8 II.2 thiết kế bộ truyền đai sử dụng phần mềm Inventor professional 2016.. Sử dụng phần mềm Inventor Professional vào thiết kế bộ truyền bánh răng .... Xác định các kích thước và thô
Trang 1Mục lục
PHẦN I CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 2
I.1 -Chọn kiểu loại động cơ 2
I.2- Phân phối tỉ số truyền 4
PHẦN II THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 8
II.1 Các bước thực hiện để thiết kế bộ truyền đai 8
II.2 thiết kế bộ truyền đai sử dụng phần mềm Inventor professional 2016 9
PHẦN III THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH 15
III.1 Các bước thực hiện để thiết kế bộ truyền xích 15
III.2 Thiết kế bộ truyền đai sử dụng phần mềm Inventor Professional 2016 16
PHẦN IV.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG 21
IV.1 Trình tự thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 21
IV.2 Sử dụng phần mềm Inventor Professional vào thiết kế bộ truyền bánh răng 22
PHẦN V TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ TRỤC 26
V.1 Các bước thiết kế trục 26
V.2 Sử dụng phần mềm Inventor Professional vào thiết kế trục 27
PHẦN VI TÍNH TOÁN THIẾT KẾ Ổ LĂN 47
VI.1 Các bước thiết kế ổ lăn 47
VI.2 Sử dụng phần mềm Inventor Professional vào thiết kế ổ lăn 48
PHẦN VII THEN 54
VII Các bước thiết kế then 54
VII.2 Sử dụng phần mềm Inventor Professional vào thiết kế then 55
PHẦN VIII THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC 63
VIII.1 Vỏ hộp 63
VIII.2 Xác định kích thước cơ bản cấu tạo lên vỏ hộp giảm tốc 63
VIII.3 Lắp ghép các chi tiết trong bộ truyền 71
TÀI LIỆU THAM KHẢO 73
Trang 2PHẦN I CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
I.1 -Chọn kiểu loại động cơ
1 Lực vòng trên băng tải F( N) = 2500 7 t3 (s) = 14400
13 Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài = 900
I.1.1- Tính toán công suất
A Công suất làm việc
Trang 3 : hiệu suất một cặp ổ lăn : 0.99-0.995 ( được che kín)
Do hộp giảm tốc dùng bánh răng trụ nghiêng nên ta chọn:
C Công suất cần thiết :
3
3, 703( )0,81
lv ct ht
Trang 4ud : tỉ số truyền của bộ truyền đai thang :3-5
ubr : tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ : 3-5 (hộp giảm tốc cấp)
ux : tỉ số truyền của bộ truyền xích : 2-5
Vận tốc quay(v/p)
max
dn
T T
kd dn
T T
I.2- Phân phối tỉ số truyền
Tỉ số truyền chung của hệ thống :
2880
50, 265
57, 296
dc ht lv
n u n
Mặt khác : uht= ud.ubr.ux
Theo tài liệu [I] trang 49 ta có :
ud =3,56 ; ubr = 4, có
Trang 550, 265
3,53 4.3,56
ht x
d br
u u
u u
I.2.1- Số vòng quay trên các trục
Số vòng quay trên trục động cơ:
ndc = 2880 (v/p) Trục I:
1
2880
808,988( / )3,56
808,9
202, 247( / )4
202, 247
57,31( / )3,529
2
3
3, 323( ) 0, 992.0, 91
3,323
3, 489( ) 0,992.0,96
Trang 6Công suất trên trục động cơ:
3, 702( ) 0, 992.0, 95
Trang 7Bảng 1.2: thông số động lực học của hộp
u
Trục Thông số
ubr = 4 n(v/p) 2880 808,898 202,247 57,31
ux = 3,53 T(Nmm) 12275, 729 41298, 038 156770,836 499912,755
Trang 8PHẦN II THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
Truyền động đai được dùng để truyền chuyển động và momen xoắn giữa các trục xa nhau Đai được mắc lên hai bánh với lực căng ban đầu F0, nhờ đó có thể tạo ra lực ma sát trên bề mặt tiếp xúc giữa đai và bánh đai và nhờ lực ma sát mà tải trọng được truyền đi
II.1 Các bước thực hiện để thiết kế bộ truyền đai
1) Theo phương pháp truyền thống:
Chọn loại đai, tiết diện đai
Xác định các kích thước và thông số bộ truyền:
Xác định đường kính bánh đai
Xác định chiều dài đai
Khoảng cách trục
Góc ôm trên bánh đai
Xác định các thông số của đai theo chỉ tiêu về khả năng kéo của đai và về tuổi thọ
Xác định lực căng đai và lực tác dụng lên trục
2) Sử dụng phần mềm Inventor Professional 2016 vào thiết kế bộ truyền đai
Khởi động phần mềm, chọn mục thiết kế bộ truyền đai
Tab design chọn các thông số:
Tab calculation chọn các thông số:
Công suất làm việc
Số vòng quay
Kiểm tra và xuất kết quả
Trang 9II.2 thiết kế bộ truyền đai sử dụng phần mềm Inventor professional 2016
Các thông số của động cơ và tỉ số truyền của bộ truyền đai:
Số vòng quay trên trục động cơ: nđc= 2880 (v/p)
Công suất trên trục động cơ: Pđc=3,702 (kw)
Tỉ số truyền của bộ truyền đai: uđ =3,56
Click chọn New Metric, trong mục Assembly chọn standard (mm) Create
Chọn Design V-belt ( thiết kế bộ truyền đai) chọn Ok để lưu file
Tab Design : tính toán thiết kế bộ truyền đai thang
Chọn loại đai : chọn loại đai với chiều cao h = 8mm, chiều rộng đai b = 13mm
Hình 2.1 hộp thoại chọn loại đai
Chọn đường kính bánh đai nhỏ : Dựa vào bảng 2.1 ta có đường kính bánh đai nhỏ
d1 thuộc 100-200 mm kết hợp với dãy số tham khảo của đường kính d1 trang 60 [I]
ta chọn:
d1=160 (mm)
Hình 2.2 hộp thoại nhập thông số bánh đai nhỏ
Trang 10 Đường kính bánh đai lớn : nhập tỷ số truyền u = 3,56 , ta được d2 = 560mm
Hình 2.3 hộp thoại nhập thông số bánh đai lớn
Xác định chiều dài đai
Trang 12Tra bảng 4.13 trang 59[I] ta được chiều dài đai tiêu chuẩn là : L = 2500 (mm)
Nhập chiều dài đai gần nhất Ld = 2530 mm
Hình 2.5 hộp thoại chọn chiều dài đai
Trang 13 Chọn calculate để kiểm tra
Thấy 2 thanh 1và 2 báo đỏ đai chưa đủ bền
Hình 2.8 phần mềm báo lỗi
Tăng số đai cho đến khi đủ bền Chọn z = 3
Hình 2.9 chọn lại số đai
Trang 14 Chọn OK để hoàn thành Kết quả :
Bảng 2.1 thông số bộ truyền đai
Trang 15PHẦN III THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
Truyền động xích là truyền động bằng ăn khớp gián tiếp , được dùng để truyền động giữa các trục xa nhau Có thể truyền động xích để giảm tốc hoặc tăng tốc So với truyền động đai, khả năng tải và hiệu suất của truyền động xích cao hơn
III.1 Các bước thực hiện để thiết kế bộ truyền xích
1) Theo phương pháp truyền thống
Trang 16III.2 Thiết kế bộ truyền đai sử dụng phần mềm Inventor Professional 2016
Các thông số đầu vào của bộ truyền xích:
Công suất : P = 3,323 kW
Số vòng quay : n =202,247 v/p
Tỷ số truyền : u = 3,53
Khởi động phần mềm Autodesk inventor professional 2016
Click chọn New Metric, trong mục Assembly chọn standard (mm) Create
Chọn Design Roller Chain (tính toán thiết kế bộ truyền xích )
c) Xác định thông số của bộ truyền
Với bộ truyền và tải trọng chịu va đập ta chọn số dãy xích là k = 1
Hình 3.2 hộp thoại chọn số dãy xích
Xác định thông số đĩa xích nhỏ
Số răng đĩa xích càng ít, đĩa bị động quay càng quay không đều, động năng va đập càng lớn và xích mòn càng nhanh Vì vậy khi thiết kế đảm bảo cho số răng đĩa xích nhỏ lớn hơn 17-19
Ta chọn số răng z1= 23
Phần mềm sẽ tính cho ta các thông số còn lại :
Đường kính vòng lăn DP = 186,536 mm
Trang 17Hình 3.3 hộp thoại thông số đĩa xích nhỏ
Xác định thông số đĩa xích lớn
Nhập tỷ số truyền u = 3,53
Trang 18 Phần mềm sẽ tính cho ta các thông số còn lại
Số răng z2 = 81
Đường kính vòng lăn DP = 655,055 mm
Đường kính vòng đỉnh răng Da = 623,007 mm
Đường kính vòng chân răng Df = 639,016 mm
Hình 3.4 hộp thoại thông số đĩa xích lớn
Trang 192) Tab calculation
Chọn công suất làm việc P = 3,323 kW
Nhập số vòng quay n = 202,247 v/p
Hình 3.5 hộp thoại nhập thông số công suất và số vòng quay
Phần mền tính cho ta momen xoắn T = 156,899 Nm
Chọn calculate để kiểm tra
Chọn Ok để xuất kết quả
Hình 3.6 bộ truyền xích
Trang 20Da2 (mm)
200,029 623,007 Đường kính vòng đáy răng Df1 (mm)
Df2 (mm)
170,497 639,016
Trang 21PHẦN IV.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG
NGHIÊNG
IV.1 Trình tự thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
1) Theo phương pháp truyền thống
a) Chọn vật liệu
Chọn vật liệu sao cho bánh răng có vận tốc cao hơn có độ rắn lớn hơn bánh răng có vận tốc nhỏ ( nên chọn độ cứng lớn hơn từ 10 đến 15 đơn vị ) Theo TCVN thường chọn là thép 45 tôi cải thiện
b) Xác định ứng suất cho phép
ứng suất tiếp xúc cho phép
ứng suất uốn cho phép
ứng suất quá tải cho phép
c) Xác định các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Xác định khoảng cách trục
Xác định thông số ăn khớp (modul,số răng, )
Xác định đường kính các bánh răng (đường kính vòng chia,đường kính đỉnh răng ,đường kính chân răng )
Xác định các góc profin răng (profin gốc, profin răng)
Kiểm nghiệm răng về độ bèn mỏi tiếp xúc
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Kiểm nghiệm rằng về độ bền quá tải
Lực tác dụng trong bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Trang 22IV.2 Sử dụng phần mềm Inventor Professional vào thiết kế bộ truyền bánh răng
Khởi động phần mềm Autodesk inventor professional 2016
Click chọn New Metric, trong mục Assembly chọn standard (mm) Create
Chọn Design spur gear (tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng trụ )
Ok để lưu file
1) Tab calculation
a) Mục Method of strength calculation: chọn tiêu chuẩn thiết kế là ISO 6336:1996
Hình 4.1 hộp thoại chọn tiêu chuẩn thiết kế bánh răng
b) Tại mục Loads : tính toán tải trọng
Nhập công suất cho bánh răng 1: P = 3,498 kW
Nhập số vòng quay cho bánh răng 1: n = 808,898 v/p
Hình 4.2 hộp thoại nhập thông số tải trọng của bánh răng
c) Mục material Values : chọn vật liệu cho bánh răng
Bánh răng 1 chọn grey cast iron class 30
Bánh răng 2 chọn grey cast iron class 40
Trang 23Hình 4.3 hộp thoại chọn vật liệu cho bánh răng
d) Tuổi thọ làm việc
Hình 4.4 hộp thoại chọn nhập tuổi thọ làm việc
Nhấn chọn calculate để tính các thông số còn lại
Chọn góc ăn khớp Pressure Angle: α =200
Hình 4.5 hộp thoại chọn nhập tỷ số truyền và góc nghiêng
Trang 24b) Nhấn calculate, phần mền tính cho ta các thông số còn lại
Tại gear 1 ta có các thông số bánh răng 1
Trang 25Bảng 4.1 Thông số bộ truyền bánh răng
Trang 26PHẦN V TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ TRỤC
Trục để đỡ các chi tiết quay, bao gồm trục tâm và trục truyền Các trục trong hộp giảm tốc, hộp tốc độ là những trục truyền Trục truyền luôn luôn quay, có thể tiếp nhận đồng thời momen uốn và momen xoắn
Chỉ tiêu quan trọng nhất đối với phần lớn các trục là độ bền, ngoài ra còn có độ cứng và đối với các trục quay nhanh là độ ổn định dao động
b) Tính toán thiết kế trục về độ bền
Xác định tải trọng tác dụng lên trục
Tính sơ bộ đường kính trục
Định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt tải trọng
Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục
c) Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Tính toán chiều dài các đoạn trục
Tính toán đường kính các đoạn trục
Hiệu chỉnh
c) Tab calculation
Tính lực và momen tác dùng lên từng đoạn trục
Điểm đặt, phương, chiều ,độ lớn
d) Graphs
Các biểu đồ nội lực
Trang 27V.2 Sử dụng phần mềm Inventor Professional vào thiết kế trục
Click chọn New Metric, trong mục Assembly chọn standard (mm) Create
Chọn Design Shaft ( thiết kế trục) chọn Ok để lưu file
1) Chọn vật liệu
Tại Material của tab calculation ta chọn vật liệu là Steel với các thông số :
Modulus of Elasticity : mô đun đàn hồi E = 206000 Mpa
Modulus of Regidity : mô đun độ cứng G = 80000 Mpa
Density : khối lượng riêng ρ = 7860 kg/m3
Hình 5.1 hộp thoại chọn vật liệu cho trục
2) Tính toán chiều dài các đoạn trục
1
2
3 3
T d
Trang 28Hình 5.2 Sơ đồ tính khoảng cách đối với hộp giảm tốc bánh răng trụ một cấp
b) Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt tải trọng :
Dựa vào bảng 10.2 trang 189[I] xác định gần đúng chiều rộng ổ lăn b0 từ đường kính trục sơ bộ
b01 = 17 mm, b02 = 21 mm
Từ bảng 10.3 trang 189[I] xác định trị số các khoảng cách k1, k2, k3 và hn
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay: k1 = 10
Khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp: k2 = 12
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ : k3 = 15
Chiều cao của lắp ổ và đầu bulông hn = 18
Chiều dài mayơ bánh đai và đĩa xích :
lm12 = (1,2 ÷ 1,5)d1 = (30÷ 37,5) mm chọn lm12 = 55 mm ( do bề rộng bánh đai là B= 50 mm)
lm22 = (1,2 ÷ 1,5)d2 = (42 ÷ 52,5) mm chọn lm22 = 50 mm
Chiều dài mayơ bánh răng
Trang 293) Xác định các lực, momen tác dụng lên trục
Trục I
a) Chiều dài từng đoạn trục của trục I được thống kê trong bảng sau
Bảng 5.1 chiều dài các đoạn trục của trục I
Lắp ổ lăn
Chiều dài
mm
l11 = 55 l12 =33 l13 = 17 l14 = 5 l15 = 62 l16 = 30 b) Các lực tác dụng lên trục:
Hình 5.3 sơ đồ tính lực trục I
Trong đó:
Fdx,Fdy : lần lượt là lực tác dụng từ bộ truyền đai lên trục I theo phương X và Y (N)
Flx10, Fly10: lần lượt là lực tác dụng từ ổ lăn 10 lên trục I theo phương X và Y (N)
Flx11, Fly11: lần lượt là lực tác dụng từ ổ lăn 11 lên trục I theo phương X và Y (N)
Fr1,Fa1,Ft1: lần lượt là lực hướng kính, lực dọc trục, lực vòng từ bộ truyền bánh răng tác dụng lên trục I
Lực từ bộ truyền đai tác dụng lên đoạn trục I
Trang 30Hình 5.5 hộp thoại nhập lực hướng kính từ bộ truyền đai
T1 = 41,298 (N.m)
Hình 5.5 hộp thoại momen xoắn từ bộ truyền đai
Lực tác dụng từ bánh răng lên đoạn trục 5
Lực vòng : Ft1 = -1147,083 N
Lực hướng kính :Fr1 = 436,157 N
Trang 31Hình 5.6 hộp thoại nhập lực F t và F r từ bộ truyền bánh răng
Trang 32Hình 5.8 hộp thoại nhập momen uốn
T1 = - 41,298 (N.m)
Hình 5.9 Momen xoắn từ bộ truyền bánh răng
Sau khi nhập đủ các thông số như trên, chọn Calculate
Trang 33c) Tab Graphs Xuất các biểu đồ lực, mômen
Hình 5.10 các thành phần lực và momen
Hình 5.11 biểu đồ lực cắt toàn phần
Trang 34
Hình 5.12 biểu đồ lực cắt Q y
Hình 5.13 biểu đồ lực cắt Q x
Trang 35Hình 5.14 biểu đồ momen uốn toàn phần
Hình 5.15 biểu đồ momen uốn M x
Trang 36Hình 5.16 biểu đồ momen uốn M y
Hình 5.17 biểu đồ đường kính lý tưởng
Trang 37 Qua biểu đồ đường kính lý tưởng, ta chọn đường kính các đoạn trục:
Bảng 5.2 đường kính các đoạn trục của trục I
Lắp ổ lăn Đường kính
a) Chiều dài từng đoạn trục của trục I được thống kê trong bảng sau
Bảng 5.3 chiều dài các đoạn trục của trục II
Chức năng Lắp ổ lăn Lắp bánh
răng
Chặn bánh răng
Lắp ổ lăn Lắp bạc Lắp bánh
xích Chiều dài
mm
l21 = 34 l22 = 58 l23 = 5 l24 = 21 l25 = 33 l26 = 50
Trang 38b) Các lực tác dụng lên trục:
Hình 5.19 sơ đồ tính lực trục II
Các thông số trong hình 5.19 :
Fxx,Fxy : lần lượt là lực tác dụng từ bộ truyền xích lên trục II theo phương X và Y (N)
Flx20, Fly20: lần lượt là lực tác dụng từ ổ lăn 20 lên trục II theo phương X và Y (N)
Flx21, Fly21: lần lượt là lực tác dụng từ ổ lăn 21 lên trục I theo phương X và Y (N)
Fr2,Fa2,Ft2: lần lượt là lực hướng kính, lực dọc trục, lực vòng từ bộ truyền bánh răng
Lực từ bộ truyền xích tác dụng lên đoạn trục 6
Y
X
Trang 39 Momen xoắn T2 = 156,899 N.m
Hình 5.21 hộp thoại nhập mô men xoắn từ bộ truyền xích
Lực tác dụng từ bánh răng lên đoạn trục 2
Lực vòng : Ft2 = 1147,083 N
Lực hướng kính :Fr2 = -436,157 N
Hình 5.22 hộp thoại nhập lực F t và F r từ bộ truyền bánh răng
Trang 41Momen xoắn từ bánh răng T2 = -156,899 N.m
Hình 5.25 hộp thoại nhập momen xoắn từ bộ truyền bánh răng
Sau khi nhập đủ các thông số như trên, chọn Calculate
c) Tab Graphs Xuất các biểu đồ lực, mômen
Hình 5.26 các thành phần lực và momen
Trang 42Hình 5.27 biểu đồ lực cắt toàn phần
Hình 5.28 biểu đồ lực cắt Q Y
Trang 43Hình 5.29 biểu đồ lực cắt Q X
Hình 5.30 biểu đồ momen uốn toàn phần
Trang 44Hình 5.31 biểu đồ momen uốn M X
Hình 5.32 biểu đồ momen uốn mặt phẳng M Y
Trang 45Hình 5.33 biểu đồ đường kính lý tưởng
Qua biểu đồ đường kính lý tưởng, ta chọn đường kính các đoạn trục:
Bảng 5.2 đường kính các đoạn trục của trục II
Chức năng Lắp ổ lăn Lắp bánh
răng
Chặn bánh răng
Lắp ổ lăn Lắp bạc Lắp bánh
xích Đường kính
mm
Trang 46 Ta thu được trục II
Hình 5.34 trục II