Therefore, to mitigate adverse impacts of vehicles on the environment, fuel efficient products should replace current ones. ⚛️ Chính vì thế, để giảm thiểu những tác động bất lợi của phương tiện đi lại đối với môi trường, các sản phẩm nhiên liệu hiệu quả hơn nên được thay thế những nguồn nhiên liệu hiện tại. … ⚛️ More tourists mean greater demand for food, accommodation and services, all of which create job opportunities and help to alleviate unemployment in the area. ⚛️ Nhiều du khách hơn có nghĩa là nhu cầu thực phẩm, chỗ ở và dịch vụ lớn hơn, tất cả đều tạo ra cơ hội việc làm và giúp giảm bớt tình trạng thất nghiệp trong khu vực.
Trang 16 CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG ĐỂ PARAPHRASE TRONG IELTS WRITING TASK 2 (PHẦN 2)
…
…
6 cụm từ đồng nghĩa hay dùng dành tặng bạn dành tặng các bạn học viên nhé �, các cụm này rất tốt cho để tăng điểm phần lexical resource đó nha
…
…
� 1 EASE = ALLEVIATE = RELIEVE = MITIGATE: giảm thiểu
…
� MỘT SỐ VÍ DỤ TRONG CÂU
…
⚛ On the one hand, I agree that higher petrol price can help mitigate traffic and pollution issues
⚛ Một mặt, tôi đồng ý rằng giá xăng dầu cao có thể góp phần giảm thiểu các vấn đề về giao thông và ô nhiễm
…
⚛ Firstly, private automobile use needs to be reduced to mitigate traffic intensity
⚛ Thứ nhất, ô tô cá nhân cần đươc giảm bớt để làm giảm mật độ giao thông
…
⚛ Therefore, to mitigate adverse impacts of vehicles on the environment, fuel efficient products should replace current ones
⚛ Chính vì thế, để giảm thiểu những tác động bất lợi của phương tiện đi lại đối với môi trường, các sản phẩm nhiên liệu hiệu quả hơn nên được thay thế những nguồn nhiên liệu hiện tại
…
⚛ More tourists mean greater demand for food, accommodation and services, all of which create job opportunities and help to alleviate
unemployment in the area
⚛ Nhiều du khách hơn có nghĩa là nhu cầu thực phẩm, chỗ ở và dịch vụ lớn hơn, tất cả đều tạo ra cơ hội việc làm và giúp giảm bớt tình trạng thất nghiệp trong khu vực
…
…
� 2 COMPLETE = FULFILL = ACCOMPLISH = ACHIEVE: hoàn thành
…
� MỘT SỐ VÍ DỤ TRONG CÂU
…
⚛ For example, my friend who is doing a course in biology said that he had to conduct too many experiments and complete numerous projects, which prevented him from having any free time
⚛ Chẳng hạn như, một người bạn của tôi theo học ngành công nghệ sinh học đã nói rằng anh ấy phải thực hiện rất nhiều thí nghiệm và hoàn thành vô số dự án, và điều này làm anh ta không thể có được thời gian rảnh
…
⚛ Apparently, employees working in urban areas always have to work very hard in order to complete overwhelming workloads, which in the long run may result in work-related stress
⚛ Rõ ràng, người lao động tại các vùng đô thị lớn luôn phải làm việc cật lực để hoàn thành lượng công việc rất lớn, và điều này về lâu dài có thể dẫn đến căng thẳng do áp lực công việc
…
⚛ Happiness is difficult to define because it is particular to each individual, but I believe that our basic needs for shelter, food and company need
to be fulfilled before we can experience it
Trang 2⚛ Thật khó có thể định nghĩa thế nào là hạnh phúc bởi vì nó tùy thuộc vào từng cá nhân cụ thể, nhưng tôi tin rằng tất cả những nhu cầu cơ bản của chúng ta về nơi ăn, chốn ở và tình bằng hữu là điều cần thiết trước khi chúng ta cảm nhận về nó
…
⚛ Whether or not someone achieve their aims is mostly by a question of luck
⚛ Liệu rằng có một ai đạt được mục tiêu của mình chủ yếu là nhờ vào sự may mắn hay không
…
…
� 3 SOLVE = RESOLVE = ADDRESS = TACKLE = DEAL WITH: giải quyết
…
…
� MỘT SỐ VÍ DỤ TRONG CÂU
⚛ In order to resolve this sense of alienation, I believe we must first address its root causes
⚛ Để giải quyết cảm giác lạnh nhạt này, tôi tin rằng trước tiên ta phải giải quyết nguyên nhân gốc rễ của nó
…
⚛ There are some reasons why museums and historical sites usually attract foreigners instead of local citizens, and solutions should be produced early to tackle this situation
⚛ Có một số lý do tại sao các bảo tàng và di tích lịch sử thường thu hút khách nước ngoài thay vì người dân địa phương, và các giải pháp phải được đề suất sớm để giải quyết tình trạng này
…
⚛ Secondly, as the world is becoming more modern, people have found ways to deal with the problem of noise
Thứ hai, bởi vì thế giới ngày càng trở nên hiện đại hơn, nên mọi người đã và đang tìm ra được cách để giải quyết những vấn đề về tiếng ồn
…
⚛ However, there are various steps that governments could take to tackle these problems
⚛Tuy nhiên, có rất nhiều cách khác nhau mà chính phủ có thể thực hiện để giải quyết những vấn đề này
…
…
� 4 DEVELOP = CULTIVATE = FOSTER = NURTURE: phát triển, tạo ra
…
� MỘT SỐ VÍ DỤ TRONG CÂU
…
⚛ The first measure would be to develop new technologies that can help minimise or prevent the damages caused by natural disasters
⚛ Biện pháp đầu tiên là phát triển các công nghệ mới mà có thể giúp giảm thiểu hoặc ngăn chặn những thiệt hại gây ra bởi thiên tai
…
⚛ This will in the long run cultivate a good commuting habit in the public eye for many years to come
⚛ Điều này về lâu dài sẽ tạo ra thói quen tốt trong việc sử dụng phương ti n trong mắt công chúng trong nhiều năm tới.ê
…
⚛ Admittedly, international tourism does have the potential to foster greater understanding and tolerance between people of different cultures
⚛ Phải thừa nhận rằng, du lịch quốc tế có tiềm năng để thúc đẩy sự hiểu biết nhiều và khoan dung giữa những người từ các nền văn hóa khác nhau
…
…
Trang 3� MỘT SỐ VÍ DỤ TRONG CÂU
…
⚛ While I accept that luck does have an important role in helping people reach their targets, I would argue that hard work and determination are much more crucial factors leading to the achievement of an individual
⚛ Trong khi tôi đồng ý rằng may mắn đóng một vai trò quan trọng trong việc giúp mọi người đạt được mục tiêu của mình, tôi lại cho rằng làm việc chăm chỉ và quyết tâm là những yếu tố quan trọng hơn nhiều để dẫn đến sự thành công của một cá nhân
…
⚛ The first one is that movies made by local people would help to preserve the traditions and customs of their own cultures
⚛ Lý do thứ nhất là những bộ phim được sản xuất bởi người địa phương sẽ giúp bảo vệ truyền thống và phong tục của nền văn hóa nước họ
…
⚛ Meanwhile, local inhabitants of poor countries can acquire knowledge and broaden their horizons through lessons delivered, and they can also enjoy a better living condition with houses built
⚛ Trong khi đó, người dân địa phương của các nước nghèo có thể có kiến thức và mở rộng tầm nhìn của họ thông qua các bài học được truyền tải, và họ cũng có thể được hưởng một điều kiện sống tốt hơn với các ngôi nhà được xây dựng
…
⚛ In this way, museums and historical sites can become visually spectacular, and local residents can feel more encouraged to visit these
attractions and learn history, culture and many other aspects of life
⚛ Bằng cách này, các bảo tàng và di tích lịch sử có thể trở nên thu hút bằng trực quan, và người dân bản địa có thể cảm thấy được khuyến khích hơn tham quan các địa điểm này và tìm hiểu về lịch sử, văn hóa và nhiều khía cạnh khác của cuộc sống
…
…
� 6 IMPORTANT = ESSENTIAL = CRUCIAL = CRITICAL = KEY = VITAL : quan trọng
…
…
� MỘT SỐ VÍ DỤ TRONG CÂU
⚛ On the other hand, I believe it will be better if young people take up important positions
⚛ Mặt khác, tôi cho rằng nó sẽ tốt hơn nếu những người trẻ tuổi nắm giữ những vị trí quan trọng
…
⚛ As they are in the process of growing up, they need to eat a wide range of food, including meat which contains essential nutrients, to improve their physical health
⚛ Bởi vì trẻ em đang trong quá trình lớn lên, chúng cần phải ăn đa dạng thực phẩm, bao gồm thịt mà có các dưỡng chất thiết yếu, để cải thiện sức khỏe thể chất của chúng
…
⚛ While celebrities can attract people's attention to the problems, I would argue that they are likely to make the problems become less crucial
⚛ Trong khi những người nổi tiếng có thể thu hút sự chú ý của mọi người vào các vấn đề này, tôi cho rằng họ có khả năng làm cho vấn đề giảm tính trọng yếu
…
Trang 4⚛ From an economical point of view, the tourism industry is vital for some countries where people mainly rely on tourism for their income as it creates employment due to demand of travellers for goods and services such as accommodation and entertainment, which helps to improve the local standard of living
⚛ Xét ở góc độ kinh tế, ngành công nghiệp du lịch rất quan trọng đối với một số quốc gia, nơi mà người dân chủ yếu dựa vào ngành du lịch để tạo ra thu nhập bởi vì nó tạo ra công ăn việc làm, do nhu cầu của du khách đối với hàng hóa và dịch vụ như là chỗ ở và giải trí, và điều này góp phần cải thiện tiêu chuẩn sống của địa phương
6 CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG ĐỂ PARAPHRASE TRONG IELTS WRITING TASK 2 (PHẦN 1)
…
6 cụm từ đồng nghĩa hay dùng dành tặng bạn dành tặng các bạn học viên nhé �, các cụm này rất tốt cho để tăng điểm phần lexical resource đó nha
…
� 1 BENEFIT (V) = BE BENEFICIAL FOR = BE ADVANTAGEOUS = BRING BENEFITS TO = BE OF BENEFIT TO = PLAY AN IMPORTANT ROLE IN
…
� There are some benefits of online shopping
� Có một số lợi ích của việc mua sắm trực tuyến
…
� There are great benefits of getting information on the internet
� Có những lợi ích tuyệt vời của việc sử dụng thông tin trên các trang mạng
…
� Getting a job straight after school is advantageous to some extent
� Sự lựa chọn đi làm ngay khi ra trường có lợi ở 1 số khía cạnh
…
� It will be more advantageous if young people take up important positions
� Nó sẽ tốt hơn nếu những người trẻ tuổi nắm giữ những vị trí quan trọng
…
…
…
…
� 2 IMPROVE = STRENGTHEN = ENHANCE = PROMOTE
…
�I think people should improve their qualities through both academic institutions and real-life situations if they want to achieve success in current world
�Tôi nghĩ rằng mọi người sẽ cải thiện được các phẩm chất của mình thông qua các trường đại học cũng như những tình huống thực tế nếu họ muốn thành công trong thế giới ngày nay
…
�There are several causes of this unpopularity, and some solutions could be proposed to promote the usage of bicycles
�Có nhiều nguyên nhân của sự không phổ biến này, và một số giải pháp có thể được đề xuất để thúc đẩy việc sử dụng xe đạp
…
…
� 3 DO HARM TO = BE HARMFUL TO = HAVE NEGATIVE EFFECTS ON = POSE A THREAT TO
…
�For example, solar powered cars can generate energy to operate normally but release no harmful emissions to the environment
�Chẳng hạn như, những chiếc xe chạy bằng năng lượng mặt trời có thể tạo ra năng lượng để hoạt động bình thường nhưng không thải khí thải độc hại vào môi trường
Trang 5�This tendency could have negative effects in terms of both family life and society.
�Xu hướng này có thể có những ảnh hưởng tiêu cực đối với cuộc sống gia đình và xã hội
…
�If dangerous criminals are not sent to prison, this might pose a great threat for other people
�Nếu những tội phạm nguy hiểm không bị bỏ tù, đây có thể là một mối đe dọa lớn đối với những người khác
…
�In other words, such campaigns will let people know that eating fast food might pose serious threats to their health with various kinds of diseases, ranging from diabetes to cancer
�Nói cách khác, những chiến dịch như vậy sẽ để mọi người biết được rằng ăn thức ăn nhanh có thể gây ra các mối đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe với các loại bệnh tật, từ tiểu đường đến ung thư
…
…
� 4 BRING ABOUT = GIVE RISE TO = RESULT IN = LEAD TO = CAUSE = BE RESPONSIBLE FOR
…
� However, this tendency might bring about some negative effects on both family life and society
� Tuy nhiên, xu hướng này có thể mang lại một số tác động tiêu cực cả về đời sống gia đình và xã hội
…
� Advertisements give people more choices, giving rise to the consumer society
� Quảng cáo cho mọi người nhiều sự lựa chọn, và điều này tạo ra xã hội tiêu dùng
…
� This in the long run may result in mental disorders, which in turn will have unfavorable effects on their health
� Điều này về lâu dài có thể dẫn đến chứng rối loạn tâm thần (mệt mỏi triền miên), và điều này gây ra những ảnh hưởng không có lợi cho sức khoẻ của họ
…
� This might negatively affect people’s health and can lead to fatal consequences
� Điều này có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của mọi người và có thể dẫn đến hậu quả chết người
…
� Apparently, foods such as fried chicken, hamburgers and chips are responsible for major health problems like high blood pressure, obesity and heart disease
� Rõ ràng là, thực phẩm như là gà rán, bánh hăm - bơ - gơ và khoai tây gây ra vấn đề sức khỏe chính như cao huyết áp, béo phì và tim mạch
…
…
� 5 POOR = INDIGENT = NEEDY = IMPOVERISHED
…
� The development of technology has brought images and the living condition of poor communities to the richer world, which creates an urge for the young to take action
� Sự phát triển của công nghệ đã thông tin những hình ảnh và điều kiện sống của các cộng đồng nghèo đến các nước giàu hơn, và điều này tạo
sự thôi thúc cho giới trẻ hành động
…
� By launching charitable campaigns such as teaching primary schoolchildren, donating clothing or providing shelter for people living below the poverty line, the Vietnamese government and its residents can make significant changes to the life of the needy
� Bằng cách tung ra các chiến dịch từ thiện như dạy học cho học sinh tiểu học, quyên góp quần áo, cung cấp chỗ ở cho những người sống dưới mức đói nghèo, chính phủ việt nam và các công dân ở nước mình có thể tạo ra những thay đổi cách đáng kể trong đời sống của những người dân nghèo
…
Trang 6� It is important for the local authority to help our neighbors and fellow citizens In most communities, there are people who are impoverished or disadvantaged in some ways
� Việc chính quyền địa phương hỗ trợ người dân và đồng bào của chúng ta là điều quan trọng Hầu hết cộng đồng của chúng ta, xét trên phương diện nào đó thì vẫn có những người đang nghèo khổ hoặc thiếu thốn
…
…
� 6 RICH = WEALTHY = WELL-OFF = PROSPEROUS = AFFLUENT
…
� Some people are born in a wealthy family, which allows them to have better education
� Một số người được sinh ra trong một gia đình giàu có, và điều này cho phép họ nhận được sự giáo dục tốt hơn
…
� It is true that international tourism has become a prosperous industry due to the lower spending on it
� Đúng là du lịch quốc tế đã và đang trở thành một ngành công nghiệp thịnh vượng bởi vì chi phí cho nó ngày càng thấp hơn
…
� It is true that a growing number of young people from affluent countries are doing temporary jobs without payment in less wealthy countries
� Đúng là một số lượng ngày càng tăng những người trẻ từ các nước giàu đang làm công việc thời vụ không lương ở trong nước ít giàu hơn