclorat xúc tác manganđioxit Số chất khí vừađóng vai trò chất khử vừa đóng vai trò chất oxi hóa khi tương tác với các chất khác là

Trang 15 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 16

Câu 21: : Hỗn hợp X gồm 0.15 mol CH4 ; 0.09 mol C2H2 và 0.2 mol H2 Nung nĩng Z với xúc tác Ni một thời gian được hỗn hợp Y Dẫn Y

qua bình đựng dung dịch brom dư thấy sau phản ứng thốt ra hỗn hợp Z cĩ tỉ khối so với H2 là 8 Biết độ tăng khối lượng bình brom là 0.82 gam

% thể tích CH4 trong Z là :

Câu 22: Các hiđrocabon mạch hở X, Y, Z, R và T có công thức phân tử không theo thứ tự: C10H8, C5H12,

C4H6, C3H4 và C4H10 Biết rằng:

Y ở trạng thái rắn và thăng hoa ngay ở nhiệt độ thường

Công thức phân tử của X, Y, Z, R và T theo thứ tự là

A C4H6, C10H8, C3H4, C4H10, C5H12 B C3H4, C10H8, C4H6, C4H10, C5H12

C C4H6, C10H8, C3H4, C5H12, C4H10 D C3H4, C10H8, C4H6, C5H12, C4H10

Câu 23: Từ một loại nguyên liệu có chứa 81% tinh bột được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol

suất của quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml.:A 575

Câu 24: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử X và Y là 92, trong đó tổng số hạt

mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 28 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của Xlà 8 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A X nằm ở ô thứ 13, chu kỳ 3 nhóm IA; Y nằm ở ô thứ 17 chu kỳ 3 nhóm VIIA

B X nằm ở ô thứ 13, chu kỳ 3 nhóm IIIA; Y nằm ở ô thứ 17 chu kỳ 3 nhóm VIIA

C X nằm ở ô thứ 12, chu kỳ 3 nhóm IIA; Y nằm ở ô thứ 17 chu kỳ 3 nhóm VA

D X nằm ở ô thứ 12, chu kỳ 3 nhóm IIIA; Y nằm ở ô thứ 16 chu kỳ 3 nhóm IVA

Câu 25: : Cho m gam rắn X gồm Cu và Fe ( tỉ lệ khối lượng tương ứng3 :1 ) vào 400 ml dung dịch HNO3 2M Sau khi phản ứng xảy ra xong

được 5.6 lít ( đkc) hỗn hợp NO ; NO2 và cịn lại 0.8m gam rắn chưa tan Cho biết phản ứng chỉ xảy ra 2 quá trình khử N+5 , vậy giá trị m là :

Câu 26: Cho các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường (1), tan trong nước (2), phản ứng

với màu với dung dịch iot (8), phản ứng thủy phân (9) Trong các tính chất này, người ta thấy glucozơcó x tính chất, fructozơ có y tính chất và saccarozơ có z tính chất Giá trị của x, y và z theo thứ tự là

Câu 27: Hỗn hợp X gồm etan và propan có tỉ khối hơi đối với H2 là 20,25 Đun X trong một bình kín khicó mặt chất xúc tác thích hợp để thực hiện phản ứng đề hiđro hóa ( tách loại một phân tử hiđro)

ứng chỉ có olefin và hiđro, etan và propan bị đề hiđro hóa với hiệu suất như nhau Hiệu suất phản

Câu 28: Kết luận nào sau đây không đúng?

A Khi đun nóng không có không khí phot pho đỏ chuyển thành hơi, khi làm lạnh thì hơi của nó nhưngtụ lại thành phot pho trắng

photpho đỏ là dạng bền hơn

C Trong điều kiện thích hợp Si tác dụng được với tất cả các chất: Ca, Mg, Fe, F2, Cl2, C, S, N2

MgO, ZnO

Câu 29: Nhiệt phân 31,6 gam KMnO4 thu được 29,04 gam hỗn hợp rắn A Cho toàn bộ hỗn hợp rắn Atác dụng với một lượng dư dung dịch HCl đặc, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khímàu vàng lục ( đktc) Giá trị của V là

Câu 30: Kết luận nào sau đúng?

A Có 4 chất làm mất màu nước brom trong dãy các chất: Glucozơ, fructozơ, trioein, cumen, toluen,benzen, buta đien

linoleic

C Phản ứng giữa poliisopren với HCl là phản ứng phân cắt mạch polime

D Phản ứng giữa axit axetic và ancol etylic để tạo ra etylaxetat được gọi là phản ứng thế

Câu 31: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg và 0,2 mol Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO4 1M, đến phản ứng hồn tồn thu được dungdịch A và 18,4 gam chất rắn Giá trị của x là:

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

chất vật lí

(3) Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môitrường xung quanh

(4) Ozon có tính oxi hóa yếu hơn oxi

Trang 17

(5) Chất có mạng tinh thể phân tử có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn so với chất có mạng tinh thểnguyên tử.

(6) Tính chất hóa học của hợp kim hoàn toàn khác tính chất hóa học của các đơn chất tham gia tạothành hợp kim

(7) Khi đốt trong khí oxi, amoniac cháy với ngọn lửa màu vàng, tạo ra khí nitơ và hơi nước

(8) Phot pho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường

D 7

Câu 33: Cho 4,08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và H2SO4, đun nóng, khuấy đềuđến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A; 0,896 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khíkhông màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và 1,76 gam hỗn hợp hai kim loại có cùng

Câu 34: Thực hiện các phản ứng sau: Isopentan tác dụng với Cl2 (askt) theo tỉ lệ mol 1:1 (1), isoprentác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở 400C (2), đun 3-metylhexan-3-ol với H2SO4 đặc ở 1700C (3),tách hai phân tử hiđro từ phân tử isopentan (4) Trường hợp sinh ra cùng số sản phẩm là

Câu 35: Chia hỗn hợp X gồm phenol, axit acrylic và glixerol thành hai phần Phần một có khối lượng 7

khối lượng phenol trong hỗn hợp X là

Câu 36: Khảo sát tính chất hóa học của Al và Cr qua các phản ứng sau:

Trong các tính chất này

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 vào nước thu được dung dịch A

18,81 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 38: Nhỏ dung dịch NaOH từ từ vào dung dịch hỗn hợp X gồm ZnCl2, CrCl2, CuCl2, FeCl3, SnCl2, AlCl3,

không đổi thu được chất rắn Y Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với một lượng dư khí CO, nung nóngthu được chất rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn Z gồm

Câu 39: Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức mạch hở A và một axit đơn chức mạch hở có một

nối đôi B được trộn theo tỉ lệ mol 1:1 Trung hòa hỗn hợp X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủthu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y rồi đốt cháy toàn bộ lượng muối thu được 2,12 gam chất bột

thức cấu tạo của A và B lần lượt là

Câu 40: Kết luận nào sau đây đúng?

A Có 4 kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối trong dãy các kim loại:

Na, Cu, Mg, Al, Ag, Pb, Ca, K

Na2CO3, BaCl2, NaCl, K2CO3

C Có 4 kim loại có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối trong dãy các kim loại: Na, K, Ba, Ca, Mg,

Be, Sr

D Có 4 dung dịch cho pH > 7 trong dãy các dung dịch: Na2CO3, BaCl2, CH3COONa, KHCO3, AlCl3, NaNO3, NH4Cl

II PHẦN RIÊNG [ 10 câu]

A Theo chương trình Chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho các mô tả sau:

tan đi

bọt khí

(4) Cho bột Cr vào dung dịch NaOH đặc nóng, khuấy đều thấy bột Cr tan ra

dần và tan đi

(6) Cho một miếng P trắng vào benzen, thấy miếng P bị tan ra

Số mô tả đúng là

Câu 42: Phân tích ancol no, đơn chức, mạch hở D thu được kết quả: mC + mH = 4,5mO Oxi hóa D bằngCuO thu được sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo của D trongtrường hợp này là

Trang 17 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 18

Câu 43: Anđehit mạch hở A tác dụng với H2 theo tỉ lệ mol = 1:2 và tráng gương theo tỉ lệ mol

= 1:4

dung dịch nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Mối liên hệ giữa m với V và a là

Câu 44: Cho 6,48 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với 90 ml dung dịch CuSO4 1M thu được chất

là sản phẩm khử duy nhất Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z Lọc lấy kết tủa đem nungngoài không khí đến khối lượng không đổi được 4,8 gam chất rắn T Các phản ứng xảy ra hoàntoàn Giá trị của V là

Câu 45: Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín:

(1) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k), H1 < 0 (2) N2O4 (k) 2NO2 (k), H2 > 0

Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng (2) chuyển dịch theo chiềunghịch

B Tăng áp suất cân bằng (1) và cân bằng (2) cùng không bị chuyển dịch cân bằng

C Tăng nhiệt độ cân bằng (1) và cân bằng (2) cùng không bị chuyển dịch

D Tăng nhiệt độ cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng (2) chuyển dịch theo chiềunghịch

Câu 46: Để tác dụng vừa đủ với m gam hỗn hợp X gồm Cr và kim loại M có hóa trị không đổi cần

gam hỗn hợp Z gồm các oxit và muối clorua Mặt khác cho m gam hỗn hợp X tác dụng với một lượng

xảy ra hoàn toàn Kim loại M là

Câu 47: Chất khí X được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy, chất chống nấm mốc lương thực,

thực phẩm, chất khí Y gây ra hiện tượng mưa axit, chất khí Z trong y học dùng để chữa sâu răng X, Yvà Z theo thứ tự là

Câu 48: Cho các kết luận sau về polime:

(1) Hầu hết các polime ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

(2) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

(3) Tơ nitron được điều chế từ phản ứng trùng hợp, tơ lapsan được điều chế từ phản ứng trùngngưng

(4) PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ được dùng làm chất dẻo

(5) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp

(6) Phản ứng thủy phân tinh bột tạo thành -glucozơ là phản ứng phân cắt mạch polime

(7) Nhựa bakelit, cao su lưu hóa có mạch cacbon phân nhánh

(8) Các polime tham gia phản ứng trùng ngưng, trong phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kémbền có thể mở ra

D 4

Câu 49: Chia 0,16 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức A và nhị chức B (MA < MB) thành hai phần

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là

có 3 công thức cấu tạo

có 3 công thức cấu tạo

B Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho biết phản ứng sau: H2O(k) + CO(k) H2(k) + CO2(k) Ở 7000C hằng số cân bằng Kc =1,873

và CO ban đầu là

Câu 52: Hỗn hợp X gồm amin no, đơn chức, mạch hở A và O2 (lượng O2 trong X gấp 3 lần lượng O2 cầndùng để đốt cháy hoàn toàn A) Bật tia lửa điện đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được hỗn hợp

Trang 19

khí Y Dẫn hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi đối với

Câu 53: Các chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z, R và T có công thức phân tử không theo thứ tự: C2H6O2,

C2H2O4, C2H2O2,

Y, Z, R và T theo thứ tự là

A C2H2O4, C2H2O2, C2H6O2, C4H8, C3H6 B C2H2O4, C2H2O2, C2H6O2, C3H6, C4H8

C C2H2O2, C2H2O4, C2H6O2, C4H8, C3H6 D C2H2O2, C2H2O4, C2H6O2, C3H6, C4H8

Câu 54: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ một thời gian, thu được dung dịch A chứa hai chấttan có cùng nồng độ mol/l đồng thời thấy khối lượng dung dịch giảm 9,28 gam so với ban đầu Chotiếp 2,8 gam bột Fe vào dung dịch A, đun nóng, khuấy đều thu được NO là sản phẩm khử duy nhất,dung dịch B và chất rắn D Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối tạo thành trong dungdịch B là

Câu 55: Quặng cromit dùng để sản xuất crom, quặng apatit được dùng để sản xuất axit photphoric,

phèn crom-kali có màu xanh tím, được dùng để thuộc da, làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải.Công thức của quặng cromit, quặng apatit và phèn crom-kali theo thứ tự là

A Fe2O3.Cr2O3, 3Ca3(PO4)2.CaF2, K2SO4.CrSO4.24H2O B FeO.Cr2O3, Ca3(PO4)2.3CaF2, K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O

C FeO.Cr2O3, 3Ca3(PO4)2.CaF2, K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O D Fe2O3.Cr2O3, 3Ca3(PO4)2.CaF2, K2SO4.CrSO4.24H2O

Câu 56: Nhiệt phân 50,4 gam amoni đicromat ở nhiệt độ cao thu được 38,4 gam hỗn hợp rắn A Hiệu

suất phản ứng nhiệt phân amoni đicromat là

Câu 57: Cho các kết luận sau:

(1) Hiđro là nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nguyên liệu khác gây ônhiễm môi trường

để bảo quản thực phẩm (thịt, cá,…)

(4) Clo và các hợp chất của clo là nguyên nhân gây ra sự suy giảm tầng ozon

gây ra hiệu ứng nhà kính

ngân

bài thực hành

D 8 Câu 58: Hỗn hợp X gồm mantozơ và saccarozơ được chia thành hai phần bằng

phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách thu được m gam hỗn hợp Y, toàn bộ hỗn hợp Y làm

Câu 60: Đốt cháy một amin, no đơn chức, mạch hở A trong một bình kín bằng một lượng không khí

thay đổi và áp suất lúc bấy giờ là P2

Biết 52P1 = 49P2 Biết không khí gồm có 20% O2 và 80% N2 theo thể tích Công thức phân tử của A là

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Cĩ thể điều chế được tối đa baonhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

Câu 2: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH

(dư), đun nĩng sinh ra ancol là:

Câu 3: Cho este X cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn CH3COOC6H5 ( C6H5-: phenyl) Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Xà phịng hĩa X cho sản phẩm là 2 muối B X được điều chế từ phản ứng giữa phenol và axit tương ứng.

C X cĩ thể tham gia phản ứng thế trên vịng benzen trong các điều kiện thích hợp D X là este đơn chức.

Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

Trang 19 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 20

t 0 t0

xt,t0

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường) (b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2) (d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:

Câu 5: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và

tổng k.lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đ.phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:

Câu 6: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:

Câu 9: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

Câu 10: Cho các phản ứng:

(e) Al + H2SO4 (loãng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là:

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

D Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc) (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Sụckhí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 (h) Cho PbSvào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

Câu 13: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X là 1s2 2s22p6 3s23p1 X có đặc điểm nào sau đây:

A Tinh thể chất X có cấu tạo mạng lập phương tâm diện.

B Đơn chất X có tính lưỡng tính.

C Hiđroxit của X tan được trong dung dịch NH3

D Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB.

Câu 14: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử

B Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất

C Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi

D Trong tinh thể n tử, các n.tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

Câu 17: Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam, cần 1,12 lít H2 (đktc) Mặt khác, khi cho cũnglượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là:

Câu 18: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụtoàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Dung dịch phenylamoni clorua làm quì tím hóa đỏ

Các phát biểu sai là :

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng

(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ

(3) Protein là một loại polime thiên nhiên

Trang 21

(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh.

Số phát biểu đúng là:

Câu 21: Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các

chất X, Y, Z lần lượt là:

C phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin D anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua

Câu 22: Cho hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Fe(NO3)3 Kết thúc phản ứng được dung dịch X chứa 3cation kim loại Các cation kim loại trong X là?

A Al3+, Cu2+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, Cu2+ C Al3+, Zn2+, Fe2+ D Al3+, Zn2+, Cu2+

Câu 23: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) ; H < 0

Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ pư, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6)giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

Câu 24: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,9M; Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M và Al2(SO4)3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 25: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?

Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z) Cho 1,89 gam X tác dụng với một lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 18,36 gam Ag và dung dịch E Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư),thu được 0,784 lít CO2 (đktc) Tên của Z là:

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken

(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon (c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị (d)Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau (e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo mộthướng nhất định (g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử Số phát biểu đúng là

Câu 30: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

C Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCL D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

Câu 31: Cho các mệnh đề sau:

(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất

(b) Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối

(c) Các halogen đều tan được trong nước

(d) Các halogen đều tác dụng được với hiđro

Số mệnh đề phát biểu sai là:

Câu 32: Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc,thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2(đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là:

Câu 33: Để tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột (vẫn giữ nguyên khối lượng của Ag ban đầu) thì dung dịch cần dùng là

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng p/pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom

B Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

C Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín

D Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol

Câu 35: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

Câu 36: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân h.toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong mtrường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

Trang 21 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 22

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol Số phát biểu đúng là:

Câu 39: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

A Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

Câu 40: Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

C Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa

D Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

Câu 44: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam

X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóathành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là:

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic (2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

(3) Etanal ít tan trong nước (4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen

Những phát biểu không đúng là:

Câu 48: Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2 Tỉ khối của X so với butan là 0,4 Nếu cho 0,6mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là

Câu 49: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:

Câu 50: Cho các phát biểu sau: a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

c) Anđehit tác dụng với với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Câu 2: Cho hai hệ cân bằng sau trong hai bình kín:

C (r) + CO2 (k) 2CO(k) ; = 172 kJ; CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; = - 41 kJ

Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên chuyển dịch ngược chiều nhau (giữ nguyên các điều kiện khác)?

Trang 23

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 (2) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4] (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3

(5) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 (6) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 6: Cho dãy chất: Al, Al(OH)3, NaHCO3, (NH4)2CO3, CH3COONH4, CH3COOC2H5, Na2HPO3 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(3) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm photpho trong phân lân

(4) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

(5) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

(6) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm tăng độ chua của đất

Số phát biểu đúng là

Câu 9: Dãy gồm các ion (không kể sự điện li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Fe2+, K+, OH , Cl B Ba2+, HSO , K+, NO C Al3+, Na+, S , NO D Cu2+, NO , H+, Cl

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa + 1.

B Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

C Kim loại kiềm dùng để điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp thủy luyện.

D Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

Câu 11: Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và Ba(OH)2 x mol/l Hấp thụ hết 0,04 mol CO2

vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàntoàn Giá trị của x và y lần lượt là

Câu 12: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa Xác định nồng độ mol của NaOH đã dùng

Câu 13: Số đipeptit mạch hở tối đa có thể tạo ra từ một dung dịch gồm: H2NCH2CH2COOH, CH3CH(NH2)COOH, H2NCH2COOH là

Câu 14: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2 thu được 19,85 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại Khối lượng của Mg trong 7,6 gam X là

Câu 15: Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3, tỉ khối của X so với H2 là 17,6 Hỗn hợp khí Y gồm C2H4 và CH4, tỉ khối của Y so với H2 là 11 Thể tích

hỗn hợp khí X (đktc) tối thiểu cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,044 mol hỗn hợp khí Y là

Câu 16: Cho một số tính chất sau: (1) cấu trúc mạch không phân nhánh; (2) tan trong nước; (3) phản ứng với Cu(OH)2; (4) bị thủy phân trong môitrường kiềm loãng, nóng; (5) tham gia phản ứng tráng bạc; (6) tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2; (7) phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4đặc) Các tính chất của xenlulozơ là

A (3), (6), (7) B (1), (4), (6), (7) C (2), (3), (5), (6) D (1), (6), (7).

Câu 17: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 500 ml dung dịch KOH 1M Muối tạo thành và khối lượng tương ứng khi kết thúc các phản ứng (bỏqua sự thủy phân của các muối) là

A K2HPO4 17,4 gam; K3PO4 21,2 gam B KH2PO4 13,6 gam; K2HPO4 17,4 gam

C KH2PO4 20,4 gam; K2HPO4 8,7 gam D KH2PO4 26,1 gam; K3PO4 10,6 gam

Câu 18: Khi nói về kim loại kiềm thổ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Các kim loại canxi và stronti có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

B Từ beri đến bari khả năng phản ứng với H2O giảm dần

C Phương pháp cơ bản để điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối clorua nóng chảy của chúng.

D Khi đốt nóng, các kim loại kiềm thổ đều bốc cháy trong không khí.

Câu 19: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO , Cl , SO Chất làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 20: Cho dãy các chất: phenyl clorua, benzyl clorua, etylmetyl ete, mantozơ, tinh bột, nilon - 6, poli(vinyl axetat), tơ visco, protein,

metylamoni clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 21: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nung KMnO4 rắn

(2) Dẫn một luồng NH3 đi qua ống sứ chứa CuO, nung nóng

(3) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng

(5) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Trang 23 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 24

(6) Nung nóng hỗn hợp cát, than và quặng photphorit ở 12000C.

(7) Sục Cl2 vào dung dịch AgNO3

(8) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch HNO3 đặc nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá khử là

Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Mg tới dư vào dung dịch FeCl3 (2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al2O3 nung nóng

Các thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (5) D (1), (3), (4), (5).

Câu 23: Cho dãy gồm 7 dung dịch riêng biệt: H2N[CH2]4CH(NH2)COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH, H2NCH2COONa, ClH3NCH2COOH,

CH3CH(NH2)COOH, C6H5ONa (natri phenolat), C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua) Số dung dịch trong dãy có pH > 7 là

Câu 24: Chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho - nhận)?

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (2) Các phân tử phenol không tạo liên kết hiđro liên phân tử

(5) Natri fomat tham gia phản ứng tráng bạc

Các phát biểu đúng là

A (2), (4), (5) B (1), (5) C (1), (3), (5) D (1), (3), (4), (5).

Câu 26: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Sục khí CO2 vào dung dịch NaClO B Cho kim loại Be vào H2O

C Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4 D Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng, nguội

Câu 27: Cho dãy chất: C2H4, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H3, C2H2 Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra từ CH3CHO bằng một phản ứng là

Câu 30: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp nhau (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một

lượng M cần dùng vừa đủ 0,225 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,12 mol CO2 Công thức phân tử của Y là

A Số nguyên tử H trong phân tử X là 7 B Giữa các phân tử X không có liên kết hiđro liên phân tử.

C X không phản ứng với HNO2 D Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là 1.

Câu 33: Có các nhận định sau:

(1) Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 thì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.(2) Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có bán kính tăng dần

(3) Phân tử CO2 có liên kết cộng hóa trị, phân tử phân cực

(4) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si, N

(5) Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần

Những nhận định đúng là:

Câu 34: Ứng dụng nào sau đây không phải của khí SO2?

C Khử trùng nước sinh hoạt D Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai ancol X1 và X2 ( ) Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được 0,03 mol H2O và hỗn hợp Y gồm hai anken đồng đẳng liên tiếp, ba ete và hai ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,13 mol CO2 và 0,15 mol H2O Công thức phân tử của X1 là

Câu 36: Dãy gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

A amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat) B amilopectin, glicogen.

C tơ visco, amilopectin, poli isopren D nhựa novolac, tơ nitron, poli(vinyl clorua).

Câu 37: Cho 200 ml dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 0,75M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi kết thúc các phản ứng thu được m gamkết tủa Giá trị của m là

Trang 25

Câu 40: Chọn phát biểu đúng:

A Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 phân tử α-aminoaxit thì thu được peptit

B Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1)

C Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X ban đầu

D Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2 và HNO3 đều do phản ứng tạo phức

Câu 41: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí Sau một thời gian thu được 21,95 gam hỗn

hợp X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 vào lượng dư dung dịch HCl loãng nóng, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hòa tan phần 2 vàolượng dư dung dịch NaOH đặc nóng, thu được 1,68 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng của phần 1 và phần 2 đều xảy ra hoàn toàn Hiệu suất phản ứngnhiệt nhôm là

Câu 42: Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

Câu 43: Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Dung dịch ancol etylic trong nước tồn tại 3 loại liên kết hiđro B Axit fomic không làm mất màu nước brom.

C Khi tác dụng với hiđro, xeton bị khử thành ancol bậc I tương ứng D Glixerol tan vô hạn trong nước và có vị ngọt.

Câu 44: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất phản ứng được với cả dung dịch HCl, và dung dịchNaOH là

Câu 45: Hòa tan hết 2,24 gam bột Fe vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, saukhi kết thúc các phản ứng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và m gam chất rắn Giá trị của m và V lần lượt là

A 17,22 và 0,224 B 1,08 và 0,224 C 18,3 và 0,448 D 18,3 và 0,224

Câu 46: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI (2) Cho Cu vào dung dịch FeCl3

(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

Câu 47: Cho các sản phẩm: (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat, (c) nilon-6,6, (d) tơ nitron, (e) tơ tằm, (g) cao su Buna, (h) len, (i) thuốc súng không khói Số tơ

tổng hợp và bán tổng hợp lần lượt là:

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tính chất hóa học của C2H2 và CH3CHO ?

A C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu nước brom B C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc

C C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, t0) D C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

(3) Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng (5) Thủy phân mantozơ thu được glucozơ và fructozơ

(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng

phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:

Câu 5: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong

các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 25 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 26

A Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước B Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.

C Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7 D Dung dịch HF hoà tan được SiO2

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia

Câu 8: Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nónglà:

Câu 9: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

Câu 10: Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (Mx < MY) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M Saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Công thức của Y là:

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (dư), thu được 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là:

Câu 12: Để nhận ra ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:

A dung dịch H2SO4 loãng B kim loại Cu và dung dịch Na2SO4 C kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng D kim loại Cu

Câu 13: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A CH2=CH-CH=CH2 B CH3-CH=CH-CH=CH2 C CH3-CH=C(CH3)2 D CH2=CH-CH2-CH3

Câu 14: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịchchứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là:

Câu 15: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là

Câu 16: Cho cân bằng hoá học : N2 (k) +3H2 (k) ↔  2NH3 (k) Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:

Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là:

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếuđun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là:

Câu 19: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tủ C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xenton là:

Câu 20: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đượcchất rắn Y Khối lượng kim loại trong Y là:

Câu 21: Công thức của triolein là:

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

B Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Câu 24: Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại

Câu 25: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, m-crezol, mono natriglutamat Trong các

Câu 26: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX <MY <82) Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đềuphản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2 Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là:

Câu 27: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam

muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là:

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng:

(X,Z,M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng) Chất T trong sơ đồ trên là:

Câu 29: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức , mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH

1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este là

A CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 B C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 C HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 30: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng trángbạc Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X

có thể là:

A CH3CH(OH)CH(OH)CHO B HCOOCH2CH(OH)CH3 C CH3COOCH2CH2OH D HCOOCH2CH2CH2OH

Câu 31: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hoá là

Trang 27

A 0,02 B 0,16 C 0,10 D 0,05

Cõu 32: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mũn điện hoỏ thỡ trong quỏ trỡnh ăn mũn

A kẽm đúng vai trũ catot và bị oxi hoỏ B sắt đúng vai trũ anot và bị oxi hoỏ

C kẽm đúng vai trũ anot và bị oxi hoỏ D sắt đúng vai trũ catot và ion H+ bị oxi hoỏ

Cõu 33: Dóy gồm cỏc oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

Cõu 34: Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau

(1) Sục khớ H2S vào dung dịch FeSO4 (2) Sục khớ H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thớ nghiệm thu được kết tủa là: A 3 B 6 C 4 D 5

Cõu 35: \ Cho cỏc polime sau: tơ nilon-6,6(a); poli(phenol-fomanđehit)(b); tơ nitron(c); teflon(d); poli(metyl metacrylat)(e); tơ nilon-7(f) Dóy

gồm cỏc polime được điều chế bằng phản ứng trựng hợp là

A (b), (c), (d) B (a), (b), (f) C (b), (c), (e) D (c), (d), (e).

Cõu 36: Dóy gồm cỏc kim loại đều tỏc dụng được với dung dịch HCl nhưng khụng tỏc dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Cõu 37: Điện phõn 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thỡ thể tớch khớ (đktc) thu được ở

A cú tớnh cứng toàn phần B cú tớnh cứng vĩnh cửu C là nước mềm D cú tớnh cứng tạm thời

Cõu 41: Cho cỏc chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohecxan, xiclopropan và xiclopentan Trong cỏc chất trờn, số chất phản ứng đuợc

với dung dịch brom là: A 4 B 3 C 5 D 6

Cõu 42: Hai chất nào sau đõy đều tỏc dụng đuợc với dung dịch NaOH loóng?

A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 và H2NCH2COOH

C CH3NH3Cl và CH3NH2 D CH3NH3Cl và H2NCH2COONa

Cõu 43: Cho phản ứng 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O

Trong phản ứng trờn, chất oxi húa và chất khử lần lượt là

A FeSO4 và K2Cr2O7 B K2Cr2O7 và FeSO4 C H2SO4 và FeSO4 D K2Cr2O7 và H2SO4.

Cõu 44: Dóy gồm cỏc ion đều oxi húa được kim loại Fe là

A Cr2+, Au3+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Ag+ C Zn2+, Cu2+, Ag+ D Cr2+, Cu2+, Ag+

Cõu 45: Thuỷ phõn este C2H5COOCH=CH2 trong mụi trường axit tạo thành những sản phẩm gỡ?

A C2H5COOH, HCHO B C2H5COOH,CH2=CH-OH C C2H5COOH, CH3CHO D C2H5COOH, CH3CH2OH

Cõu 46: Cho dung dịch cỏc chất: glyxerol, axit axetic, glucozo, propan-1,3-diol, andehit axetic, tripeptit Số chất cú khả năng hũa tan Cu(OH)2 ở

Cõu 47: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tỏc dụng với oxi dư khi đun núng được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đú lấy

dung dịch thu được cho tỏc dụng với dung dịch NaOH loóng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thuđược chất rắn Z Biết cỏc phản ứng xảy ra hũan tũan Thành phần của Z gồm:

A Fe2O3, CuO, Ag B Fe2O3, CuO, Ag2O C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO

Cõu 48: Đun sụi hỗn hợp propyl bromua, kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là

Cõu 49: Số hợp chất đồng phõn cấu tạo của nhau cú cụng thức phõn tử C8H10O, trong phõn tử cú vũng benzen, tỏc dụng được với Na, khụng tỏc

Cõu 50: Cho cỏc dung dịch: (NH4)2CO3, (CH3NH3)2SO4, K2CO3, NH4Cl, CuSO4, C6H5NH3HSO4 Số chất khi tỏc dụng với Ba(OH)2 ở điều kiện

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TpHCM

1 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu đợc V lít (ở đktc) hõn hợp khí X

- Cú thể phõn biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng trỏng gương - Tinh bột cú cấu trỳc phõn tử mạch khụng phõn nhỏnh.

- Dung dịch mantozơ cú tớnh khử và bị thủy phõn thành glucozơ.

- Cú thể phõn biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brom trong CCl4.

- Tinh bột và xenlulozơ là đồng phõn của nhau Số phỏt biểu đỳng là A 3 B 4 C 1 D 2

Trang 27 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 28

4 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và

đun nóng, thu đợc dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỷ khốihơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu đợc khối lợng muối khan là: A 8,9 gam B 15,7gam C 16,5 gam D 14,3 gam

5 Nilon – 6,6 là một loại A polieste B tơ axetat C poliamit D tơ visco

6 Clo hóa PVC thu đợc một polime chứa 63,96% clo về khối lợng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích

trong mạch PVC Giá trị của k là: A 6 B 5 C 3 D 4

7 Đun núng chất H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi cỏc phản ứng kết thỳc thuđược sản phẩm là

A Cl-H3N+CH2COOH, Cl-H3N+CH(CH3)COOH B Cl-H3N+CH2COOH, Cl-H3N+CH2CH2COOH

C H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH

8 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A K+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar

9 Thủy phân hoàn toàn 444 gam một loại lipit thu đợc 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo Hai loại axit

béo đó là:

A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C17H35COOH

C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C15H31COOH

10 Hỗn hợp X gồm hai axit HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH

của m là:

A 10,12 gam B 16,20 gam C 6,48 gam D 8,10 gam

11 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết, ngời ta đun nóng dung dịch amoninitrit

14 Nhỏ từ từ cho đến d dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tợng xảy ra là:

A chỉ có kết tủa keo trắng B không có kết tủa, có khí bay lên

C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

15 Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (d) thu đợc dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V

ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là: A 40 B 60 C 20

D 80

16, Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, ngời ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

C kim loại Na D AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

17 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu đợc 5,32 lít

H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không thay đổi) Dung dịch Y có pH là: A 7

B 6 C 2 D 1

18 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu đợc V lít khí(ở đktc) và dung dịch X Khi cho d nớc vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa, Biểu thức liên hệ giũa Vvới a, b là:

A V = 11,2(a – b) B V = 22,4(a + b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a – b)

19 Phát biểu không đúng là:

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lỡng tính

C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxihóa mạnh

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

20 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta thờng điều chế clo bằng cách:

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D điện phân nóng chảy NaCl

21 Cho luồng khí H2 (d) qua hỗn hợp các o xit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợpchất rắn còn lại là:

A Cu, Fe, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO

24 Khi tách nớc từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả

đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A CH3CH2(OH)CH2CH3 B (CH3)3COH

C CH3OCH2CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH

25 Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỷ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối l ợng clo là 45,233%.

Công thức phân tử của X là: A C3H4 B C3H6 C C2H4 D C4H8

26 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lợng d AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu đợc 43,2 gam

Ag Hiđro hóa X thu đợc Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Trang 29

A HCHO B CH3CH(OH)CHO C OHC - CHO D CH3CHO

27 Mệnh đề nào sau đõy khụng đỳng?

A Khả năng oxi hoỏ của cỏc halogen giảm từ flo đến iot B Trong cỏc hợp chất, cỏc halogen đều cú thể cú số oxi hoỏ: -1, +1, +3, +5, +7.

C Halogen là những chất oxi hoỏ mạnh D Cỏc halogen cú nhiều điểm giống nhau về tớnh chất hoỏ học.

28 Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rợu) Hai anken đó là:

A propen và but-2-en (hoặc buten–2) B eten và but-1-en (hoặc buten–1)

C 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten–1) D eten và but-2-en (hoặc buten–2)

29 Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi khối lợng

32 Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (g) Nung FeS2 trong khụng khớ

Số thớ nghiệm thu được kim loại là: A 1 B 4 C 2 D 3.

33 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lỡng tínhlà:

36 Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lợng d AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3,

ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức cấu tạo thu gọn của X là A CH3CHO B HCHO

C CH2 = CHCHO D CH3CH2CHO

37 Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) " b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) " c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) " d) Cu + dung dịch FeCl3 " e) CH3CHO + H2 Ni, to f) glucozơ + AgNO3(hoặc Ag2O) trong dd NH3"

g) C2H4 + Br2 " h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 "

Dãy các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxihóa – khử là:

A a, b, c, d, e, h B a, b, d, e, f, g C a, b, d, e, f, h D a, b, c, d, e, g

38 Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:

(3) Thả một viờn Fe vào dung dịch FeCl3 (4) Nối một dõy Ni với một dõy Fe rồi để trong khụng khớ ẩm

(5) Đốt một dõy Fe trong bỡnh kớn chứa đầy khớ O2 (6) Thả một viờn Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loóng

Cỏc thớ nghiệm mà Fe khụng bị ăn mũn điện húa học là

A (1), (3), (5) B (2), (3), (4), (6) C (2), (4), (6) D (1), (3),

(4), (5)

39 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô

cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là: A 3,28 gam B 10,4 gam C 8,56gam D 8,2 gam

40 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rợu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra đợc hấp thụ hoàn

kết tủa Giá trị của m là:

A 550 B 810 C 750 D 650

41 Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rợu) đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na,

thu đợc 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là: A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C

C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH

42 Cho cỏc thớ nghiệm sau:

(I) Sục khớ CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (II) Nhỳng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loóng, nguội

(V) Nhỳng lỏ nhụm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội Số thớ nghiệm cú xảy ra phản ứng húa học là: A 2 B 5 C 3 D 4.

43 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu đợc 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở

điều kiện tiêu chuẩn) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là: A C3H7N B C2H7N

Trang 29 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 30

46 Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỷ lệ số mol tơng ứng là 1: 10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu đợc

tử của X là:

A C3H4 B C3H8 C C3H6 D C4H8

47 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 là:

A anđehit axetic, butin - 1, etilen B anđehit fomic, axetilen, etilen C anđehit axetic, axetilen, butin - 2 D.axit fomic, vinylaxetilen, propin

48 Đốt cháy hoàn toàn một lợng chất hữu cơ X thu đợc 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở

-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A H2N-CH2-COO-C3H7 B H2N-CH2-COO-CH3 C H2N-CH2-COO-C2H5 D

A Na, Ca, Zn B Na, Ca, Al C Fe, Ca, Al D Na, Cu, Al

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80;

Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.

Cõu 1: Cho cỏc phản ứng sau:

3 Sục Cl2 vào dung dịch FeSO4 4 Sục H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

5 Cho NaCl tinh thể vào H2SO4 đặc núng 6 Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

9 Cho glixerol tỏc dụng với Cu(OH)2 10 Cho axetilen tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3

Số phản ứng oxi hoỏ khử là:

Cõu 2: Cho phản ứng: 2NH3 N2 + 3H2 Biết rằng khi tăng nhiệt độ thấy tỉ khối của hỗn hợp khớ so với H2 là giảm Trong cỏc nhận xộtsau:

1 Khi tăng nhiệt độ cõn bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

2 Khi tăng ỏp suất cõn bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

3 Khi giảm ỏp suất tốc độ phản ứng thuận tăng lờn

4 Khi tăng nồng độ của NH3 tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng lờn

5 Nộn thờm H2 vào hệ cõn bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch

6 Khi giảm nhiệt độ tốc độ phản ứng nghịch tăng lờn

Cõu 4: Cho cỏc nhận xột sau:

1 Glucozơ và fructozơ là đồng phõn của nhau

2 Để nhận biết dung dịch glucozơ và fructozơ cú thể dựng phản ứng trỏng gương

3 Trong amilozơ chỉ cú một loại liờn kết glicozit

4 Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột

5 Trong mỗi mắt xớch xenlulozơ cú 3 nhúm –OH

6 Quỏ trỡnh lờn men rượu được thực hiện trong mụi trường hiếu khớ

7 Tơ visco thuộc loại tơ hoỏ học

8 Amilopectin cú cấu trỳc mạng lưới khụng gian

Số nhận xột đỳng là:

Cõu 5: Phỏt biểu khụng đỳng là:

A Phõn supephotphat kộp cú độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn.

B Độ dinh dưỡng phõn kali được đỏnh giỏ theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K cú trong thành phần của nú

C Trong phũng thớ nghiệm NH3 được điều chế bằng cỏch cho NH4Cl tỏc dụng với Ca(OH)2 đun núng

D Khi đốt NH3 bằng O2 trong Pt ở 850oC thu được N2

Cõu 6: Hỗn hợp X cú tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol X, cho tổng khối lượng của CO2

và H2O vào dd nước vụi trong thỡ khối lượng dd :

A giảm 18,60 gam B giảm 18,96 gam C giảm 11,04 gam D tăng 16,80 gam.

Trang 31

Câu 7: Cho hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa C,H,O) tác dụng vừa đủ với 8 gam NaOH thu được 1 ancol và 2 muối của 2 axít

hữu cơ Lượng ancol thu được cho tác dụng hết với Na tạo ra 2,24lít khí H2 (đktc) Hỗn hợp A gồm

Câu 8: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin và axit glutamic Để tác dụng vừa đủ với 42,8 gam hỗn hợp X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Mặt

khác đốt cháy hoàn toàn 42,8 gam hỗn hợp X cần 40,32 lít O2 (đktc) thu được H2O, CO2 và 4,48 lít N2 (đktc) Khối lượng của CO2 tạo ra là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit X được q mol CO2 và t mol H2O Biết p = q - t Mặt khác 1 mol X tráng gương được 4 mol Ag X thuộcdãy đồng đẳng anđehit

C hai chức chưa no (1 nối đôi C=C) D đơn chức, no, mạch hở.

Câu 10: Cho dãy các chất sau: Al, ZnO, Sn(OH)2, NaHCO3, Na2SO3, NaAlO2, Cr(OH)2, CrO3, Na2Cr2O7, NH4HCO3 Số chất có tính lưỡng tính là:

Câu 11: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este đơn chức, hở bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 49,2 gam muối của một axit hữu cơ và 25,5 g hỗn hợp

2 rượu no đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hết 2 rượu thu được 1,05 mol CO2 Tên gọi của 2 este là

A etyl axetat và propyl axetat B metyl axetat và etyl axetat.

C propyl fomiat và butyl fomiat D metyl fomiat và etyl fomiat.

Câu 12: Thuỷ phân hết m gam tetrapeptit Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala và 27,72 gam

Ala-Ala-Ala Giá trị của m là:

Câu 13: Đun nóng 0,1 mol một pentapeptit X (được tạo thành từ một amino axit Y chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) với 700mldung dịch NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 63,5 gam chất rắn khan Tên gọi của Y là:

Câu 14: Cho 15,695 gam hỗn hợp kim loại kiềm M và hiđroxit của nó vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 22,35 gam muối Kim loại M

Câu 16: Cho bột Fe vào 600ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1M và H2SO4 Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, chất rắn B

và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Cô cạn A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 17: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xẩy ra:

A Cho CrO3 vào dung dịch HCl B Sục CO2 vào dung dịch clorua vôi

C Cho NaOH vào dung dịch Na2Cr2O7 D Cho dung dịch H3PO4 vào dung dịch CaCl2

Câu 18: Thực hiện các phản ứng sau:

1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3

2 Sục SO2 vào dung dịch H2S

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

4 Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2

5 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

6 Sục H2S vào dung dịch AlCl3

7 Cho HI vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là:

Câu 19: Cho các polime sau: polieilen; poliacrilonitrin; tơ visco, nhựa novolac, xenlulozơ, caosu lưu hoá, cao su buna-N, tơ enang, tơ nilon-6,6 Số

polime tổng hợp là:

Câu 20: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng

X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13

Công thức cấu tạo của anken là

A CH2=CH2 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH2=C(CH3)2

Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48

gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm

Câu 24: Chia 0,9 mol hỗn hợp 2 axit no thành 3 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Phần 2 tác dụng vừa

đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M Phần 3 tác dụng vừa đủ với ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp 2 este Giá trị của m là

Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tính khử của HBr mạnh hơn HF

B Các hiđrohalogenua đều được điều chế bằng phương pháp sunfat

Trang 31 LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Trang 32

Câu 29: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%)

với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là

A 4,05 B 2,70 C 1,35 D 5,40

Câu 30: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy

thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phảnứng là

A 1,40 gam B 2,16 gam C 0,84 gam D 1,72 gam.

Câu 31: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với lượng vừa đủ 1,8 lít dung dịch HNO3 1M Khi phản ứng kết thúc thuđược dung dịch A (không chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở (đktc) và gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 32: Cho các chất sau: ancol benzylic, phenylamoni clorua, p-crezol, natri phenolat, alanin, tristearin, poli vinylaxetat Số chất tác dụng

với dung dịch NaOH đun nóng là:

Câu 33 Chia hỗn hợp X gồm Cu và Fe thành 3 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với H2SO4 loãng dư tạo ra 4,48 lít khí (đktc) Phần 2 cho vào 200

ml dung dịch FeCl3 1M sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 12 gam chất rắn không tan Cho phần 3 tác dụng hết với clo thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A.40,4 gam B 38,9 gam C.46 gam D.28,4 gam

Câu 34: Cho V lít dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,25M vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaAlO2 1M và NaOH 1M, đến phản ứng hoàntoàn thu được dung dịch A và 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:

Câu 35 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 35,50 B 34,36 C 49,09 D 38,72.

Câu 36: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ

vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra Tỉ khối của Z sovới H2 là 10,08 Giá trị của m là

A 0,382 B 0,620 C 0,328 D 0,602

Câu 37: Hiđro hoá hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp X chứa hai anđehit đơn chức, hở (trong mỗi phân tử chứa không quá 2 liên kết ) cần vừa đủ 0,4 mol

H2 và thu được hai ancol no Y Đốt cháy hoàn toàn Y và sục sản phẩm cháy vào 163,6 gam dung dịch NaOH 40%, sau phản ứng nồng độ củaNaOH còn lại là 15,72% Tên gọi của hai anđehit là:

A Anđehit axetic và anđehit metacrylic B Anđehit axetic và anđehit acrylic

C Anđehit fomic và anđehit acrylic D Anđehit fomic và anđehit metacrylic

Câu 38: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

A Khi cho quỳ tím vào dung dịch muối natri của glyxin sẽ xuất hiện màu xanh

B Có 3 -amino axit có thể tạo tối đa 6 tripeptit

C Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure

D Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit

Câu 39: Hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử C8H8O2, X chứa nhân thơm Số đồng phân của X là: A 7 B 4.

C 9 D 10.

Câu 40: Trong điện phân và trong pin điện hoá thì trên điện cực âm lần lượt xẩy ra quá trình:

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng và có tổng số electron ở phân lớp d và p là 17 Số hiệu của X là:

A 29 B 24 C 25 D 19.

Câu 42: Ở -800C khi cộng HBr vào buta-1,3-đien thu được sản phẩm chính có tên gọi là:

A 1-brom but-2-en B 2-brom but-3-en C 3-brom but-2-en D 3-brom but-1-en

Câu 43: Thực hiện phản ứng este hóa giữa một axit no X và một rượu no Y được 0,1 mol este E mạch hở Cho 0,1 mol E phản ứng hoàn toàn với dung

dịch NaOH tạo ra 16,4g muối Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rượu Y cần 0,25 mol O2 Công thức của E là

A C6H10O2 B C5H8O4 C C6H10O4 D C6H12O4

Câu 44: Cho bột Al dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch B Cho B lần lượt tác dụng với: CO2 dư, Na2CO3, NaHSO4 dư, NH3, NaOH,HCl dư Số phản ứng sau khi kết thúc có kết tủa là:

Ngày đăng: 07/08/2018, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w