1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

INCOTERMS 2010

23 623 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Incoterms 2010
Tác giả Phạm Hoàng Anh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu
Thể loại bài luận
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 339,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một ủy ban về các điều khoản thương mại với sự hỗ trợ của các Ủy ban ICC quốc gia đã xây dựng nên 6 qui tắc đầu tiên vào năm 1923: FOB, FAS, FOT, FOR, giao hàng CIF và C&F • Bộ Incoterms đầu tiên ra đời năm 1936

Trang 1

Chương II: INCOTERMS® 2010

1 Những điều kiện quy định người bán phải mua bảo hiểm cho hàng hóa

CIP – CARRIAGE AND INSURANCE PAID TO(insert named place of

destination) cước phí và bảo hiểm trả tới (nơi đến quy định)

CIF – COST, INSURANCE AND FREIGHT(insert named port of destination)

tiền hàng, cước phí và phí bảo hiểm (cảng đến quy định)

2 Những diều kiện quy định người bán phải thuê phương tiện vận tải

CPT – CARRIAGE PAID TO(insert named place of destination) cước phí trả tới(nơi đến quy định)

CIP – CARRIAGE AND INSURANCE PAID TO(insert named place of

destination) cước phí và bảo hiểm tả tới (nơi đến quy định)

DAT – DELIVERY AT TERMINAL(insert named terminal at port or place of

destination) giao tại bến(nơi đến quy định)

DAP – DELIVERY AT PLACE(insert named place of destination) giao tại nơi đến(tên nơi đến)

DDP – DELIVERY DUTY PAID(insert named place of destination) giao hàng

đã nộp thuế nhập khẩu(nơi đến quy định)

CFR – COST AND FREIGHT(insert named port of destination) tiền hàng và cước phí (cảng đến quy định)

CIF – COST, INSURANCE AND FREIGHT(insert named port of destination)

tiền hàng, cước phí và phí bảo hiểm (cảng đến quy định)

3 Những điều kiện người mua thuê phương tiện vận tải

FCA – FREE CARRIAGE(insert named place of delivery) giao cho người chuyên chở(tên địa điểm giao hàng)

FAS – FREE ALONGSIDE SHIP( insert named port of shipment) giao dọc mạn tàu(tên cảng xếp hàng quy định)

Trang 2

FOB – FREE ON BOARD(insert named port of shipment) giao hàng trên tàu (tên cảng giao hàng)

4 Những quy định địa điểm giao hàng ở nước người bán

EXW – EX WORKS(insert named place of delivery) giao tai xưởng(tên địa điểm giao hàng)

FCA – FREE CARRIAGE(insert named place of delivery) giao cho người chuyên chở(tên địa điểm giao hàng)

CPT – CARRIAGE PAID TO(insert named place of destination) cước phí trả tới(nơi đến quy định)

CIP – CARRIAGE AND INSURANCE PAID TO(insert named place of

destination) cước phí và bảo hiểm trả tới (nơi đến quy định)

FOB – FREE ON BOARD(insert named port of shipment) giao hàng trên tàu (tên cảng giao hàng)

FAS – FREE ALONGSIDE SHIP( insert named port of shipment) giao dọc mạn tàu(tên cảng xếp hàng quy định)

CFR – COST AND FREIGHT(insert named port of destination) tiền hàng và cước phí (cảng đến quy định)

CIF – COST, INSURANCE AND FREIGHT(insert named port of destination)

tiền hàng, cước phí và phí bảo hiểm (cảng đến quy định)

5 Những điều kiện giao hàng ở nước người mua

DAT – DELIVERY AT TERMINAL(insert named terminal at port or place of

destination) giao tại bến(nơi đến quy định)

DAP – DELIVERY AT PLACE(insert named place of destination) giao tại nơi đến(tên nơi đến)

DDP – DELIVERY DUTY PAID(insert named place of destination) giao hàng

đã nộp thuế nhập khẩu(nơi đến quy định)

6 Những điều kiện người bán làm thủ tục xuất khẩu

Trang 3

FCA – FREE CARRIAGE(insert named place of delivery) giao cho người chuyên chở(tên địa điểm giao hàng)

CPT – CARRIAGE PAID TO(insert named place of destination) cước phí trả tới(nơi đến quy định)

CIP – CARRIAGE AND INSURANCE PAID TO(insert named place of

destination) cước phí và bảo hiểm trả tới (nơi đến quy định)

FOB – FREE ON BOARD(insert named port of shipment) giao hàng trên tàu (tên cảng giao hàng)

FAS – FREE ALONGSIDE SHIP( insert named port of shipment) giao dọc mạn tàu(tên cảng xếp hàng quy định)

CFR – COST AND FREIGHT(insert named port of destination) tiền hàng và cước phí (cảng đến quy định)

CIF – COST, INSURANCE AND FREIGHT(insert named port of destination)

tiền hàng, cước phí và phí bảo hiểm (cảng đến quy định)

DAT – DELIVERY AT TERMINAL(insert named terminal at port or place of

destination) giao tại bến(nơi đến quy định)

DAP – DELIVERY AT PLACE(insert named place of destination) giao tại nơi đến(tên nơi đến)

DDP – DELIVERY DUTY PAID(insert named place of destination) giao

hàng đã nộp thuế nhập khẩu(nơi đến quy định) cả nhập khẩu

7 Những điều kiện người mua phải chụi chi phí bốc hàng và chi phí dỡ hàng tại nước người mua

DAP – DELIVERY AT PLACE(insert named place of destination) giao tại nơi đến(tên nơi đến)

DDP – DELIVERY DUTY PAID(insert named place of destination) giao hàng

đã nộp thuế nhập khẩu(nơi đến quy định)

8 Những điểm mới của Incoterms® 2010

Trong Incoterms 2000 có 13 điều kiện, incoterms 2010 con 11 điều kiện vì bốn điều kiện DAF, DES, DDU, DEQ trong Incotems 2000 được thay thế bằng 2 điều kiện sử dụng cho mọi phương thức vận tải là DAT – giao tại bến, DAP – giao tại nơi đến

Trong Incoterms 2010, trong 3 điều kiện FOB, CIF CFR mọi cách đề cập đến lan can tàu như một điểm giao hàng đã bị loại bỏ Ở 3 điều kiện này hàng hóa xem như đã được giao khi chúng được xếp lên tàu, điều này phù hợp với thực

Trang 4

tiễn thương mại hiện đại, xóa đi hình ảnh chuyển rủi ro bằng tưởng tượng

trong các Incoterms trước

Incoterms 2010 sử dụng cho cả thương mại quốc tế và thương mại nội địa Các Incoterms trước đã chỉ ro các chứng từ có thể thay thế bằng thông điệp dữ liệu điện tử Trong Incoterms 2010 các mục A1/B1 cho phép trao đổi thông tin bằng điện tử có hiệu lực trao đổi thông tin bằng giấy miễn là các bên đồng ý hoặc theo tập quán tạo điều kiện phát triển giao dịch thương mại điện tử Trong Incoterms 2010 đã khắc phục việc phải trả chi phí xếp dỡ tại bến bãi cho người mua thay vì phải trả hai lần như các Incoterms trước bằng cách phân chia rõ các chi phí này trong mục A6/B6

Trong Incoterms đưa thêm nghĩa vụ của người mua gửi hàng

Incoterms 2010 đưa ra nghĩa vụ về thông tin liên quan tới bảo hiểm trong các mục A3/B3, mục quy định về hợp đồng vận tải và bảo hiểm Những điều khoản này được chuyển từ các mục A10/B10 trong Incoterms 2000 vốn được quy định chung chung nay đã được hiệu chỉnh nhằm làm rõ nghĩa vụ của các bên

9 Địa điểm giao hàng và giao điểm chuyển rủi ro

a EXW

Địa điểm giao hàng tại cơ sở người bán hoặc tại 1 địa điểm chỉ

định(xưởng, nhà máy, kho…) vào thời gian thỏa thuận trong hợp đồng ngoại thương

Người bán sẽ chụi mọi rủi ro cho đến khi hàng hóa đặt dưới quyền định đoạt của người mua tại cơ sở của người bán………

b FCA

Địa điểm giao hàng tại cơ sở người bán hoặc tại địa điểm chỉ định khác nơi

đó người bán giao hàng cho người chuyên chở hoặc người khác do người mua chỉ định vào thời gia thỏa thuận trong hợp đồng ngoại thương

Người mua sẽ chụi mọi rủi ro sau khi người bán giao hàng lên phương tiện vận tải của người chuyên chở hoặc người khác do người mua chỉ định tại

cơ sở người bán hoặc khi hàng đặt dưới quyền định đoạt của người chuyên chở hoặc người khác do người mua chỉ định trên phương tiện của người bán và sẵn sàng dỡ……

Trang 5

c CPT

Địa điểm giao hàng tại một nơi thỏa thuận…

Người mua sẽ chụi mọi rủi ro cho đến khi hàng được giao cho người

chuyên chở hoặc người khác do người bán chỉ định tại một nơi thỏa

thuận…

d CIP

Địa điểm giao hàng tại một nơi thỏa thuận…

Người mua sẽ chụi mọi rủi ro cho đến khi hàng được giao cho người

chuyên chở hoặc người khác do người bán chỉ định tại một nơi thỏa

f DAP

Địa điểm giao hàng tại nơi đến chỉ định…

Người bán chụi mọi rủi ro về hàng hóa cho đến khi hàng đặt dưới quyền định đoạt người mua trên phương tiện vận tải chở đến và sẵn sang dỡ tại địa điểm thỏa thuận vào…

g DDP

Địa điểm giao hàng tại nơi đến chỉ định…

Người bán chụi mọi rủi ro về hàng hóa cho đến khi hàng đặt dưới quyền định đoạt người mua trên phương tiện vận tải chở đến và sẵn sang dỡ tại địa điểm thỏa thuận vào…

h FAS

Địa điểm giao hàng tại cảng xếp hàng chỉ định tai nước người bán… Người bán chụi mọi rủi ro cho đến khi hàng đặt dọc mạn con tàu do người mua chỉ định tại cảng xếp hàng hoặc mua hàng hóa đã được giao như vậy vào…

hoặc một địa điểm phù hợp nhất tại cảng xếp hàng do người bán chỉ định khi người mua không chỉ rõ địa điểm xếp hàng cụ thể

Trang 6

i FOB

Địa điểm giao hàng tại cảng xếp hàng chỉ định tai nước người bán…

Người bán chụi rủi ro về hàng hóa cho đến khi hàng hóa đặt lên con tàu do người mua chỉ định tại cảng xếp hàng quy định hoặc mua hàng hóa đã được giao như vậy vào…

j CFR

Địa điểm giao hàng tại cảng xếp hàng chỉ định tai nước người bán…

Người bán chụi rủi ro về hàng hóa cho đến khi hàng hóa đặt lên con tàu do người mua chỉ định tại cảng xếp hàng quy định hoặc mua hàng hóa đã được giao như vậy vào…

k CIF

Địa điểm giao hàng tại cảng xếp hàng chỉ định tai nước người bán…

Người bán chụi rủi ro về hàng hóa cho đến khi hàng hóa đặt lên con tàu do người mua chỉ định tại cảng xếp hàng quy định hoặc mua hàng hóa đã được giao như vậy vào…

CHƯƠNG III : HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

1 Ví dụ: công ty A tại tphcm bán cho công ty B hàn quốc 360MT ngô vàng

loại 1 chất lượng như mẫu giá 180USD/MT FOB

Phân tích: tên hàng(commodity)

Thiếu: xuất xứ, thời gian sản xuất

Soạn thảo: Ngô vàng Việt Nam, loại 1, mùa vụ 2009-2010

Phân tích : số lượng

Thiếu: mức dung sai, quyền ai chọn

Soạn thảo: 360 ±5%( quyền người bán chọn)

Phân tích : chất lượng

Trang 7

Thiếu: người giữ mẫu, người đưa ra mẫu, số lượng mẫu, chữ kí của 2 bên, số niêm

phong, ngày tháng năm niêm phong, câu văn liên kết mẫu và hợp đồng

Soạn thảo: Chất lượng như mẫu do người bán đưa ra, có 2 mẫu, mỗi bên giữ 1

mẫu mẫu được liên kết và niêm phong số niêm phong là … ngày tháng năm niêm phong mẫu là 1 phụ kiện không tách rời khỏi hợp đồng

a) bao bì gạo(packing and marking)

* Packed in uniform new single polypropylene bags of 50kgs net weight with tare weight of 150 grs each , double machine sewn at the mouth strong and suitable for the export and able to withstand ordinary wear and tear to port of destination

- One side printed in green color

* Đóng gói trong bao bì polypropylene mới gồm hai lớp được thống nhất đồng

bộ với trọng lượng tịnh 50kgs với trọng lượng bì của 150 grams mỗi chiếc, máy

khâu ở miệng bao bì hai đường chỉ chắc chắn và thích hợp cho việc xuất khẩu và

có thể đựng được bình thường và vận chuyển đến cảng đích

Trang 8

* Điều kiện kí mã hiệu:

- packing: in strongly sewn new single jute bags of 60 kgs net each Shipment

in container 3x 20’ of 300 bags each

one side printed in green color

bao được làm bằng đay một lớp, miệng bao được may 1 đường chỉ chắc chắn, trọng lượng tịnh mỗi baolà 60kgs, trọng lượng mỗi bao là 700grs Được đóng trong container 20 feet, mỗi công chứa 300 bao

― Cà phê việt nam

― Cà phê nhân robusta

Trang 9

a lạc nhân(CFR)

Port of loading: sai gon port

Port of discharging Kobe port(Japan)

Time of shipment: not allowed

Transhipment : not allowed

Inspection: Shipped weight and quality at the load port by vinacontrol to be final Notice of shipment

One day before the sailing date of carrying vessel to Japan , the seller shall notify

by cable or fax to the buyer the following information:

- Commodity; quantity and quality of goods

- Commodity; quantity and quanlity of goods

Địa điểm giao hàng:

Cảng bốc hàng: cảng Sài Gòn(VIỆT NAM)

Cảng dỡ: cảng Kobe (Nhật Bản)

Thời hạn giao hàng: 01/01/2009

Phương thức giao hàng :Gửi hàng từng phần : không được phép

Chuyển tải: không được phép

Kiểm tra: trọng lượng và chất lượng tại cảng xếp hàng cuối cùng bởi Vinacontrol

Thông báo giao hàng

Một ngày trước ngày thực hiện vận chuyển đến Nhật Bản, người bán phải thông báo bằng chuyển phát nhanh hoặc fax cho bên mua những thông tin sau:

- Hàng hóa, số lượng và chất lượng hàng hoá

Trang 10

- Tên của tàu

- B / L số

- Hàng hóa, số lượng và chất lượng hàng hoá

c) Thanh toán

a Ví dụ: thanh toán chuyển tiền(remittance)

Payment: TTR at sight after receipt of payment documents

The buyer must pay 100% of invoice value to the seller’s account, No:…… at Vietcombank Ho Chi Minh city branch

Three days after the presentation of the payment documents, if the buyer fails to do the payment on due time, the buyer has to bear interest rate of 0.02% per day Payment documents

+ signed Commercial invoice in triplicate

+ 3/3 (full set) of originals clean B/L on board marked FREIGHT PREPAID

+ one original and two copies certificate of quantity, weight and quality issued by vinacontrol

+ one original and two copies certificate of origin issued by the Vietnam chamber

of commerce and Industry, Ho Chi Minh city branch From D

+ one original and two copies phytosanitary certificate issued by plant protection department – Vietnam

+ one original and two copies certificate of fumigation issued by Vietnam

fumigation company

+ packing list in triplicate

Hình thức thanh toán: bằng TTR

Thời hạn thanh toán : trả ngay sau khi nhận được chứng từ thanh toán

Người mua phải thanh toán 100% giá trị hóa đơn vào tài khoản của người bán,

số tài khoản: tại Ngân hàng Vietcombank chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh

Trang 11

Ba ngày sau khi trình bày của các chứng từ thanh toán, nếu người mua không

thanh toán trong thời gian đáo hạn, người mua phải chịu lãi suất 0,02% mỗi ngày

Chứng từ thanh toán

+ Hóa đơn thương mại đã ký 3 bản

+ 03/03 (toàn bộ) của bản gốc sạch B / L (vận đơn biển) trên tàu đánh dấu cước trả

trước

+ một bản gốc và hai bản sao giấy chứng nhận của trọng lượng, số lượng và

chất lượng được cấp bởi Vinacontrol

+ một bản gốc và hai bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ được cấp bởi phòng

thương mại và Công nghiệp Việt Nam chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh Form D

+ một bản gốc và hai bản sao giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật ban hành bởi

cục bảo vệ thực vật - Việt Nam

+ một bản gốc và hai bản sao giấy chứng nhận khử trùng được cấp bởi công ty

kiểm định khử trùng việt nam

+ phiếu đóng gói gồm 3 bản

b Ví dụ: thanh toán nhờ thu(collection)

Payment: D/P at sight after documents required

The buyer must pay 100% of invoice value to the seller’s account, No:… at

Vietcombank Ho Chi Minh City branch

Payment documents

+ signed Commercial invoice in triplicate

+ 3/3 (full set) of originals clean B/L on board marked FREIGHT PREPAID

+ one original and two copies certificate of quantity, weight and quality issued by vinacontrol

+ one original and two copies certificate of origin issued by the Vietnam chamber

of commerce and Industry, Ho Chi Minh city branch.From D

+ one original and two copies phytosanitary certificate issued by plant protection department – Vietnam

+ one original and two copies certificate of fumigation issued by Vietnam

fumigation company

Trang 12

+ packing list in triplicate

+ bill of axchange

+ Two originals and two copies Insurance Policy of Bao Viet Insurance Company

and endorsed in blank( CIF)

hình thức thanh toán: D/P

Thời hạn thanh toán : trả ngay

Người mua phải thanh toán 100% giá trị hóa đơn vào tài khoản của người bán,

số tài khoản: tại Ngân hàng Vietcombank chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh

Chứng từ thanh toán

+ Hóa đơn thương mại đã ký 3 bản

+ 03/03 (toàn bộ) của bản gốc sạch B / L (vận đơn biển) trên tàu đánh dấu cước trả

trước

+ một bản gốc và hai bản sao giấy chứng nhận của trọng lượng, số lượng và

chất lượng được cấp bởi Vinacontrol

+ một bản gốc và hai bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ được cấp bởi phòng

thương mại và Công nghiệp việt nam chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh.From D

+ một bản gốc và hai bản sao giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật ban hành bởi

cục bảo vệ thực vật - Việt Nam

+ một bản gốc và hai bản sao giấy chứng nhận khử trùng được cấp bởi công ty

kiểm định khử trùng việt nam

+ phiếu đóng gói gồm 3 bản

+ hối phiếu

+2 bản chính và 2 bản sao hợp đồng bảo hiểm của công ty bảo hiểm Bảo Việt và

có hóa đơn rõ ràng.(CIF)

c Thanh toán chứng từ trả tiền ngay(C.A.D-Cash Against Document)

Payment: C.A.D at sight after documents required

Payment documents

Ngày đăng: 09/08/2013, 12:59

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w