OXY HÓA – KHỬhóm VA chỉ có số oxy hóa lẻ. 2) Nhóm VI A chỉ có số oxy hóa chẵn. 3) Nhóm VB chỉ có số ohóm VA chỉ có số oxy hóa lẻ. 2) Nhóm VI A chỉ có số oxy hóa chẵn. 3) Nhóm VB chỉ có số ohóm VA chỉ có số oxy hóa lẻ. 2) Nhóm VI A chỉ có số oxy hóa chẵn. 3) Nhóm VB chỉ có số o
Trang 1Chương 3 OXY HÓA – KHỬ
3.1 Theo quy tắc chẵn lẻ, phát biểu nào sau đây là đúng cho các nguyên tố ứng với các phân
nhóm:
1) Nhóm VA chỉ có số oxy hóa lẻ
2) Nhóm VI A chỉ có số oxy hóa chẵn
3) Nhóm VB chỉ có số oxy hóa lẻ
a) Không có câu đúng
b) 1 đúng
c) 2 đúng d) 3 đúng 3.2 Chọn phát biểu đúng về quy luật tuần hoàn thứ cấp (dành cho các nguyên tố p):
1) Từ trên xuống trong một phân nhóm, số oxy hóa dương cao nhất kém bền vững dần 2) Số oxy hóa dương cao nhất của chu kỳ 4 kém bền rõ rệt so với chu kỳ 3, hiện tượng này tương tự giữa chu kỳ 6 và chu kỳ 5
3) Số oxy hóa dương cao nhất của chu kỳ 7 là kém bền nhất
a) 2 đúng
b) Không có câu đúng
c) 1 đúng d) 3 đúng 3.3 Chọn ý đúng trong các ý sau:
a) ới các nguyên tố p (trừ h trơ), trong ột chu ỳ từ trái sang ph i số oxy hóa dương
cao nhất của nguyên tố é bền dần
b) H2O chỉ tha gia các ph n ứng với vai tr của chất h
c) Các kim loại ạnh và các phi i ạnh có ức oxy hóa 0 bền
d) Nguyên tố phân nhó chẵn có số oxy hóa chẵn é bền hơn hẳn các số oxy hóa lẻ 3.4 Trong d y theo thứ tự S → Se → Te → Po từ trên xuống trong nhó I , t nh h t ng
t nh oxi hóa gi nguyên nhân ch nh v :
1) ực hút hạt nhân đối với lớp v ngày càng gi v hiệu ứng chắn t ng dần
2) Hiệu ứng xâm nhập gi do điện tích hạt nhân gi m
3) Do quy luật tuần hoàn thứ cấp
a) 1 đúng
b) Không có câu đúng
c) 2 đúng d) 3 đúng 3.5 Chọn phát biểu đúng đối với nguyên tố Cl:
1) Cl ở các mức oxy hóa -1 và + 7 có độ bền tương đương nhau v chúng cùng có cấu hình
h trơ
2) Tính oxy hóa của hợp chất Cl(+5) lớn hơn Cl(+1) v ất đi nhiều electron hơn
3) Các hợp chất Cl có các số oxy hóa dương điển hình lần lượt từ +1 đến +7
a) Không có câu đúng
b) 1 đúng
c) 2 đúng d) 3 đúng
3.6 Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây é đặc trưng nhất đối với Te?
3.7 Brom ở mức oxy hóa nào là bền vững nhất trong những hợp chất chứa oxy?
3.8 Titanium có mức oxy hóa nào trong những hợp chất bền nhất của mình?
3.9 Nguyên tố ở số oxy hóa nào dưới đây t tạo ra các hợp chất nhất so với các nguyên tố (ở
các số oxy hóa) còn lại
3.10 Nguyên tố ở số oxy hóa nào dưới đây t tạo ra các hợp chất nhất so với các nguyên tố (ở
các số oxy hóa) còn lại
3.11 Mức oxy hóa: +3 đặc trưng nhất cho nguyên tố nào dưới đây:
Trang 2c) Wolfram (Z = 74) d) Seaborgi (Z = 106)
3.12 Những nguyên tố nào dưới đây có ức oxy hóa +6 là đặc trưng nhất:
1) Crom 2) Molybden 3) Wolfram
a) 2 & 3 b) Chỉ 1 c) 1 & 2 d) 1 &3 3.13 Đối với nguyên tố nào việc oxy hóa hợp chất M(II) lên hợp chất M(III) dễ dàng nhất
(xét trong cùng điều kiện)?
3.14 cid nào dưới đây bền nhất?
3.15 Acid nào trong số các acid dưới đây là é bền nhất?
3.16 cid nào trong các acid dưới đây là bền nhất?
3.17 Hydroxide nào dưới đây bền nhất trong không khí?
3.18 Chất nào dưới đây hông có t nh oxy hóa ạnh trong bất cứ giá trị pH nào của môi
trường?
a) In2(SO4)3 b) Tl2(SO4)3 c) Na2SeO4 d) KBrO4
3.19 Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây é đặc trưng nhất đối với iod?
3.20 Hợp chất nào sau đây của Crô chỉ có t nh oxy hóa:
1) K2Cr2O7 2) Na2CrO4 3) CrO3
a) C 3 hợp chất trên
b) Chỉ 1
c) Chỉ 2 và 3 d) Chỉ 1 và 2 3.21 Hợp chất nào của mangan chỉ có tính oxy hóa:
3.22 Chất nào dưới đây hông ph i là chất oxy hóa mạnh?
3.22 Những chất nào dưới đây thường được s dụng làm chất oxy hóa trong các ph n ứng
hóa học?
a) Chỉ 1 & 3 b) Chỉ 1 & 2 c) Tất c d) Chỉ 2 & 4 3.23 Những chất nào dưới đây thường được s dụng làm chất oxy hóa trong các ph n ứng
hóa học?
1) K2Cr2O7 ; 2) KClO3 ; 3) Na2FeO4 ; 4) MnO2 ; 5) WO3
a) Chỉ 1, 2 & 3 b) Chỉ 1 & 2 c) 1, 2, 3 & 4 d) 1 , 2 , 4 & 5 3.24 Chọn phương án phù hợp nhất Cho biết những chất nào có tính kh rất yếu
a) BiCl3 ; IF5 b) H2Se ; ZrCl2 c) Ga2O ; NO d) SnCl2 ; PCl3
3.25 Hydroxide nào dưới đây dễ bị oxy hóa nhất?
3.26 Cho biết tính chất oxy hóa – kh đặc trưng của các hợp chất sau đây của brom: BrO2,
Br2O, BrF3
a) Chúng có t nh oxy hóa đặc trưng
b) Chúng thể hiện t nh oxy hóa đặc trưng trong ôi trường acid và t nh h đặc trưng
trong ôi trường base
c) T nh oxy hóa và t nh h đều đặc trưng với chúng
d) Không thể ết luận chung à chỉ có thể nhận xét riêng với từng chất
3.27 Chọn phương án ch nh xác nhất Các chất sau có tính chất oxy hóa hay kh đặc trưng:
CrCl2, Na2[Pb(OH)6]
Trang 3a) CrCl2 có t nh h đặc trưng, Na2[Pb(OH)6] có t nh oxy hóa đặc trưng, thể hiện ạnh trong ôi trường acid và yếu nhiều trong ôi trường base
b) CrCl2 có c t nh h và c t nh oxy hóa đặc trưng, Na2[Pb(OH)6] có t nh oxy hóa đặc trưng
c) CrCl2 có t nh h đặc trưng, Na2[Pb(OH)6] có t nh oxy hóa đặc trưng
d) CrCl2 có t nh h đặc trưng nhưng rất yếu trong ôi trường acid Na2[Pb(OH)6] có
t nh oxy hóa đặc trưng, thể hiện ạnh trong ôi trường acid và yếu nhiều trong ôi trường base
3.28 Oxide nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh nhất (xét trong cùng điều kiện)?
3.29 Hợp chất nào có tính oxy hóa kém nhất trong số các hợp chất sau (xét trong cùng điều
kiện)
a) Na2GeO3 b) Na2SeO4 c) NaBrO4 d) Na3AsO4
3.30 Hợp chất nào có tính oxy hóa kém nhất trong số các hợp chất sau (xét trong cùng điều
kiện)
3.31 Sắp xếp kh n ng oxy hóa của các hợp chất (1) Si+4, (2) Ge+4 và (3) Pb+4 trong dung dịch nước, pH = 0 ở cùng điều kiện khí quyển:
a) 3 > 2 > 1
b) 1 > 2 > 3
c) 2 > 3 > 1 d) Không thể so sánh
3.32 Chọn phương án đúng So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau (xét trong
cùng điều kiện):
a) TiCl4 > ZrCl4
b) 3 3
4 BiO AsO
4 2
4 TeO SO
d) TcO4MnO4
3.33 Chọn phương án đúng So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau (xét trong
cùng điều kiện):
1) H2SO4 < H2SeO4 2) Tl2O3 < PbO2 3) CoCl3 > FeCl3 4) TiO2 > ZrO2
a) Tất c cùng đúng
b) Chỉ 1, 2 đúng
c) Chỉ 3, 4 đúng d) Chỉ 1, 3 đúng 3.34 T trường hợp sai hi so sánh độ mạnh chất oxy hóa của các cặp chất sau (xét trong
cùng điều kiện)
a) KMnO4 < Na2Cr2O7
b) H2SO4 < H2TeO4
c) GeO2 < PbO2
d) Na3VO4 > Na3NbO4
3.35 Hợp chất nào có tính kh mạnh nhất trong số các hợp chất sau: (xét trong cùng điều kiện)
3.36 Chất nào dưới đây có t nh h yếu nhất?
a) Bi2O3 b) P2O3 c) As2O3 d) Sb2O3
3.37 Chọn câu đúng khi so sánh về độ bền của các hợp chất sau: Mn2O7; Tc2O7; Re2O7
a) Mn2O7 Tc2O7 Re2O7
b) Mn2O7 Tc2O7 Re2O7
c) Mn2O7 Re2O7 Tc2O7
d) Re2O7 Mn2O7 Tc2O7
3.38 Chọn phương án sai So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau
a) Na > Be b) Y > La c) Mg > Sr d) Ga > Al 3.39 Chọn phương án đúng So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau
a) Pt > Re b) Fe > Os c) Cr > W d) Al > Ga 3.40 Chọn phương án đúng So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau
1) La > Hf 2) Zr > Y 3) Mn > Fe 4) Cu > Zn
Trang 4
-c) Tất c cùng đúng d) Chỉ 2 đúng
3.41 Chọn phương án đúng So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau
a) Sc > Ac b) Al > Tl c) Cr > W d) Ni > Pd
3.42 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố dưới đây tác dụng yếu nhất với acid
hydroclohydric?
3.43 Kim loại nào yếu nhất trong số các đơn chất dưới đây:
3.44 Sắp xếp theo thứ tự mức oxi hóa cao nhất kém bền dần (xét trong cùng điều kiện)
a) 42 2 72 4 4 (7)
At BrO MnO
O Cr
MoO
b) 2 72 4 42 4 (7)
At BrO MoO
MnO
O
Cr
c)
7 2 4 2
4 MnO Cr O At(7 ) BrO
MoO
d) 2 72 42 4 4 (7)
At BrO MnO
MoO
O
Cr
3.45 Cho thế h tiêu chuẩn của cặp g+(aq) + e− → g(s) là +0,8 T nh lại thế h hi có
ặt Cl
trong dung dịch Biết t ch số tan của gCl là 10-9.75 ở cùng điều iện
Cho thế h tiêu chuẩn của cặp Cu+
(dd) + e− → Cu(r) là +0,52 T nh lại thế h của cặp này hi có ặt NH3 trong dung dịch Biết hằng số hông bền của phức [Cu(NH3)2]+ là 10
-10,86
ở cùng điều iện
3.46 Biết trong ôi trường acid, nhiệt độ 250C oCe4 /Ce3 = 1,61 V vàoFe3 /Fe2 = 0,77 V Cho
5 l dung dịch Ce4+
0,1M vào 5 l dung dịch Fe2+ 0,3M.T nh suất điện động của ph n ứng ở cùng điều iện tại thời điể dung dịch c n lại 50% ion Ce4+
3.47 Cho dãy Latimer của brom ở ôi trường axit
Tính thế kh của cặp BrO3/ Br2và BrO /3 Brở cùng điều kiện
a) 1,48 và 1,42 b) 1,32 và 1,35 c) 1,52 và 1,45 d) 1,38 và 1,35 3.48 Xác định E0 trong gi n đồ Latime của Mangan trong ôi trường acid
a) E0 = 2.27 V b) E0 = 1.14 V c) E0 = 0.95 V d) E0 = 2.83 V
3.49 T nh N o H NH
4 5
2 /
tại pH = 3 Biết ở pH = 0 : 0N2 /N2H5 0.23V và 0N2 /NH4 0.26V
3.50 Cho dãy Latimer của anadi trong ôi trường acid (pH = 0) như sau:
V V
V VO
VO 0 9996 2 0 337 3 0 255 2 1 18
2] [ ]
[
Thế kh tiêu chuẩn ở cùng điều kiện của cặp [VO2]+/V3+ là:
3.51 Chọn đáp án đúng: Các chất sau, thê chất nào vào dung dịch g+ sẽ là gi t nh oxy hóa của g+
:
1/ NH3 2/ CN- 3/ HCl 4/ H2SO4
a) Tất c các chất
b) Chỉ 1,2
c) Chỉ 2,3 d) Chỉ 3,4
0.8+0.59lg(10^-9.75)/1
0.52+0.059lg(10^-10.86)/1
0.858 V
Cac cau tinh toan xem file huong dan giai bt oxhk
Trang 53.52 Thêm chất nào dưới đây vào là thay đổi tính kh của CoCl2?
1) NaOH ; 2) H2O ; 3) NH3 ; 4) HCl
a) Chỉ 1,2 & 3 b) Chỉ 1 c) Tất c d) 2 & 4
3.53 Chọn phương án phù hợp nhất Trường hợp nào c hai chất khi thêm vào dung dịch
coban(II) clorua là t ng ạnh tính kh của CoCl2:
d) Không có trường hợp nào c hai chất đều là t ng ạnh t nh h của coban(II) clorua 3.54 Thêm chất nào dưới đây vào là gi độ bền của Na2FeO4?
1) KOH ; 2) Al2(SO4)3 ; 3) Na2CO3 ; 4) NH4Cl
3.55 Chất nào thê vào là t ng độ bền của K2MnO4nhiều nhất:
3.56 Tính oxy hóa của KClO3 yếu nhất trong ôi trường nào?
d) C n tùy thuộc vào điều iện ph n ứng
3.57 Các hợp chất Fe(III) bền nhất trong môi trường nào?
a) Base b) Acid c) Trung tính d) C n tùy điều iện
3.58 Cho thế kh tiêu chuẩn của cặp Cu2+/Cu+ như sau:
Cu2+ + e = Cu+ o
Biết tích số tan của CuCl là 10-5.92, hằng số không bền của [CuCl2]- là Kkb = 10-5,35 Sắp xếp theo thứ tự t ng dần thế kh chuẩn của các bán ph n ứng sau:
Cu2+ + Cl- + e- = CuCl(r) (2) ; Cu2+ + 2Cl- + e- = [CuCl2]- (3)
a) 2 > 3 > 1 b) 1 > 2 > 3 c) 1 > 3 > 2 d) 3 > 1 > 2 3.59 Cho thế h tiêu chuẩn của cặp Fe3+(aq) + e− → Fe2+(aq) là +0,771 Kh o sát sự thay đổi của cặp trên hi có ặt CN-, biết hằng số bền của các phức [Fe(CN)6]3- là 1043.9 và [Fe(CN)6]4- là 1036.9
a) Gi
b) T ng
c) Không đổi d) Không thể xác định
3.60 Biết thế kh chuẩn của Ag+ + e = Ag là o
= +0,799V; tích số tan của Ag+ với Cl-,
Br-, I- lần lượt là 10-9.75, 10-12.28 và 10-16.08 ở 250C Thế kh chuẩn t ng hay gi và thay đổi nhiều nhất là khi có mặt chất nào trong dung dịch Ag+?
a) Gi , I- b) Gi , Cl- c) T ng, I- d) Gi , Br -3.61 Cho biết quá trình kh Au3+ + 3e Au o
(V) = 1,50 Biết hằng số không bền toàn phần của các phức AuX4- có các giá trị như sau :
[AuCl4] - = 10-21,3 [AuBr4] - = 10-31,5 [Au(SCN)4] - = 10-42
Thế kh chuẩn ở 250C của các bán ph n ứng kh sau lớn nhất và nh nhất lần lượt là :
AuCl4- + 3e Au + 4Cl
-(1)
AuBr4- + 3e Au + 4Br
(2)
Au(SCN)4- + 3e Au + 4SCN
-(3)
3.62 Dự đoán sự thay đổi thế h của cặp l3+/ l trong dung dịch nước (ban đầu cho ở điều iện chuẩn) sau hi cho thê NH3 l ng vào dung dịch trên ở cùng điều iện
a) Gi do l3+
tạo phức với NH3
b) Gi do tạo ết tủa l(OH)3
c) Không đổi v l3+ hông ph n ứng với NH3
d) Không dự đoán được 3.63 Cho hằng số bền của phức [Fe(CN)6]3+ bằng 1043,9
So sánh tính oxy hóa của Fe(III) trong [Fe(H2O)6]3+ và [Fe(CN)6]3+:
a) [Fe(H2O)6]3+ ạnh hơn
b) [Fe(CN)6]3- ạnh hơn
c) Bằng nhau d) Không có cơ sở để so sánh
Trang 63.64 Cho điện cực gồ ột thanh ẽ nhúng vào dung dịch ZnSO4 Khi thêm NH3 vào
dung dịch, thế của điện cực sẽ:
1) Gi m do Zn2+ thủy phân trong ôi trường baz
2) Gi m do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
3) T ng do ion lạ làm t ng độ tan của muối ZnSO4
4) Gi do ôi trường baz làm gi m thế của điện cực
5) Không đổi do nồng độ Zn2+
trong dung dịch hông đổi
3.65 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về gi n đồ ati er:
1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp xếp theo chiều t ng dần số oxy hóa
2) D y ati er của cùng ột nguyên tố trong ôi trường iề thường có thế h lớn hơn trong môi trường acid với các cặp oxy hóa – h tương ứng
3) Trong d y, thế kh luôn gi m từ trái sang ph i
a) Tất c đều sai b) Chỉ 1 sai c) Chỉ 2 sai d) Chỉ 3 sai
3.66 Khi biểu diễn gi n đồ Latimer:
1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp theo chiều gi độ â điện
2) Thế kh ph i t ng từ ph i sang trái thì các hợp chất mới bền
3) Mỗi quá trình ph i kèm theo thế kh tương ứng
a) Chỉ 3 đúng b) Chỉ 2 đúng c) 1 đúng d) 2,3 đúng 3.67 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về gi n đồ ati er:
1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp xếp theo chiều gi m dần số oxy hóa
2) Thế kh của một cặp oxy hóa – h liên hợp trong ôi trường acid luôn lớn hơn thế kh của nó trong ôi trường base
3) Trong d y ati er, thế kh ph i luôn gi m từ trái sang ph i để các chất là bền vững 4) Trong d y ati er hông xác định được các dạng chất kém bền vì không thể đo được thế
kh của chúng
3.68 Cho gi n đồ Latimer của Ru trong ôi trường acid:
0.99 1.6 1.5 2 0.86 3 0.24 2 0.8
Số các hợp chất bị dị ly và nhị hợp ở pH này là:
a) 2 chất dị ly, 3 chất nhị hợp
b) 2 chất dị ly, 5 chất nhị hợp
c) 4 chất dị ly, 3 chất nhị hợp/
d) 3 chất dị ly, 2 chất nhị hợp 3.69 Cho gi n đồ Latimer các hợp chất của Clo trong ôi trường acid như sau:
Hợp chất nào của Clo không bền vững (dị ly) trong ôi trường acid?
a) ClO3-, ClO2, HClO2
b) ClO3-, ClO2, HClO
c) ClO2, Cl2, HClO
d) HClO, Cl2, Cl
-3.70 Cho gi n đồ Latimer của Nito trong ôi trường base
Trang 7Số hợp chất bị dị ly trong gi n đồ trên là:
3.77 Cho các dãy Latimer sau:
Trong gi n đồ trên, có bao nhiêu dạng hợp chất (ion) bị dị ly (tính c ôi trường acid lẫn
base):
3.71 Cho dãy Latimer của nguyên tố Oxy trong ôi trường acid:
O H O
H
O20 .694 2 21.77 2
Nhận xét nào sau đây là không chính xác trong ôi trường acid:
a) điều iện thường H2O và O2 có thể ết hợp tạo thành H2O2
b) H2O2 là chất oxy hóa ạnh
c) H2O2 hông bền ở điều iện thường
d) H2O2 có thể đóng vai tr chất kh trong ph n ứng oxy hóa kh
3.72 Từ dữ iện gi n đồ ati er của Cr ở pH = 0, các hợp chất nhị hợp trong ôi trường
axit là:
Cr Cr
Cr O
Cr 2 1, 33 3 0, 41 2 0, 91
7
2
a) Cr3+, Cr2+
b) Cr2O72, Cr
c) Cr(V), Cr(IV)
d) Không có hợp chất nhị hợp
3.73 Dựa vào gi n đồ Frost ta kết luận được:
a) Hợp chất nằm phía trên bên ph i là chất oxy hóa đối với chất nằ ph a dưới bên trái
của chúng
b) Độ dốc đường nối các hợp chất càng lớn thì tác nhân thể hiện tính oxy hóa (kh ) càng
yếu
c) Hợp chất nằ ph a trên đường nối hai cấu t nằm lân cận nó thì hai cấu t này dễ cộng
hợp thành hợp chất đó
d) Hợp chất ở đáy gi n đồ thường là s n phẩ hông bền của quá tr nh oxy hóa – kh
3.74 Dựa vào gi n đồ Frost ta ết luận được:
a) Hợp chất nằm phía trên bên trái là chất kh đối với chất nằ ph a dưới bên ph i của
chúng
b) Hợp chất nằ ph a dưới đường nối hai cấu t lân cận rất dễ bị dị ly thành hai cấu t lân
cận đó
-manh
di ly moi dung
Trang 8
-c) Hợp chất nằ ph a trên đường nối hai cấu t nằm lân cận nó thì hai cấu t này dễ cộng
hợp thành hợp chất đó
d) Hợp chất ở đáy gi n đồ thường là s n phẩ hông bền của quá tr nh oxy hóa – kh 3.75 Cho gi n đồ Frost của Nito ở pH = 14:
Chọn phát biểu đúng: Trong ôi trườnng base
1) S n phẩm nhiệt động cuối cùng của quá trình oxi hóa - kh là N2
2) Các dạng bền: N2H4, N2, NO2
3) Chất dễ bị dị ly: NH2OH, NO, N2O4, NO2, N2O
4) NH2OH có t nh oxi hóa ạnh hơn t nh h
5) T nh chất đặc trưng của NO2 là t nh oxi hóa ạnh
3.76 Các chất nào dưới đây có thể là s n phẩ của ph n ứng
CuSO4 + Ptrắng + H2O →
a) Chỉ Cu , H3PO4
b) Cu3PO4 , H3PO4
c) Cu , H3PO3 , H3PO4
d) Cu, P2O5
3.77 Các chất nào dưới đây là s n phẩm của ph n ứng:
FeSO4 + KMnO4(dư)+ H2SO4(loãng)
1) K2FeO4 2) Fe2(SO4)3 3) MnSO4 4) MnO2
a) 2 & 4 b) 2 & 3 c) 1 & 3 d) 1 & 4 3.78 Các chất nào dưới đây là s n phẩm của ph n ứng: Ni(OH)3 + HCl(đđ)
1) NiCl2 2) NiCl3 3) H2 4) Cl2
a) 1 & 4 b) 2 & 3 c) Chỉ 2 d) 2 & 4 3.79 Các chất nào dưới đây có thể là s n phẩm của ph n ứng
Na2S2O3 (dd) + HCl (loãng nguội)
a) S , SO2 b) S , Na2SO3 c) H2S , SO2 d) H2S , Na2SO3
3.80 Những chất nào được tạo thành khi sục khí H2S vào dung dịch FeCl3?
a) Chỉ 3 & 4 b) Chỉ 2 & 3 c) Chỉ 1 d) C 4 chất 3.81 Kẽm tan trong những chất nào dưới đây?
1) HCl(đđ) 2) HNO3 3) NH3(đđ) 4) NaOH(đđ)
a) C 4 chất trên b) Chỉ 1 , 2 & 4 c) Chỉ 1 & 2 d) Chỉ 3 & 4
3.82 CuCl được điều chế nhờ những ph n ứng nào dưới đây?
1) Cu + HCl(dd) →
2) Cu + Cl2 (đun nóng) →
3) CuCl2(dd) + HCl + Cu → 4) CuCl2(dd) + HCl + SO2 →
a) Chỉ 3 & 4 b) Chỉ 2 & 3 c) Chỉ 1 & 2 d) C 4 ph n ứng 3.83 Những ph n ứng nào dưới đây có thể s dụng điều chế h chlor trong ph ng th
nghiệm?
1) KMnO4 (r) + HCl (đđ) 2) MnO2 + HCl (đđ)
Trang 93) CaOCl2 (r) + H2SO4 (đđ) 4) KClO3 (r) + HCl (đđ)
a) C 4 ph n ứng trên b) Chỉ 1 & 2
c) Chỉ 1 , 2 & 3 d) Chỉ 2 & 3 3.84 Trong công nghiệp những phương pháp nào được s dụng điều chế Oxygen?
1) Phân hủy nhiệt kali permanganat 2) Phân hủy nhiệt bari peroxyt
3) Chưng cất phân đoạn không khí l ng 4) Điện phân nước
a) Chỉ 3 & 4 b) 2 , 3 & 4 c) 1 & 2 d) 1 & 4 3.85 Có thể s dụng những ph n ứng nào dưới đây để chuyển hợp chất Cr(VI) thành hợp
chất Cr(III)?
1) K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4(lo ng) → 2) K2Cr2O7 + (NH4)2S + H2O →
3) K2CrO4 + H2SO4 (đđ) → 4) K2Cr2O7 + Na2CO3 + H2O →
3.86 Có thể s dụng những ph n ứng nào dưới đây điều chế: Co(OH)3? 1) CoCl2 + NaOH + O2 →
2) CoCl2 + H2O2 + NaOH →
3) CoCl2 + NaOCl + NaOH → 4) CoCl2 + Br2 + NaOH →
a) C 4 ph n ứng b) Chỉ 3 & 4 c) Chỉ 2 & 4 d) Chỉ 2 , 3 & 4 3.87 Ion M(III) được tạo thành trong các ph n ứng nào dưới đây trong dung dịch?
a) Fe(OH)3 + HCl →
b) Co(OH)3 + HCl →
c) Ni(OH)3 + HCl →
d) Mn(OH)3 + HCl →
3.88 CuCl được điều chế nhờ những ph n ứng nào dưới đây?
1) Cu + HCl(dd) → 2) Cu + Cl2 (đun nóng) →
3) CuCl2(dd) + HCl + Cu → 4) CuCl2(dd) + HCl + SO2 →
a) Chỉ 3 & 4 b) Chỉ 2 & 3 c) Chỉ 1 & 2 d) C 4 ph n ứng 3.89 Mangan dioxide tạo thành trong ph n ứng nào dưới đây?
1) KMnO4 + MnSO4 + H2O → 2) KMnO4 + SO2 + H2SO4 (lo ng) →
3) KMnO4 + C6H12O6 + KOH (đđ) → 4) KMnO4 + H2S + H2O →
3.90 Chất nào được tạo thành hi tương tác giữa nước brom lấy dư với kali iodide?
3.98 Chất nào trong dung dịch nước có thể tác dụng với Clor?
3.91 Muối nào khi nung phân hủy không gi i phóng oxygen?
3.92 Mangan có ức oxy hóa bao nhiêu sau khi kh ali per anganat trong ôi trường
kiề đậ đặc?
3.93 Những chất nào được tạo thành do sự tương tác của mangan với HCl?
a) 1 & 4 b) 1 & 2 c) 2 & 4 d) 3 & 4 3.94 Cloride nào được tạo thành khi cho khí clor khô tác dụng với Mn rắn?
3.95 S n phẩn thu được khi nung nóng hỗn hợp angan đioxit, uối bectôlê (KClO3) và kiềm là:
a) kali manganat b) Kali permanganate c) hỗn hợp ali anganat và Kali per anganate d) hông ph n ứng
3.96 Khi cho MnO2 tác dụng với KClO3 trong ôi trường iề nóng ch y, s n phẩ thu được có đặc t nh:
MnO2
90 I2 tao thanh
tiep tuc pu
vs Br2 ra
HBr va HIO3
dung
3 MnO2 + KClO3 + 6 KOH = 3 K2MnO4 + KCl+ 3 H2O
Trang 10a) Đạt đến số oxy hóa dương +6
b) Đạt đến số Oxy hóa dương cao nhất (+7) v đây là ôi trường oxy hóa ạnh
c) Đạt đến số oxy hóa dương +4 v đây là số oxy hóa dương bền
d) Đạt đến số Oxy hóa dương + 2 v liên quan đến việc s dụng hết 2 electron trên phân
lớp ns
3.97 Những chất nào dưới đây là ất màu tím của dung dịch ali per anganat đ acid hóa?
1) FeSO4 2)H2S 3) (NH4)2SO4 4) CO2
3.98 Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO4 tác dụng với K2S2O8 trong môi
trường KOH loãng?
3.99 Wolfram có thành phần thế nào khi nung trong dòng oxy?
3.100 Cho pTHgS = 52.40; pT Hg S
2 = 47;
2
2Cl Hg
pT =17.88; Chất nào được tạo thành nhiều nhất khi dẫn khí H2S qua dung dịch HgCl2?
3.101 Những kim loại nào dưới đây đẩy bạc kh i dung dịch muối của nó?
a) Chỉ 1 , 2 & 3 b) Chỉ 1 c) Chỉ 2 & 3 d) C 4 i loại trên 3.102 Hợp chất nào được tạo thành hi nung nóng ch y Cr2O3 với K2S2O7?
a) Cr2(SO4)3 b) KCrO2 c) K2CrO4 d) K2Cr2O7
3.103 Trong số chất hay hỗn hợp các chất dưới đây chất nào hay hỗn hợp chất nào có thể
được s dụng để tinh chế khí Hydrogen kh i tạp chất SO2?
a) K2Cr2O7 + H2SO4 (đđ)
b) H2O
c) H3PO4(đđ)
d) HNO3(đđ)
3.104 Chất nào dưới đây hông thể dùng làm khô khí clo
3.105 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không chính xác
1) Định luật tuần hoàn thứ cấp gi i thích hiện tượng gây ra do sự xuất hiện lần đầu tiên của phân lớp d, là t ng đột ngột sự bền vững của mức oxy hóa dương cao nhất của các nguyên
tố trong chu kỳ IV và VI
2) Tất c các nguyên tố phân nhó ch nh trong một chu kỳ hi đi từ trái sang ph i số oxy hóa dương cao nhất kém bền dần, do mật độ điện t ch dương t ng và bán nh gi m
3) Đối với rất nhiều ph n ứng, ôi trường acid là t ng ạnh tính kh , ôi trường base làm
t ng ạnh tính oxi hóa
4) Dựa trên gi n đồ ati er ta có thể dự đoán được h n ng dị ly và nhị hợp của các trạng thái oxy hóa của ột nguyên tố trong ôi trường acid hay base
3.106 Chọn câu sai:
a) Nồng độ, nhiệt độ, pH, tốc độ ph n ứng là các yếu tố nh hưởng đến thế kh
b) Các nguyên tố ở mức oxy hóa trung gian có thể là chất kh cũng có thể là chất oxy hóa c) Nguyên t ở mức oxy hóa kém bền có xu hướng chuyển về mức oxy hóa bền hơn d) điều kiện thường, khí Clo là chất oxy hóa mạnh
giam
nguoc laid
dung