1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2017 de thi lt nghe tham khao cua so thpt 2010

6 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 379,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ưu trữ, xử lý ụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?. Câu 7: Chưu trữ, xử lýơn vị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lýng

Trang 1

Câu h i tham kh o chia làm: ỏi tham khảo chia làm: ảo chia làm:

Ph n 1: Nhóm H th ng Tin h c và Ph n chung ần 1: Nhóm Hệ thống Tin học và Phần chung ệ thống Tin học và Phần chung ống Tin học và Phần chung ọc và Phần chung ần 1: Nhóm Hệ thống Tin học và Phần chung

Các v n đ :ấn đề: ề:

- Đ n v Thông tin, nh p, xu t, l u tr , x lýơn vị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ập, xuất, lưu trữ, xử lý ấn đề: ưu trữ, xử lý ữ, xử lý ử lý

- Qu n lý chung trong Windowsản lý chung trong Windows

Ph n 2: Nhóm LT Word 2010 ần 1: Nhóm Hệ thống Tin học và Phần chung

Các v n đ :ấn đề: ề:

- Ribbon Home, Insert, Page Layout và Menu File

- M t s phím nóng thông d ngột số phím nóng thông dụng ố phím nóng thông dụng ụng

Ph n 3: Nhóm LT Excel 2010 ần 1: Nhóm Hệ thống Tin học và Phần chung

Các v n đ tấn đề: ề: ưu trữ, xử lýơn vị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lýng t Word thêm Dataự Word thêm Data

Ph n 4: Nhóm ng d ng không đ i theo ch ần 1: Nhóm Hệ thống Tin học và Phần chung ứng dụng không đổi theo chương trình ụng không đổi theo chương trình ổi theo chương trình ương trình ng trình.

V n d ng hàm trong Excel và x lý trong Word nh cũ – Không g i đâyập, xuất, lưu trữ, xử lý ụng ử lý ưu trữ, xử lý ởi ở đây ởi ở đây

Phần 1: S D NG MÁY TÍNH C B NỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN ỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN Ơ BẢN ẢN Câu 1: Các b mã dùng đ gõ d u ti ng Vi t, b n s d ng l a ch n nào? ột số phím nóng thông dụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ấn đề: ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ạn sử dụng lựa chọn nào? ử lý ụng ự Word thêm Data ọn nào?

a Unicode, TCVN, VIQRŸ

b Unicode, TCVN, X UTF-8

c Unicode, X UTF-8, Vietware X

d Unicode, TCVN, Vni Windows Câu 2: Các thông s 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là nh ng thông s dùng đ thi t l p: ố phím nóng thông dụng ữ, xử lý ố phím nóng thông dụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý

b Kích thưu trữ, xử lýớc ảnh ản lý chung trong Windowsc nh

c Đ phân gi i màn hình (Screen Resolution) ột số phím nóng thông dụng ản lý chung trong Windows

d Dung lưu trữ, xử lýợng tập tin ng t p tin ập, xuất, lưu trữ, xử lý

Câu 3: Cho bi t cách xóa m t t p tin hay th m c mà không di chuy n vào Recycle Bin?ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ưu trữ, xử lý ụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a Ch n th m c hay tâp tin c n xóa - Delete ọn nào? ưu trữ, xử lý ụng ần xóa - Delete

b Ch n th m c hay tâp tin c n xóa - Ctrl + Delete ọn nào? ưu trữ, xử lý ụng ần xóa - Delete

c Ch n th m c hay tâp tin c n xóa - Alt + Delete ọn nào? ưu trữ, xử lý ụng ần xóa - Delete

d Ch n th m c hay tâp tin c n xóa - Shift + Delete ọn nào? ưu trữ, xử lý ụng ần xóa - Delete

Câu 4: Cho bi t cách hi u ch nh ngày tháng năm trên H đi u hành Windows? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ỉnh ngày tháng năm trên Hệ điều hành Windows? ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ề:

a Vào Control panel - Fonts

b Vào Control panel – Region and Language

c Vào Control panel - Date and Time

d Vào Control panel - Display

Câu 5: Đ đ m b o an toàn d li u ta ch n cách nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ản lý chung trong Windows ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ọn nào?

a Sao l u d phòng ưu trữ, xử lý ự Word thêm Data

b S d ng User name - Password ử lý ụng c Firewall (B c td S d ng chử lý ụng ức tường lửa) ưu trữ, xử lýờng lửa) ưu trữ, xử lýơn vị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lýng trình quét virus ng l a) ử lý Câu 6: Ch c năng nào dùng đ đóng và thoát m t ng d ng đang ch y trên Windows? ức tường lửa) ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ức tường lửa) ụng ạn sử dụng lựa chọn nào?

Câu 7: Chưu trữ, xử lýơn vị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lýng trình nào c a Windows dùng đ qu n lý các t p tin và th m c:ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục: ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ập, xuất, lưu trữ, xử lý ưu trữ, xử lý ụng

a Microsoft Office

b Accessories

c Control Panel

d Windows Explorer Câu 8: Danh sách các m c ch n trong m t chụng ọn nào? ột số phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lýơn vị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lýng trình g i là: ọn nào?

a Menu pad

b Menu options

c Menu bar

d Menu status Câu 9: H đi u hành là gì ?ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ề:

a Ph n m m ti n ích ần xóa - Delete ề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

b Ph n m m ng d ng ần xóa - Delete ề: ức tường lửa) ụng

c Ph n m m công c ần xóa - Delete ề: ụng

d Ph n m m qu n lý ần xóa - Delete ề: ản lý chung trong Windows Câu 10: Làm th nào đ ngăn ch n ngếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép? ưu trữ, xử lýờng lửa) i khác s d ng máy tính c a mình khi ch a đử lý ụng ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục: ưu trữ, xử lý ưu trữ, xử lýợng tập tin c phép?

a Thi t l p password cho User đăng nh p s d ng máy tính ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý ập, xuất, lưu trữ, xử lý ử lý ụng

b Thi t l p password cho h đi u hành ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ề:

c Thi t l p password cho t t c các User đăng nh p s d ng trên h đi u hành ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý ấn đề: ản lý chung trong Windows ập, xuất, lưu trữ, xử lý ử lý ụng ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ề:

d Ẩn các User đin các User đi

Trang 2

Câu 1: B n sẽ làm gì đ di chuy n c a s ng d ng trên Windows? ạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ử lý ổ ứng dụng trên Windows? ức tường lửa) ụng

a Kích và kéo bi u tể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ưu trữ, xử lýợng tập tin ng Control đ di chuy n t i v trí m i.ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ớc ảnh ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ớc ảnh

b Kích và kéo thanh tiêu đ đ di chuy n t i v trí m i.ề: ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ớc ảnh ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ớc ảnh

c Kích vào b t kì ch nào trong c a s đ di chuy n t i v trí m i.ấn đề: ỗ nào trong cửa sổ để di chuyển tới vị trí mới ử lý ổ ứng dụng trên Windows? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ớc ảnh ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ớc ảnh

d Kích vào nút Restore Down

Câu 2: B ng mã nào trong ng d ng gõ ti ng Vi t Unikey, đản lý chung trong Windows ức tường lửa) ụng ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ưu trữ, xử lýợng tập tin ử lý ụngc s d ng cho font ch Arial?ữ, xử lý

a VNI Windows

Câu 3: Các t p tin sau khi đập, xuất, lưu trữ, xử lý ưu trữ, xử lýợng tập tin c ch n và xóa b ng phím Shift + Delete: ọn nào? ằng phím Shift + Delete:

a Có th ph c h i khi m Recyle Bin ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ụng ồi khi mở Recyle Bin ởi ở đây

b Có th ph c h i khi m My Document ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ụng ồi khi mở Recyle Bin ởi ở đây

c Có th ph c h i khi m My Computer ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ụng ồi khi mở Recyle Bin ởi ở đây

d Không th ph c h i để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ụng ồi khi mở Recyle Bin ưu trữ, xử lýợng tập tin c n a.ữ, xử lý

Câu 4: Cho bi t thao tác s p x p t p tin, th m c khi hi n th đĩa D: trên Windows Explorer theo ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? % ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý ưu trữ, xử lý ụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ổ ứng dụng trên Windows? tên?

a Right Click Mouse vào vùng tr ng trong đĩa D - View - Nameố phím nóng thông dụng ổ ứng dụng trên Windows?

b Right Click Mouse vào vùng tr ng trong đĩa D - Arrange Icons By - Name ố phím nóng thông dụng ổ ứng dụng trên Windows?

c Right Click Mouse vào vùng tr ng trong đĩa D - Sort - Name ố phím nóng thông dụng ổ ứng dụng trên Windows?

d Right Click Mouse vào vùng tr ng trong đĩa D - Arrange by - Name ố phím nóng thông dụng ổ ứng dụng trên Windows?

Câu 5: Ch n phát bi u đúng nh t v t p tin và th m c: ọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ấn đề: ề: ập, xuất, lưu trữ, xử lý ưu trữ, xử lý ụng

a M t th m c có th ch a m t th m c và m t t p tin ột số phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lý ụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ức tường lửa) ột số phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lý ụng ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý

b M t th m c có th ch a m t th m c và nhi u t p tin ột số phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lý ụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ức tường lửa) ột số phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lý ụng ề: ập, xuất, lưu trữ, xử lý

c M t th m c có th ch a nhi u th m c và nhi u t p tin cùng tên.ột số phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lý ụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ức tường lửa) ề: ưu trữ, xử lý ụng ề: ập, xuất, lưu trữ, xử lý

d M t th m c có th ch a nhi u th m c và nhi u t p tin cùng lo i.ột số phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lý ụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ức tường lửa) ề: ưu trữ, xử lý ụng ề: ập, xuất, lưu trữ, xử lý ạn sử dụng lựa chọn nào?

a Đ v n hành m t t p tinể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý

b Ch có th m các ti n ích c a Windows ỉnh ngày tháng năm trên Hệ điều hành Windows? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ởi ở đây ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:

c Đ kh i đ ng m t ng d ng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ởi ở đây ột số phím nóng thông dụng ột số phím nóng thông dụng ức tường lửa) ụng

d M nhanh m t th m c nào đó ởi ở đây ột số phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lý ụng

Câu 7: Trên màn hình desktop c a Windows ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:

a Ta không th di chuy n các shortcut trên màn hình desktop ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

b Ta hãy t o th m c trên màn hình desktop ạn sử dụng lựa chọn nào? ưu trữ, xử lý ụng

c Ta có th vẽ hình ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

d Ta có th s p x p các shortcut ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? % ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

Câu 8: Đ xem n i dung th m c v i các thông tin m c đ nh: Name,Type, Size, Date modified … B n ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lý ụng ớc ảnh ặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép? ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ạn sử dụng lựa chọn nào?

ch n hình th c hi n th trên Windows Explorer: ọn nào? ức tường lửa) ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý

Câu 9: Đ đóng nhanh m t c a s ng d ng đang m trên Windows ta s d ng t h p phím nào ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ử lý ố phím nóng thông dụng ức tường lửa) ụng ởi ở đây ử lý ụng ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

Câu 10: Công d ng c a Shortcut trong Windows? ụng ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:

a T o đạn sử dụng lựa chọn nào? ưu trữ, xử lýờng lửa) ng t t đ truy c p nhanh % ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý

b Qu n lý t p tin, th m c ản lý chung trong Windows ập, xuất, lưu trữ, xử lý ưu trữ, xử lý ụng

c Ph n m m h đi u hành ần xóa - Delete ề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ề:

d Qu n lý các file hình nh ản lý chung trong Windows ản lý chung trong Windows

Câu 1: V i văn b n đang ch n, mu n in đ m, nghiêng và g ch chân, sau khi gi phím Ctrl b n sẽ ớc ảnh ản lý chung trong Windows ọn nào? ố phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý ạn sử dụng lựa chọn nào?

nh n b phím nào sau đây: ấn đề: ột số phím nóng thông dụng

Câu 2: Khi so n th o văn b n d ng b ng, mu n di chuy n t 1 ô này sang ô khác c a m t b ng ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ản lý chung trong Windows ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ố phím nóng thông dụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ừ 1 ô này sang ô khác của một bảng ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục: ột số phím nóng thông dụng ản lý chung trong Windows Table, b n ch n phím hay t h p phím l nh nào?ạn sử dụng lựa chọn nào? ọn nào? ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a ESC

b Ctrl

c Shift và Tab

d CapsLock Câu 3: Khi c n xem trần xóa - Delete ưu trữ, xử lýớc ảnh c trang in trên Word 2010, ta ch n: ọn nào?

Trang 3

c File - Print - Print Preview d File - Print Preview

Câu 4: Mu n chuy n sang trang gi y ngang trong Microsoft Word 2010 b n làm nh th nào: ố phím nóng thông dụng ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ấn đề: ạn sử dụng lựa chọn nào? ưu trữ, xử lý ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a Home - Paragraph - Line spacing - Exactly - Ok

b Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok

c Page layout - Page borders - Format Page number - Ok

d Page layout - Page Setup - Orientation - Landscape

Câu 5: Trên Word 2010, ch c năng chia c t văn b n n m b ng ch n_Ribbon nào? ức tường lửa) ột số phím nóng thông dụng ản lý chung trong Windows ằng phím Shift + Delete: ởi ở đây ản lý chung trong Windows ọn nào?

a Home

Câu 6: Trong khi so n th o văn b n, n u k t thúc 1 trang và mu n sang 1 trang m i, b n ch n: ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ản lý chung trong Windows ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ớc ảnh ạn sử dụng lựa chọn nào? ọn nào?

a Ch c năng Page Break trên b ng ch n Insertức tường lửa) ản lý chung trong Windows ọn nào?

c B m t h p phím Shift + Enter ấn đề: ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

d Ch c năng Page Break trên b ng ch n Page Layout.ức tường lửa) ản lý chung trong Windows ọn nào?

Câu 7: Trong Microsoft Word, ta có th hi u ch nh đ n v đo lể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ỉnh ngày tháng năm trên Hệ điều hành Windows? ơn vị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ưu trữ, xử lýờng lửa) ng c a thủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục: ưu trữ, xử lýớc ảnh c sang nh ng đ n v ữ, xử lý ơn vị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý nào sau đây:

a Inches

Câu 8: Đ t t tính năng ki m tra l i chính t trong Word 2010 ta ch n? ể tắt tính năng kiểm tra lổi chính tả trong Word 2010 ta chọn? ắt tính năng kiểm tra lổi chính tả trong Word 2010 ta chọn? ể tắt tính năng kiểm tra lổi chính tả trong Word 2010 ta chọn? ổi chính tả trong Word 2010 ta chọn? ả trong Word 2010 ta chọn? ọn?

a File – Options – Proofing - b ch n Check spelling as you type ỏ chọn Check spelling as you type ọn nào?

b File – Options – Save - When correcting spelling and grammar in word

c File – Options – Add-ins - When correcting spelling and grammar in word

Câu 9: Đ tô màu và đóng khung cho đo n văn b n ta ch n công c : ể tắt tính năng kiểm tra lổi chính tả trong Word 2010 ta chọn? ạn văn bản ta chọn công cụ: ả trong Word 2010 ta chọn? ọn? ụ:

a

b

c

d

Câu 10: Đ nh p văn b n d ng ch s dể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý ản lý chung trong Windows ạn sử dụng lựa chọn nào? ỉnh ngày tháng năm trên Hệ điều hành Windows? ố phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lýớc ảnh i (nh Hưu trữ, xử lý 2O) b n b m t h p phím nào? ạn sử dụng lựa chọn nào? ấn đề: ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

a Ctrl + Alt + =

b Ctrl + Shift + =

c Ctrl + =

d Alt + Shift + =

Câu 1: Cách chuy n đ i ch hoa sang ch thể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ổ ứng dụng trên Windows? ữ, xử lý ữ, xử lý ưu trữ, xử lýờng lửa) ng và ngưu trữ, xử lýợng tập tin ạn sử dụng lựa chọn nào? c l i, b n ch n cách nào? ạn sử dụng lựa chọn nào? ọn nào?

a Home - Font - Change Case

b Home - Change Style

c Nh n t h p phím Ctrl và F3 ấn đề: ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

Câu 2: T h p phím nào sau đây dùng đ vi t ch s trên? (ví d : 2ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ỉnh ngày tháng năm trên Hệ điều hành Windows? ố phím nóng thông dụng ụng 10)

a SHIFT và +

b CTRL và T

c CTRL và SHIFT và =

d ALT và F8 Câu 3: Ch đ xem nào sau đây cho phép b n xem văn b n theo d ng b n in: ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows

a Nomal

b Print Preview

c Print Layout

d Outline Câu 4: Trong Word, đ t o ch ngh thu t ta ch n: ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý ọn nào?

a Ch c năng Text Effects trên b ng ch nức tường lửa) ản lý chung trong Windows ọn nào?

Home

b Ch c năng Symbol trên b ng ch nức tường lửa) ản lý chung trong Windows ọn nào?

Insert

c Ch c năng WordArt trên b ng ch nức tường lửa) ản lý chung trong Windows ọn nào? Insert

d Ch c năng SmartArt trên b ng ch nức tường lửa) ản lý chung trong Windows ọn nào? Insert

Câu 5: Cho bi t ý nghĩa c a ch c năng Format Painter trong Microsoft Word? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục: ức tường lửa)

a Sao chép t t c đ nh d ng c a m t ph n/ đ i tấn đề: ản lý chung trong Windows ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ạn sử dụng lựa chọn nào? ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục: ột số phím nóng thông dụng ần xóa - Delete ố phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lýợng tập tin ng trong văn b n ản lý chung trong Windows

b Sao chép đ i tố phím nóng thông dụng ưu trữ, xử lýợng tập tin ng trong văn b n ản lý chung trong Windows

c Xóa t t c các đ nh d ng c a ph n văn b n đấn đề: ản lý chung trong Windows ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ạn sử dụng lựa chọn nào? ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục: ần xóa - Delete ản lý chung trong Windows ưu trữ, xử lýợng tập tin c ch n ọn nào?

d Đ nh d ng trang gi y n m ngang.ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ạn sử dụng lựa chọn nào? ấn đề: ằng phím Shift + Delete:

Câu 6: Khi làm vi c v i văn b n mu n ch n toàn b văn b n b n b m t h p phím: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ớc ảnh ản lý chung trong Windows ố phím nóng thông dụng ọn nào? ột số phím nóng thông dụng ản lý chung trong Windows ạn sử dụng lựa chọn nào? ấn đề: ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

Câu 7: Trong so n th o WinWord 2010, mu n đ nh d ng văn b n theo ki u danh sách, b n th c ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ố phím nóng thông dụng ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ạn sử dụng lựa chọn nào? ự Word thêm Data

hi n: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

Trang 4

a Ch n b ng ch n Insert – ch n ch c năng Bullets and Numbering ọn nào? ản lý chung trong Windows ọn nào? ọn nào? ức tường lửa)

b Ch n b ng ch n Home - ch n ch c năng Bullets and Numbering ọn nào? ản lý chung trong Windows ọn nào? ọn nào? ức tường lửa)

c Ch n b ng ch n Page Layout - ch n ch c năng Bullets and Numbering ọn nào? ản lý chung trong Windows ọn nào? ọn nào? ức tường lửa)

d Ch n b ng ch n Format - ch n ch c năng Bullets and Numbering ọn nào? ản lý chung trong Windows ọn nào? ọn nào? ức tường lửa)

Câu 8: Trong so n th o Word, đ chèn các kí t đ c bi t vào văn b n, b n ch n ch c năng: ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ự Word thêm Data ặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép? ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ạn sử dụng lựa chọn nào? ọn nào? ức tường lửa)

a Symbol

Câu 9: Trong Word 2010, công c ụng dùng đ : ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a Tăng / Gi m kho ng các gi a các ch trong văn b n ản lý chung trong Windows ản lý chung trong Windows ữ, xử lý ữ, xử lý ản lý chung trong Windows

b Tăng / Gi m kho ng cách dòng trong văn b n ản lý chung trong Windows ản lý chung trong Windows ản lý chung trong Windows

c Tăng / Gi m kho ng cách đo n trong văn b n ản lý chung trong Windows ản lý chung trong Windows ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows

d Đi u ch nh kho ng cách trong văn b n theo chi u d c.ề: ỉnh ngày tháng năm trên Hệ điều hành Windows? ản lý chung trong Windows ản lý chung trong Windows ề: ọn nào?

Câu 10: Trong Word 2010, t h p phím nào cho phép ngay l p t c đ a con tr v đ u trang văn ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin ập, xuất, lưu trữ, xử lý ức tường lửa) ưu trữ, xử lý ỏ chọn Check spelling as you type ề: ần xóa - Delete

b n: ản lý chung trong Windows

a Shift+Home

1 Trong Excel ta có th m để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ởi ở đây ưu trữ, xử lýợng tập tin c nhi u t p tin b ng tính, đ làm vi c v i m t t p tin b ng tính đãề: ập, xuất, lưu trữ, xử lý ản lý chung trong Windows ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ớc ảnh ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ản lý chung trong Windows

m ta vào?ởi ở đây

a File

b Home

c View

d Insert

2 Ô F100 trong b ng tính Excel n u ta nh p 123ABC thì k t qu sẽ v trí nào trong ô?ản lý chung trong Windows ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ởi ở đây ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý

a Bên ph i.ản lý chung trong Windows

b Bên trái

c Gi a.ữ, xử lý

d Không bi t trếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ưu trữ, xử lýớc ảnh c

3 Đ l u m t t p tin đã có v i tên khác Ta dùng?ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ưu trữ, xử lý ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ớc ảnh

a Menu l nh File/ Save Asệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

b Menu l nh File/ Save.ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

c T h p phím Ctrl+S.ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

d T h p phím Ctrl +Aổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

4 Trong Excel khi làm vi c v i m t t p tin ta vào File, Save As là nh m m c đích?ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ớc ảnh ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ằng phím Shift + Delete: ụng

a L u t p tin.ưu trữ, xử lý ập, xuất, lưu trữ, xử lý

b L u t p tin v i m t tên khác.ưu trữ, xử lý ập, xuất, lưu trữ, xử lý ớc ảnh ột số phím nóng thông dụng

c Di chuy n m t sheet c a t p tin sang t p tin khác.ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục: ập, xuất, lưu trữ, xử lý ập, xuất, lưu trữ, xử lý

d M t p tin.ởi ở đây ập, xuất, lưu trữ, xử lý

5 Đ l y l i n i dung v a b xoá th c hi n t h p phím?ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ấn đề: ạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ừ 1 ô này sang ô khác của một bảng ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ự Word thêm Data ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

a Ctrl+T

b Ctrl+X

c Ctrl+Z

d Ctrl+B

6 Trong Excel đ dán m t kh i ta dùng?ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ố phím nóng thông dụng

a Menu l nh Edit/Pasteệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

b Nút l nh ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

Trang 5

c Nút l nh ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

d Menu l nh Insert/Pasteệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

7 Khi gõ 2 A2, 3 A3 và ch n c 2 ô A2, A3 r i t i góc ph i dởi ở đây ởi ở đây ọn nào? ản lý chung trong Windows ồi khi mở Recyle Bin ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ưu trữ, xử lýớc ảnh ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:i c a vùng ch n (có xu t hi n d uọn nào? ấn đề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ấn đề:

a Xu t hi n dãy s l p l i 2,3 cho đ n h t theo vùng d li u bên ph i ấn đề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép? ạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows

b Xu t hi n dãy s 2, 3 cho đ n h t theo vùng d li u bên ph i.ấn đề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows

c Xu t hi n dãy s th t 1, 2, 3, 4, cho đ n h t theo vùng d li u bên ph i.ấn đề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ức tường lửa) ự Word thêm Data ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows

d Xu t hi n dãy s ng u nhiên nguyên cho đ n h t theo vùng d li u bên ph i.ấn đề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ẫu nhiên nguyên cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows

8 Trong Excel, đ thêm m t sheet trong m t t p tin b ng tính, th c hi n?ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ản lý chung trong Windows ự Word thêm Data ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a Dùng menu l nh Insert/Sheetệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

b Dùng menu l nh Format/Sheetệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

c Dùng menu l nh Tools/Sheetệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

d Dùng menu l nh Insert/Worksheetệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

9 Trong Excel, có th sao chép kh i vùng b ng cách s d ng l n lể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ằng phím Shift + Delete: ử lý ụng ần xóa - Delete ưu trữ, xử lýợng tập tin t các t h p phím?ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

a Ctrl+C, Ctrl+V

b Alt+C, Alt+V

c Ctrl+X, Ctrl+V

d Ctrl+V, Ctrl+C

10 Trong Excel đ c t m t kh i vào Clipboard ta dùng?ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? % ột số phím nóng thông dụng ố phím nóng thông dụng

a

b

c

d

11 Cho bi t phím t t đ s a công th c trong Excel là: ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? % ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ử lý ức tường lửa)

12 Khi c n so sánh khác nhau thì s d ng kí hi u nào: ần xóa - Delete ử lý ụng ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

13 Khi gõ công th c xong, r i Enter, máy hi n ra #REF! có nghĩa là: ức tường lửa) ồi khi mở Recyle Bin ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

b Không tìm th y đ a ch tham chi u ấn đề: ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ỉnh ngày tháng năm trên Hệ điều hành Windows? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

c Không tìm th y giá tr dò tìm ấn đề: ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý

d Hàm thi u đ i s ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ố phím nóng thông dụng

14 Khi nh p d li u trên Excel thì đáp án nào sau đây đúng?ập, xuất, lưu trữ, xử lý ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a D li u ki u ký t sẽ m c đ nh căn l trái ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ự Word thêm Data ặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép? ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ề:

b D li u ki u s sẽ m c đ nh căn l trái ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép? ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ề:

c D li u ki u th i gian sẽ m c đ nh canh l trái ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ờng lửa) ặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép? ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ề:

d D li u ki u ngày tháng sẽ m c đ nh căn l trái ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép? ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ề:

15 Trong MS Excel, ch c năng ức tường lửa) dùng đ :ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a Tr n d li u gi a các ôột số phím nóng thông dụng ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý

b Cho d li u trong ô xu ng hàng hay ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng

không

c Thu h p đ cao c a ô ẹp độ cao của ô ột số phím nóng thông dụng ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:

d N i r ng ô theo chi u ngang ớc ảnh ột số phím nóng thông dụng ề:

1 Trong Excel ta có th m để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ởi ở đây ưu trữ, xử lýợng tập tin c nhi u t p tin b ng tính, đ làm vi c v i m t t p tin b ng tính đãề: ập, xuất, lưu trữ, xử lý ản lý chung trong Windows ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ớc ảnh ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ản lý chung trong Windows

m ta vào?ởi ở đây

2 Ô F100 trong b ng tính Excel n u ta nh p 123ABC thì k t qu sẽ v trí nào trong ô?ản lý chung trong Windows ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ập, xuất, lưu trữ, xử lý ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ởi ở đây ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý

Trang 6

a Bên ph i.ản lý chung trong Windows

b Bên trái

c Gi a.ữ, xử lý

d Không bi t trếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ưu trữ, xử lýớc ảnh c

3 Đ l u m t t p tin đã có v i tên khác Ta dùng?ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ưu trữ, xử lý ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ớc ảnh

a Menu l nh File/ Save Asệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

b Menu l nh File/ Save.ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

c T h p phím Ctrl+S.ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

d T h p phím Ctrl +Aổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

4 Trong Excel khi làm vi c v i m t t p tin ta vào File, Save As là nh m m c đích?ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ớc ảnh ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ằng phím Shift + Delete: ụng

a L u t p tin.ưu trữ, xử lý ập, xuất, lưu trữ, xử lý

b L u t p tin v i m t tên khác.ưu trữ, xử lý ập, xuất, lưu trữ, xử lý ớc ảnh ột số phím nóng thông dụng

c Di chuy n m t sheet c a t p tin sang t p tin khác.ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục: ập, xuất, lưu trữ, xử lý ập, xuất, lưu trữ, xử lý

d M t p tin.ởi ở đây ập, xuất, lưu trữ, xử lý

5 Đ l y l i n i dung v a b xoá th c hi n t h p phím?ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ấn đề: ạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ừ 1 ô này sang ô khác của một bảng ị Thông tin, nhập, xuất, lưu trữ, xử lý ự Word thêm Data ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

6 Trong Excel đ dán m t kh i ta dùng?ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ố phím nóng thông dụng

a Menu l nh Edit/Pasteệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

b Nút l nh ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

c Nút l nh ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

d Menu l nh Insert/Pasteệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

7 Khi gõ 2 A2, 3 A3 và ch n c 2 ô A2, A3 r i t i góc ph i dởi ở đây ởi ở đây ọn nào? ản lý chung trong Windows ồi khi mở Recyle Bin ạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows ưu trữ, xử lýớc ảnh ủa Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:i c a vùng ch n (có xu t hi n d uọn nào? ấn đề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ấn đề:

a Xu t hi n dãy s l p l i 2,3 cho đ n h t theo vùng d li u bên ph i ấn đề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ặn người khác sử dụng máy tính của mình khi chưa được phép? ạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows

b Xu t hi n dãy s 2, 3 cho đ n h t theo vùng d li u bên ph i.ấn đề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows

c Xu t hi n dãy s th t 1, 2, 3, 4, cho đ n h t theo vùng d li u bên ph i.ấn đề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ức tường lửa) ự Word thêm Data ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows

d Xu t hi n dãy s ng u nhiên nguyên cho đ n h t theo vùng d li u bên ph i.ấn đề: ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ẫu nhiên nguyên cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ữ, xử lý ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ản lý chung trong Windows

8 Trong Excel, đ thêm m t sheet trong m t t p tin b ng tính, th c hi n?ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ột số phím nóng thông dụng ột số phím nóng thông dụng ập, xuất, lưu trữ, xử lý ản lý chung trong Windows ự Word thêm Data ệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a Dùng menu l nh Insert/Sheetệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

b Dùng menu l nh Format/Sheetệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

c Dùng menu l nh Tools/Sheetệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

d Dùng menu l nh Insert/Worksheetệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

9 Trong Excel, có th sao chép kh i vùng b ng cách s d ng l n lể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? ố phím nóng thông dụng ằng phím Shift + Delete: ử lý ụng ần xóa - Delete ưu trữ, xử lýợng tập tin t các t h p phím?ổ ứng dụng trên Windows? ợng tập tin

a Ctrl+C, Ctrl+V

b Alt+C, Alt+V

c Ctrl+X, Ctrl+V

d Ctrl+V, Ctrl+C

10 Trong Excel đ c t m t kh i vào Clipboard ta dùng?ể gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào? % ột số phím nóng thông dụng ố phím nóng thông dụng

Ngày đăng: 06/08/2018, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w