1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bài tập LÝ THUYẾT VỀ CHẤT RẮN bách khoa tphcm

17 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 519,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phương án đúng: r ng thái tinh thể ủ ột hất á tiểu phân sắp xếp trật tự theo những quy luật lặp đi lặp l i nghiêm ngặt trong toàn bộ tinh thể. Do đ hất tinh thể có: 1. Cấu trú và hình dáng xá định 2. Có trật tự xa 3. Có tính dị hướng 4. Có nhiệt độ nóng chảy xá định 5. Tr ng thái vô định hình

Trang 1

Chương 1 CHẤT RẮN

I LÝ THUYẾT VỀ CHẤT RẮN

I.1 CÁC TRẠNG THÁI TẬP HỢP

1 Chọn phương án đúng:

r ng thái tinh thể ủ ột hất á tiểu phân sắp xếp trật tự theo những quy luật lặp đi lặp l i nghiêm ngặt trong toàn bộ tinh thể Do đ hất tinh thể có:

1 Cấu trú và hình dáng xá định

2 Có trật tự xa

3 Có tính dị hướng

4 Có nhiệt độ nóng chảy xá định

5 Tr ng thái vô định hình luôn bền hơn tr ng thái tinh thể

2 Chọn câu sai

a) Chất vô định hình có tính bất đẳng hướng

b) Chất tinh thể có cấu trúc và hình d ng xá định

c) Sự sắp xếp của các tiểu phân trong chất tinh thể tuân theo một quy luật chặt chẽ d) Chất vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xá định

3 Cho các phát biểu s u đây, phát biểu nào sai:

1 điều iện tới h n, h i ư ng ri ng hất ng b ng với h i ư ng ri ng ủ hất h

2 Chất vô định hình trật tự x , t nh đẳng hướng và nhiệt độ n ng hảy xá định

3 r ng thái tinh thể ng à ột tr ng thái bền

4 r ng thái tinh thể uôn bền hơn tr ng thái vô định hình và sự huyển hất hỉ thể xảy

r theo hiều vô định hình s ng tinh thể

4 Chọn phương án đúng:

Đặ điểm chung của tr ng thái tinh thể và tr ng thái vô định hình là:

a) Có hình cấu trú xá định và không chịu nén

b) Có tính dị hướng, trật tự gần

c) C t nh đẳng hướng, trật tự gần

d) Có hình d ng b n ngoài đặ trưng và ấu trú xá định

5 Chọn câu sai

a) Chất vô định hình có tính bất đẳng hướng

b) Chất tinh thể có cấu trú và hình dáng xá định

c) Sự sắp xếp của các tiểu phân trong chất tinh thể tuân theo một quy luật chặt chẽ d) Chất vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xá định

6 Người ta có thể dùng á đặ điể nào dưới đây để phân biệt giữa chất vô định hình và

chất tinh thể

1) Cấu trúc và hình dáng 2) Nhiệt độ nóng chảy 3) Tính dị hướng

a) Tất cả á đặ điểm trên

b) Chỉ 1 và 2

c) Chỉ 2 và 3 d) Chỉ 1 và 3

7 Chọn phát biểu đúng:

1 Đ s các chất rắn có cấu trúc tinh thể

2 Cơ t nh hông gi ng nhau theo những hướng khác nhau là tính dị hướng và tính chất này chỉ tồn t i trong các chất l ng và chất vô định hình

3 Các chất rắn khi bị đ t nóng sẽ mềm dần ho đến tr ng thái chảy rồi biến hoàn toàn thành l ng

4 Các chất đ tinh thể đư c t o thành từ vô s tinh thể rất nh định hướng khác nhau

a) Chỉ 1, 4 đúng b) 1, 2, 4 đúng c) 3, 4 đúng d) 1, 2, 3 đúng

8 Chọn phát biểu đúng:

Trang 2

1 Tr ng thái l ng chiếm vị trí trung gian giữa tr ng thái khí và tr ng thái rắn tinh thể

2 Các chất ở tr ng thái l ng không có hình d ng xá định, có tính khuếch tán và tính

chảy và có thể t h xá định

3 Lự tương tá giữa các chất h đủ lớn để ngăn ản sự chuyển động hỗn lo n và ngừng

hẳn sự chuyển động tương đ i của các tiểu phân với nhau

4 Các chất l ng độ nhớt o hơn hất khí

a) Chỉ 1, 2, 4 đúng b) Chỉ 2, 3, 4 đúng

c) Chỉ 1, 3 đúng d) Tất cả ùng đúng

9 Chọn phát biểu đúng:

1 Trong tr ng thái plasma, các phân tử bị ion hóa và tr ng thái này là sự tồn t i của các

nguyên tử, ion và electron

2 Chất khí có thể tích phụ thuộc m nh vào nhiệt độ và áp suất

3 Entropy của khí thự th y đổi hông đáng ể hi th y đổi thể tích

4 Nội năng ủ h ý tưởng phụ thuộc rất lớn vào thể tích

a) Chỉ 2 đúng b) 2, 3 đúng c) 3, 4 đúng d) 1, 4 đúng

10 Chọn câu sai

a) Chất l ng và chất tinh thể đều có tính dị hướng

b) Chất l ng và chất vô định hình ùng t nh đẳng hướng

c) Chất tinh thể có nhiệt độ nóng chảy xá định, còn chất vô định hình có nhiệt độ nóng

háy hông xá định

d) Chất tinh thể có trật tự xa, còn chất vô định hình có trật tự gần

11 Dung dịch rắn thay thế á đặ điểm:

a) Các tiểu phần thay thế h thước gần b ng nhau và tính chất hóa học gần gi ng

nhau

b) Các tiểu phần thay thế phải h thước b ng nhau

c) Các tiểu phân thay thế phải h thước nh hơn nhiều để có thể khuếch tán vào

m ng tinh thể và thay thế ở các nút m ng

d) Dung dịch rắn thay thế có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiều so với tinh thể vì t o hệ

eutecti

12 Chọn câu sai

a) Để t o dung dịch rắn thay thế các lo i tiểu phần phải h thước b ng nhau

b) Để t o dung dịch rắn thay thế các lo i tiểu phần phải có tính chất hóa họ và h thướ

gần gi ng nhau

c) Dung dịch rắn xâm nhập là các tiểu phần xâm nhập vào giữa các nút m ng

d) Để t o thành dung dịch rắn xâm nhập thì h thước tiểu phần xâm nhập rất nh so với

h thước các tiểu phần trong m ng tinh thể

13 Điều kiện hình thành dung dịch rắn thay thế:

1 Cá tiểu phân th y thế phải h thướ ớn hơn nhiều so với á tiểu phân bị th y thế

2 Cá tiểu phân th y thế phải tương đương về bán nh và ùng t nh hất h họ với

tiểu phân bị th y thế

3 Cá tiểu phân th y thế phải h thướ đủ nh để h n vào ỗ tr ng của m ng tinh thể

a) 2 đúng b) 1 đúng

c) 3 đúng d) Không âu đúng

14 Khuyết tật điể à d ng huyết tật

a) Gồ 2 o i à huyết tật ỗ tr ng và huyết tật xen ẽ

b) Gồ 3 o i à huyết tật ỗ tr ng, huyết tật xen ẽ, huyết tật ệ h

c) iểu phân phân b ở á nút ng h y tiểu phân th y thế tiểu phân ở nút ng

d) Gồ 2 o i à huyết tật ỗ tr ng, huyết tật ệ h

15 Khuyết tật nào à hệ quả ủ huyết tật điể và huyết tật đường

Comment [H1]: Dung môi và chất tan Comment [H2]: Dung môi và chất tan Comment [H3]: Chất tan

Comment [H4]: Nhiếu so với dung môi

hat

nhan -

Trang 3

-c) Khuyết tật xen ẽ d) ất ả á huyết tật tr n.

I.2 LÝ THUYẾT VỀ MẠNG TINH THỂ

16 Chọn câu sai

a) M ng nguyên tử có tính chất dẫn nhiệt t t, dễ kéo dài, dát m ng…

b) M ng ion có s ph i trí cao vì liên kết ion hông định hướng và không bão hòa c) M ng phân tử có các tiểu phân cấu trúc là những phân tử hay nguyên tử

d) M ng nguyên tử có các tiểu phân liên kết với nhau b ng liên kết cộng hóa trị

17 Chọn phát biểu sai:

a) Liên kết trong m ng tinh thể nguyên tử à tương tá vật lý kém bền

b) Tinh thể kim lo i có ánh kim, có tính dẻo, có khả năng dẫn đi n và nhiệt

c) Tinh thể phân tử mềm, x p, có nhiệt độ nóng chảy thấp và dễ b y hơi

d) Liên kết trong tinh thể ion là liên kết ion bền

18 Chọn phát biểu chính xác trong các phát biểu sau:

a) Hệ tinh thể kiểu m ng phân tử ở nút m ng là các phân tử công hóa trị hoặc nguyên tử, chúng liên kết với nhau b ng lực Van der Waals hay lực hydro

b) Hệ tinh thể kiểu m ng phân tử ở nút m ng là các phân tử công hóa trị, các phân tử

liên kết với nhau b ng lực Van der Waals

c) Hệ tinh thể kiểu m ng phân tử ở nút m ng là các phân tử công hóa trị, các phân tử

liên kết với nhau b ng lực Van der Waals và lực hydro

d) Hệ tinh thể kiểu m ng phân tử ở nút m ng là các phân tử công hóa trị hoặc nguyên tử,

các phân tử liên kết với nhau b ng lực Van der Waals hay liên kết ph i trí

19 Trong hệ tinh thể kiểu m ng phân tử, trên nút m ng có thể là:

1 Phân tử cộng hóa trị hữu h n

2 Phân tử cộng hóa trị vô h n

3 Nguyên tử h trơ

4 Nguyên tử của các nguyên t chuyển

tiếp

5 Nguyên tử của các nguyên t không chuyển tiếp

6 Ion phức

7 Ion đơn giản

20 Trong hệ tinh thể kiểu m ng phân tử, liên kết giữa các nút m ng có thể là:

1 cộng hóa trị

2 ương tá tĩnh

điện

3 Kim lo i

4 Hydro

5 Van der Waals

21 Chọn phát biểu đúng về m ng nguyên tử:

1 Các nguyên tử liên kết với nhau b ng lực van der Waals hay liên kết công hóa trị, có nhiệt

độ sôi cao và dễ tan trong dung môi không phân cực

2 Các nguyên tử liên kết với nhau b ng liên kết công hóa trị, có nhiệt độ sôi cao và hầu như không tan trong dung môi nào

3 Các nguyên tử liên kết với nhau b ng lực van der Waals hay liên kết công hóa trị, có nhiệt

độ sôi o, độ cứng cao và dễ tan trong dung môi phân cực

a) 2 đúng

b) 1 đúng

c) 3 đúng d) Không âu đúng

22 Chọn phương đúng: M ng nguyên tử đư c t o thành từ những nguyên tử liên kết với

nhau b ng :

a) Liên kết cộng hoá trị

b) Liên kết ion

c) Liên kết hidro d) Liên kết Van Der Waals

23 Trong tinh thể i ương ỗi nguyên tử C liên kết với các nguyên tử C xung quanh b ng: a) Các orbital lai hoá sp3 b) Các orbital lai hoá sp

Trang 4

-c) Các orbital lai hoá sp d) Các orbital lai hoá spd

24 Chọn phát biểu đúng về tinh thể ion:

1 Có thể có cấu trú đảo, m ch hay lớp

2 Có thể có cấu trú đảo, hay lớp

3 Có nhiệt độ sôi, nóng chảy o và hông xá định

a) Không âu đúng

b) 1 đúng

c) 2 đúng d) 3 đúng

I.3 LÝ THUYẾT VỀ CẤU TRÚC TINH THỂ

25 Chọn câu sai

a) Cấu trúc m h đặ trưng t o liên kết cộng hóa trị theo hai chiều trong không gian

Các m ch này liên kết với nhau b ng lực Van Der Waals, ion, hydro

b) Cấu trú đảo đặ trưng à t i nút m ng có nhóm nguyên tử (nguyên tử h trơ, phân

tử hay ion phức t p) liên kết với các tiểu phân xung quanh b ng lực Van Der Waals, lực liên kết Hidro và lực liên kết tĩnh điện

c) Cấu trúc ph i tr đặ trưng à ỗi tiểu phần đư c bao quanh bởi s tiểu phần đơn

(nguyên tử, ion đơn b ng liên kết m nh

d) Cấu trúc lớp đặ trưng à ộng hóa trị theo hai chiều trong không gian Các lớp liên

kết với nhau b ng lực Van Der Waals, ion, hydro

26 Cấu trú đảo có những đặ trưng

1.T i nút m ng có nguyên tử h trơ, phân tử hay ion phức liên kết với các tiểu phân xung quanh b ng lực Van der waals, liên kết hydro hay lự hút tĩnh điện

2.T i nút m ng có nhóm nguyên tử hay phân tử liên kết với các tiểu phân xung quanh chỉ

b ng lực liên kết van der waals hay liên kết hydro

3 Cấu trúc có m ng phân tử và m ng ion có ion phức t p

4 Cấu trúc có m ng phân tử và m ng nguyên tử

5 Cấu trúc có m ng kim lo i và m ng nguyên tử

a) Chỉ 1,3 đúng b) 1,2,3 đúng c) 2,3,4 đúng d) 2,3,5 đúng

27 rong dấu 3 à iểu tinh thể thuộc cấu trúc nào?

… đặ trưng à t i nút m ng có nhóm nguyên tử ( phân tử hay ion phức t p) liên kết với các tiểu phân xung quanh b ng lực Van der Waals, lực liên kết hydro hay lự hút tĩnh điện Thuộc lo i cấu trúc này có m ng phân tử và m ng ion phức t p

a) Cấu trú đảo b) Cấu trúc m ch c) Cấu trúc lớp d) Cấu trúc ph i trí

28 Chọn nhận xét đúng: Cấu trúc m h đặ trưng nào s u đây

a) T o liên kết cộng hóa trị theo 1 hướng trong không gian

b) T o liên kết cộng hóa trị theo 2 chiều trong không gian

c) Mỗi tiểu phân đư c bao quanh bởi s tiểu phân đơn giản b ng liên kết m nh

d) T i nút m ng có nhóm nguyên tử liên kết với các tiểu phân xung quanh b ng liên kết

yếu

29 Trong m ng tinh thể có cấu trúc lớp Các lớp liên kết với nhau b ng lực nào?

a) Cả 3 lo i

b) Chỉ 1

c) Chỉ 2

d) Chỉ 3

Trang 5

II LIÊN KẾT KIM LOẠI, HỢP KIM

30 Chọn phương án đúng

Năng ư ng m ng tinh thể của kim lo i A sẽ càng lớn khi:

a) Mật độ electron hóa trị của A càng lớn

b) Bán kính của A càng lớn

c) Độ â điện của A càng nh

d) Tính kim lo i của A càng lớn

31 Kim lo i kiềm mềm, có nhiệt độ nóng chảy thấp là do:

a) M ng ưới tinh thể năng ư ng thấp

b) Mật độ electron hóa trị nh và bán kính nguyên tử lớn nên lự hút tĩnh điện giữa các h t nhân

nguyên tử giảm

c) Mật độ e e tron tr n đường n i các h t nhân nguyên tử nh

d) Kim lo i kiềm có m ng tinh thể phân tử

32 Chọn phát biểu đúng về tinh thể kim lo i nhóm IA:

1 Nhiệt độ nóng chảy cao dần từ trên xu ng vì tính kim lo i m nh dần

2 Nhiệt độ nóng chảy cao dần từ trên xu ng vì mật độ electron hóa trị cao dần

3 Nhiệt độ nóng chảy thấp dần từ trên xu ng vì bán kính nguyên tử tăng dần

a) 3 đúng

b) Chỉ 1 đúng

c) Chỉ 2 đúng

d) 1,2 đúng

33 Chọn phương án sai:

a) So với các kim lo i cùng chu kỳ, kim lo i kiề năng ư ng m ng ưới lớn nhất vì có

mật độ electron hóa trị lớn nhất

b) Năng ư ng m ng ưới kim lo i sẽ càng lớn khi s electron hóa trị càng lớn và bán kính

nguyên tử càng nh

c) rong phân nh IA hi đi từ trên xu ng, độ cứng của kim lo i giảm vì bán kính nguyên

tử tăng

d) Các kim lo i nhóm VIB (Cr, Mo, W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất do có nhiều electron

độc thân d nhất

34 Chọn phương án sai

Rubidi kim lo i (Rb) có các tính chất sau:

a) Mềm

b) Có ánh kim

c) Nhiệt độ nóng chảy cao

d) Có tính dẫn điện t t

35 Chọn phương án đúng

Một s đặ điểm của các nguyên t nhóm IIA và IIB

Nguyên t Cấu hình e

hóa trị

Bán kính, Å Nhiệt độ nóng

chảy, 0C

Nhiệt độ sôi,

0C

Comment [H5]: XEM LẠI CÂU NÀY

Trang 6

Hg 5d 6s 1,60 -38,86 356,66

Các kim lo i nhóm IIB có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiều so với các kim lo i

kiềm thổ cùng chu kỳ Điều này có thể giải thích là do:

a) Các e (n-1)d10 bền vững không tham gia t o electron hóa trị nhưng i à tăng hiệu ứng

xâm nhập đ i với 2 electron ns2, làm giảm mật độ electron hóa trị của các kim lo i nhóm

IIB

b) Các kim lo i chuyển tiếp uôn năng ư ng m ng ưới kim lo i nh hơn so với kim lo i

không chuyển tiếp cùng chu kỳ và phân nhóm

c) Các kim lo i nhóm IIB có bán kính lớn hơn á i o i kiềm thổ cùng chu kỳ

d) Các kim lo i nhóm IIB có 12 electron hóa trị, nhiều hơn so với kim lo i kiềm thổ, chỉ có

2 electron hóa trị

36 Tìm nhận xét sai về so sánh nhiệt độ nóng chảy của các kim lo i:

a) Cr > Mo

b) Zn > Cd

c) Zr > Y

d) Pt > Au

III HỢP CHẤT ION

III.1 LÝ THUYẾT VỀ NĂNG LƯỢNG MẠNG LƯỚI ION

1.1 Chọn phát biểu n

1 Năng ư ng m ng tinh thể b ng đúng năng ư ng cần thiết để phá hủy tinh thể

2 ới á hất ng tinh thể ion ùng o i, h thước ion giả sẽ à giả năng ư ng

m ng tinh thể

3 Khi tăng điện tích của ion với ion ùng bán nh thì năng ư ng m ng tăng

a) Chỉ 3 đúng

b) Chỉ 1 đúng

c) Chỉ 2 đúng

d) Tất cả ùng đúng

1.2 Chọn câu sai

a) Khi năng ư ng hydrat hóa lớn hơn năng ư ng m ng tinh thể thì mu i khó tan

b) Sự phân cự tương hỗ giữ á ion tăng à giảm nhiệt độ nóng chảy của tinh thể ion

c) Năng ư ng hydrat hóa phụ thuộc vào khả năng phân ự nước của cation

d) Bán inh nion àng tăng thì năng ư ng m ng tinh thể ion càng giảm

1.3 Năng ư ng m ng tinh thể ion giả hi h thướ ion tăng, điều này đúng với:

a) Cả ion dương ẫn ion âm

b) Chỉ ion â vì h thước lớn, dễ bị phân cực

c) Chỉ ion dương vì h thước lớn nên lực hút kém

d) Tùy theo phân nhóm

1 4 Chọn phát biểu sai:

Năng ư ng m ng tinh thể của các mu i giả hi h thướ ion tăng, điều này:

a) Đúng với mọi anion vì h thước anion càng lớn, càng dễ bị phân cực

b) Đúng với mọi nion vì h thướ tăng à tăng đáng ể tác dụng phân cực cation

c) Đúng với cation trong mu i với anion cứng (khó bị phân cực) vì h thước lớn nên lực

hút giữa cation và anion kém

d) Chư hắ đúng với cation trong mu i với anion mềm (dễ bị phân cự vì hi tion tăng

h thước thì điện tích hiệu dụng củ ion ũng tăng

Comment [H6]: ThẢo luận lại mấy câu này!

Nếu đã là mạng tt ion (tạo thành ừ KL điển hình và phi kim điển hình thì câu này đúng

Đối với các muối carbonat thì không hoàn toàn là mạng ion vì lk tạo thành là ion – cộng hóa trị

trai dau

Trang 7

a) Cả ion dương ẫn ion âm ( âu này hư h nh xá , vì với ion â à đúng, ion dương hư

chắc, vì còn ảnh hưởng củ điện tích hiệu dụng, ion dương tăng r thì điện tích hiệu dụng

ũng tăng, vì vậy có thể à E tăng, phụ thuộc vào ion âm cứng hay mềm thì ảnh hưởng

phân cực m nh hay yếu Ví dụ dãy kiềm thổ của cacbonat E diễn biến ngư c với dãy

kiềm thổ của sulphat)

b) Ion â vì h thước lớn, dễ bị phân cực

c) Ion dương vì

d) ùy theo phân nh (đáp án đề nghị: Tùy theo ảnh hưởng bán kính và sự phân cực v i

ion dương

III.2 SỰ PHÂN CỰC ION

-51-1-0-1-1

H p chất nào dưới đây i n ết có tính cộng hóa trị lớn nhất?

a) Cu(OH)2 b) Zn(OH)2 c) Hg(OH)2 d) Cd(OH)2

-51-1-0-1-1

H p chất nào dưới đây i n ết có tính ion lớn nhất?

a) Sr(OH)2 b) Fe(OH)2 c) Cr(OH)2 d) Co(OH)2

-51-1-0-1-1

H p chất nào dưới đây i n ết có tính cộng hóa trị lớn nhất?

-51-1-0-1-1

H p chất nào dưới đây i n ết có tính cộng hóa trị lớn nhất?

a) Co(OH)3 b) FeCl3 c) Mn2O7 d) Ni(OH)2

III.3 NĂNG LƯỢNG MẠNG LƯỚI TINH THỂ ION

3.1 Chọn câu đúng rong phương trình Born

r z z e MN

lat

0

2

4

|

||

|

1) r là khoảng cách giữa 2 ion (m)

2) 40=1.11265x10-10 C2/(J trong đ 0 là h ng s điện môi

3) NA là s Avogadro

4) M là h ng s M de ung, à h ng s ý thuyết, t nh r từ phương trình M de ung

a) Chỉ 1, 3 đúng

b) Chỉ 2, 4 đúng

c) ất ả đều đúng

d) Chỉ 1, 3, 4 đúng

3.2 Công thứ K putins i t nh há h nh xá năng ư ng m ng tinh thể, có d ng như s u

r r

q q n

E tt 1071,5

Cho bán kính các ion Cs+ = 1,65Å, Rb+ = 1,49 Å, Cl- = 1,81 Å, I- = 2,2 Å nh năng ư ng m ng

tinh thể của các mu i CsCl và RbI theo công thức Kaputinski Đáp s lần ư t là (kJ/mol):

Comment [H7]: Theo HN, các X

của KLK(bảng 5), KLKT (bảng 12) có U ml giảm khi r Kt +

tăng Các sulfat

và carbonat của KLKT có U ml tăng khi r tăng

Comment [H8]: Theo sách Hoàng Nhâm thì cả 2

dãy này đều có T nc tăng dần khi đi từ trên xuống Tức là U ml tăng dần

Comment [H9]: Phần này khó giải thích quá

chan khong

-

Trang 8

-a) -615.8; -787.87

b) 76.2; -787.87;

c) 615.8; 927.5

d) Đáp án há

3.3 Công thứ K putins i t nh há h nh xá năng ư ng m ng tinh thể, có d ng như s u

r r

q q

n

E tt 1071,5

Ướ ư ng bán kính của ion NO3- (Ao) Biết tinh thể NaNO3 năng ư ng m ng tinh thể là -702.623 kJ/mol

a) 1.89

b) 2.34

c) 1.67

d) 3.05

3.4 Hãy sắp xếp trị số tuyệt đối năng ư ng m ng tinh thể theo thứ tự giảm dần:

a) MgO > BaO > NaCl > KI

b) BaO > MgO > KI > NaCl

c) NaCl > KI > BaO > MgO

d) KI > NaCl > BaO > MgO

III.4 DỰ ĐOÁN TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA HỢP CHẤT ION

4.1 Chọn phương án sai Dự đoán

a) Năng ư ng m ng ưới của các clorua kim lo i kiềm giảm dần, điều này là do khả năng

phân cực anion của các cation giảm dần từ Li đến Cs

b) Độ tan củ KX tăng dần từ F đến I, điều này à do năng ư ng m ng ưới giảm

c) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của NaX cao và giảm dần từ F đến I, điều này là do tương

tá tĩnh điện giữa K+ và X- giảm dần

d) LiBr tan nhiều trong nướ , điều này à do n năng ư ng m ng ưới nh và Li+ có tác dụng phân cự nước cao

4.2 Chọn phương án đúng

Cho bán kính ion của Na+ = 0,98Å, Mg2+ = 0,74Å, O2- = 1,36Å, F- = 1,33Å Có thể dự đoán

1 Độ cứng của MgO lớn hơn hẳn củ N F vì năng ư ng m ng ưới của MgO lớn hơn hẳn của NaF

2 Nhiệt độ nóng chảy của MgO nh hơn ủa NaF vì chênh lệ h độ âm điện giữa Mg và O

nh hơn giữa Na và F

3 Độ bền nhiệt của MgO nh hơn ủ N F vì độ phân cực ion trong MgO lớn hơn trong N F

4 Nhiệt độ nóng chảy của MgO và NaF xấp xỉ nhau vì chúng có kh i ư ng phân tử xấp xỉ nhau

a) 1 đúng

b) 2,3 đúng

c) 4 đúng

d) Chỉ 2 đúng

4.3 Dự đoán u i sulfat nào bền nhiệt nhất?

a) K2SO4

b) CuSO4

c) ZnSO

Trang 9

d) CaSO4

IV HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ

IV.1 PHƯƠNG PHÁP MO VỀ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

1.1 Chọn phát biểu sai về phương pháp MO

a) Các electron trong phân tử chịu ảnh hưởng của tất cả các h t nhân nguyên tử trong phân

tử

b) Việc phân b của các electron trong phân tử tuân theo các quy tắ như trong nguy n tử

đ e e tron (trừ quy tắc Cleskovxki)

c) MO liên kết năng ư ng lớn hơn AO b n đầu

d) Ngoài MO liên kết và phản liên kết còn có MO không liên kết

1.2 Chọn phát biểu đúng theo phương pháp MO

1 Phương pháp O bit n phân tử cho r ng trong phân tử không còn tồn t i ocbitan nguyên tử,

th y vào đấy là các ocbitan phân tử

2) Phân tử là tổ h p th ng nhất của các h t nhân nguyên tử và electron Tr ng thái electron đư c

đặ trưng b ng hàm s sóng phân tử

3) Các è của các nguyên tử chỉ chịu lực tác dụng của h t nhân nguyên tử đ

4) Các orbital phân tử đư c t o thành do sự tổ h p tuyến tính các orbital nguyên tử, s MO t o thành b ng s AO tham gia tổ h p

1.3 Chọn câu đúng Sự thêm electron vào ocbitan phân tử phản liên kết dẫn đến hệ quả:

a) Giả độ dài và tăng năng ư ng liên kết

b) ăng độ dài và giả năng ư ng liên kết

c) Giả độ dài và giả năng ư ng liên kết

d) ăng độ dài và tăng năng ư ng liên kết

1.4 Cấu hình electron hóa trị của ion CN- là (z là trục liên kết)

a)        4

p p 2 p 2

*

s 2

2

s

2   z  x y

b)        2

p 4 p p 2

*

s 2

2

s

2   x y  z

c)          2

p 2 p 2 p 2

*

s 2

2

s

2   x  z  z

d)         * 1

p 1 p 4 p p 2

*

s

2

2

s

2   x y  z  x

1.5 Cấu hình electron hóa trị của phân tử CO là (x là trục liên kết ) :

a)        4

p p 2 p 2

*

s 2

2

s

2   x  y z

b)          2

p 2 p 2 p 2

*

s

2

2

s

2   y  x  z

c)        2

p 4 p p 2

*

s 2

2

s

2   y z  x

d)          * 1

p 1 p 4 p p 2

*

s

2

2

s

2   y z  x  y

1.6 Chọn phương án đúng

1) Độ dài i n ết trong á tiểu phân H , H2 2, H2tăng dần theo thứ tựH < H2 2 < H 2

2) bậ i n ết ủ CO ớn hơn bậ i n ết ủ O2

nguoc lai

e phan lien ket dc them vao lam tang do dai va giam do ben lk

Trang 10

3) Phân tử BN ấu hình electron          1

p 1 p 2 p 2

* s 2 2 s

2   x  y  z

vững bền (z à trụ i n nhân)

4) Phương pháp MO cho r ng hỉ á electron h trị ới o thể th gi tổ h p tuyến t nh

để t o thành á MO

1.7 Chọn phát biểu đúng:

Xét các phân tử và ion sau:   2

2 2 2

2,O ,O ,O O

1) 2

2

O có tính nghịch từ

2) Độ bền liên kết tăng dần theo trật tự từ O đến 2 O 22

3) Bậc liên kết giảm dần theo trật tự từ O đến 2 2

2

O 4) Độ dài liên kết của 2

2

O là ngắn nhất

a) 1,3

b) 3

Ngày đăng: 06/08/2018, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN